Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị đường dây, TBA và máy phát điện dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210756566-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị đường dây, TBA và máy phát điện dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20201171466
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 09:49:00 đến ngày 2021-07-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,622,713,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.86813E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ giám sát công trình đường dây và trạm biến áp, hạng IV trở lên còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện.(Có quyết định phân công công tác phù hợp với nội dung công việc đảm nhận cho công trình tương tự).(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng lao động; các văn bằng, chứng chỉ liên quan; hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành điện kỹ thuật.(Có quyết định phân công công tác phù hợp với nội dung công việc đảm nhận cho công trình tương tự).(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng lao động; các văn bằng, chứng chỉ liên quan; hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm bấm đầu cose
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời, ba lăng
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT
1Ống luồn cáp phần: Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,42m3
2Ống luồn cáp phần: Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,16m3
3Ống luồn cáp phần: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,26m3
4Hố cáp: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,89m3
5Hố cáp: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12m3
6Hố cáp: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12m3
7Hố cáp: Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,51m3
8Hố cáp: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11m3
9Hố cáp: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,02m2
10Hố cáp: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,26m2
11Hố cáp: Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05m3
12Hố cáp: Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049tấn
13Hố cáp: Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
14Hố cáp: Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,92m2
15Hố cáp: Thép V50x50Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4md
16Móng trụ trạm biến áp: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,96m3
17Móng trụ trạm biến áp: Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,65m3
18Móng trụ trạm biến áp: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
19Móng trụ trạm biến áp: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,64m3
20Móng trụ trạm biến áp: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,61m3
21Móng trụ trạm biến áp: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,02m2
22Móng trụ trạm biến áp: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013tấn
23Móng trụ trạm biến áp: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,071tấn
24Móng trụ trạm biến áp: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054tấn
25Móng trụ trạm biến áp: Bulong M24, L=600Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
26Móng trụ 12m: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,46m3
27Móng trụ 12m: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22m3
28Móng trụ 12m: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,17m3
29Móng trụ 12m: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,22m3
30Móng trụ 12m: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,48m2
31Móng trụ 12m: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
32Móng trụ 12m: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
33Ống HDPE D110-90Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5m
34Ống HDPE D145-115Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật122m
35Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật806,3Viên
36Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cột
37Xà 2400 kèm thanh chốngTheo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
38Sứ đứng 24 kV kèm ty đỡTheo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6sứ
39Chống sét van kèm giá treoTheo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật301 bộ
40Cầu chì tự rơi FCO 24kV kèm giá treoTheo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật301 bộ
41Dao cách ly DS kèm cần gạtTheo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101 bộ
42Cáp trung thế CXV 1x70mm2Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật121m dây
43Đầu coss đấu nối trung thế các loạiTheo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
44Cáp trung thế CXV/DSTA 3x70mm2Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1501m dây
45Ống STK D76Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
46Đầu cáp ngầm trung thế 3x70mm2 (3 pha/ đầu cáp)Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2đầu cáp
47Vật tư phụ đầu nối trung thếTheo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
48Lắp đặt tổng máy phát điệnTheo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,51 tấn
49Lắp đặt Tủ chuyển mạch ATS 3P 630A kèm bộ điều khiểnTheo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
50Vật tư phụ máy phát điệnTheo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
51Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 4x240mm2Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
52Cáp ngầm hạ thế CXV 1x240mm2Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m
53Trụ thép trung thế đỡ máy biến ápTheo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cột
54Cáp ngầm hạ thế CXV 1x240mm2Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28m
55Máy biến áp 3P 560kVA 22/0,4kV AmorphousTheo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
56Tủ tụ bù 200kVARTheo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
57MCCB 3P 1000A 65kATheo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cái
58Biến dòng Ti 1000/5ATheo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 cái
59Điện kế gián tiếp 3P 20ATheo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cái
60Đầu coss bảng điện hạ thế các loạiTheo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
61Tủ điện KT 1150x740 + phụ kiện lắp đặtTheo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
62Phụ kiện trạm (bảng tên, biển hiệu..)Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
63Cáp đồng trần D50Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật251 mét dây
64Cọc tiếp địa D16-2,4mTheo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
65Hàn hoá nhiệtTheo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6điểm
66Chi phí đóng điệnTheo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1lần
B MUA SẮM THIẾT BỊ
1Tủ chuyển mạch ATS 3P 630A kèm bộ điều khiểnTheo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Máy biến áp 3P 560kVA 22/kV/0,4kV AmorphousTheo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
3Tủ tụ bù 200kVAR kèm bộ điều khiểnTheo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
4Máy phát điện dự phòngTheo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
C HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trườngTheo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
2Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kếTheo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
3Chi phí đóng cắt điệnTheo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
4Chi phí nghiệm thu, đóng điện bàn giaoTheo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.86813E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ giám sát công trình đường dây và trạm biến áp, hạng IV trở lên còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.55
2 Kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện.(Có quyết định phân công công tác phù hợp với nội dung công việc đảm nhận cho công trình tương tự).(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng lao động; các văn bằng, chứng chỉ liên quan; hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý liên quan)33
3 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành điện kỹ thuật.(Có quyết định phân công công tác phù hợp với nội dung công việc đảm nhận cho công trình tương tự).(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng lao động; các văn bằng, chứng chỉ liên quan; hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý liên quan)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng ≥10T1
2 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T1
3 Kìm bấm đầu cose Thiết bị hoạt động tốt1
4 Tời, ba lăng tải trọng ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->