Gói thầu: Gói số 1: In băng rôn vượt đường (băng rôn ngang), băng rôn dọc, thiết kế in màu tờ rời tuyên truyền 02 mặt, in áp phích phục vụ công tác tuyên truyền đợt cao điểm PCCC và CNCH mùa hanh khô và các lễ hội đầu năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210756444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói số 1: In băng rôn vượt đường (băng rôn ngang), băng rôn dọc, thiết kế in màu tờ rời tuyên truyền 02 mặt, in áp phích phục vụ công tác tuyên truyền đợt cao điểm PCCC và CNCH mùa hanh khô và các lễ hội đầu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210438547 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | UBND tỉnh Bắc Ninh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 10:33:00 đến ngày 2021-07-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,086,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.086.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 625.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng có tính chất tương tự: Hợp đồng in ấn.- Nhà thầu cung cấp tài liệu: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bản chứng thực) và bản chụp Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.780.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Kỹ thuật điện, Xây dựng, Kiến trúc sư...Đã từng tham gia thực hiện tối thiểu 1 hợp đồng có tính chất tương tự như đối với gói thầu này (Có kèm theo hợp đồng và tài liệu xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự thực hiện hợp đồng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế, quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Thiết kế công nghiệpTừng cán bộ đã từng tham gia thực hiện tối thiểu 1 hợp đồng có tính chất tương tự như đối với gói thầu này (Có kèm theo hợp đồng và tài liệu xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự thực hiện hợp đồng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấpTừng cán bộ đã từng tham gia thực hiện tối thiểu 1 hợp đồng có tính chất tương tự như đối với gói thầu này (Có kèm theo hợp đồng và tài liệu xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự thực hiện hợp đồng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in phun khổ lớn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy Pheaton UD 3286E hoặc tương đương.Máy in thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Nếu sử dụng loại máy tương đương thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. Tình trạng hoạt động bình thường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy in đầu phun | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy in HIFI Alpha hoặc tương đươngMáy in thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Nếu sử dụng loại máy tương đương thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. Tình trạng hoạt động bình thường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy in Offset 4 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in Mitsubishi 3HVL – 4 hoặc tương đương.Máy in thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Nếu sử dụng loại máy tương đương thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. Tình trạng hoạt động bình thường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nâng hạ phục vụ lắp đặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chức năng nâng hạ phục vụ lắp đặt và có buồng đứng được thiết kế bảo đảm an toàn khi treo tháo băng rôn, áp phích.Máy nâng hạ thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Nếu sử dụng loại máy tương đương thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. Tình trạng hoạt động bình thường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | In băng rôn vượt đường (băng rôn ngang) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Chiếc | 2.000 | |
| 2 | Thiết kế in mầu 02 mặt tờ rơi tuyên truyền PCCC | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Chiếc | 40.000 | |
| 3 | Thiết kế in áp phích treo tường | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Chiếc | 4.000 | |
| 4 | In băng rôn dọc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Chiếc | 3.500 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.086E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 625.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.086.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 625.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng có tính chất tương tự: Hợp đồng in ấn.- Nhà thầu cung cấp tài liệu: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bản chứng thực) và bản chụp Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.780.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Kỹ thuật điện, Xây dựng, Kiến trúc sư...Đã từng tham gia thực hiện tối thiểu 1 hợp đồng có tính chất tương tự như đối với gói thầu này (Có kèm theo hợp đồng và tài liệu xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự thực hiện hợp đồng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thiết kế, quản lý kỹ thuật | 2 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Thiết kế công nghiệpTừng cán bộ đã từng tham gia thực hiện tối thiểu 1 hợp đồng có tính chất tương tự như đối với gói thầu này (Có kèm theo hợp đồng và tài liệu xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự thực hiện hợp đồng để chứng minh) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấpTừng cán bộ đã từng tham gia thực hiện tối thiểu 1 hợp đồng có tính chất tương tự như đối với gói thầu này (Có kèm theo hợp đồng và tài liệu xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự thực hiện hợp đồng để chứng minh) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in phun khổ lớn | 01 máy Pheaton UD 3286E hoặc tương đương.Máy in thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Nếu sử dụng loại máy tương đương thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. Tình trạng hoạt động bình thường. | 1 |
| 2 | Máy in đầu phun | 01 máy in HIFI Alpha hoặc tương đươngMáy in thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Nếu sử dụng loại máy tương đương thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. Tình trạng hoạt động bình thường. | 1 |
| 3 | Máy in Offset 4 màu | Máy in Mitsubishi 3HVL – 4 hoặc tương đương.Máy in thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Nếu sử dụng loại máy tương đương thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. Tình trạng hoạt động bình thường. | 1 |
| 4 | Máy nâng hạ phục vụ lắp đặt | Có chức năng nâng hạ phục vụ lắp đặt và có buồng đứng được thiết kế bảo đảm an toàn khi treo tháo băng rôn, áp phích.Máy nâng hạ thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. Nếu sử dụng loại máy tương đương thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. Tình trạng hoạt động bình thường. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi