Gói thầu: Gói thầu số 07BNNPY-XL: Thi công xây lắp kênh N2, N4, N6, N10, VC14, VC14-1, VC16 (gồm cả bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210755901-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 07BNNPY-XL: Thi công xây lắp kênh N2, N4, N6, N10, VC14, VC14-1, VC16 (gồm cả bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210754796
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước/Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 10:13:00 đến ngày 2021-08-09 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,570,740,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 323,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH NHÁNH N2
1 Bê tông bản đáy, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 163,2983 m3
2 Bê tông tường, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 220,8863 m3
3 Vữa xi măng M50 dày 3cm Theo hồ sơ TKBVTC 1.540,55 m2
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 8,5122 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 12,4777 tấn
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC 73,758 m2
7 Đào đất, đất cấp I (kể cả vận chuyển đổ thải) Theo hồ sơ TKBVTC 549,065 m3
8 San đất bãi thải Theo hồ sơ TKBVTC 1,6472 100m3
9 Đào đất, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 1.248,5255 m3
10 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả khai thác, vận chuyển để đắp) Theo hồ sơ TKBVTC 19,8405 100m3
11 Bê tông bản đáy, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 0,583 m3
12 Bê tông tường dày, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 0,758 m3
13 Vữa xi măng M50 dày 3cm Theo hồ sơ TKBVTC 3,5 m2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,0304 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao Theo hồ sơ TKBVTC 0,0439 Tấn
16 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC 0,51 M2
17 San ủi đường tránh Theo hồ sơ TKBVTC 0,15 100m3
18 Bê tông ống cống, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 4,861 m3
19 Bê tông bản dẫn, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 3 m3
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC 0,1863 tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, , đường kính Theo hồ sơ TKBVTC 0,2769 tấn
22 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC 0,63 m3
23 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC 0,36 M2
24 Làm mặt đường cấp phối sỏi đỏ lớp trên Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 20 cm Theo hồ sơ TKBVTC 0,9 100M2
25 Đào móng, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 36,4 M3
26 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả khai thác, vận chuyển đất để đắp) Theo hồ sơ TKBVTC 0,447 100M3
27 Sản xuất thi công lắp dựng cọc tiêu Theo hồ sơ TKBVTC 8 cọc
28 Sản xuất thi công lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo hồ sơ TKBVTC 2 bộ
29 Bảng tên đường, bảng lưu thông gồm cả trụ đỡ Theo hồ sơ TKBVTC 2 cái
30 Bê tông ống cống, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC 2,9657 m3
31 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 4,0044 m3
32 Bê tông tường, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 1,8137 m3
33 Lắp đặt ống nhựa hdpe, đường kính ống DN110 (PE100; dày 4,2mm ) Theo hồ sơ TKBVTC 0,456 100m
34 Rải vải bạt dứa lót Theo hồ sơ TKBVTC 0,1536 100M2
35 Đào móng, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 26,4 m3
36 Cát lót Theo hồ sơ TKBVTC 1,104 m3
37 Đắp đất, Độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả vận chuyển đất để đắp) Theo hồ sơ TKBVTC 0,2283 100M3
38 Lắp đặt van đĩa, đường kính van 100mm Theo hồ sơ TKBVTC 16 cái
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 0,7 m3
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ TKBVTC 4 cấu kiện
41 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,0465 Tấn
42 Bê tông tường, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 0,9569 m3
43 Bê tông đáy,đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 0,636 m3
44 Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE Þ20 dày 2mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,025 100m
45 Van HDPE Þ20 Theo hồ sơ TKBVTC 1 cái
46 Bê tông bệ đỡ, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 0,128 m3
47 Bê tông tường bể tiêu năng, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 0,2913 m3
48 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC 0,2821 M3
49 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC 0,88 M2
50 Đào móng băng Rộng Theo hồ sơ TKBVTC 9,847 M3
51 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả khai thác, vận chuyển đất để đắp) Theo hồ sơ TKBVTC 0,1097 100M3
B KÊNH NHÁNH N4
1 Bê tông bản đáy, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 69,0187 m3
2 Bê tông tường , đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 132,937 m3
3 Vữa xi măng M50 dày 3cm Theo hồ sơ TKBVTC 651,12 m2
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 1,5649 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 10,8238 tấn
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC 34,5664 m2
7 Đào đất, đất cấp I (kể cả vận chuyển đất đổ thải) Theo hồ sơ TKBVTC 3,4596 100m3
8 San đất bãi thải Theo hồ sơ TKBVTC 1,0379 100m3
9 Đào đất, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 588,024 m3
10 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả khai thác, vận chuyển đất để đắp) Theo hồ sơ TKBVTC 10,9724 100m3
11 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC 48 md
12 Cắt ống cống Theo hồ sơ TKBVTC 19,0912 m
13 Bê tông bệ đỡ, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC 22,096 m3
14 Bê tông tường cửa vào, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC 16,08 m3
15 Đổ bê tông móng bể tiêu năng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC 12,672 m3
16 Bê tông tường cửa vào, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC 5,472 m3
17 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC 119,1414 m3
18 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC 67,96 m2
19 Rải vải bạt dứa lót Theo hồ sơ TKBVTC 1,6332 100M2
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 6,44 m3
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,336 100m
22 Dăm lọc Theo hồ sơ TKBVTC 0,0922 m3
23 Cát lọc Theo hồ sơ TKBVTC 0,1742 m3
24 Đào đất, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 1.569,4 m3
25 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả vận chuyển đất để đắp) Theo hồ sơ TKBVTC 4,4288 100m3
26 San đất bãi thải Theo hồ sơ TKBVTC 3,2467 100m3
27 Sản xuất thi công lắp dựng cọc tiêu Theo hồ sơ TKBVTC 32 cọc
28 Bê tông tường cửa, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC 0,1129 m3
29 Bê tông bệ đỡ, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC 0,45 m3
30 Bê tông tường cửa, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC 0,1569 m3
31 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm (kể cả nối ống) Theo hồ sơ TKBVTC 3 md
32 Cắt phần ống cống Theo hồ sơ TKBVTC 1,256 m
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,0027 tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,0194 tấn
35 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC 1,6574 m2
36 Rải vải bạt dứa lót Theo hồ sơ TKBVTC 0,042 100M2
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC 0,088 m3
38 Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ TKBVTC 1,4 m2
39 Đào đất, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 20,5 m3
40 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả vận chuyển đất để đắp) Theo hồ sơ TKBVTC 0,1216 100m3
41 San đất bãi thải Theo hồ sơ TKBVTC 0,0214 100m3
42 Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC 1,1122 m3
43 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 0,864 m3
44 Bê tông tường dày, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 0,6802 m3
45 Lắp đặt ống nhựa hdpe, đường kính ống DN110 (PE100; dày 4,2mm ) Theo hồ sơ TKBVTC 0,171 100m
46 Rải vải bạt dứa lót Theo hồ sơ TKBVTC 0,0576 100M2
47 Đào móng, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 10,44 m3
48 Cát lót Theo hồ sơ TKBVTC 0,414 m3
49 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả vận chuyển đất để đắp) Theo hồ sơ TKBVTC 0,0794 100M3
50 San đất bãi thải Theo hồ sơ TKBVTC 0,0051 100m3
51 Lắp đặt van đĩa, đường kính van 100mm Theo hồ sơ TKBVTC 6 cái
52 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 0,42 m3
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ TKBVTC 4 cấu kiện
54 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,0279 Tấn
C Cơ khí kênh nhánh N4
1 Máy đóng mở V0 Theo hồ sơ TKBVTC 2 máy
2 Gia công cửa van phẳng, yêu cầu độ chính xác cơ khí cao, dùng sai chế tạo nhỏ, phải gia nhiệt khử ứng suất hàn trước khi gia công cơ khí các bệ liên kết vòng Theo hồ sơ TKBVTC 0,0278 1tấn
3 Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van Theo hồ sơ TKBVTC 0,0278 tấn
4 Gia công kết cấu thép khung van Theo hồ sơ TKBVTC 0,0751 1tấn
5 Lắp khe van, chiều sâu lắp Theo hồ sơ TKBVTC 0,0751 tấn
6 Bulong M16x85 Theo hồ sơ TKBVTC 2 cái
7 Đổ bê tông đúc sẵn - cửa van BT đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 0,026 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cửa van, đk D Theo hồ sơ TKBVTC 0,0016 tấn
D KÊNH NHÁNH N6
1 Bê tông bản đáy, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 69,603 m3
2 Bê tông tường , đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 112,176 m3
3 Vữa xi măng M50 dày 3cm Theo hồ sơ TKBVTC 656,64 m2
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 1,5781 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 10,1889 tấn
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC 34,8608 m2
7 Đào đất, đất cấp I (kể cả vận chuyển đổ thải) Theo hồ sơ TKBVTC 344,8315 m3
8 Đào đất, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 1.048,8645 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả vận chuyển đất để đắp) Theo hồ sơ TKBVTC 7,3023 100m3
10 San đất bãi thải Theo hồ sơ TKBVTC 1,7713 100m3
11 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm (kể cả nối ống) Theo hồ sơ TKBVTC 6 md
12 Cắt phần ống cống Theo hồ sơ TKBVTC 2,3864 m
13 Bê tông bệ đỡ, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC 2,254 m3
14 Bê tông tường cửa vào, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC 1,6091 m3
15 Bê tông móng bể tiêu năng, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC 1,856 m3
16 Bê tông tường bể tiêu năng, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC 0,564 m3
17 Bê tông tường cửa ra, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC 1,0913 m3
18 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC 18,2403 m3
19 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC 9,29 m2
20 Rải vải bạt dứa lót Theo hồ sơ TKBVTC 0,2169 100M2
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 0,864 m3
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,084 100m
23 Dăm lọc Theo hồ sơ TKBVTC 0,023 m3
24 Cát lọc Theo hồ sơ TKBVTC 0,0436 m3
25 Đào đất, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 110,15 m3
26 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả vận chuyển đất để đắp) Theo hồ sơ TKBVTC 0,2512 100m3
27 Sản xuất thi công lắp dựng cọc tiêu Theo hồ sơ TKBVTC 8 cọc
28 Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC 1,1122 m3
29 Bê tông móng, rộng Theo hồ sơ TKBVTC 0,864 m3
30 Bê tông tường, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 0,6802 m3
31 Lắp đặt ống nhựa hdpe, đường kính ống DN110 (PE100; dày 4,2mm ) Theo hồ sơ TKBVTC 0,171 100m
32 Rải vải bạt dứa lót Theo hồ sơ TKBVTC 0,0576 100M2
33 Đào móng, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 9,39 m3
34 Cát lót Theo hồ sơ TKBVTC 0,414 m3
35 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả vận chuyển đất để đắp) Theo hồ sơ TKBVTC 0,075 100M3
36 Lắp đặt van đĩa, đường kính van 100mm Theo hồ sơ TKBVTC 6 cái
37 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 0,6 m3
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ TKBVTC 10 cấu kiện
39 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,0384 Tấn
40 San ủi đường tránh Theo hồ sơ TKBVTC 0,15 100m3
41 Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 4,1445 m3
42 Bê tông bản dẫn, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 3 m3
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC 0,1765 tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, , đường kính Theo hồ sơ TKBVTC 0,2449 tấn
45 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC 0,56 m3
46 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC 0,28 M2
47 Làm mặt đường cấp phối sỏi đỏ lớp trên Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 20 cm Theo hồ sơ TKBVTC 0,78 100M2
48 Đào móng, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 32,8055 M3
49 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả khai thác, vận chuyển đất để đắp) Theo hồ sơ TKBVTC 0,36 100M3
50 Sản xuất thi công lắp dựng cọc tiêu Theo hồ sơ TKBVTC 8 cọc
51 Sản xuất thi công lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo hồ sơ TKBVTC 4 bộ
52 Bảng tên đường, bảng lưu thông gồm cả trụ đỡ Theo hồ sơ TKBVTC 4 cái
E KÊNH NHÁNH N10
1 Bê tông bản đáy, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 108,1009 m3
2 Bê tông tường , đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 187,6855 m3
3 Vữa xi măng M50 dày 3cm Theo hồ sơ TKBVTC 1.019,82 m2
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 2,451 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 15,5719 tấn
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC 57,2893 m2
7 Đào đất, đất cấp I (kể cả vận chuyển đổ thải) Theo hồ sơ TKBVTC 307,93 m3
8 San ủi đất ra bải thải Theo hồ sơ TKBVTC 0,9238 100m3
9 Đào đất, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 73,205 m3
10 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả khai thác, vận chuyển đất để đắp) Theo hồ sơ TKBVTC 7,7984 100m3
11 Bê tông bản đáy, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 0,318 m3
12 Bê tông tường dày, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 0,6 m3
13 Vữa xi măng M50 dày 3cm Theo hồ sơ TKBVTC 3 m2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,0467 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao Theo hồ sơ TKBVTC 0,0072 Tấn
16 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC 0,34 M2
17 San ủi đường tránh Theo hồ sơ TKBVTC 0,15 100m3
18 Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 4,4245 m3
19 Bê tông bản dẫn, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 3 m3
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC 0,1765 tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, , đường kính Theo hồ sơ TKBVTC 0,2577 tấn
22 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC 0,56 m3
23 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC 0,32 M2
24 Làm mặt đường cấp phối sỏi đỏ lớp trên Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 20 cm Theo hồ sơ TKBVTC 0,9 100M2
25 Đào móng, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 32,8055 M3
26 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả khai thác, vận chuyển đất để đắp) Theo hồ sơ TKBVTC 0,408 100M3
27 Sản xuất thi công lắp dựng cọc tiêu Theo hồ sơ TKBVTC 8 cọc
28 Sản xuất thi công lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo hồ sơ TKBVTC 4 bộ
29 Bảng tên đường, bảng lưu thông gồm cả trụ đỡ Theo hồ sơ TKBVTC 4 cái
30 Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC 2,9657 m3
31 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 2,304 m3
32 Bê tông tường, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 1,8137 m3
33 Lắp đặt ống nhựa hdpe, đường kính ống DN110 (PE100; dày 4,2mm ) Theo hồ sơ TKBVTC 0,456 100m
34 Rải vải bạt dứa lót Theo hồ sơ TKBVTC 0,1536 100M2
35 Đào móng, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 21,6 m3
36 Cát lót Theo hồ sơ TKBVTC 1,104 m3
37 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả khai thác, vận chuyển đất để đắp) Theo hồ sơ TKBVTC 0,203 100M3
38 Lắp đặt van đĩa, đường kính van 100mm Theo hồ sơ TKBVTC 16 cái
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 0,24 m3
40 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC 4 cấu kiện
41 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,0154 Tấn
42 Bê tông bệ đỡ, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC 0,45 m3
43 Bê tông tường, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC 0,1569 m3
44 Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống 300mm (kể cả nối ống) Theo hồ sơ TKBVTC 3 md
45 Phần cắt ống cống Theo hồ sơ TKBVTC 1,256 m
46 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 0,12 m3
47 Bê tông tường, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 0,4329 m3
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,0023 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao Theo hồ sơ TKBVTC 0,0186 Tấn
50 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC 1,6574 M2
51 Rải vải bạt lót Theo hồ sơ TKBVTC 0,042 100M2
52 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 0,088 m3
53 Đào móng, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 18,84 m3
54 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả vận chuyển đất để đắp) Theo hồ sơ TKBVTC 0,1028 100M3
55 San ủi đất ra bải thải Theo hồ sơ TKBVTC 0,0226 100m3
56 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC 0,144 m3
57 Bê tông tường dày, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC 0,2267 m3
58 Lắp đặt ống nhựa hdpe, đường kính ống DN110 (PE100; dày 4,2mm ) Theo hồ sơ TKBVTC 0,031 100m
59 Rải vải bạt dứa lót Theo hồ sơ TKBVTC 0,0192 100M2
60 Đào móng, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 1,744 m3
61 Cát lót Theo hồ sơ TKBVTC 0,06 m3
62 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả vận chuyển đất để đắp) Theo hồ sơ TKBVTC 0,0112 100M3
63 Van đĩa D100 Theo hồ sơ TKBVTC 2 cái
F Cơ khí kênh nhánh N10
1 Máy đóng mở V0 Theo hồ sơ TKBVTC 1 máy
2 Gia công cửa van phẳng, yêu cầu độ chính xác cơ khí cao, dùng sai chế tạo nhỏ, phải gia nhiệt khử ứng suất hàn trước khi gia công cơ khí các bệ liên kết vòng Theo hồ sơ TKBVTC 0,0139 1tấn
3 Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van Theo hồ sơ TKBVTC 0,0139 tấn
4 Gia công kết cấu thép khung van Theo hồ sơ TKBVTC 0,0375 1tấn
5 Lắp khe van, chiều sâu lắp Theo hồ sơ TKBVTC 0,0375 tấn
6 Bulong M16x85 Theo hồ sơ TKBVTC 1 cái
7 Đổ bê tông, BT đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 0,013 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cửa van, đk D Theo hồ sơ TKBVTC 0,0008 tấn
G KÊNH VC14
1 Bê tông bản đáy, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 50,4226 m3
2 Bê tông tường , đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 92,6863 m3
3 Vữa xi măng M50 dày 3cm Theo hồ sơ TKBVTC 489,54 m2
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 1,1128 Tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao Theo hồ sơ TKBVTC 7,4267 Tấn
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC 27,3624 m2
7 Đào đất, đất cấp I (kể cả vận chuyển đổ thải) Theo hồ sơ TKBVTC 209,6585 m3
8 San ủi đất ra bải thải Theo hồ sơ TKBVTC 0,629 100m3
9 Đào đất, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 478,4445 m3
10 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả khai thác, vận chuyển đất để đắp) Theo hồ sơ TKBVTC 9,6469 100m3
11 Bê tông bản đáy, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 0,318 m3
12 Bê tông tường, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 0,6 m3
13 Vữa xi măng M50 dày 3cm Theo hồ sơ TKBVTC 3 m2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,0072 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao Theo hồ sơ TKBVTC 0,0467 Tấn
16 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC 0,34 M2
17 San ủi đường tránh Theo hồ sơ TKBVTC 0,15 100m3
18 Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 6,4505 m3
19 Bê tông bản dẫn, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 3 m3
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC 0,2155 tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, , đường kính Theo hồ sơ TKBVTC 0,3472 tấn
22 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC 0,84 m3
23 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC 0,52 M2
24 Làm mặt đường cấp phối sỏi đỏ lớp trên Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 20 cm Theo hồ sơ TKBVTC 0,9 100M2
25 Đào móng, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 0,364 M3
26 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả khai thác, vận chuyển đất để đắp) Theo hồ sơ TKBVTC 0,447 100M3
27 Sản xuất thi công lắp dựng cọc tiêu Theo hồ sơ TKBVTC 8 cái
28 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC 6 md
29 Bê tông bệ đỡ, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC 2,254 m3
30 Bê tông tường cửa vào, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC 1,6091 m3
31 Bê tông móng bể tiêu năng, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC 1,856 m3
32 Bê tông tường bể tiêu năng, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC 0,6443 m3
33 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC 18,3167 m3
34 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC 9,29 m2
35 Rải vải bạt dứa lót Theo hồ sơ TKBVTC 0,2169 100M2
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 0,864 m3
37 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,084 100m
38 Dăm lọc Theo hồ sơ TKBVTC 0,023 m3
39 Cát lọc Theo hồ sơ TKBVTC 0,0435 m3
40 Đào đất, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 112,24 m3
41 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả vận chuyển đất để đắp) Theo hồ sơ TKBVTC 0,263 100m3
42 San đất bãi thải Theo hồ sơ TKBVTC 0,2499 100m3
43 Sản xuất thi công lắp dựng cọc tiêu Theo hồ sơ TKBVTC 8 cọc
44 Cung cấp, thi công lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo hồ sơ TKBVTC 2 bộ
45 Bảng tên đường, bảng lưu thông gồm cả trụ đỡ Theo hồ sơ TKBVTC 2 cái
46 Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC 0,9268 m3
47 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 0,72 m3
48 Bê tông tường, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 0,568 m3
49 Lắp đặt ống nhựa hdpe, đường kính ống DN110 (PE100; dày 4,2mm ) Theo hồ sơ TKBVTC 0,1425 100m
50 Rải vải bạt dứa lót Theo hồ sơ TKBVTC 0,048 100M2
51 Đào móng, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 14,85 m3
52 Cát lót Theo hồ sơ TKBVTC 0,345 m3
53 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả vận chuyển đất để đắp) Theo hồ sơ TKBVTC 0,112 100M3
54 Lắp đặt van đĩa, đường kính van 100mm Theo hồ sơ TKBVTC 5 cái
55 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 0,78 m3
56 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC 2 cấu kiện
57 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,0471 Tấn
58 Bê tông tường, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 256 m3
59 Bê tông đáy, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 328 m3
60 Bê tông giằng, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 4,8 m3
61 Bê tông trụ, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 127,4592 m3
62 Bê tông tường, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 28,064 m3
63 Bê tông tường cửa, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 4,888 m3
64 Bê tông đáy cửa vào, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 1,752 m3
65 Bê tông đáy, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 120 m3
66 Bê tông trụ, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 168,6176 m3
67 Bê tông tường, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 38,34 m3
68 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC 17,3446 tấn
69 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC 44,2035 tấn
70 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ trên cạn, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC 0,3578 tấn
71 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, trên cạn, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC 10,7784 tấn
72 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, trên cạn, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC 4,2307 tấn
73 Sản xuất lắp dựng cốt thép cửa vào, cao Theo hồ sơ TKBVTC 0,2389 tấn
74 Sản xuất lắp dựng cốt thép cửa vào, cao Theo hồ sơ TKBVTC 0,0597 tấn
75 Đào móng, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 1.105,92 m3
76 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả vận chuyển đất để đắp) Theo hồ sơ TKBVTC 7,5168 100m3
77 San ủi đất ra bải thải Theo hồ sơ TKBVTC 0,8372 100m3
78 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC 78,4 m2
79 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo hồ sơ TKBVTC 395,2 m
80 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC 0,4104 m3
81 Thép hình lưới chắn rác Theo hồ sơ TKBVTC 0,0231 tấn
82 Lắp đặt lưới chán rác Theo hồ sơ TKBVTC 0,0231 tấn
83 Sơn sắt thép Theo hồ sơ TKBVTC 1,1016 m2
84 Bê tông tràn kênh, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC 0,306 m3
85 Bê tông bệ đỡ, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC 0,651 m3
86 Bê tông tường cửa ra, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC 0,1195 m3
87 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống 300mm (kể cả nối ống) Theo hồ sơ TKBVTC 2 md
88 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 0,44 m3
89 Bê tông tường dày, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 0,88 m3
90 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,02 Tấn
91 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,02 tấn
92 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao Theo hồ sơ TKBVTC 0,0458 Tấn
93 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,0774 tấn
94 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC 1,54 M2
95 Rải vải bạt lót Theo hồ sơ TKBVTC 0,0431 100M2
96 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 0,04 m3
97 Đào móng, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 11,24 m3
98 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả vận chuyển đất để đắp) Theo hồ sơ TKBVTC 0,0464 100M3
99 San ủi đất ra bải thải Theo hồ sơ TKBVTC 0,0447 100m3
H Cơ khí kênh nhánh VC14
1 Máy đóng mở V0 Theo hồ sơ TKBVTC 1 máy
2 Gia công cửa van phẳng, yêu cầu độ chính xác cơ khí cao, dùng sai chế tạo nhỏ, phải gia nhiệt khử ứng suất hàn trước khi gia công cơ khí các bệ liên kết vòng Theo hồ sơ TKBVTC 0,0167 1tấn
3 Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van Theo hồ sơ TKBVTC 0,0167 tấn
4 Gia công kết cấu thép khung van Theo hồ sơ TKBVTC 0,0439 1tấn
5 Lắp khe van, chiều sâu lắp Theo hồ sơ TKBVTC 0,0439 tấn
6 Bulong M16x85 Theo hồ sơ TKBVTC 1 cái
7 Đổ bê tông đúc sẵn - cửa van BT đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 0,02 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cửa van, đk D Theo hồ sơ TKBVTC 0,0012 tấn
I KÊNH VC14-1
1 Bê tông bản đáy, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 80,365 m3
2 Bê tông tường , đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 175,3245 m3
3 Vữa xi măng M50 dày 3cm Theo hồ sơ TKBVTC 758,16 m2
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 1,6395 Tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao Theo hồ sơ TKBVTC 12,5911 Tấn
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC 49,0204 m2
7 Đào đất, đất cấp I (kể cả vận chuyển đổ thải) Theo hồ sơ TKBVTC 304,67 m3
8 San đất bãi thải Theo hồ sơ TKBVTC 3,0467 100m3
9 Đào đất, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 1.446,8745 m3
10 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả vận chuyển đất để đắp) Theo hồ sơ TKBVTC 12,4727 100m3
11 Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC 0,5561 m3
12 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 0,216 m3
13 Bê tông tường, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 0,3401 m3
14 Lắp đặt ống nhựa hdpe, đường kính ống DN110 (PE100; dày 4,2mm ) Theo hồ sơ TKBVTC 0,0855 100m
15 Rải vải bạt dứa lót Theo hồ sơ TKBVTC 0,0288 100M2
16 Đào móng, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 9,45 m3
17 Cát lót Theo hồ sơ TKBVTC 0,207 m3
18 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả vận chuyển đất để đắp) Theo hồ sơ TKBVTC 0,0625 100M3
19 Lắp đặt van đĩa, đường kính van 100mm Theo hồ sơ TKBVTC 3 cái
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 0,78 m3
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC 8 cấu kiện
22 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,0471 Tấn
J KÊNH VC16
1 Bê tông bản đáy, chân khay, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 50,827 m3
2 Bê tông tường , đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 79,1175 m3
3 Vữa xi măng M50 dày 3cm Theo hồ sơ TKBVTC 479,5 m2
4 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC 24,804 m2
5 Đào đất, đất cấp I (kể cả vận chuyển đổ thải) Theo hồ sơ TKBVTC 263,4675 m3
6 Đào đất, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 379,72 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả khai thác, vận chuyển đất để đắp) Theo hồ sơ TKBVTC 5,8317 100m3
8 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC 5 md
9 Cắt ống cống Theo hồ sơ TKBVTC 2,3864 m
10 Bê tông bệ đỡ, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC 2,254 m3
11 Bê tông tường cửa vào, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC 1,6091 m3
12 Bê tông móng bể tiêu năng, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC 1,856 m3
13 Bê tông tường bể tiêu năng, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC 0,6443 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC 18,164 m3
15 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC 9,29 m2
16 Rải vải bạt dứa lót Theo hồ sơ TKBVTC 0,2169 100M2
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 0,48 m3
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,084 100m
19 Dăm lọc Theo hồ sơ TKBVTC 0,023 m3
20 Cát lọc Theo hồ sơ TKBVTC 0,0435 m3
21 Đào đất, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 128,774 m3
22 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả vận chuyển đất để đắp) Theo hồ sơ TKBVTC 0,173 100m3
23 San đất bãi thải Theo hồ sơ TKBVTC 1,0975 100m3
24 Sản xuất thi công lắp dựng cọc tiêu Theo hồ sơ TKBVTC 8 cọc
25 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC 10 md
26 Cắt ống cống Theo hồ sơ TKBVTC 4,7728 m
27 Bê tông bệ đỡ rộng Theo hồ sơ TKBVTC 6,474 m3
28 Bê tông tường cửa vào, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC 2,04 m3
29 Bê tông móng bể tiêu năng, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC 1,584 m3
30 Bê tông tường bể tiêu năng, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC 1,368 m3
31 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC 29,7853 m3
32 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC 16,99 m2
33 Rải vải bạt dứa lót Theo hồ sơ TKBVTC 0,4083 100M2
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 1,61 m3
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,084 100m
36 Dăm lọc Theo hồ sơ TKBVTC 0,023 m3
37 Cát lọc Theo hồ sơ TKBVTC 0,0436 m3
38 Đào đất móng, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 140,926 m3
39 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả vận chuyển đất để đắp) Theo hồ sơ TKBVTC 0,1767 100m3
40 San đất bãi thải Theo hồ sơ TKBVTC 1,2149 100m3
41 Sản xuất thi công lắp dựng cọc tiêu Theo hồ sơ TKBVTC 8 cọc
42 Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC 2,2243 m3
43 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 1,728 m3
44 Bê tông tường, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 1,3603 m3
45 Lắp đặt ống nhựa hdpe, đường kính ống DN110 (PE100; dày 4,2mm ) Theo hồ sơ TKBVTC 0,342 100m
46 Rải vải bạt dứa lót Theo hồ sơ TKBVTC 0,1152 100M2
47 Đào móng, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 11,3 m3
48 Cát lót Theo hồ sơ TKBVTC 0,828 m3
49 Đắp đất công trình bằng, Độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả khai thác, vận chuyển đất để đắp) Theo hồ sơ TKBVTC 0,1301 100M3
50 Lắp đặt van đĩa, đường kính van 100mm Theo hồ sơ TKBVTC 12 cái
51 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 0,9 m3
52 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC 18 cấu kiện
53 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,0648 Tấn
54 Bê tông tường, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC 1 m3
55 Bê tông bệ đỡ, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC 0,195 m3
56 Bê tông tường cửa ra, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC 0,1179 m3
57 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống 300mm (kể cả nối ống) Theo hồ sơ TKBVTC 2 md
58 Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Theo hồ sơ TKBVTC 0,942 m
59 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 0,1 m3
60 Bê tông tường, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 0,3569 m3
61 Vữa xi măng M50 dày 3cm Theo hồ sơ TKBVTC 1 m2
62 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC 0,9546 M2
63 Rải vải bạt lót Theo hồ sơ TKBVTC 0,042 100M2
64 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 0,088 m3
65 Đào móng, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 19,74 m3
66 Đắp đất công trình bằng - Độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả vận chuyển đất để đắp) Theo hồ sơ TKBVTC 0,1084 100M3
67 San ủi đất ra bải thải Theo hồ sơ TKBVTC 0,0782 100m3
K Cơ khí kênh nhánh VC16
1 Máy đóng mở V0 Theo hồ sơ TKBVTC 2 máy
2 Gia công cửa van phẳng, yêu cầu độ chính xác cơ khí cao, dùng sai chế tạo nhỏ, phải gia nhiệt khử ứng suất hàn trước khi gia công cơ khí các bệ liên kết vòng Theo hồ sơ TKBVTC 0,0222 1tấn
3 Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van Theo hồ sơ TKBVTC 0,0222 tấn
4 Gia công kết cấu thép khung van Theo hồ sơ TKBVTC 0,0699 1tấn
5 Lắp khe van, chiều sâu lắp Theo hồ sơ TKBVTC 0,0699 tấn
6 Bulong M16x85 Theo hồ sơ TKBVTC 2 cái
7 Đổ bê tông đúc sẵn - cửa van BT đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 0,02 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cửa van, đk D Theo hồ sơ TKBVTC 0,0009 tấn
L Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
1 Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường 1 toàn bộ
M Chi phí bảo hiểm
1 Chi phí bảo hiểm 1 toàn bộ
N Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng 1.717.928.121 Đồng
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2357E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.47E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự: Công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình hệ thống kênh) cấp III trở lên. Kênh có kết cấu bằng bê tông; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 21,5 tỷ đồng; * Hai hợp đồng xây lắp công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình hệ thống kênh) cấp IV. Kênh có kết cấu bằng bê tông, quy mô mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 21,5 tỷ đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 64.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->