Gói thầu: Phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210757328-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGỌC THANH |
| Tên gói thầu | Phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210735456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 10:27:00 đến ngày 2021-07-30 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,543,554,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| B | Phá dỡ: | |||
| 1 | Dọn dẹp thiết bị và tháo dỡ thiết bị cũ | 10 | công | |
| 2 | Tháo ống thoát nước | 88 | m | |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 3,9455 | 100m2 | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,923 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ cửa | 177,345 | m2 | |
| 6 | Tháo hoa sắt cửa, lan can | 141,687 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,4288 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 11,0929 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 12,1726 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ mái lợp ngói mũi hài | 14,385 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 753,7896 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 276,8948 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 375,5272 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 502,5264 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 184,5965 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần | 250,3514 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ nền lát gạch cũ | 621,3443 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 32,5624 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ lớp láng granito | 65,4619 | m2 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải | 102,0511 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, | 8,9063 | 100m2 | |
| 22 | Bạt chắn bụi công trình | 890,63 | m2 | |
| C | Cải tạo: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M75, | 3,1218 | m3 | |
| 2 | Gia công xà gồ thép | 1,7565 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 223,76 | 1m2 | |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,7565 | tấn | |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dài bất kỳ | 4,6345 | 100m2 | |
| 6 | Tôn úp nóc + ốp sườn khổ 40cm, | 87,9 | m | |
| 7 | Chống thấm mái sảnh | 12,1726 | m2 | |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M75, | 12,1726 | m2 | |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, | 12,1726 | m2 | |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu,, vữa XM M75, | 14,385 | m2 | |
| 11 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, | 14,385 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài, vữa XM M75, | 276,8951 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong, vữa XM M75, | 753,7896 | m2 | |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, | 375,5272 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn - Gạch KT600x600, vữa XM M75, | 621,3443 | m2 | |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, | 65,4619 | m2 | |
| 17 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 50,7484 | m2 | |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 82,8852 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.256,316 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 759,5122 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.015,8282 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 461,4918 | m2 | |
| 23 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm | 40,32 | m2 | |
| 24 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm | 4,875 | m2 | |
| 25 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm | 133,2 | m2 | |
| 26 | Vách kính bằng nhôm hệ, kính 6,38mm | 15,55 | m2 | |
| 27 | SX lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 | 102,39 | kg | |
| 28 | SX lắp dựng hoa sắt cửa sổ, lan can bằng Inox 304 | 1.034,4 | kg | |
| D | Điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | 29 | cái | |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | 5 | cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn LED sát trần tròn D260-16W | 17 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần (đèn led 3 mầu) | 44 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn led bán cầu dài 1,2m | 10 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2x36W | 31 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 980 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 690 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 180 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 130 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 20 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | 100 | m | |
| 13 | Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/10A | 18 | cái | |
| 14 | Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/16A | 18 | cái | |
| 15 | Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/20A | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt APTOMAT loại MCB 1P-2C, 250V/40A | 6 | cái | |
| 17 | Lắp đặt APTOMAT loại 3P, 500V/50A | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt APTOMAT loại 3P, 500V/100A | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 12 | cái | |
| 21 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ô cắm đôi | 62 | cái | |
| 23 | Lắp đặt đế âm | 124 | hộp | |
| 24 | Hộp cài 5 ATM vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC | 12 | hộp | |
| 25 | Ống ruột gà D16 | 1.160 | m | |
| 26 | Ống ruột gà D20 | 350 | m | |
| 27 | Ống ruột gà D32 | 50 | m | |
| 28 | Tủ điện tổng KT 350x450x150 | 2 | cái | |
| E | Chống sét: | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 80 | m | |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | 50 | m | |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 9 | cọc | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 6 | cái | |
| 5 | Kẹp nối dây dẫn sét | 3 | bộ | |
| 6 | Chân bật | 40 | cái | |
| 7 | Bulong vòng đệm | 3 | bộ | |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa | 0,2 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2 | 100m3 | |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| G | Phá dỡ: | |||
| 1 | Dọn dẹp thiết bị và tháo dỡ thiết bị cũ | 18 | công | |
| 2 | Tháo ống thoát nước | 136,8 | m | |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 4,5091 | 100m2 | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 1,3118 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ cửa | 253,98 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 265,5022 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 5,1203 | m3 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 1.320,2099 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 555,775 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 816,6391 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 880,1399 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 370,5166 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 544,4261 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 20,622 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ lớp láng sê nô mái sảnh | 7,35 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1.026,2765 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 39,8584 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ nền láng granito | 85,92 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 223,722 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ trần | 56,7018 | m2 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải | 147,9348 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, | 13,466 | 100m2 | |
| 23 | Bạt chắn bụi phá dỡ | 1.346,6 | m2 | |
| H | Phần cải tạo: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, | 3,08 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2514 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,306 | tấn | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | 1,3829 | m3 | |
| 5 | Gia công xà gồ thép | 1,9409 | tấn | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 241,3568 | 1m2 | |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,941 | tấn | |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dài bất kỳ | 5,41 | 100m2 | |
| 9 | Tôn úp nóc + ốp sườn khổ 400, | 68,88 | m | |
| 10 | Trát tường trong, vữa XM M75, | 1.320,2099 | m2 | |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, | 816,1399 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài, vữa XM M75, | 555,775 | m2 | |
| 13 | Chống thấm nền sàn | 64,2904 | m2 | |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu,, vữa XM M75, | 43,6684 | m2 | |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, | 7,35 | m2 | |
| 16 | Lát gạch đất nung - Gạch KT400x400, vữa XM M75, | 20,622 | m2 | |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, | 39,8585 | m3 | |
| 18 | Lát nền, sàn gạch - Gạch KT300x300, vữa XM M75, | 54,4776 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn - Gạch KT600x600, vữa XM M75, | 971,7989 | m2 | |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Gạch KT300x600, vữa XM M75, | 223,722 | m2 | |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, | 85,92 | m2 | |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT600x600 | 56,7018 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.200,3498 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.361,0652 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.561,415 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 926,2916 | m2 | |
| 27 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm | 60,75 | m2 | |
| 28 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm | 20,97 | m2 | |
| 29 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm | 170,1 | m2 | |
| 30 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm | 2,16 | m2 | |
| 31 | SX lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ, kính 6,38mm | 13,5 | m2 | |
| 32 | SX lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 | 176,9 | kg | |
| 33 | SX lắp dựng hoa sắt cửa sổ, lan can bằng Inox 304 | 2.523,81 | kg | |
| I | Điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | 39 | cái | |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | 12 | cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần D300-1x40W | 41 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng FS 40/36x1 CM1*EH*BACS | 48 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng FS 40/36x2 CM1*EH | 54 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.200 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 320 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 202 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 150 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 30 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | 90 | m | |
| 12 | Lắp đặt APTOMAT loại 1P-1C, 250V/10A | 33 | cái | |
| 13 | Lắp đặt APTOMAT loại 1P 250V/20A | 15 | cái | |
| 14 | Lắp đặt APTOMAT loại 3P 250V/50A | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt APTOMAT loại 3P 250V/100A | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 7 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 5 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | 12 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ô cắm đôi | 57 | cái | |
| 21 | Đế âm tường | 21 | hộp | |
| 22 | Hộp cài 5 ATM vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC | 15 | hộp | |
| 23 | Ống ruột gà D20 | 1.120 | m | |
| 24 | Ống ruột gà D32 | 50 | m | |
| 25 | Tủ điện tổng KT 350x450x150 | 3 | tủ | |
| J | Chống sét: | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | 60 | m | |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 95 | m | |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 9 | cọc | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 6 | cái | |
| 5 | Kẹp nối dây dẫn sét | 3 | bộ | |
| 6 | Chân bật | 90 | cái | |
| 7 | Bulong vòng đệm | 3 | bộ | |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa | 0,24 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,24 | 100m3 | |
| K | Cấp nước: | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE D25mm | 0,5 | 100 m | |
| 2 | Măng sông HDPE D25 | 5 | cái | |
| 3 | Ống PPR D25 | 0,62 | 100m | |
| 4 | Ống PPR D32 | 0,03 | 100m | |
| 5 | Ống PPR D50 | 0,095 | 100m | |
| 6 | Zắc co PPR D50 | 1 | cái | |
| 7 | Cút PPR D25 | 72 | cái | |
| 8 | Cút PPR D50 | 2 | cái | |
| 9 | Côn thu PPR D50x32 | 1 | cái | |
| 10 | Tê thu PPR D50x25 | 2 | cái | |
| 11 | Tê thu PPR D32x25 | 1 | cái | |
| 12 | Tê đều PPR D25 | 18 | cái | |
| 13 | Van khóa D25 | 3 | cái | |
| 14 | Van khóa D50 | 1 | cái | |
| 15 | Cút PPR D25 RT | 36 | cái | |
| L | Thoát nước: | |||
| 1 | Ống PVC D34 | 0,05 | 100m | |
| 2 | Ống PVC D60 | 0,282 | 100m | |
| 3 | Ống PVC D90 | 0,385 | 100m | |
| 4 | Ống PVC D110 | 0,08 | 100m | |
| 5 | Cút 90 độ PVC D34 | 3 | cái | |
| 6 | Cút 90 độ PVC D60 | 60 | cái | |
| 7 | Cút 90 độ PVC D90 | 12 | cái | |
| 8 | Măng sông D60 | 7 | cái | |
| 9 | Măng sông D90 | 10 | cái | |
| 10 | Côn thu PVC D90x60 | 18 | cái | |
| 11 | Côn thu PVC D110x90 | 1 | cái | |
| 12 | Tê đều PVC D60x60 | 15 | cái | |
| 13 | Tê đều PVC D90x90 | 3 | cái | |
| M | Thiết bị nước: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bao gồm cả phụ kiện | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt gương soi bao gồm cả phụ kiện | 12 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng+kệ kính đã bao gồm phụ kiện | 12 | cái | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa (vòi xả) | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh đã bao gồm phụ kiện | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xí bệt đã bao gồm phụ kiện | 6 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ đã bao gồm phụ kiện | 9 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam đã bao gồm phụ kiện | 9 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 10 | Van phao | 1 | cái | |
| 11 | Thoát sàn Inox | 6 | cái | |
| 12 | Giá đỡ bàn đá bằng Inox 304 | 6 | bộ | |
| 13 | Bàn đỡ lavabo bằng đá Granit khổ rộng 60cm, dày 1,5-2cm | 10,08 | m2 | |
| N | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĂN + XÂY MỚI NHÀ BẾP | |||
| O | Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | 2 | công | |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 4,1315 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 1,8093 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 163,8564 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa | 45,14 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 21,6 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,8204 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 29,2405 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 165,7924 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ Granito | 25,32 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 212,988 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 111,1218 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 216,0732 | m2 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải | 45,4854 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, | 2,3955 | 100m2 | |
| 16 | Bạt chắn bụi phá dỡ | 239,55 | m2 | |
| P | Phần cải tạo: | |||
| 1 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, | 0,132 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn lanh tô | 0,0175 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép lanh tô | 0,0178 | tấn | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | 111,1218 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | 218,784 | m2 | |
| 6 | Gia công xà gồ thép | 0,9068 | tấn | |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, | 1,2459 | tấn | |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0973 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9068 | tấn | |
| 10 | Lắp vì kèo thép | 1,2459 | tấn | |
| 11 | Lắp cột thép các loại | 0,0847 | tấn | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 118,5395 | 1m2 | |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dài bất kỳ | 3,0595 | 100m2 | |
| 14 | Tôn úp nóc, diềm mái khổ 400 dày 0,42mm | 41,936 | m | |
| 15 | Lát nền, sàn - gạch KT600x600, vữa XM M75, | 168,0716 | m2 | |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT600x600 thả | 166,1356 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | 360,776 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 360,776 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 185,203 | m2 | |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, | 25,32 | m2 | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt inox | 133,6 | kg | |
| 22 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly | 3,36 | m2 | |
| 23 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly | 2,16 | m2 | |
| 24 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly | 22,8 | m2 | |
| Q | Điện cải tạo: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2x36W | 10 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | 7 | cái | |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 7 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 14 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 16 | cái | |
| 6 | Lắp đặt APTOMAT loại 1P-1C, 250V/10A | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt APTOMAT loại 1P-1C, 250V/16A | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt APTOMAT loại 1P-1C, 250V/20A | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt APTOMAT loại 1P-1C, 250V/30A | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt APTOMAT loại 1P-1C, 250V/50A | 1 | cái | |
| 11 | Hộp cài 05 khe ATM 1P vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC | 3 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt đế âm | 23 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 360 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 280 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 100 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 50 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 50 | m | |
| 18 | Ống ruột gà D16 | 700 | m | |
| 19 | Ống ruột gà D20 | 100 | m | |
| 20 | Tủ điện KT: 400x300x150, tôn 1,5 ly | 1 | cái | |
| R | Phần xây dựng mới: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 0,352 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, | 3,9569 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | 0,0686 | 100m2 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, | 3,842 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, | 13,5448 | m3 | |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | 2,1684 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | 2,8335 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | 0,0791 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | 0,439 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2532 | 100m2 | |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1736 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đắp bằng đất tận dụng | 0,1784 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0649 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, | 6,9511 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, | 38,766 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, | 2,9307 | m3 | |
| 17 | Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | 1,7779 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, tấm đan | 0,1889 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, | 0,0669 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, | 0,0726 | tấn | |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, | 7 | cái | |
| 22 | Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2, | 0,6679 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0607 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | 0,0087 | tấn | |
| 25 | Gia công xà gồ thép | 0,4284 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4284 | tấn | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 28,8288 | 1m2 | |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dài bất kỳ | 1,0192 | 100m2 | |
| 29 | Tôn úp nóc, diềm mái khổ 400 | 12,11 | m | |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | 99,963 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, | 229,8097 | m2 | |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | 18,7528 | m2 | |
| 33 | Vét mạch lõm sâu 1cm rộng 2cm | 26,88 | m | |
| 34 | Lát nền, sàn - Gạch KT600x600, vữa XM M75, | 72,5767 | m2 | |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Gạch KT300x600, vữa XM M75, | 97,298 | m2 | |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả KT600x600 | 70,2634 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 99,963 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | 248,5624 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 216,9724 | m2 | |
| 40 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly | 9,72 | m2 | |
| 41 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly | 7,938 | m2 | |
| 42 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly | 6,48 | m2 | |
| 43 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khuôn nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly | 0,72 | m2 | |
| 44 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa Inox 304 | 45 | kg | |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, | 10,686 | m2 | |
| 46 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, | 9,076 | m2 | |
| S | Phần điện chiếu sáng - Xây mới: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 7 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt APTOMAT loại 1P-1C, 250V/25A | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đế âm | 12 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 20 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 41 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 50 | m | |
| 11 | Ống ruột gà D16 | 190 | m | |
| T | Cấp thoát nước - Xây mới: | |||
| 1 | Ống PPR D25 | 0,3 | 100m | |
| 2 | Cút PPR D25 | 5 | cái | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 2 hố inox + phụ kiện vòi | 2 | bộ | |
| 5 | Ống PVC D60 | 0,2 | 100m | |
| 6 | Cút, chếch PVC D60 | 8 | cái | |
| U | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| V | Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,2046 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,2046 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 7,605 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 4,09 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 1,78 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 23,673 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 39,4427 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 16,4438 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 42,0771 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 10,9626 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 13,4204 | m2 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải | 1,9878 | m3 | |
| W | Phần cải tạo: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 7,605 | m2 | |
| 2 | Láng tạo dốc sê nô, vữa XM M75, | 7,605 | m2 | |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, | 7,605 | m2 | |
| 4 | Ống thoát nước mái PVC D75 | 6,4 | m | |
| 5 | Cút chếch PVC D75 | 4 | cái | |
| 6 | Gia công xà gồ thép | 0,0841 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0841 | tấn | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,661 | 1m2 | |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dài bất kỳ | 0,2046 | 100m2 | |
| 10 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm | 12,912 | m | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | 39,4427 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | 23,673 | m2 | |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, | 16,4438 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn - Gạch KT600x600, vữa XM M75, | 13,4204 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | 66,8614 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,8614 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,7378 | m2 | |
| 18 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly | 2,31 | m2 | |
| 19 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ, bao gồm phụ kiện, kính 6,38ly | 1,78 | m2 | |
| 20 | Sản xuất hoa sắt inox | 12,8 | kg | |
| X | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt APTOMAT loại 1P-1C, 250V/16A | 1 | cái | |
| 6 | Đế âm | 3 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 20 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 9 | Ống ruột gà D16 | 20 | m | |
| Y | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| Z | Tháo dỡ nhà xe cũ: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 1,6912 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép nhà xe | 1,0659 | tấn | |
| AA | Phần xây mới nhà xe học sinh | |||
| 1 | Cắt mạch bê tông trước khi phá | 23,4 | m | |
| 2 | Đào móng- Cấp đất III | 3,1941 | 1m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0972 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30 | 0,3803 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, | 1,0935 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,7203 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,0147 | 100m3 | |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, | 0,5979 | tấn | |
| 9 | Lắp vì kèo thép | 0,5979 | tấn | |
| 10 | Gia công xà gồ thép | 0,4606 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4606 | tấn | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 64,2264 | 1m2 | |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dài bất kỳ | 1,2839 | 100m2 | |
| 14 | Máng tôn thu nước khổ 400 dày 0,45 | 24,82 | m | |
| 15 | Ống thoát nước mái D90 | 20,7 | m | |
| 16 | Côn, Cút PVC D90 | 18 | cái | |
| AB | Phần xây mới nhà xe giáo viên: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 1,7745 | 1m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,054 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30 | 0,2113 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, | 0,6075 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,9557 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất- Cấp đất III | 0,0082 | 100m3 | |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, | 0,3294 | tấn | |
| 8 | Lắp vì kèo thép | 0,3294 | tấn | |
| 9 | Gia công xà gồ thép | 0,2359 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2359 | tấn | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,2169 | 1m2 | |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dài bất kỳ | 0,6632 | 100m2 | |
| 13 | Máng tôn thu nước khổ 400 dày 0,45 | 12,82 | m | |
| 14 | Ống thoát nước mái D90 | 11,5 | m | |
| 15 | Côn, Cút PVC D90 | 10 | cái | |
| 16 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, | 9,8073 | m3 | |
| 17 | Đánh bóng nền bê tông | 65,382 | m2 | |
| AC | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| AD | Bồn hoa: | |||
| 1 | Phá dỡ - Kết cấu gạch | 10,2465 | m3 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 150,7821 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,1251 | 100m3 | |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên vào bồn hoa | 132,265 | m2 | |
| AE | Lát sân + sân bê tông: | |||
| 1 | Đào - Cấp đất III | 4,1083 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 4,1083 | 100m3 | |
| 3 | Bạt chống thấm | 2.551,65 | m2 | |
| 4 | Bê tông nền, M250, đá 2x4, | 112,33 | m3 | |
| 5 | Cắt khe đường bê tông | 153,05 | m | |
| 6 | Đánh bóng sân bê tông | 561,65 | m2 | |
| 7 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, | 199 | m3 | |
| 8 | Lát gạch terazzo KT400x400x30, vữa XM M50, | 1.990 | m2 | |
| AF | Rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Đào đất III | 1,7756 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4439 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 1,3317 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,813 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, | 31,707 | m3 | |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | 35,772 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, vữa XM M75, | 162,6 | m2 | |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, | 81,3 | m2 | |
| 9 | Bê tông mũ rãnh M200, đá 1x2, | 23,577 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn mũ tường | 1,355 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép tấm đan | 2,252 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | 1,2195 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | 20,325 | m3 | |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, | 271 | cái | |
| AG | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| AH | Phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 5,4 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | 4 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | 4 | bộ | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 36,7787 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 67,413 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 74,329 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 22,416 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 6,6372 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 74,329 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 22,416 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 6,6372 | m2 | |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,0574 | 100m3 | |
| AI | Phần cải tạo: | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch - Gạch KT300x300, vữa XM M75, | 36,7787 | m2 | |
| 2 | Ốp tường trụ, cột - Gạch KT300x600, vữa XM M75, | 87,93 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | 74,329 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | 22,416 | m2 | |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | 6,6372 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 148,658 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | 44,832 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 13,2744 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,1064 | m2 | |
| 10 | Cửa đi 1 cánh, khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm | 5,4 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt xí bệt bao gồm cả phụ kiện | 4 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bao gồm cả phụ kiện | 4 | bộ | |
| AJ | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| AK | Phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 12,75 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 3,3144 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,0331 | 100m3 | |
| AL | Phần xây mới: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 0,1555 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0562 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,1123 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | 1,296 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0841 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | 0,008 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, | 0,0703 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,064 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0062 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, | 3,5867 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, | 0,1355 | m3 | |
| AM | Phần thân: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | 0,0284 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, | 0,187 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,2059 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, | 1,1326 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | 0,0296 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, | 0,2151 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1318 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | 1,2844 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 0,2765 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,3462 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, | 2,8504 | m3 | |
| AN | Xây gạch: | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, | 0,8725 | m3 | |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | 5,9079 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, | 3,4904 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | 47,7504 | m2 | |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | 10,612 | m2 | |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, | 32,086 | m2 | |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | 16 | m | |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 43,1952 | m2 | |
| 9 | Gờ chỉ cột ốp bằng đá | 11,2 | m | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 90,4484 | m2 | |
| 11 | Sản xuất cổng, bằng sắt ống D60mm, dày 2mm | 0,131 | tấn | |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,4037 | tấn | |
| 13 | Sơn tĩnh điện cổng | 534,706 | kg | |
| 14 | Quả cầu thép trang trí D30 | 176 | quả | |
| 15 | Bánh xe cổng | 4 | cái | |
| 16 | Bộ chống, then, khoá cổng | 3 | bộ | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt biển hiệu tên trường, hình thức theo bản vẽ | 7,2 | m2 | |
| 18 | Bộ kim và lá cờ trang trí, hình thức theo thiết kế | 5 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4315E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.86E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thời điểm ký hợp đồng từ ngày (01/01/2018) thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 6.775.000.000VND (Nếu 01 Hợp đồng tương tự của nhà thầu không đảm bảo tính tương tự hết các phần việc tương tự của gói thầu; Nhà thầu có thể đóng kèm các hợp đồng khác đảm bảo có các phần việc tương tự gói thầu tham dự)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.775.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi