Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị đường dây, TBA và máy phát điện dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210756566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị đường dây, TBA và máy phát điện dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201171466 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 09:49:00 đến ngày 2021-07-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,622,713,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.86813E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ giám sát công trình đường dây và trạm biến áp, hạng IV trở lên còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện.(Có quyết định phân công công tác phù hợp với nội dung công việc đảm nhận cho công trình tương tự).(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng lao động; các văn bằng, chứng chỉ liên quan; hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành điện kỹ thuật.(Có quyết định phân công công tác phù hợp với nội dung công việc đảm nhận cho công trình tương tự).(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng lao động; các văn bằng, chứng chỉ liên quan; hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kìm bấm đầu cose | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời, ba lăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Ống luồn cáp phần: Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,42 | m3 |
| 2 | Ống luồn cáp phần: Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,16 | m3 |
| 3 | Ống luồn cáp phần: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,26 | m3 |
| 4 | Hố cáp: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 5 | Hố cáp: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 6 | Hố cáp: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 7 | Hố cáp: Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 8 | Hố cáp: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 9 | Hố cáp: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | m2 |
| 10 | Hố cáp: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m2 |
| 11 | Hố cáp: Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 12 | Hố cáp: Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 13 | Hố cáp: Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 14 | Hố cáp: Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 15 | Hố cáp: Thép V50x50 | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | md |
| 16 | Móng trụ trạm biến áp: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 17 | Móng trụ trạm biến áp: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,65 | m3 |
| 18 | Móng trụ trạm biến áp: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 19 | Móng trụ trạm biến áp: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,64 | m3 |
| 20 | Móng trụ trạm biến áp: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,61 | m3 |
| 21 | Móng trụ trạm biến áp: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,02 | m2 |
| 22 | Móng trụ trạm biến áp: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 23 | Móng trụ trạm biến áp: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 24 | Móng trụ trạm biến áp: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 25 | Móng trụ trạm biến áp: Bulong M24, L=600 | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | Móng trụ 12m: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,46 | m3 |
| 27 | Móng trụ 12m: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 28 | Móng trụ 12m: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | m3 |
| 29 | Móng trụ 12m: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,22 | m3 |
| 30 | Móng trụ 12m: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m2 |
| 31 | Móng trụ 12m: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 32 | Móng trụ 12m: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 33 | Ống HDPE D110-90 | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m |
| 34 | Ống HDPE D145-115 | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | m |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 806,3 | Viên |
| 36 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 37 | Xà 2400 kèm thanh chống | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 38 | Sứ đứng 24 kV kèm ty đỡ | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | sứ |
| 39 | Chống sét van kèm giá treo | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 01 bộ |
| 40 | Cầu chì tự rơi FCO 24kV kèm giá treo | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 01 bộ |
| 41 | Dao cách ly DS kèm cần gạt | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 01 bộ |
| 42 | Cáp trung thế CXV 1x70mm2 | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1m dây |
| 43 | Đầu coss đấu nối trung thế các loại | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 44 | Cáp trung thế CXV/DSTA 3x70mm2 | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 01m dây |
| 45 | Ống STK D76 | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 46 | Đầu cáp ngầm trung thế 3x70mm2 (3 pha/ đầu cáp) | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đầu cáp |
| 47 | Vật tư phụ đầu nối trung thế | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 48 | Lắp đặt tổng máy phát điện | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 1 tấn |
| 49 | Lắp đặt Tủ chuyển mạch ATS 3P 630A kèm bộ điều khiển | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 50 | Vật tư phụ máy phát điện | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 51 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 4x240mm2 | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 52 | Cáp ngầm hạ thế CXV 1x240mm2 | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 53 | Trụ thép trung thế đỡ máy biến áp | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 54 | Cáp ngầm hạ thế CXV 1x240mm2 | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 55 | Máy biến áp 3P 560kVA 22/0,4kV Amorphous | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 56 | Tủ tụ bù 200kVAR | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 57 | MCCB 3P 1000A 65kA | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 58 | Biến dòng Ti 1000/5A | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 59 | Điện kế gián tiếp 3P 20A | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 60 | Đầu coss bảng điện hạ thế các loại | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 61 | Tủ điện KT 1150x740 + phụ kiện lắp đặt | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 62 | Phụ kiện trạm (bảng tên, biển hiệu..) | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Cáp đồng trần D50 | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | 1 mét dây |
| 64 | Cọc tiếp địa D16-2,4m | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 65 | Hàn hoá nhiệt | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | điểm |
| 66 | Chi phí đóng điện | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| B | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ chuyển mạch ATS 3P 630A kèm bộ điều khiển | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Máy biến áp 3P 560kVA 22/kV/0,4kV Amorphous | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Tủ tụ bù 200kVAR kèm bộ điều khiển | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Máy phát điện dự phòng | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| C | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 3 | Chi phí đóng cắt điện | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 4 | Chi phí nghiệm thu, đóng điện bàn giao | Theo Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.86813E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ giám sát công trình đường dây và trạm biến áp, hạng IV trở lên còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện.(Có quyết định phân công công tác phù hợp với nội dung công việc đảm nhận cho công trình tương tự).(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng lao động; các văn bằng, chứng chỉ liên quan; hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý liên quan) | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành điện kỹ thuật.(Có quyết định phân công công tác phù hợp với nội dung công việc đảm nhận cho công trình tương tự).(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng lao động; các văn bằng, chứng chỉ liên quan; hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý liên quan) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | sức nâng ≥10T | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≥ 10T | 1 |
| 3 | Kìm bấm đầu cose | Thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Tời, ba lăng | tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi