Gói thầu: Gói thầu số 19: Mua sắm trang thiết bị văn phòng phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210756664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Mua sắm trang thiết bị văn phòng phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210332284 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 09:47:00 đến ngày 2021-07-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,573,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình nấu nước giữ nhiệt tự động | 1 | Cái | Bình nấu nước giữ nhiệt tự động Mã hàng: Toshiba PLK-45SF (WT)VN; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng những yêu cầu sau:- Loại: Bình giữ nhiệt tự động.- Công suất: ~700W- Dung tích: 4,5 lít- Ruột bình phủ men chống dính- Trang bị khóa an toàn, có quai cầm - Chức năng giảm Clo trong quá trình đun- Cảm biến ánh sáng tiết kiệm điện năng- Hẹn giờ đun giảm sức tiêu thụ điện- Hệ thống bơm rót nước điện tử- Màn hình hiển thị LCD - Vạch hiển thị mức nước- Chế độ đun sôi / đun sôi lại - Chế độ chọn rót nhẹ / thường- Chế độ cảm biến khi cạn nước- Tự vệ sinh bình- Đế bình xoay | ||
| 2 | Lò vi sóng | 1 | Cái | Lò vi sóng Mã hàng: Toshiba ER-SGS34(S)VN; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng những yêu cầu sau:- Dung tích 34 lít- Lò vi sóng có nướng- Dung tích: 34 lít- Công suất: Vi sóng 1100 W- Chất liệu khoang lò: Thép tráng men- Chức năng chính: Rã đông, hâm, nấu, nướng- Chức năng khác: Có nướng- Rã đông theo thời gian- Tự động điều chỉnh thời gian nấu- Bảng điều khiển: Nút nhấn điện tử kèm màn hình hiển thị- Tiện ích: Chuông báo khi nấu xong- Khoang lò có đèn- Kích thước, khối lượng: ~Ngang 51.9 cm - Cao 31.4 cm - Sâu 40.5 cm; Nặng 16.3 kg- Kích thước khoang lò: ~Ngang 33.5 cm - Cao 23 cm - Sâu 38 cm | ||
| 3 | Nồi cơm điện | 1 | Cái | Nồi cơm điệnMã hàng: Sharp KSH-1010V; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng những yêu cầu sau:- Loại nồi: Nồi cơm nắp rời- Công suất: ~2750W- Dung tích: 10 lít- Lòng nồi: Nhôm không chống dính- Công nghệ nấu: 1D (Toả nhiệt từ 1 hướng)- Điều khiển: Nút nhấn- Dây điện: Có thể tháo rời khỏi nồi | ||
| 4 | Bình nấu nước siêu tốc | 1 | Cái | Bình nấu nước siêu tốcMã hàng: Electrolux 1.5 lít EEK5604S; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những yêu cầu sau:- Công suất: 2400 W- Dung tích: 1.5 lít- Chất liệu ruột bình: Inox cao cấp 304- Chất liệu vỏ bình: Inox cao cấp 304- Đế tiếp điện: Strix- Chế độ an toàn: Tự ngắt khi nước sôi và khi cạn nước- Tiện ích: Cột hiển thị mực nước- Lưới lọc cặn- Lọc bã trà- Đèn hoạt động- Khối lượng: ~1.61 kg | ||
| 5 | Rulo điện | 1 | Cái | Rulo điệnMã hàng: Lioa QTX3025; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng những yêu cầu sau:- Kiểu: Ổ cắm kéo dài quay tay kiểu Rulo chống xoắn dây.- Dòng định mức: ~16A, 250VAC, 50/60 Hz- Số ổ cắm: 3- Số công tắc: 1- Chiều dài dây: 30m- Số lõi dây: 3- Bảo vệ chống quá tải bằng aptomat | ||
| 6 | Chuông cửa không dây | 1 | Cái | Chuông cửa không dây ADG-X1- 32 kiểu nhạc chuông- Sử dụng 1 pin AA- Nút chuông có đèn | ||
| 7 | Bếp hồng ngoại âm bàn | 1 | Cái | Bếp hồng ngoại Mã hàng: JUNGER- MT92; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng những yêu cầu sau:- Loại: Hồng Ngoại Đơn- Mặt Bếp: Kính Ceramic- Số Lượng Bếp Nấu: 1 Bếp- Chế Độ Tự Ngắt: Có- Chế Độ Hẹn Giờ: Có- Phím Điều Khiển: Cảm ứng- Tính Năng Khác: Có thể lắp âmThông Số Kỹ Thuật: - Kích Thước (RxSxC) (mm): 390x310x75 (360x280)mm- Điện áp: 220V - 50Hz- Công suất: 2200W | ||
| 8 | Bếp hồng ngoại đơn | 1 | Cái | Bếp hồng ngoại đơnMã hàng: Tiross TS801; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng những yêu cầu sau:- Điện áp: 220V - 50Hz- Công suất: 2000W- Bề mặt kính chịu lực- Chức năng hẹn giờ- Chức năng khóa an toàn- Không kén nồi | ||
| 9 | Ắc quy | 4 | Cái | Ắc quy- 12V-20Ah- Loại: Ắc quy khô- Sử dụng cho xe đạp điện DK Bike | ||
| 10 | Bơm chìm có phao | 1 | Cái | Bơm chìm Mã hàng: DX 100/2G, 1,8HP, Pentax; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng những yêu cầu sau: - Chủng loại: Bơm thả chìm thân Inox - Cột Áp: 9,8 - 3,5m - Lưu Lượng: 0 - 18 m³/h - Công suất: 1350W / 1,8HP - Cân nặng: 11,5 Kg - Ống vào/ra: .../50 mm (2") - Nguồn điện: 1 Pha / 50Hz - Cấp độ chống nước: IP 68 - Cánh quạt: (dạng xoáy) thép không gỉ - Trục: Thép AISI416 - Kích thước hạt rắn: Ø max 28 mm - Ngâm sâu tối đa: 5m - Nhiệt độ chất lỏng bơm: 0 – 40 °C - Cáp: H07 RNF, 10 m - Động cơ cảm ứng hai cực: +3~ 230/400V-50Hz; +1~ 230V-50Hz - Lớp cách điện : F - Lớp bảo vệ : IP68 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi