Gói thầu: Gói thầu số 07BNNPY-XL: Thi công xây lắp kênh N2, N4, N6, N10, VC14, VC14-1, VC16 (gồm cả bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210755901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07BNNPY-XL: Thi công xây lắp kênh N2, N4, N6, N10, VC14, VC14-1, VC16 (gồm cả bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210754796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước/Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 10:13:00 đến ngày 2021-08-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,570,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 323,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÊNH NHÁNH N2 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 163,2983 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 220,8863 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.540,55 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,5122 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,4777 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 73,758 | m2 |
| 7 | Đào đất, đất cấp I (kể cả vận chuyển đổ thải) | Theo hồ sơ TKBVTC | 549,065 | m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6472 | 100m3 |
| 9 | Đào đất, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.248,5255 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả khai thác, vận chuyển để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,8405 | 100m3 |
| 11 | Bê tông bản đáy, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,583 | m3 |
| 12 | Bê tông tường dày, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,758 | m3 |
| 13 | Vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,5 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0304 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0439 | Tấn |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,51 | M2 |
| 17 | San ủi đường tránh | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,15 | 100m3 |
| 18 | Bê tông ống cống, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,861 | m3 |
| 19 | Bê tông bản dẫn, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | m3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1863 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, , đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2769 | tấn |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,63 | m3 |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,36 | M2 |
| 24 | Làm mặt đường cấp phối sỏi đỏ lớp trên Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 20 cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9 | 100M2 |
| 25 | Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,4 | M3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả khai thác, vận chuyển đất để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,447 | 100M3 |
| 27 | Sản xuất thi công lắp dựng cọc tiêu | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cọc |
| 28 | Sản xuất thi công lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 29 | Bảng tên đường, bảng lưu thông gồm cả trụ đỡ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 30 | Bê tông ống cống, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,9657 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,0044 | m3 |
| 32 | Bê tông tường, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8137 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa hdpe, đường kính ống DN110 (PE100; dày 4,2mm ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,456 | 100m |
| 34 | Rải vải bạt dứa lót | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1536 | 100M2 |
| 35 | Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 26,4 | m3 |
| 36 | Cát lót | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,104 | m3 |
| 37 | Đắp đất, Độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả vận chuyển đất để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2283 | 100M3 |
| 38 | Lắp đặt van đĩa, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cấu kiện |
| 41 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0465 | Tấn |
| 42 | Bê tông tường, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9569 | m3 |
| 43 | Bê tông đáy,đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,636 | m3 |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE Þ20 dày 2mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,025 | 100m |
| 45 | Van HDPE Þ20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 46 | Bê tông bệ đỡ, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,128 | m3 |
| 47 | Bê tông tường bể tiêu năng, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2913 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2821 | M3 |
| 49 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,88 | M2 |
| 50 | Đào móng băng Rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,847 | M3 |
| 51 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả khai thác, vận chuyển đất để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1097 | 100M3 |
| B | KÊNH NHÁNH N4 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 69,0187 | m3 |
| 2 | Bê tông tường , đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 132,937 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 651,12 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5649 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,8238 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 34,5664 | m2 |
| 7 | Đào đất, đất cấp I (kể cả vận chuyển đất đổ thải) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,4596 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0379 | 100m3 |
| 9 | Đào đất, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 588,024 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả khai thác, vận chuyển đất để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,9724 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 48 | md |
| 12 | Cắt ống cống | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,0912 | m |
| 13 | Bê tông bệ đỡ, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,096 | m3 |
| 14 | Bê tông tường cửa vào, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,08 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng bể tiêu năng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,672 | m3 |
| 16 | Bê tông tường cửa vào, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,472 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 119,1414 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 67,96 | m2 |
| 19 | Rải vải bạt dứa lót | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6332 | 100M2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,44 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,336 | 100m |
| 22 | Dăm lọc | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0922 | m3 |
| 23 | Cát lọc | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1742 | m3 |
| 24 | Đào đất, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.569,4 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả vận chuyển đất để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,4288 | 100m3 |
| 26 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,2467 | 100m3 |
| 27 | Sản xuất thi công lắp dựng cọc tiêu | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | cọc |
| 28 | Bê tông tường cửa, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1129 | m3 |
| 29 | Bê tông bệ đỡ, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,45 | m3 |
| 30 | Bê tông tường cửa, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1569 | m3 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm (kể cả nối ống) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | md |
| 32 | Cắt phần ống cống | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,256 | m |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0027 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0194 | tấn |
| 35 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6574 | m2 |
| 36 | Rải vải bạt dứa lót | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,042 | 100M2 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,088 | m3 |
| 38 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4 | m2 |
| 39 | Đào đất, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,5 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả vận chuyển đất để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1216 | 100m3 |
| 41 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0214 | 100m3 |
| 42 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1122 | m3 |
| 43 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,864 | m3 |
| 44 | Bê tông tường dày, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6802 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa hdpe, đường kính ống DN110 (PE100; dày 4,2mm ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,171 | 100m |
| 46 | Rải vải bạt dứa lót | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0576 | 100M2 |
| 47 | Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,44 | m3 |
| 48 | Cát lót | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,414 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả vận chuyển đất để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0794 | 100M3 |
| 50 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0051 | 100m3 |
| 51 | Lắp đặt van đĩa, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,42 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cấu kiện |
| 54 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0279 | Tấn |
| C | Cơ khí kênh nhánh N4 | |||
| 1 | Máy đóng mở V0 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | máy |
| 2 | Gia công cửa van phẳng, yêu cầu độ chính xác cơ khí cao, dùng sai chế tạo nhỏ, phải gia nhiệt khử ứng suất hàn trước khi gia công cơ khí các bệ liên kết vòng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0278 | 1tấn |
| 3 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0278 | tấn |
| 4 | Gia công kết cấu thép khung van | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0751 | 1tấn |
| 5 | Lắp khe van, chiều sâu lắp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0751 | tấn |
| 6 | Bulong M16x85 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn - cửa van BT đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,026 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cửa van, đk D | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0016 | tấn |
| D | KÊNH NHÁNH N6 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 69,603 | m3 |
| 2 | Bê tông tường , đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 112,176 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 656,64 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5781 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,1889 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 34,8608 | m2 |
| 7 | Đào đất, đất cấp I (kể cả vận chuyển đổ thải) | Theo hồ sơ TKBVTC | 344,8315 | m3 |
| 8 | Đào đất, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.048,8645 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả vận chuyển đất để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,3023 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,7713 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm (kể cả nối ống) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | md |
| 12 | Cắt phần ống cống | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,3864 | m |
| 13 | Bê tông bệ đỡ, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,254 | m3 |
| 14 | Bê tông tường cửa vào, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6091 | m3 |
| 15 | Bê tông móng bể tiêu năng, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,856 | m3 |
| 16 | Bê tông tường bể tiêu năng, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,564 | m3 |
| 17 | Bê tông tường cửa ra, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0913 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,2403 | m3 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,29 | m2 |
| 20 | Rải vải bạt dứa lót | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2169 | 100M2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,864 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,084 | 100m |
| 23 | Dăm lọc | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,023 | m3 |
| 24 | Cát lọc | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0436 | m3 |
| 25 | Đào đất, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 110,15 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả vận chuyển đất để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2512 | 100m3 |
| 27 | Sản xuất thi công lắp dựng cọc tiêu | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cọc |
| 28 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1122 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,864 | m3 |
| 30 | Bê tông tường, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6802 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa hdpe, đường kính ống DN110 (PE100; dày 4,2mm ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,171 | 100m |
| 32 | Rải vải bạt dứa lót | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0576 | 100M2 |
| 33 | Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,39 | m3 |
| 34 | Cát lót | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,414 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả vận chuyển đất để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,075 | 100M3 |
| 36 | Lắp đặt van đĩa, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cấu kiện |
| 39 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0384 | Tấn |
| 40 | San ủi đường tránh | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,15 | 100m3 |
| 41 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,1445 | m3 |
| 42 | Bê tông bản dẫn, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | m3 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1765 | tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, , đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2449 | tấn |
| 45 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,56 | m3 |
| 46 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,28 | M2 |
| 47 | Làm mặt đường cấp phối sỏi đỏ lớp trên Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 20 cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,78 | 100M2 |
| 48 | Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 32,8055 | M3 |
| 49 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả khai thác, vận chuyển đất để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,36 | 100M3 |
| 50 | Sản xuất thi công lắp dựng cọc tiêu | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cọc |
| 51 | Sản xuất thi công lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 52 | Bảng tên đường, bảng lưu thông gồm cả trụ đỡ | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| E | KÊNH NHÁNH N10 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 108,1009 | m3 |
| 2 | Bê tông tường , đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 187,6855 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.019,82 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,451 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,5719 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 57,2893 | m2 |
| 7 | Đào đất, đất cấp I (kể cả vận chuyển đổ thải) | Theo hồ sơ TKBVTC | 307,93 | m3 |
| 8 | San ủi đất ra bải thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9238 | 100m3 |
| 9 | Đào đất, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 73,205 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả khai thác, vận chuyển đất để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,7984 | 100m3 |
| 11 | Bê tông bản đáy, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,318 | m3 |
| 12 | Bê tông tường dày, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6 | m3 |
| 13 | Vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0467 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0072 | Tấn |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,34 | M2 |
| 17 | San ủi đường tránh | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,15 | 100m3 |
| 18 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,4245 | m3 |
| 19 | Bê tông bản dẫn, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | m3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1765 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, , đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2577 | tấn |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,56 | m3 |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,32 | M2 |
| 24 | Làm mặt đường cấp phối sỏi đỏ lớp trên Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 20 cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9 | 100M2 |
| 25 | Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 32,8055 | M3 |
| 26 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả khai thác, vận chuyển đất để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,408 | 100M3 |
| 27 | Sản xuất thi công lắp dựng cọc tiêu | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cọc |
| 28 | Sản xuất thi công lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 29 | Bảng tên đường, bảng lưu thông gồm cả trụ đỡ | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 30 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,9657 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,304 | m3 |
| 32 | Bê tông tường, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8137 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa hdpe, đường kính ống DN110 (PE100; dày 4,2mm ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,456 | 100m |
| 34 | Rải vải bạt dứa lót | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1536 | 100M2 |
| 35 | Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,6 | m3 |
| 36 | Cát lót | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,104 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả khai thác, vận chuyển đất để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,203 | 100M3 |
| 38 | Lắp đặt van đĩa, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,24 | m3 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cấu kiện |
| 41 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0154 | Tấn |
| 42 | Bê tông bệ đỡ, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,45 | m3 |
| 43 | Bê tông tường, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1569 | m3 |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống 300mm (kể cả nối ống) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | md |
| 45 | Phần cắt ống cống | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,256 | m |
| 46 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,12 | m3 |
| 47 | Bê tông tường, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4329 | m3 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0023 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0186 | Tấn |
| 50 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6574 | M2 |
| 51 | Rải vải bạt lót | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,042 | 100M2 |
| 52 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,088 | m3 |
| 53 | Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,84 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả vận chuyển đất để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1028 | 100M3 |
| 55 | San ủi đất ra bải thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0226 | 100m3 |
| 56 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,144 | m3 |
| 57 | Bê tông tường dày, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2267 | m3 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa hdpe, đường kính ống DN110 (PE100; dày 4,2mm ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,031 | 100m |
| 59 | Rải vải bạt dứa lót | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0192 | 100M2 |
| 60 | Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,744 | m3 |
| 61 | Cát lót | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,06 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả vận chuyển đất để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0112 | 100M3 |
| 63 | Van đĩa D100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| F | Cơ khí kênh nhánh N10 | |||
| 1 | Máy đóng mở V0 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | máy |
| 2 | Gia công cửa van phẳng, yêu cầu độ chính xác cơ khí cao, dùng sai chế tạo nhỏ, phải gia nhiệt khử ứng suất hàn trước khi gia công cơ khí các bệ liên kết vòng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0139 | 1tấn |
| 3 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0139 | tấn |
| 4 | Gia công kết cấu thép khung van | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0375 | 1tấn |
| 5 | Lắp khe van, chiều sâu lắp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0375 | tấn |
| 6 | Bulong M16x85 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Đổ bê tông, BT đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,013 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cửa van, đk D | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0008 | tấn |
| G | KÊNH VC14 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 50,4226 | m3 |
| 2 | Bê tông tường , đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 92,6863 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 489,54 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1128 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,4267 | Tấn |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,3624 | m2 |
| 7 | Đào đất, đất cấp I (kể cả vận chuyển đổ thải) | Theo hồ sơ TKBVTC | 209,6585 | m3 |
| 8 | San ủi đất ra bải thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,629 | 100m3 |
| 9 | Đào đất, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 478,4445 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả khai thác, vận chuyển đất để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,6469 | 100m3 |
| 11 | Bê tông bản đáy, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,318 | m3 |
| 12 | Bê tông tường, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6 | m3 |
| 13 | Vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0072 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0467 | Tấn |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,34 | M2 |
| 17 | San ủi đường tránh | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,15 | 100m3 |
| 18 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,4505 | m3 |
| 19 | Bê tông bản dẫn, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | m3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2155 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, , đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3472 | tấn |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,84 | m3 |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,52 | M2 |
| 24 | Làm mặt đường cấp phối sỏi đỏ lớp trên Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 20 cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9 | 100M2 |
| 25 | Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,364 | M3 |
| 26 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả khai thác, vận chuyển đất để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,447 | 100M3 |
| 27 | Sản xuất thi công lắp dựng cọc tiêu | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | md |
| 29 | Bê tông bệ đỡ, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,254 | m3 |
| 30 | Bê tông tường cửa vào, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6091 | m3 |
| 31 | Bê tông móng bể tiêu năng, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,856 | m3 |
| 32 | Bê tông tường bể tiêu năng, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6443 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,3167 | m3 |
| 34 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,29 | m2 |
| 35 | Rải vải bạt dứa lót | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2169 | 100M2 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,864 | m3 |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,084 | 100m |
| 38 | Dăm lọc | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,023 | m3 |
| 39 | Cát lọc | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0435 | m3 |
| 40 | Đào đất, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 112,24 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả vận chuyển đất để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,263 | 100m3 |
| 42 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2499 | 100m3 |
| 43 | Sản xuất thi công lắp dựng cọc tiêu | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cọc |
| 44 | Cung cấp, thi công lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 45 | Bảng tên đường, bảng lưu thông gồm cả trụ đỡ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 46 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9268 | m3 |
| 47 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,72 | m3 |
| 48 | Bê tông tường, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,568 | m3 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa hdpe, đường kính ống DN110 (PE100; dày 4,2mm ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1425 | 100m |
| 50 | Rải vải bạt dứa lót | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,048 | 100M2 |
| 51 | Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,85 | m3 |
| 52 | Cát lót | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,345 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả vận chuyển đất để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,112 | 100M3 |
| 54 | Lắp đặt van đĩa, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,78 | m3 |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cấu kiện |
| 57 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0471 | Tấn |
| 58 | Bê tông tường, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 256 | m3 |
| 59 | Bê tông đáy, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 328 | m3 |
| 60 | Bê tông giằng, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,8 | m3 |
| 61 | Bê tông trụ, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 127,4592 | m3 |
| 62 | Bê tông tường, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,064 | m3 |
| 63 | Bê tông tường cửa, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,888 | m3 |
| 64 | Bê tông đáy cửa vào, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,752 | m3 |
| 65 | Bê tông đáy, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 120 | m3 |
| 66 | Bê tông trụ, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 168,6176 | m3 |
| 67 | Bê tông tường, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 38,34 | m3 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,3446 | tấn |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 44,2035 | tấn |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ trên cạn, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3578 | tấn |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, trên cạn, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,7784 | tấn |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, trên cạn, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,2307 | tấn |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cửa vào, cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2389 | tấn |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cửa vào, cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0597 | tấn |
| 75 | Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.105,92 | m3 |
| 76 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả vận chuyển đất để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,5168 | 100m3 |
| 77 | San ủi đất ra bải thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8372 | 100m3 |
| 78 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 78,4 | m2 |
| 79 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo hồ sơ TKBVTC | 395,2 | m |
| 80 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4104 | m3 |
| 81 | Thép hình lưới chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0231 | tấn |
| 82 | Lắp đặt lưới chán rác | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0231 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1016 | m2 |
| 84 | Bê tông tràn kênh, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,306 | m3 |
| 85 | Bê tông bệ đỡ, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,651 | m3 |
| 86 | Bê tông tường cửa ra, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1195 | m3 |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống 300mm (kể cả nối ống) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | md |
| 88 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,44 | m3 |
| 89 | Bê tông tường dày, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,88 | m3 |
| 90 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,02 | Tấn |
| 91 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,02 | tấn |
| 92 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0458 | Tấn |
| 93 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0774 | tấn |
| 94 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,54 | M2 |
| 95 | Rải vải bạt lót | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0431 | 100M2 |
| 96 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,04 | m3 |
| 97 | Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,24 | m3 |
| 98 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả vận chuyển đất để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0464 | 100M3 |
| 99 | San ủi đất ra bải thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0447 | 100m3 |
| H | Cơ khí kênh nhánh VC14 | |||
| 1 | Máy đóng mở V0 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | máy |
| 2 | Gia công cửa van phẳng, yêu cầu độ chính xác cơ khí cao, dùng sai chế tạo nhỏ, phải gia nhiệt khử ứng suất hàn trước khi gia công cơ khí các bệ liên kết vòng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0167 | 1tấn |
| 3 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0167 | tấn |
| 4 | Gia công kết cấu thép khung van | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0439 | 1tấn |
| 5 | Lắp khe van, chiều sâu lắp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0439 | tấn |
| 6 | Bulong M16x85 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn - cửa van BT đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,02 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cửa van, đk D | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0012 | tấn |
| I | KÊNH VC14-1 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 80,365 | m3 |
| 2 | Bê tông tường , đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 175,3245 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 758,16 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6395 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,5911 | Tấn |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 49,0204 | m2 |
| 7 | Đào đất, đất cấp I (kể cả vận chuyển đổ thải) | Theo hồ sơ TKBVTC | 304,67 | m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,0467 | 100m3 |
| 9 | Đào đất, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.446,8745 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả vận chuyển đất để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,4727 | 100m3 |
| 11 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5561 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,216 | m3 |
| 13 | Bê tông tường, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3401 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa hdpe, đường kính ống DN110 (PE100; dày 4,2mm ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0855 | 100m |
| 15 | Rải vải bạt dứa lót | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0288 | 100M2 |
| 16 | Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,45 | m3 |
| 17 | Cát lót | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,207 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả vận chuyển đất để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0625 | 100M3 |
| 19 | Lắp đặt van đĩa, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,78 | m3 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cấu kiện |
| 22 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0471 | Tấn |
| J | KÊNH VC16 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy, chân khay, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 50,827 | m3 |
| 2 | Bê tông tường , đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 79,1175 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 479,5 | m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,804 | m2 |
| 5 | Đào đất, đất cấp I (kể cả vận chuyển đổ thải) | Theo hồ sơ TKBVTC | 263,4675 | m3 |
| 6 | Đào đất, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 379,72 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả khai thác, vận chuyển đất để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,8317 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | md |
| 9 | Cắt ống cống | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,3864 | m |
| 10 | Bê tông bệ đỡ, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,254 | m3 |
| 11 | Bê tông tường cửa vào, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6091 | m3 |
| 12 | Bê tông móng bể tiêu năng, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,856 | m3 |
| 13 | Bê tông tường bể tiêu năng, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6443 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,164 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,29 | m2 |
| 16 | Rải vải bạt dứa lót | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2169 | 100M2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,48 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,084 | 100m |
| 19 | Dăm lọc | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,023 | m3 |
| 20 | Cát lọc | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0435 | m3 |
| 21 | Đào đất, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 128,774 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả vận chuyển đất để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,173 | 100m3 |
| 23 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0975 | 100m3 |
| 24 | Sản xuất thi công lắp dựng cọc tiêu | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cọc |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | md |
| 26 | Cắt ống cống | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,7728 | m |
| 27 | Bê tông bệ đỡ rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,474 | m3 |
| 28 | Bê tông tường cửa vào, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,04 | m3 |
| 29 | Bê tông móng bể tiêu năng, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,584 | m3 |
| 30 | Bê tông tường bể tiêu năng, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,368 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,7853 | m3 |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,99 | m2 |
| 33 | Rải vải bạt dứa lót | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4083 | 100M2 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,61 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,084 | 100m |
| 36 | Dăm lọc | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,023 | m3 |
| 37 | Cát lọc | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0436 | m3 |
| 38 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 140,926 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả vận chuyển đất để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1767 | 100m3 |
| 40 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2149 | 100m3 |
| 41 | Sản xuất thi công lắp dựng cọc tiêu | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cọc |
| 42 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,2243 | m3 |
| 43 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,728 | m3 |
| 44 | Bê tông tường, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3603 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa hdpe, đường kính ống DN110 (PE100; dày 4,2mm ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,342 | 100m |
| 46 | Rải vải bạt dứa lót | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1152 | 100M2 |
| 47 | Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,3 | m3 |
| 48 | Cát lót | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,828 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng, Độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả khai thác, vận chuyển đất để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1301 | 100M3 |
| 50 | Lắp đặt van đĩa, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9 | m3 |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cấu kiện |
| 53 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0648 | Tấn |
| 54 | Bê tông tường, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | m3 |
| 55 | Bê tông bệ đỡ, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,195 | m3 |
| 56 | Bê tông tường cửa ra, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1179 | m3 |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống 300mm (kể cả nối ống) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | md |
| 58 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,942 | m |
| 59 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1 | m3 |
| 60 | Bê tông tường, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3569 | m3 |
| 61 | Vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | m2 |
| 62 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9546 | M2 |
| 63 | Rải vải bạt lót | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,042 | 100M2 |
| 64 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,088 | m3 |
| 65 | Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,74 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng - Độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả vận chuyển đất để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1084 | 100M3 |
| 67 | San ủi đất ra bải thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0782 | 100m3 |
| K | Cơ khí kênh nhánh VC16 | |||
| 1 | Máy đóng mở V0 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | máy |
| 2 | Gia công cửa van phẳng, yêu cầu độ chính xác cơ khí cao, dùng sai chế tạo nhỏ, phải gia nhiệt khử ứng suất hàn trước khi gia công cơ khí các bệ liên kết vòng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0222 | 1tấn |
| 3 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0222 | tấn |
| 4 | Gia công kết cấu thép khung van | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0699 | 1tấn |
| 5 | Lắp khe van, chiều sâu lắp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0699 | tấn |
| 6 | Bulong M16x85 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn - cửa van BT đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,02 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cửa van, đk D | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0009 | tấn |
| L | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | 1 | toàn bộ | |
| M | Chi phí bảo hiểm | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm | 1 | toàn bộ | |
| N | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 1.717.928.121 | Đồng | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2357E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.47E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự: Công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình hệ thống kênh) cấp III trở lên. Kênh có kết cấu bằng bê tông; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 21,5 tỷ đồng; * Hai hợp đồng xây lắp công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình hệ thống kênh) cấp IV. Kênh có kết cấu bằng bê tông, quy mô mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 21,5 tỷ đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
64.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi