Gói thầu: Gói thầu số 01: Sữa chữa nhà công vụ chi Cục thuế khu vực Phủ Quỳ II

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210757438-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sữa chữa nhà công vụ chi Cục thuế khu vực Phủ Quỳ II
Số hiệu KHLCNT 20210756381
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sửa chữa năm trước chuyển sang năm 2021 sử dụng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 10:28:00 đến ngày 2021-07-27 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 453,083,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo Chương V và BVTK 15,84 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và BVTK 1,44 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V và BVTK 0,2009 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK 0,1241 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK 0,0739 tấn
6 Lắp đặt Bộ chân cột bu lông D18 Theo Chương V và BVTK 10 Bộ
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và BVTK 4,3872 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V và BVTK 0,0528 100m3
B PHẦN THÂN
1 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm Theo Chương V và BVTK 1,5723 tấn
2 Lắp dựng cột thép ống mạ kẽm Theo Chương V và BVTK 1,5723 tấn
3 Gia công vì kèo vòm thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V và BVTK 1,2116 tấn
4 Gia công giằng cột bằng thép hộp mạ kẽm Theo Chương V và BVTK 0,3468 tấn
5 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V và BVTK 1,2116 tấn
6 Lắp dựng giằng cột Theo Chương V và BVTK 0,3468 tấn
7 Bu lông D16 Theo Chương V và BVTK 40 Cái
8 Gia công xà gồ thép C100x50x15 Theo Chương V và BVTK 1,3905 tấn
9 Gia công xà gồ thép thép hộp 30x60x1,8 Theo Chương V và BVTK 0,0991 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V và BVTK 1,4896 tấn
11 Sơn chống ghỉ mối hàn Theo Chương V và BVTK 25 m2
C PHẦN MÁI
1 Lợp mái vòm bằng tôn mạ màu dày 0,4mm Theo Chương V và BVTK 3,3668 100m2
2 Lợp tường tôn sóng vuông mạ màu 0,35mm Theo Chương V và BVTK 0,1005 100m2
3 Tôn úp góc B300 Theo Chương V và BVTK 33,3 Md
4 Ke chống bão 4cái/m2 Theo Chương V và BVTK 1.346,7
5 Máng tôn thoát nước U240cm Theo Chương V và BVTK 40,2 md
6 Sản xuất lắp đặt chân đỡ máng tôn Theo Chương V và BVTK 20 Cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo Chương V và BVTK 0,328 100m
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Theo Chương V và BVTK 4 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo Chương V và BVTK 4 cái
10 Cầu chắn rác D60 Theo Chương V và BVTK 4 Cái
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V và BVTK 1 cái
2 Lắp đèn sân bóng chuyền 100W độ cao >3m Theo Chương V và BVTK 2 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V và BVTK 60 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 Theo Chương V và BVTK 60 m
5 Đế nổi công tắc Theo Chương V và BVTK 1 cái
6 Kẹp giữ ống Theo Chương V và BVTK 1 Túi
7 Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao Theo Chương V và BVTK 2,8908 100m2
8 Hoàn trả nền gạch và bồn hoa ở vị trí cột Theo Chương V và BVTK 10 Cái
9 Biển aluminium ngoài trời (khung sắt hộp 25x25, tấm aluminium dày 2mm) Theo Chương V và BVTK 87,2997 m2
10 Tháo dỡ thiết bị điện sân vườn (Bộ bóng đèn cao áp, bóng đèn bóng đèn 5 bóng, dây điện) Theo Chương V và BVTK 1 %
11 Thay bộ đèn led cao áp 100W chiếc lá full phillips bằng máy ở độ cao H Theo Chương V và BVTK 3 Bộ
12 Thay bóng đèn cây 5 bóng 60W Theo Chương V và BVTK 4 5Bóng
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V và BVTK 60 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 Theo Chương V và BVTK 60 m
15 Phá dỡ nền gạch Terazzo Theo Chương V và BVTK 29 m2
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V và BVTK 8,7 m3
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo Chương V và BVTK 0,752 100m
18 Lắp đặt đai khơi thủy 90-40 HDPE Theo Chương V và BVTK 1 Cái
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo Chương V và BVTK 5,8 m3
20 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V và BVTK 29 m2
21 Tháo dỡ nền gạch vỉa hè Theo Chương V và BVTK 4 m2
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Theo Chương V và BVTK 4,624 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và BVTK 0,289 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và BVTK 2,119 m3
25 Chi phí chuyển cột, sang dây hạ thế Theo Chương V và BVTK 1 Cột
26 Hoàn trả mặt bằng vỉa hè Theo Chương V và BVTK 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải có hóa đơn giá trị gia tăng (liên 1), Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc công trình (hạng mục, gói thầu) đã thi công hoàn thành. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có tính chất, nội dung công việc tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->