Gói thầu: Gói thầu số 01: Sơn sửa hệ thống điện nước trụ sở nhà làm việc Chi Cục Thuế thành phố Vinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210757181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sơn sửa hệ thống điện nước trụ sở nhà làm việc Chi Cục Thuế thành phố Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210756095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sửa chữa năm trước chuyển sang năm 2021 sử dụng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 09:54:00 đến ngày 2021-07-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 457,681,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V và BVTK | 24 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V và BVTK | 30 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Chương V và BVTK | 18 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh | Theo Chương V và BVTK | 48 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo Chương V và BVTK | 4 | cái |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V và BVTK | 71,172 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Theo Chương V và BVTK | 122,4888 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V và BVTK | 122,4888 | m2 |
| 9 | Chống thấm bằng phương pháp khò nóng màng chống thấm dẻo (Bitum polymer) | Theo Chương V và BVTK | 193,6608 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 71,172 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch 300x300 chống trơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 122,4888 | m2 |
| 12 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn chống ẩm, tấm trần 50x50cm | Theo Chương V và BVTK | 122,4888 | m2 |
| 13 | Sữa chữa thay thế chân Inox vách ngăn Compact | Theo Chương V và BVTK | 9 | Cái |
| B | Thay thiết bị vệ sinh tầng 1,2,3,4,5,6: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí Bệt két rời (xả nhấn 2 lần, nắp êm) | Theo Chương V và BVTK | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V và BVTK | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V và BVTK | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường TV5 Viglacera | Theo Chương V và BVTK | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V và BVTK | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn led sát trần 18W - Đèn chống ẩm | Theo Chương V và BVTK | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Theo Chương V và BVTK | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm ngăn mùi | Theo Chương V và BVTK | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt nóng lạnh 30L, bình ngang, tiết kiệm điện công suất 2500W | Theo Chương V và BVTK | 4 | Bộ |
| C | Vệ sinh vận chuyển rác thải | |||
| 1 | Nhân công bốc xếp rác thải xây dựng từ trên cao xuống tập kết Nhân công bậc 3,5/7 | Theo Chương V và BVTK | 5 | công |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển rác thải xây dựng đổ lên xe Nhân công bậc 3,5/7 | Theo Chương V và BVTK | 5 | công |
| 3 | Vận chuyển rác thải đi đổ đúng nơi quy định | Theo Chương V và BVTK | 1 | Chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.86E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải có hóa đơn giá trị gia tăng (liên 1), Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc công trình (hạng mục, gói thầu) đã thi công hoàn thành. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có tính chất, nội dung công việc tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
640.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi