Gói thầu: Phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210757328-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGỌC THANH
Tên gói thầu Phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210735456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 10:27:00 đến ngày 2021-07-30 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,543,554,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
B Phá dỡ:
1 Dọn dẹp thiết bị và tháo dỡ thiết bị cũ 10 công
2 Tháo ống thoát nước 88 m
3 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 3,9455 100m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ 0,923 tấn
5 Tháo dỡ cửa 177,345 m2
6 Tháo hoa sắt cửa, lan can 141,687 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 2,4288 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá 11,0929 m3
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 12,1726 m2
10 Phá dỡ mái lợp ngói mũi hài 14,385 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 753,7896 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 276,8948 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 375,5272 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà 502,5264 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 184,5965 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần 250,3514 m2
17 Phá dỡ nền lát gạch cũ 621,3443 m2
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 32,5624 m3
19 Phá dỡ lớp láng granito 65,4619 m2
20 Vận chuyển phế thải 102,0511 m3
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, 8,9063 100m2
22 Bạt chắn bụi công trình 890,63 m2
C Cải tạo:
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M75, 3,1218 m3
2 Gia công xà gồ thép 1,7565 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 223,76 1m2
4 Lắp dựng xà gồ thép 1,7565 tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi dài bất kỳ 4,6345 100m2
6 Tôn úp nóc + ốp sườn khổ 40cm, 87,9 m
7 Chống thấm mái sảnh 12,1726 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M75, 12,1726 m2
9 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, 12,1726 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu,, vữa XM M75, 14,385 m2
11 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, 14,385 m2
12 Trát tường ngoài, vữa XM M75, 276,8951 m2
13 Trát tường trong, vữa XM M75, 753,7896 m2
14 Trát trần, vữa XM M75, 375,5272 m2
15 Lát nền, sàn - Gạch KT600x600, vữa XM M75, 621,3443 m2
16 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, 65,4619 m2
17 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao 50,7484 m2
18 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 82,8852 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường 1.256,316 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 759,5122 m2
21 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.015,8282 m2
22 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 461,4918 m2
23 Cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm 40,32 m2
24 Cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm 4,875 m2
25 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm 133,2 m2
26 Vách kính bằng nhôm hệ, kính 6,38mm 15,55 m2
27 SX lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 102,39 kg
28 SX lắp dựng hoa sắt cửa sổ, lan can bằng Inox 304 1.034,4 kg
D Điện chiếu sáng:
1 Lắp đặt quạt trần 29 cái
2 Lắp đặt quạt treo tường 5 cái
3 Lắp đặt đèn LED sát trần tròn D260-16W 17 bộ
4 Lắp đặt đèn trang trí âm trần (đèn led 3 mầu) 44 bộ
5 Lắp đặt đèn led bán cầu dài 1,2m 10 bộ
6 Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2x36W 31 bộ
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 980 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 690 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 180 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 130 m
11 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 20 m
12 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 100 m
13 Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/10A 18 cái
14 Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/16A 18 cái
15 Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/20A 6 cái
16 Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-2C, 250V/40A 6 cái
17 Lắp đặt APTOMAT loại 3P, 500V/50A 2 cái
18 Lắp đặt APTOMAT loại 3P, 500V/100A 1 cái
19 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang 2 cái
20 Lắp đặt công tắc 2 hạt 12 cái
21 Lắp đặt công tắc 3 hạt 6 cái
22 Lắp đặt ô cắm đôi 62 cái
23 Lắp đặt đế âm 124 hộp
24 Hộp cài 5 ATM vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC 12 hộp
25 Ống ruột gà D16 1.160 m
26 Ống ruột gà D20 350 m
27 Ống ruột gà D32 50 m
28 Tủ điện tổng KT 350x450x150 2 cái
E Chống sét:
1 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm 80 m
2 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm 50 m
3 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 9 cọc
4 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m 6 cái
5 Kẹp nối dây dẫn sét 3 bộ
6 Chân bật 40 cái
7 Bulong vòng đệm 3 bộ
8 Đào rãnh tiếp địa 0,2 100m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 0,2 100m3
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
G Phá dỡ:
1 Dọn dẹp thiết bị và tháo dỡ thiết bị cũ 18 công
2 Tháo ống thoát nước 136,8 m
3 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 4,5091 100m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ 1,3118 tấn
5 Tháo dỡ cửa 253,98 m2
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa 265,5022 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá 5,1203 m3
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 1.320,2099 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 555,775 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 816,6391 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà 880,1399 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà 370,5166 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 544,4261 m2
14 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 20,622 m2
15 Phá dỡ lớp láng sê nô mái sảnh 7,35 m2
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 1.026,2765 m2
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 39,8584 m3
18 Phá dỡ nền láng granito 85,92 m2
19 Tháo dỡ gạch ốp tường 223,722 m2
20 Tháo dỡ trần 56,7018 m2
21 Vận chuyển phế thải 147,9348 m3
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, 13,466 100m2
23 Bạt chắn bụi phá dỡ 1.346,6 m2
H Phần cải tạo:
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, 3,08 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,2514 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 0,306 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, 1,3829 m3
5 Gia công xà gồ thép 1,9409 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 241,3568 1m2
7 Lắp dựng xà gồ thép 1,941 tấn
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi dài bất kỳ 5,41 100m2
9 Tôn úp nóc + ốp sườn khổ 400, 68,88 m
10 Trát tường trong, vữa XM M75, 1.320,2099 m2
11 Trát trần, vữa XM M75, 816,1399 m2
12 Trát tường ngoài, vữa XM M75, 555,775 m2
13 Chống thấm nền sàn 64,2904 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu,, vữa XM M75, 43,6684 m2
15 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, 7,35 m2
16 Lát gạch đất nung - Gạch KT400x400, vữa XM M75, 20,622 m2
17 Bê tông nền, M150, đá 1x2, 39,8585 m3
18 Lát nền, sàn gạch - Gạch KT300x300, vữa XM M75, 54,4776 m2
19 Lát nền, sàn - Gạch KT600x600, vữa XM M75, 971,7989 m2
20 Ốp tường trụ, cột - Gạch KT300x600, vữa XM M75, 223,722 m2
21 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, 85,92 m2
22 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT600x600 56,7018 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường 2.200,3498 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.361,0652 m2
25 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3.561,415 m2
26 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 926,2916 m2
27 Cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm 60,75 m2
28 Cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm 20,97 m2
29 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm 170,1 m2
30 Cửa sổ 1 cánh mở hất, khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm 2,16 m2
31 SX lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ, kính 6,38mm 13,5 m2
32 SX lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 176,9 kg
33 SX lắp dựng hoa sắt cửa sổ, lan can bằng Inox 304 2.523,81 kg
I Điện chiếu sáng:
1 Lắp đặt quạt trần 39 cái
2 Lắp đặt quạt treo tường 12 cái
3 Lắp đặt đèn sát trần D300-1x40W 41 bộ
4 Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng FS 40/36x1 CM1*EH*BACS 48 bộ
5 Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng FS 40/36x2 CM1*EH 54 bộ
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 1.200 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 320 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 202 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 150 m
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 30 m
11 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 90 m
12 Lắp đặt APTOMAT loại 1P-1C, 250V/10A 33 cái
13 Lắp đặt APTOMAT loại 1P 250V/20A 15 cái
14 Lắp đặt APTOMAT loại 3P 250V/50A 3 cái
15 Lắp đặt APTOMAT loại 3P 250V/100A 1 cái
16 Lắp đặt công tắc 1 hạt 7 cái
17 Lắp đặt công tắc 2 hạt 5 cái
18 Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 cái
19 Lắp đặt công tắc 4 hạt 12 cái
20 Lắp đặt ô cắm đôi 57 cái
21 Đế âm tường 21 hộp
22 Hộp cài 5 ATM vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC 15 hộp
23 Ống ruột gà D20 1.120 m
24 Ống ruột gà D32 50 m
25 Tủ điện tổng KT 350x450x150 3 tủ
J Chống sét:
1 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm 60 m
2 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm 95 m
3 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 9 cọc
4 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m 6 cái
5 Kẹp nối dây dẫn sét 3 bộ
6 Chân bật 90 cái
7 Bulong vòng đệm 3 bộ
8 Đào rãnh tiếp địa 0,24 100m3
9 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 0,24 100m3
K Cấp nước:
1 Ống nhựa HDPE D25mm 0,5 100 m
2 Măng sông HDPE D25 5 cái
3 Ống PPR D25 0,62 100m
4 Ống PPR D32 0,03 100m
5 Ống PPR D50 0,095 100m
6 Zắc co PPR D50 1 cái
7 Cút PPR D25 72 cái
8 Cút PPR D50 2 cái
9 Côn thu PPR D50x32 1 cái
10 Tê thu PPR D50x25 2 cái
11 Tê thu PPR D32x25 1 cái
12 Tê đều PPR D25 18 cái
13 Van khóa D25 3 cái
14 Van khóa D50 1 cái
15 Cút PPR D25 RT 36 cái
L Thoát nước:
1 Ống PVC D34 0,05 100m
2 Ống PVC D60 0,282 100m
3 Ống PVC D90 0,385 100m
4 Ống PVC D110 0,08 100m
5 Cút 90 độ PVC D34 3 cái
6 Cút 90 độ PVC D60 60 cái
7 Cút 90 độ PVC D90 12 cái
8 Măng sông D60 7 cái
9 Măng sông D90 10 cái
10 Côn thu PVC D90x60 18 cái
11 Côn thu PVC D110x90 1 cái
12 Tê đều PVC D60x60 15 cái
13 Tê đều PVC D90x90 3 cái
M Thiết bị nước:
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bao gồm cả phụ kiện 12 bộ
2 Lắp đặt gương soi bao gồm cả phụ kiện 12 cái
3 Lắp đặt hộp đựng xà phòng+kệ kính đã bao gồm phụ kiện 12 cái
4 Lắp đặt vòi rửa (vòi xả) 6 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh đã bao gồm phụ kiện 6 bộ
6 Lắp đặt xí bệt đã bao gồm phụ kiện 6 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nữ đã bao gồm phụ kiện 9 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nam đã bao gồm phụ kiện 9 bộ
9 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
10 Van phao 1 cái
11 Thoát sàn Inox 6 cái
12 Giá đỡ bàn đá bằng Inox 304 6 bộ
13 Bàn đỡ lavabo bằng đá Granit khổ rộng 60cm, dày 1,5-2cm 10,08 m2
N HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĂN + XÂY MỚI NHÀ BẾP
O Phần phá dỡ:
1 Tháo dỡ thiết bị điện cũ 2 công
2 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 4,1315 100m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ 1,8093 tấn
4 Tháo dỡ trần 163,8564 m2
5 Tháo dỡ cửa 45,14 m2
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa 21,6 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 0,8204 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá 29,2405 m3
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 165,7924 m2
10 Phá dỡ Granito 25,32 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 212,988 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 111,1218 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 216,0732 m2
14 Vận chuyển phế thải 45,4854 m3
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, 2,3955 100m2
16 Bạt chắn bụi phá dỡ 239,55 m2
P Phần cải tạo:
1 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, 0,132 m3
2 Ván khuôn lanh tô 0,0175 100m2
3 Cốt thép lanh tô 0,0178 tấn
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, 111,1218 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, 218,784 m2
6 Gia công xà gồ thép 0,9068 tấn
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, 1,2459 tấn
8 Gia công cột bằng thép hình 0,0973 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép 0,9068 tấn
10 Lắp vì kèo thép 1,2459 tấn
11 Lắp cột thép các loại 0,0847 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 118,5395 1m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi dài bất kỳ 3,0595 100m2
14 Tôn úp nóc, diềm mái khổ 400 dày 0,42mm 41,936 m
15 Lát nền, sàn - gạch KT600x600, vữa XM M75, 168,0716 m2
16 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT600x600 thả 166,1356 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường 360,776 m2
18 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 360,776 m2
19 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 185,203 m2
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, 25,32 m2
21 Sản xuất lắp dựng hoa sắt inox 133,6 kg
22 Cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly 3,36 m2
23 Cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly 2,16 m2
24 Cửa sổ 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly 22,8 m2
Q Điện cải tạo:
1 Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2x36W 10 bộ
2 Lắp đặt quạt trần 7 cái
3 Lắp đặt công tắc 2 hạt 7 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt 14 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 16 cái
6 Lắp đặt APTOMAT loại 1P-1C, 250V/10A 3 cái
7 Lắp đặt APTOMAT loại 1P-1C, 250V/16A 4 cái
8 Lắp đặt APTOMAT loại 1P-1C, 250V/20A 2 cái
9 Lắp đặt APTOMAT loại 1P-1C, 250V/30A 1 cái
10 Lắp đặt APTOMAT loại 1P-1C, 250V/50A 1 cái
11 Hộp cài 05 khe ATM 1P vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC 3 hộp
12 Lắp đặt đế âm 23 hộp
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 360 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 280 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 100 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 50 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 50 m
18 Ống ruột gà D16 700 m
19 Ống ruột gà D20 100 m
20 Tủ điện KT: 400x300x150, tôn 1,5 ly 1 cái
R Phần xây dựng mới:
1 Đào móng - Cấp đất II 0,352 100m3
2 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, 3,9569 m3
3 Ván khuôn bê tông lót 0,0686 100m2
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, 3,842 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, 13,5448 m3
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, 2,1684 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, 2,8335 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, 0,0791 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, 0,439 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,2532 100m2
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1736 100m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đắp bằng đất tận dụng 0,1784 100m3
13 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0649 100m3
14 Bê tông nền, M150, đá 1x2, 6,9511 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, 38,766 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, 2,9307 m3
17 Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, 1,7779 m3
18 Ván khuôn lanh tô, tấm đan 0,1889 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, 0,0669 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, 0,0726 tấn
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, 7 cái
22 Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2, 0,6679 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0607 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, 0,0087 tấn
25 Gia công xà gồ thép 0,4284 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép 0,4284 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 28,8288 1m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi dài bất kỳ 1,0192 100m2
29 Tôn úp nóc, diềm mái khổ 400 12,11 m
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, 99,963 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, 229,8097 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, 18,7528 m2
33 Vét mạch lõm sâu 1cm rộng 2cm 26,88 m
34 Lát nền, sàn - Gạch KT600x600, vữa XM M75, 72,5767 m2
35 Ốp tường trụ, cột - Gạch KT300x600, vữa XM M75, 97,298 m2
36 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả KT600x600 70,2634 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 99,963 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường 248,5624 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 216,9724 m2
40 Cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly 9,72 m2
41 Cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly 7,938 m2
42 Cửa sổ 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly 6,48 m2
43 Cửa sổ 1 cánh mở hất, khuôn nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly 0,72 m2
44 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa Inox 304 45 kg
45 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, 10,686 m2
46 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, 9,076 m2
S Phần điện chiếu sáng - Xây mới:
1 Lắp đặt quạt trần 2 cái
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 7 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm đôi 8 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cái
6 Lắp đặt APTOMAT loại 1P-1C, 250V/25A 1 cái
7 Lắp đặt đế âm 12 hộp
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 20 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 41 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 50 m
11 Ống ruột gà D16 190 m
T Cấp thoát nước - Xây mới:
1 Ống PPR D25 0,3 100m
2 Cút PPR D25 5 cái
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 2 hố inox + phụ kiện vòi 2 bộ
5 Ống PVC D60 0,2 100m
6 Cút, chếch PVC D60 8 cái
U HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
V Phần phá dỡ:
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 0,2046 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ 0,2046 tấn
3 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 7,605 m2
4 Tháo dỡ cửa 4,09 m2
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa 1,78 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 23,673 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 39,4427 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 16,4438 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 42,0771 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 10,9626 m2
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 13,4204 m2
12 Vận chuyển phế thải 1,9878 m3
W Phần cải tạo:
1 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 7,605 m2
2 Láng tạo dốc sê nô, vữa XM M75, 7,605 m2
3 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, 7,605 m2
4 Ống thoát nước mái PVC D75 6,4 m
5 Cút chếch PVC D75 4 cái
6 Gia công xà gồ thép 0,0841 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép 0,0841 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 5,661 1m2
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi dài bất kỳ 0,2046 100m2
10 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm 12,912 m
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, 39,4427 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, 23,673 m2
13 Trát trần, vữa XM M75, 16,4438 m2
14 Lát nền, sàn - Gạch KT600x600, vữa XM M75, 13,4204 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường 66,8614 m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 66,8614 m2
17 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 65,7378 m2
18 Cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly 2,31 m2
19 Cửa sổ 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly 1,78 m2
20 Sản xuất hoa sắt inox 12,8 kg
X Phần điện:
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1 bộ
2 Lắp đặt quạt trần 1 cái
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 cái
4 Lắp đặt ô cắm đôi 2 cái
5 Lắp đặt APTOMAT loại 1P-1C, 250V/16A 1 cái
6 Đế âm 3 hộp
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 20 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 20 m
9 Ống ruột gà D16 20 m
Y HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
Z Tháo dỡ nhà xe cũ:
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 1,6912 100m2
2 Tháo dỡ kết cấu thép nhà xe 1,0659 tấn
AA Phần xây mới nhà xe học sinh
1 Cắt mạch bê tông trước khi phá 23,4 m
2 Đào móng- Cấp đất III 3,1941 1m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0972 100m2
4 Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30 0,3803 m3
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2, 1,0935 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,7203 m3
7 Vận chuyển đất - Cấp đất III 0,0147 100m3
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, 0,5979 tấn
9 Lắp vì kèo thép 0,5979 tấn
10 Gia công xà gồ thép 0,4606 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép 0,4606 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 64,2264 1m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi dài bất kỳ 1,2839 100m2
14 Máng tôn thu nước khổ 400 dày 0,45 24,82 m
15 Ống thoát nước mái D90 20,7 m
16 Côn, Cút PVC D90 18 cái
AB Phần xây mới nhà xe giáo viên:
1 Đào móng - Cấp đất III 1,7745 1m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,054 100m2
3 Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30 0,2113 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2, 0,6075 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,9557 m3
6 Vận chuyển đất- Cấp đất III 0,0082 100m3
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, 0,3294 tấn
8 Lắp vì kèo thép 0,3294 tấn
9 Gia công xà gồ thép 0,2359 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép 0,2359 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 34,2169 1m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi dài bất kỳ 0,6632 100m2
13 Máng tôn thu nước khổ 400 dày 0,45 12,82 m
14 Ống thoát nước mái D90 11,5 m
15 Côn, Cút PVC D90 10 cái
16 Bê tông nền, M200, đá 1x2, 9,8073 m3
17 Đánh bóng nền bê tông 65,382 m2
AC HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
AD Bồn hoa:
1 Phá dỡ - Kết cấu gạch 10,2465 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 150,7821 m2
3 Vận chuyển đất - Cấp đất III 0,1251 100m3
4 Ốp đá granit tự nhiên vào bồn hoa 132,265 m2
AE Lát sân + sân bê tông:
1 Đào - Cấp đất III 4,1083 100m3
2 Vận chuyển đất - Cấp đất III 4,1083 100m3
3 Bạt chống thấm 2.551,65 m2
4 Bê tông nền, M250, đá 2x4, 112,33 m3
5 Cắt khe đường bê tông 153,05 m
6 Đánh bóng sân bê tông 561,65 m2
7 Bê tông nền, M150, đá 1x2, 199 m3
8 Lát gạch terazzo KT400x400x30, vữa XM M50, 1.990 m2
AF Rãnh thoát nước:
1 Đào đất III 1,7756 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 0,4439 100m3
3 Vận chuyển đất - Cấp đất III 1,3317 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,813 100m2
5 Bê tông móng, M150, đá 2x4, 31,707 m3
6 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, 35,772 m3
7 Trát tường trong, vữa XM M75, 162,6 m2
8 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, 81,3 m2
9 Bê tông mũ rãnh M200, đá 1x2, 23,577 m3
10 Ván khuôn mũ tường 1,355 100m2
11 Cốt thép tấm đan 2,252 tấn
12 Ván khuôn tấm đan 1,2195 100m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, 20,325 m3
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, 271 cái
AG HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
AH Phá dỡ:
1 Tháo dỡ cửa 5,4 m2
2 Tháo dỡ bệ xí 4 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa 4 bộ
4 Phá dỡ nền gạch lá nem 36,7787 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường 67,413 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 74,329 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 22,416 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 6,6372 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà 74,329 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà 22,416 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 6,6372 m2
12 Vận chuyển đất - Cấp đất III 0,0574 100m3
AI Phần cải tạo:
1 Lát nền, sàn gạch - Gạch KT300x300, vữa XM M75, 36,7787 m2
2 Ốp tường trụ, cột - Gạch KT300x600, vữa XM M75, 87,93 m2
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, 74,329 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, 22,416 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75, 6,6372 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 148,658 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường 44,832 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 13,2744 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 58,1064 m2
10 Cửa đi 1 cánh, khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm 5,4 m2
11 Lắp đặt xí bệt bao gồm cả phụ kiện 4 bộ
12 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bao gồm cả phụ kiện 4 bộ
AJ HẠNG MỤC: CỔNG
AK Phá dỡ:
1 Tháo dỡ cửa 12,75 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá 3,3144 m3
3 Vận chuyển đất - Cấp đất III 0,0331 100m3
AL Phần xây mới:
1 Đào móng - Cấp đất III 0,1555 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0562 100m3
3 Vận chuyển đất - Cấp đất III 0,1123 100m3
4 Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 1,296 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0841 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, 0,008 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, 0,0703 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,064 100m2
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0062 100m2
10 Bê tông móng, M200, đá 1x2, 3,5867 m3
11 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, 0,1355 m3
AM Phần thân:
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, 0,0284 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, 0,187 tấn
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,2059 100m2
4 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, 1,1326 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, 0,0296 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, 0,2151 tấn
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,1318 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, 1,2844 m3
9 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm 0,2765 tấn
10 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,3462 100m2
11 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, 2,8504 m3
AN Xây gạch:
1 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, 0,8725 m3
2 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, 5,9079 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, 3,4904 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, 47,7504 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75, 10,612 m2
6 Trát trần, vữa XM M75, 32,086 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, 16 m
8 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox 43,1952 m2
9 Gờ chỉ cột ốp bằng đá 11,2 m
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 90,4484 m2
11 Sản xuất cổng, bằng sắt ống D60mm, dày 2mm 0,131 tấn
12 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,4037 tấn
13 Sơn tĩnh điện cổng 534,706 kg
14 Quả cầu thép trang trí D30 176 quả
15 Bánh xe cổng 4 cái
16 Bộ chống, then, khoá cổng 3 bộ
17 Sản xuất, lắp đặt biển hiệu tên trường, hình thức theo bản vẽ 7,2 m2
18 Bộ kim và lá cờ trang trí, hình thức theo thiết kế 5 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4315E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.86E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thời điểm ký hợp đồng từ ngày (01/01/2018) thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 6.775.000.000VND (Nếu 01 Hợp đồng tương tự của nhà thầu không đảm bảo tính tương tự hết các phần việc tương tự của gói thầu; Nhà thầu có thể đóng kèm các hợp đồng khác đảm bảo có các phần việc tương tự gói thầu tham dự)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.775.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->