Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Cư M’gar - Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210736819-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Thi công cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Cư M’gar - Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk
Số hiệu KHLCNT 20210646511
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn cải tạo sửa chữa từ nguồn vốn NSNN năm 2021 (quản lý hành chính do Bộ Tài chính phân bổ)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 10:16:00 đến ngày 2021-07-27 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,400,326,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.400.326.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.320.097.800VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về hạng mục công việc cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc; Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; Tương tự về quy mô tính chất công trình; Cấp công trình: Cấp III; Loại công trình: Công trình dân dụng (Trụ sở làm việc cơ quan) (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (trường hợp nhà thầu là liên danh thì ngoài chức danh chỉ huy trưởng nói trên từng thành viên liên danh phải đề xuất thêm 01 chỉ huy trưởng có chuyên môn phù hợp với phần công việc do mình thực hiện để quản lý, điều hành thi công). Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật. Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật (phần hạ tầng kỹ thuật)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận hoàn thành huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥10 tấn. Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw. Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw. Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw. Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw. Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw. Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62Kw. Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw. Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw. Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥ 7Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%DT tường ngoài) Chương V, E-HSMT m2 480,6825
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%DT tường trong) Chương V, E-HSMT m2 824,2765
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V, E-HSMT m2 652,4795
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (dặm vá lại tường bong tróc) Chương V, E-HSMT m2 240,3412
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT m2 412,1382
6 Bả bằng bột bả vào tường Chương V, E-HSMT m2 652,4795
7 Phá dỡ nền gạch hiện trạng Chương V, E-HSMT m2 452,545
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V, E-HSMT m2 452,545
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (30%DT trần) Chương V, E-HSMT m2 588,1503
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V, E-HSMT m2 576,8703
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V, E-HSMT m2 49,68
12 Phá lớp láng sê nô, mái bị bong tróc Chương V, E-HSMT m2 364,56
13 Vệ sinh sê nô, trần mái Chương V, E-HSMT m2 364,56
14 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT m2 364,56
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V, E-HSMT m2 364,56
16 Đánh bóng bậc cấp, cầu thang Chương V, E-HSMT m2 96,594
17 Cạo bỏ lớp sơn trên lan can cầu thang Chương V, E-HSMT m2 78,156
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT m2 78,156
19 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tay vịn cầu thang Chương V, E-HSMT m2 13,8944
20 Sơn PU 3 lớp tay vịn lan can cầu thang Chương V, E-HSMT m2 13,8944
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (chân tường trong nhà) Chương V, E-HSMT m2 125,6682
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V, E-HSMT m2 125,6682
23 Tháo dỡ hoa sắt trang trí bên ngoài Chương V, E-HSMT m2 22,32
24 Lắp dựng hoa sắt trang trí Chương V, E-HSMT m2 22,32
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT m2 22,32
26 Lắp dựng cửa lùa tự động Chương V, E-HSMT m2 16,8
27 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh kính cường lực dày 8li Chương V, E-HSMT m2 132,24
28 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh kính cường lực dày 8li Chương V, E-HSMT m2 70,01
29 Lắp dựng cửa sổ lùa lõi thép kính cường lực dày 8li Chương V, E-HSMT m2 238,06
30 Lắp dựng cửa sổ mở hất nhựa lõi thép kính cường lực dày 8li Chương V, E-HSMT m2 7,2
31 Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính cường lực dày 8li Chương V, E-HSMT m2 104,8682
32 Đục lớp vữa trát tại các vị trí tường bị nứt Chương V, E-HSMT 1m 26
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tại các vị trí nứt) Chương V, E-HSMT m2 5,2
34 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V, E-HSMT 1m2 5,2
35 Bả bằng bột bả vào tường Chương V, E-HSMT m2 978,7192
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V, E-HSMT m2 588,1503
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT m2 4.708,0892
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT m2 1.602,2749
39 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V, E-HSMT m3 44,7
40 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Chương V, E-HSMT m3 0,208
41 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V, E-HSMT m2 109,6
42 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V, E-HSMT m2 122,64
43 Phá dỡ nền gạch lát khu vệ sinh hiện trạng Chương V, E-HSMT m2 72,24
44 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Chương V, E-HSMT m3 10,836
45 Phá lớp láng sàn hiện trạng Chương V, E-HSMT m2 62,16
46 Vệ sinh sàn để chống thấm lại Chương V, E-HSMT m2 62,16
47 Đào đất móng băng, rộng Chương V, E-HSMT m3 4,395
48 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương V, E-HSMT m3 0,879
49 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V, E-HSMT m3 5,86
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V, E-HSMT m3 0,7365
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT tấn 0,0249
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT tấn 0,0403
53 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 100m2 0,0745
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT m2 4,515
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V, E-HSMT m2 4,515
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT m2 4,515
57 Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 8x8x19, chiều dày Chương V, E-HSMT m3 10,8463
58 Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 8x8x19, chiều dày Chương V, E-HSMT m3 1,6212
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V, E-HSMT m2 130,62
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V, E-HSMT m2 122,64
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT m2 209,27
62 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%DT tường hiện trạng khu vệ sinh) Chương V, E-HSMT m2 25,434
63 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (15%DT khu vệ sinh) Chương V, E-HSMT m2 12,717
64 Bả bằng bột bả vào tường (tường khu vực vệ sinh) Chương V, E-HSMT m2 247,421
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT m2 294,05
66 Láng nền khu vệ sinh chống thấm Chương V, E-HSMT m2 62,16
67 Quét dung dịch chống thấm 3 lớp khu vệ sinh bằng dd sikatopseal (1,5kg/1m2 cho 1 lớp) Chương V, E-HSMT m2 62,16
68 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương V, E-HSMT m3 12,432
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V, E-HSMT m2 73,82
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V, E-HSMT m2 0,87
71 Gia công khung sắt Chương V, E-HSMT tấn 0,3547
72 Lắp dựng khung sắt Chương V, E-HSMT tấn 0,3547
73 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT m2 59,7216
74 Công tác làm bàn đá granit tự nhiên để lavabo Chương V, E-HSMT m2 10,2
75 Thi công vách ngăn bằng ván MDF chống ẩm Chương V, E-HSMT m2 5,76
76 Thi công mặt sàn gỗ packer Chương V, E-HSMT m2 18,316
77 Sơn PU 3 lớp sàn gỗ Chương V, E-HSMT m2 18,316
78 Chỉ chân tường Chương V, E-HSMT md 7,6
79 Gương soi kính tráng thủy viền đá granit màu đen Chương V, E-HSMT 1m2 9,28
80 Cắt tường đi đường ống cấp điện Chương V, E-HSMT 1m 80
81 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V, E-HSMT bộ 16
82 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V, E-HSMT bộ 8
83 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V, E-HSMT bộ 12
84 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75( vị trí đi đường ống cấp điện) Chương V, E-HSMT m2 24
85 Bả bằng bột bả vào tường (vị trí đi đường ống) Chương V, E-HSMT m2 24
86 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, E-HSMT 100m2 13,348
87 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V, E-HSMT 100m2 19,605
88 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V, E-HSMT m3 85,459
89 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V, E-HSMT m3 85,459
90 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0T Chương V, E-HSMT m3 85,459
91 Lắp đặt chậu xí bệt liền khối + vòi xịt Chương V, E-HSMT bộ 16
92 Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xả Chương V, E-HSMT bộ 12
93 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả Chương V, E-HSMT bộ 8
94 Lắp đặt vòi rửa đồng Chương V, E-HSMT bộ 8
95 Lắp đặt phễu thu + ống xiphong Chương V, E-HSMT cái 24
96 Lắp đặt van 2 chiều D27 Chương V, E-HSMT cái 4
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Chương V, E-HSMT 100m 1,8
98 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Chương V, E-HSMT cái 44
99 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm Chương V, E-HSMT cái 40
100 Lắp đặt co ren trong D27 Chương V, E-HSMT cái 8
101 Lắp đặt co ren ngoài D27 Chương V, E-HSMT cái 40
102 Lắp đặt măng sông nối ống D27 Chương V, E-HSMT cái 4
103 Lắp đặt hộp đựng giấy vs Chương V, E-HSMT cái 16
104 Lắp đặt hộp đựng xà bông Chương V, E-HSMT cái 8
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Chương V, E-HSMT 100m 0,29
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Chương V, E-HSMT 100m 1
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Chương V, E-HSMT 100m 0,35
108 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 89mm Chương V, E-HSMT cái 49
109 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 89mm Chương V, E-HSMT cái 20
110 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê114mm Chương V, E-HSMT cái 12
111 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm Chương V, E-HSMT cái 20
112 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 40mm Chương V, E-HSMT cái 24
113 Măng sông nối ống D90 Chương V, E-HSMT cái 4
114 Măng sông nối ống D114 Chương V, E-HSMT cái 4
115 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng hư hổng cần thay thế Chương V, E-HSMT tt 1
116 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Chương V, E-HSMT 100m 0,95
117 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V, E-HSMT bộ 82
118 Lắp đặt các loại đèn led ốp trần Chương V, E-HSMT bộ 45
119 Lắp đặt các loại đèn led âm trần Chương V, E-HSMT bộ 22
120 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V, E-HSMT cái 2
121 Lắp đặt máy điều hoà 2HP Chương V, E-HSMT máy 23
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V, E-HSMT m 80
123 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V, E-HSMT cái 4
124 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V, E-HSMT cái 4
125 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V, E-HSMT m 80
126 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V, E-HSMT m3 7,928
127 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V, E-HSMT m3 7,928
128 Đào đất móng băng, rộng Chương V, E-HSMT m3 48,14
129 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương V, E-HSMT m3 7,928
130 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V, E-HSMT m3 6,902
131 Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 8x8x19, chiều dày Chương V, E-HSMT m3 8,0544
132 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT m2 139,76
133 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT m2 139,76
134 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V, E-HSMT m3 1,3637
135 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V, E-HSMT m3 5,9805
136 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 100m2 0,2727
137 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Chương V, E-HSMT 100m2 0,9963
138 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT tấn 0,2525
139 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V, E-HSMT tấn 0,7867
140 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V, E-HSMT m3 16,0467
141 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 (hoàn trả mặt bằng) Chương V, E-HSMT m3 2,038
142 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (hoàn trả mặt bằng) Chương V, E-HSMT m3 1,012
143 Lắp đèn cao áp Chương V, E-HSMT bộ 5
144 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V, E-HSMT m3 6,912
145 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương V, E-HSMT m3 0,576
146 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V, E-HSMT m3 1,3816
147 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 100m2 0,0866
148 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT tấn 0,0388
149 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT tấn 0,0192
150 Đào đất móng băng, rộng Chương V, E-HSMT m3 6,612
151 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương V, E-HSMT m3 1,74
152 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V, E-HSMT m3 5,684
153 Bu lông Chương V, E-HSMT cái 16
154 Gia công xà gồ thép Chương V, E-HSMT tấn 0,1856
155 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT tấn 0,1856
156 Gia công khung thép Chương V, E-HSMT tấn 0,2076
157 Lắp dựng khung thép Chương V, E-HSMT tấn 0,2076
158 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT m2 23,8135
159 Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 4li Chương V, E-HSMT 100m2 0,5127
160 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 100m3 0,0948
161 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương V, E-HSMT m3 4,653
162 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V, E-HSMT m3 2,3265
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.400326E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.320.097.800VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.400.326.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.320.097.800VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về hạng mục công việc cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc; Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; Tương tự về quy mô tính chất công trình; Cấp công trình: Cấp III; Loại công trình: Công trình dân dụng (Trụ sở làm việc cơ quan) (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (trường hợp nhà thầu là liên danh thì ngoài chức danh chỉ huy trưởng nói trên từng thành viên liên danh phải đề xuất thêm 01 chỉ huy trưởng có chuyên môn phù hợp với phần công việc do mình thực hiện để quản lý, điều hành thi công). Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV)76
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV)54
3 Kỹ thuật thi công (phần điện) 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật. Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV)54
4 Kỹ thuật (phần hạ tầng kỹ thuật) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV)54
5 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận hoàn thành huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV)43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Sức nâng ≥10 tấn. Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ kiểm định thiết bị)1
2 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 1,5Kw. Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định2
3 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7Kw. Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định2
4 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5Kw. Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định2
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw. Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định2
6 Máy hàn Công suất ≥ 23Kw. Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định2
7 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62Kw. Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định2
8 Máy mài Công suất ≥ 1Kw. Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định2
9 Máy nén khí, động cơ diezel Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định1
10 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định2
11 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1Kw. Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định2
12 Ô tô tự đổ ≥ 7Tấn Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ kiểm định thiết bị)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->