Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công cải tạo sửa chữa các phân xưởng sản xuất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210756485-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công cải tạo sửa chữa các phân xưởng sản xuất
Số hiệu KHLCNT 20210607850
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn tự có và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 10:05:00 đến ngày 2021-07-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,503,735,607 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.- Có xác nhận của CĐT hoặc tài liệu khác chứng minh hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng 1 công trình có quy mô và tính chất tương tự với công trình đang xét.- Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp (phần xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp (phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện trở lên- Có chứng chỉ nghiệp vụ về Phòng cháy và chữa cháy- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1,2m3
- Đặc điểm thiết bị 1,2m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nhà điều hành của Phân xưởng Sửa chữa; nhà giao ca của Phân xưởng Sản xuất than; nhà điều hành của Phân xưởng Sản xuất than
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V6,546100m2
2Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V15Công
3Tháo dỡ hệ thống chống sétMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V6Công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V75,408m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V278,1m
6Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V227,991m2
7Tháo dỡ gạch ốp chân tường, viền tường, viền trụMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V24,285m2
8Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V3,267m2
9Tháo dỡ kết cấu sắt, thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V2,673tấn
10Tháo dỡ trần nhà nhựa khung nhôm U mạMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V225,615m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V21,75m2
12Cạo bỏ lớp sơn, bả trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V409,407m2
13Cạo bỏ lớp sơn, bả trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V758,127m2
14Cạo bỏ lớp sơn, bả trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V122,691m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V467,016m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V49,077m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V32,76m2
18Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V2,673tấn
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V43,239m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V43,239m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V43,239m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V43,239m3
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V21,75m2
24Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V1,032tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V1,032tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V3,267100m2
27Gia công con sơn thépMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V0,132tấn
28Lắp dựng con sơn thépMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V0,132tấn
29Lát nền, sàn, gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V227,991m2
30Ôp chân tường, viền tường, viền trụ cột gạch 120x300Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V24,285m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V163,764m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V303,252m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V49,077m2
34Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V676,233m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V73,614m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V409,407m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V856,533m2
38Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V225,615m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V204,081m2
40Lắp dựng cửa đi hệ cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V25,92m2
41Lắp dựng cửa sổ hệ cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V28,8m2
42Lắp dựng vách kính cố định hệ cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V20,688m2
B Cải tạo nhà hóa nghiệm của Phân xưởng Sản xuất than
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V2,182100m2
2Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V5Công
3Tháo dỡ hệ thống chống sétMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V2Công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V25,136m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V92,7m
6Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V75,997m2
7Tháo dỡ gạch ốp chân tường, viền tường, viền trụMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V8,095m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V3,672m3
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V1,089m2
10Tháo dỡ kết cấu sắt, thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V0,891tấn
11Tháo dỡ trần nhà nhựa khung nhôm U mạMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V75,205m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V7,25m2
13Cạo bỏ lớp sơn, bả trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V136,469m2
14Cạo bỏ lớp sơn, bả trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V219,325m2
15Cạo bỏ lớp sơn, bả trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V40,897m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V142,318m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V16,359m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V10,92m2
19Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V0,891tấn
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V14,146m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V14,146m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V14,146m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V14,146m3
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V7,25m2
25Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V0,344tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V0,344tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V1,089100m2
28Gia công con sơn thépMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V0,044tấn
29Lắp dựng con sơn thépMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V0,044tấn
30Lát nền, sàn, gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V75,997m2
31Ôp chân tường, viền tường, viền trụ cột gạch 120x400Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V8,095m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V54,588m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V87,73m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V16,359m2
35Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V205,381m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V24,538m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V136,469m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V252,127m2
39Thi công trần tôn lạnh dày 0.35mmMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V75,205m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V68,027m2
41Lắp dựng cửa đi hệ cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V8,64m2
42Lắp dựng cửa sổ hệ cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V9,6m2
43Lắp dựng vách kính cố định hệ cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V6,896m2
C Hệ thống điện điều hành thay mới
1Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện AT- 40AMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V4cái
2Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện AT-15AMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V12cái
3Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện AT-10AMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V12cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V12cái
5Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V4cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V36cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC -2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V160m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC -2x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V240m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC -2x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V320m
10Lắp đặt ống nhựa đi nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mmMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V240m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mmMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V180m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mmMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V60m
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, KT 150x150x100Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V12hộp
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V24bộ
15Lắp đặt đèn Led ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V12bộ
16Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V12cái
17Tủ điện tôn 250x200x150 (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V4hộp
18Tủ điện âm tường, tủ điện phòng (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V12hộp
19Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V12máy
D Hệ thống chống sét
1Lắp đặt kim thu sét, D16Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V20cái
2Gia công và đóng cọc chống sét, L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V20cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V64m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V128m
5Cọc đỡ dây D10Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V96cái
6Xà đón dâyMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V4cái
7Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V8hộp
E Nhà vệ sinh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V6,912m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V3,308m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V1,994m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V0,07100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V1,995m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V0,082100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V0,408m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V1,872m3
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V0,088m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V0,042100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V0,06100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V0,06100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V0,146100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V0,034100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V0,082100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V0,657m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V1,348m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V0,171m3
19Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V5,566m3
20Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V8,2m2
21Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V3,42m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V47,328m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V11,17m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V8,8m
25Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 250x400Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V21,2m2
26Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V58,498m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V11,62m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V47,328m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V22,79m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V9,5m2
31Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V9,5m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V9,5m2
33Lát nền, sàn gạch 250x250Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V6,28m2
34Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V2,56m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V3,63m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V0,204tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V0,35tấn
F Cấp điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V2bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V2cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V15m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V25m
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V1cái
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=27mmMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V15m
7Lắp đặt các loại sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V1sứ
8Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V1hộp
G Cấp nước
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V2bộ
3Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V2bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V2bộ
5Lắp đặt vòi xả bằng Inox + vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V3bộ
6Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V2cái
7Lắp đặt van 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V1bộ
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V0,08100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V0,12100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V0,42100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V0,2100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V4cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V5cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V8cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V3cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V13cái
H Bể tự hoại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V23,85m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V0,966m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V0,04100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V0,824m3
5Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường BTH chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V3,985m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V22,38m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V0,824m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V0,051tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V0,034100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V7cái
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V5,18m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V0,096100m3
I Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trình trong giai đoạn thi côngKhông1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.- Có xác nhận của CĐT hoặc tài liệu khác chứng minh hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng 1 công trình có quy mô và tính chất tương tự với công trình đang xét.- Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp (phần xây dựng) 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.32
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp (phần điện) 1 - Kỹ sư điện trở lên- Có chứng chỉ nghiệp vụ về Phòng cháy và chữa cháy- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét32
4 Cán bộ An toàn lao động 1 Cán bộ An toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,2m3 1,2m31
2 Đầm bàn 1Kw 1Kw1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW 1,7kW1
4 Máy cắt uốn 5kW 5kW1
5 Máy đầm dùi 1,5 KW 1,5 KW1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg 70kg1
7 Máy hàn 23 KW 23 KW1
8 Máy khoan 4,5KW 4,5KW1
9 Máy trộn 250l 250l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->