Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Cư M’gar - Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210736819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Cư M’gar - Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk |
| Số hiệu KHLCNT | 20210646511 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cải tạo sửa chữa từ nguồn vốn NSNN năm 2021 (quản lý hành chính do Bộ Tài chính phân bổ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 10:16:00 đến ngày 2021-07-27 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,400,326,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.400.326.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.320.097.800VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về hạng mục công việc cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc; Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; Tương tự về quy mô tính chất công trình; Cấp công trình: Cấp III; Loại công trình: Công trình dân dụng (Trụ sở làm việc cơ quan) (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (trường hợp nhà thầu là liên danh thì ngoài chức danh chỉ huy trưởng nói trên từng thành viên liên danh phải đề xuất thêm 01 chỉ huy trưởng có chuyên môn phù hợp với phần công việc do mình thực hiện để quản lý, điều hành thi công). Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật. Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật (phần hạ tầng kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận hoàn thành huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥10 tấn. Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw. Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7Kw. Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw. Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw. Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw. Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62Kw. Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw. Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw. Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 7Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%DT tường ngoài) | Chương V, E-HSMT | m2 | 480,6825 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%DT tường trong) | Chương V, E-HSMT | m2 | 824,2765 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | m2 | 652,4795 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (dặm vá lại tường bong tróc) | Chương V, E-HSMT | m2 | 240,3412 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | m2 | 412,1382 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | m2 | 652,4795 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V, E-HSMT | m2 | 452,545 | |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V, E-HSMT | m2 | 452,545 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (30%DT trần) | Chương V, E-HSMT | m2 | 588,1503 | |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | m2 | 576,8703 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | m2 | 49,68 | |
| 12 | Phá lớp láng sê nô, mái bị bong tróc | Chương V, E-HSMT | m2 | 364,56 | |
| 13 | Vệ sinh sê nô, trần mái | Chương V, E-HSMT | m2 | 364,56 | |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | m2 | 364,56 | |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, E-HSMT | m2 | 364,56 | |
| 16 | Đánh bóng bậc cấp, cầu thang | Chương V, E-HSMT | m2 | 96,594 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên lan can cầu thang | Chương V, E-HSMT | m2 | 78,156 | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | m2 | 78,156 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tay vịn cầu thang | Chương V, E-HSMT | m2 | 13,8944 | |
| 20 | Sơn PU 3 lớp tay vịn lan can cầu thang | Chương V, E-HSMT | m2 | 13,8944 | |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (chân tường trong nhà) | Chương V, E-HSMT | m2 | 125,6682 | |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, E-HSMT | m2 | 125,6682 | |
| 23 | Tháo dỡ hoa sắt trang trí bên ngoài | Chương V, E-HSMT | m2 | 22,32 | |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt trang trí | Chương V, E-HSMT | m2 | 22,32 | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | m2 | 22,32 | |
| 26 | Lắp dựng cửa lùa tự động | Chương V, E-HSMT | m2 | 16,8 | |
| 27 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh kính cường lực dày 8li | Chương V, E-HSMT | m2 | 132,24 | |
| 28 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh kính cường lực dày 8li | Chương V, E-HSMT | m2 | 70,01 | |
| 29 | Lắp dựng cửa sổ lùa lõi thép kính cường lực dày 8li | Chương V, E-HSMT | m2 | 238,06 | |
| 30 | Lắp dựng cửa sổ mở hất nhựa lõi thép kính cường lực dày 8li | Chương V, E-HSMT | m2 | 7,2 | |
| 31 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính cường lực dày 8li | Chương V, E-HSMT | m2 | 104,8682 | |
| 32 | Đục lớp vữa trát tại các vị trí tường bị nứt | Chương V, E-HSMT | 1m | 26 | |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tại các vị trí nứt) | Chương V, E-HSMT | m2 | 5,2 | |
| 34 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V, E-HSMT | 1m2 | 5,2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | m2 | 978,7192 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | m2 | 588,1503 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | m2 | 4.708,0892 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | m2 | 1.602,2749 | |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | m3 | 44,7 | |
| 40 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V, E-HSMT | m3 | 0,208 | |
| 41 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, E-HSMT | m2 | 109,6 | |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | m2 | 122,64 | |
| 43 | Phá dỡ nền gạch lát khu vệ sinh hiện trạng | Chương V, E-HSMT | m2 | 72,24 | |
| 44 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Chương V, E-HSMT | m3 | 10,836 | |
| 45 | Phá lớp láng sàn hiện trạng | Chương V, E-HSMT | m2 | 62,16 | |
| 46 | Vệ sinh sàn để chống thấm lại | Chương V, E-HSMT | m2 | 62,16 | |
| 47 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V, E-HSMT | m3 | 4,395 | |
| 48 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V, E-HSMT | m3 | 0,879 | |
| 49 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V, E-HSMT | m3 | 5,86 | |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | m3 | 0,7365 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | tấn | 0,0249 | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | tấn | 0,0403 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 0,0745 | |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | m2 | 4,515 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | m2 | 4,515 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | m2 | 4,515 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 8x8x19, chiều dày | Chương V, E-HSMT | m3 | 10,8463 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 8x8x19, chiều dày | Chương V, E-HSMT | m3 | 1,6212 | |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, E-HSMT | m2 | 130,62 | |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, E-HSMT | m2 | 122,64 | |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | m2 | 209,27 | |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%DT tường hiện trạng khu vệ sinh) | Chương V, E-HSMT | m2 | 25,434 | |
| 63 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (15%DT khu vệ sinh) | Chương V, E-HSMT | m2 | 12,717 | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường (tường khu vực vệ sinh) | Chương V, E-HSMT | m2 | 247,421 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | m2 | 294,05 | |
| 66 | Láng nền khu vệ sinh chống thấm | Chương V, E-HSMT | m2 | 62,16 | |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp khu vệ sinh bằng dd sikatopseal (1,5kg/1m2 cho 1 lớp) | Chương V, E-HSMT | m2 | 62,16 | |
| 68 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V, E-HSMT | m3 | 12,432 | |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V, E-HSMT | m2 | 73,82 | |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, E-HSMT | m2 | 0,87 | |
| 71 | Gia công khung sắt | Chương V, E-HSMT | tấn | 0,3547 | |
| 72 | Lắp dựng khung sắt | Chương V, E-HSMT | tấn | 0,3547 | |
| 73 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | m2 | 59,7216 | |
| 74 | Công tác làm bàn đá granit tự nhiên để lavabo | Chương V, E-HSMT | m2 | 10,2 | |
| 75 | Thi công vách ngăn bằng ván MDF chống ẩm | Chương V, E-HSMT | m2 | 5,76 | |
| 76 | Thi công mặt sàn gỗ packer | Chương V, E-HSMT | m2 | 18,316 | |
| 77 | Sơn PU 3 lớp sàn gỗ | Chương V, E-HSMT | m2 | 18,316 | |
| 78 | Chỉ chân tường | Chương V, E-HSMT | md | 7,6 | |
| 79 | Gương soi kính tráng thủy viền đá granit màu đen | Chương V, E-HSMT | 1m2 | 9,28 | |
| 80 | Cắt tường đi đường ống cấp điện | Chương V, E-HSMT | 1m | 80 | |
| 81 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V, E-HSMT | bộ | 16 | |
| 82 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V, E-HSMT | bộ | 8 | |
| 83 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V, E-HSMT | bộ | 12 | |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75( vị trí đi đường ống cấp điện) | Chương V, E-HSMT | m2 | 24 | |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường (vị trí đi đường ống) | Chương V, E-HSMT | m2 | 24 | |
| 86 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 13,348 | |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 19,605 | |
| 88 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | m3 | 85,459 | |
| 89 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, E-HSMT | m3 | 85,459 | |
| 90 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, E-HSMT | m3 | 85,459 | |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối + vòi xịt | Chương V, E-HSMT | bộ | 16 | |
| 92 | Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xả | Chương V, E-HSMT | bộ | 12 | |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Chương V, E-HSMT | bộ | 8 | |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa đồng | Chương V, E-HSMT | bộ | 8 | |
| 95 | Lắp đặt phễu thu + ống xiphong | Chương V, E-HSMT | cái | 24 | |
| 96 | Lắp đặt van 2 chiều D27 | Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Chương V, E-HSMT | 100m | 1,8 | |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Chương V, E-HSMT | cái | 44 | |
| 99 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Chương V, E-HSMT | cái | 40 | |
| 100 | Lắp đặt co ren trong D27 | Chương V, E-HSMT | cái | 8 | |
| 101 | Lắp đặt co ren ngoài D27 | Chương V, E-HSMT | cái | 40 | |
| 102 | Lắp đặt măng sông nối ống D27 | Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng giấy vs | Chương V, E-HSMT | cái | 16 | |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V, E-HSMT | cái | 8 | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Chương V, E-HSMT | 100m | 0,29 | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V, E-HSMT | 100m | 1 | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V, E-HSMT | 100m | 0,35 | |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 89mm | Chương V, E-HSMT | cái | 49 | |
| 109 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 89mm | Chương V, E-HSMT | cái | 20 | |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê114mm | Chương V, E-HSMT | cái | 12 | |
| 111 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Chương V, E-HSMT | cái | 20 | |
| 112 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 40mm | Chương V, E-HSMT | cái | 24 | |
| 113 | Măng sông nối ống D90 | Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 114 | Măng sông nối ống D114 | Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 115 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng hư hổng cần thay thế | Chương V, E-HSMT | tt | 1 | |
| 116 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Chương V, E-HSMT | 100m | 0,95 | |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V, E-HSMT | bộ | 82 | |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần | Chương V, E-HSMT | bộ | 45 | |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn led âm trần | Chương V, E-HSMT | bộ | 22 | |
| 120 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 121 | Lắp đặt máy điều hoà 2HP | Chương V, E-HSMT | máy | 23 | |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | m | 80 | |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | m | 80 | |
| 126 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V, E-HSMT | m3 | 7,928 | |
| 127 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V, E-HSMT | m3 | 7,928 | |
| 128 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V, E-HSMT | m3 | 48,14 | |
| 129 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V, E-HSMT | m3 | 7,928 | |
| 130 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | m3 | 6,902 | |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 8x8x19, chiều dày | Chương V, E-HSMT | m3 | 8,0544 | |
| 132 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | m2 | 139,76 | |
| 133 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | m2 | 139,76 | |
| 134 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | m3 | 1,3637 | |
| 135 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | m3 | 5,9805 | |
| 136 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 0,2727 | |
| 137 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 0,9963 | |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | tấn | 0,2525 | |
| 139 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | tấn | 0,7867 | |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | m3 | 16,0467 | |
| 141 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 (hoàn trả mặt bằng) | Chương V, E-HSMT | m3 | 2,038 | |
| 142 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (hoàn trả mặt bằng) | Chương V, E-HSMT | m3 | 1,012 | |
| 143 | Lắp đèn cao áp | Chương V, E-HSMT | bộ | 5 | |
| 144 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V, E-HSMT | m3 | 6,912 | |
| 145 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V, E-HSMT | m3 | 0,576 | |
| 146 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | m3 | 1,3816 | |
| 147 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 0,0866 | |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | tấn | 0,0388 | |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | tấn | 0,0192 | |
| 150 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V, E-HSMT | m3 | 6,612 | |
| 151 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V, E-HSMT | m3 | 1,74 | |
| 152 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V, E-HSMT | m3 | 5,684 | |
| 153 | Bu lông | Chương V, E-HSMT | cái | 16 | |
| 154 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | tấn | 0,1856 | |
| 155 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | tấn | 0,1856 | |
| 156 | Gia công khung thép | Chương V, E-HSMT | tấn | 0,2076 | |
| 157 | Lắp dựng khung thép | Chương V, E-HSMT | tấn | 0,2076 | |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | m2 | 23,8135 | |
| 159 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 4li | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 0,5127 | |
| 160 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 100m3 | 0,0948 | |
| 161 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V, E-HSMT | m3 | 4,653 | |
| 162 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | m3 | 2,3265 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.400326E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.320.097.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.400.326.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.320.097.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về hạng mục công việc cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc; Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; Tương tự về quy mô tính chất công trình; Cấp công trình: Cấp III; Loại công trình: Công trình dân dụng (Trụ sở làm việc cơ quan) (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (trường hợp nhà thầu là liên danh thì ngoài chức danh chỉ huy trưởng nói trên từng thành viên liên danh phải đề xuất thêm 01 chỉ huy trưởng có chuyên môn phù hợp với phần công việc do mình thực hiện để quản lý, điều hành thi công). Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV) | 7 | 6 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV) | 5 | 4 |
| 3 | Kỹ thuật thi công (phần điện) | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật. Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV) | 5 | 4 |
| 4 | Kỹ thuật (phần hạ tầng kỹ thuật) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV) | 5 | 4 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận hoàn thành huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV) | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥10 tấn. Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ kiểm định thiết bị) | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 1,5Kw. Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7Kw. Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5Kw. Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw. Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định | 2 |
| 6 | Máy hàn | Công suất ≥ 23Kw. Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62Kw. Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định | 2 |
| 8 | Máy mài | Công suất ≥ 1Kw. Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định | 2 |
| 9 | Máy nén khí, động cơ diezel | Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định | 2 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw. Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 7Tấn | Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ kiểm định thiết bị) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi