Gói thầu: Xây lắp 1: Xây dựng đường, vỉa hè, thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210744851-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
Tên gói thầu Xây lắp 1: Xây dựng đường, vỉa hè, thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20210744458
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành Phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 16:45:00 đến ngày 2021-08-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,063,561,801 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 480,000,000 VNĐ ((Bốn trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN I: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG, VỈA HÈ, THOÁT NƯỚC; HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG; NỀN MẶT ĐƯỜNG; Phần mở rộng
1 Đào nền đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I theo yêu cầu Chương V 8,065 100m3
2 Vận chuyển đất đào nền đường, đào vét hữu cơ đi đổ bằng ôtô 10T 1km đầu, đất cấp I theo yêu cầu Chương V 12,625 100m3
3 Vận chuyển đất đào nền đường, đào vét hữu cơ đi đổ bằng ôtô 10T 4km tiếp theo trong cự ly theo yêu cầu Chương V 12,625 100m3
4 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 2km cuối ngoài 5km, đất cấp I theo yêu cầu Chương V 12,625 100m3
5 Lu lèn nền hạ, K>=0,95 theo yêu cầu Chương V 25,643 100m2
6 Đắp đá mi phần nền đường mở rộng dày 30cm, K=1-1,02 theo yêu cầu Chương V 11,577 100m3
B Phần nâng cấp
1 Cày sọc mặt đường bê tông nhựa cũ tạo dính bám theo yêu cầu Chương V 98,667 100m2
C Phần chung
1 Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1, K>=0,98 theo yêu cầu Chương V 12,117 100m3
2 Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm, K>=0,98 theo yêu cầu Chương V 24,831 100m3
3 Tưới thấm bám bằng nhựa MC70, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 theo yêu cầu Chương V 119,387 100m2
4 Thảm BTNC 19 hạt trung dày 6cm theo yêu cầu Chương V 121,225 100m2
5 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 theo yêu cầu Chương V 123,439 100m2
6 Thảm BTNC 12,5 hạt mịn dày 4cm theo yêu cầu Chương V 121,188 100m2
7 Bê tông xi măng đá 1x2 M250 vuốt nối hẻm, đường ngang theo yêu cầu Chương V 18,758 m3
D BÓ VỈA, BÓ NỀN; Bó vỉa
1 Ván khuôn bê tông lót bó vỉa theo yêu cầu Chương V 3,744 100m2
2 Bê tông đá 1x2 M150 lót bó vỉa theo yêu cầu Chương V 134,147 m3
3 Ván khuôn bê tông bó vỉa đổ tại chỗ theo yêu cầu Chương V 15,865 100m2
4 Bê tông đá 1x2 M300 bó vỉa đổ tại chỗ theo yêu cầu Chương V 372,881 m3
E Bó nền
1 Ván khuôn bê tông lót bó nền theo yêu cầu Chương V 3,064 100m2
2 Bê tông đá 1x2 M150 lót bó nền theo yêu cầu Chương V 30,639 m3
3 Ván khuôn bê tông bó nền đổ tại chỗ theo yêu cầu Chương V 18,32 100m2
4 Bê tông đá 1x2 M200 bó nền đổ tại chỗ theo yêu cầu Chương V 91,598 m3
F VỈA HÈ, TALUY
1 Đắp bù cao độ bằng đất chọn lọc (đất tận dụng), K>=0,95 theo yêu cầu Chương V 12,512 100m3
2 Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm, K>=0,95 theo yêu cầu Chương V 4,495 100m3
3 Bê tông đá 1x2 M150 dày 5cm theo yêu cầu Chương V 224,726 m3
4 Lát gạch terrazo dày 3cm (vữa XM M75 dày 1,5cm) theo yêu cầu Chương V 4.647,715 m2
5 Vữa xi măng M100 mép ngoài vỉa hè (quy đổi bề dày 3cm) theo yêu cầu Chương V 76,598 m2
6 Đào vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I theo yêu cầu Chương V 4,561 100m3
7 Đắp đất taluy bằng đất chọn lọc (đất tận dụng), K>=0,90 theo yêu cầu Chương V 10,048 100m3
G TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 1,5mm theo yêu cầu Chương V 129,474 m2
2 Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh dài 70cm theo yêu cầu Chương V 12 cái
3 Cung cấp lắp đặt biển báo tên đường hình chữ nhật (60x30)cm theo yêu cầu Chương V 4 cái
4 Cung cấp lắp đặt trụ biển báo D90, L=3,3m theo yêu cầu Chương V 14 cái
H HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA; CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA; Ống cống; Loại nằm trên vỉa hè
1 Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=4m; H10 theo yêu cầu Chương V 257 đoạn ống
2 Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=3m; H10 theo yêu cầu Chương V 65 đoạn ống
3 Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=1m; H10 theo yêu cầu Chương V 4 đoạn ống
4 Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=4m; H10 theo yêu cầu Chương V 76 đoạn ống
5 Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=3m; H10 theo yêu cầu Chương V 30 đoạn ống
6 Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=4m; H10 theo yêu cầu Chương V 16 đoạn ống
7 Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=1m; H10 theo yêu cầu Chương V 3 đoạn ống
8 Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D1200, L=1m; H10 theo yêu cầu Chương V 1 đoạn ống
9 Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D1500, L=3m; H10 theo yêu cầu Chương V 12 đoạn ống
10 Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D1500, L=1m; H10 theo yêu cầu Chương V 1 đoạn ống
I Loại nằm dưới đường H30
1 Cung cấp, lắp đặt cống hộp 2x2m, L=1,2m theo yêu cầu Chương V 85 đoạn cống
2 Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT Þ600, L=3m; H30 theo yêu cầu Chương V 70 đoạn ống
3 Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT Þ600, L=2m; H30 theo yêu cầu Chương V 321 đoạn ống
4 Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT Þ800, L=4m; H30 theo yêu cầu Chương V 64,25 đoạn ống
5 Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT Þ1000, L=4m; H30 theo yêu cầu Chương V 1 đoạn ống
6 Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT Þ1000, L=3m; H30 theo yêu cầu Chương V 5 đoạn ống
7 Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT Þ1500, L=3m; H30 theo yêu cầu Chương V 3 đoạn ống
8 Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT Þ1500, L=2m; H30 theo yêu cầu Chương V 1 đoạn ống
J Mối nối
1 Nối cống tròn BTCT D600 bằng joint cao su theo yêu cầu Chương V 467 mối nối
2 Nối cống tròn BTCT D800 bằng joint cao su theo yêu cầu Chương V 147 mối nối
3 Nối cống tròn BTCT D1000 bằng joint cao su theo yêu cầu Chương V 17 mối nối
4 Nối cống tròn BTCT D1500 bằng joint cao su theo yêu cầu Chương V 13 mối nối
5 Nối cống cống hộp 2x2m bằng joint cao su theo yêu cầu Chương V 82 mối nối
6 Ván khuôn mối nối cống hộp (Máy: không dùng máy vận thăng) theo yêu cầu Chương V 3,214 100m2
7 Bê tông đá 1x2 M200 mối nối cống hộp theo yêu cầu Chương V 24,928 m3
8 Vữa xi măng M100 mối nối cống tròn (quy đổi bề dày 3cm) theo yêu cầu Chương V 129,765 m2
K Móng cống
1 Cát lót đáy móng cống (hệ số NC, M=0,85) theo yêu cầu Chương V 1,5 100m3
2 Ván khuôn lót móng cống theo yêu cầu Chương V 2,84 100m2
3 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng cống theo yêu cầu Chương V 910,442 m3
4 Đóng cừ tràm gia cố móng cống hộp, L=4m, D=8-10cm, đất cấp I theo yêu cầu Chương V 284,648 100m
L Gối cống đúc sẵn
1 Ván khuôn gối cống đúc sẵn theo yêu cầu Chương V 6,68 100m2
2 Cốt thép D theo yêu cầu Chương V 4,398 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M200 gối cống đúc sẵn theo yêu cầu Chương V 76,402 m3
4 Lắp đặt gối cống đúc sẵn D600 (vật liệu tính riêng) theo yêu cầu Chương V 1.118 cái
5 Lắp đặt gối cống đúc sẵn D800 (vật liệu tính riêng) theo yêu cầu Chương V 348 cái
6 Lắp đặt gối cống đúc sẵn D1000 (vật liệu tính riêng) theo yêu cầu Chương V 50 cái
7 Lắp đặt gối cống đúc sẵn D1200 (vật liệu tính riêng) theo yêu cầu Chương V 2 cái
8 Lắp đặt gối cống đúc sẵn D1500 (vật liệu tính riêng) theo yêu cầu Chương V 34 cái
M HẦM GA THOÁT NƯỚC MƯA; Thân hầm ga; Phân đoạn đúc sẵn
1 Ván khuôn đúc sẵn hầm ga theo yêu cầu Chương V 12,965 100m2
2 Cốt thép D theo yêu cầu Chương V 27,757 tấn
3 Cốt thép D>10 đúc sẵn hầm ga theo yêu cầu Chương V 4,971 tấn
4 Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn hầm ga theo yêu cầu Chương V 165,813 m3
5 Lắp đặt phân đoạn hầm ga đúc sẵn D600, trọng lượng 3,23T> 3T theo yêu cầu Chương V 89 cấu kiện
6 Lắp đặt phân đoạn hầm ga đúc sẵn D800, trọng lượng 3,35> 3T theo yêu cầu Chương V 27 cấu kiện
7 Lắp đặt phân đoạn hầm ga đúc sẵn 1000, trọng lượng 4,60> 3T theo yêu cầu Chương V 6 cấu kiện
8 Lắp đặt phân đoạn hầm ga đúc sẵn D1200, trọng lượng 4.53> 3T theo yêu cầu Chương V 1 cấu kiện
N Phân đoạn đổ tại chổ
1 Ván khuôn đổ tại chỗ hầm ga (Máy: không dùng máy vận thăng) theo yêu cầu Chương V 19,961 100m2
2 Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ hầm ga theo yêu cầu Chương V 220,645 m3
O Móng hầm ga
1 Cát lót đáy hầm ga (hệ số NC, M=0,85) theo yêu cầu Chương V 0,758 100m3
2 Ván khuôn lót móng hầm ga theo yêu cầu Chương V 1,709 100m2
3 Bêtông đá 1x2 M150 móng hầm ga theo yêu cầu Chương V 75,84 m3
P Khuôn, nắp, máng, lưỡi, thang hầm ga
1 Ván khuôn đúc sẵn khuôn, nắp, máng, lưỡi theo yêu cầu Chương V 4,599 100m2
2 Cốt thép D theo yêu cầu Chương V 3,431 tấn
3 Cốt thép D>10 đúc sẵn khuôn, nắp, thang hầm ga theo yêu cầu Chương V 3,287 tấn
4 Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn khuôn, nắp, máng, lưỡi theo yêu cầu Chương V 31,634 m3
5 Thép hình khuôn, nắp theo yêu cầu Chương V 3,999 tấn
6 Sơn chống rỉ thép hình khuôn, nắp theo yêu cầu Chương V 247,522 m2
7 Lắp đặt nắp hầm ga, trọng lượng theo yêu cầu Chương V 129 cái
8 Lắp đặt khuôn hầm ga, trọng lượng > 250kg theo yêu cầu Chương V 129 cái
Q Miệng thu nước, lưới chắn rác
1 Ván khuôn lót móng miệng thu nước theo yêu cầu Chương V 0,765 100m2
2 Bê tông đá 1x2 M150 lót đáy móng miệng thu nước theo yêu cầu Chương V 26,793 m3
3 Ván khuôn thép miệng thu nước theo yêu cầu Chương V 2,674 100m2
4 Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ miệng thu nước theo yêu cầu Chương V 33,958 m3
5 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE Þ200 dày 9,6mm theo yêu cầu Chương V 1,292 100m
6 Cung cấp, lắp đặt cút HDPE đường kính Þ200 theo yêu cầu Chương V 18 cái
7 Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác gang cầu theo yêu cầu Chương V 131 cái
8 Khoan lỗ bắt bu lông D12mm, chiều sâu theo yêu cầu Chương V 200 lỗ khoan
9 Bulong nở D10, L=120mm theo yêu cầu Chương V 200 con
10 Làm tấm chắn bằng cao su dày 5mm theo yêu cầu Chương V 5,6 m2
R CỬA THU, CỬA XẢ THOÁT NƯỚC MƯA; Cửa thu, cửa xả
1 Đóng cừ tràm gia cố móng cửa xả, L=4m, D=8-10cm, đất cấp I theo yêu cầu Chương V 102,2 100m
2 Cát lót đáy móng cửa xả (hệ số NC, M=0,85) theo yêu cầu Chương V 0,067 100m3
3 Ván khuôn móng lót đáy cửa xả theo yêu cầu Chương V 0,11 100m2
4 Bêtông đá 1x2 M150 lót đáy móng cửa xả theo yêu cầu Chương V 6,66 m3
5 Ván khuôn đổ tại chổ cửa xả (Máy: không dùng máy vận thăng) theo yêu cầu Chương V 2,349 100m2
6 Cốt thép D theo yêu cầu Chương V 0,011 tấn
7 Cốt thép D>10 đổ tại chổ cửa xả theo yêu cầu Chương V 1,895 tấn
8 Thép hình làm khe chờ ngăn nước, đổ tại chỗ cửa xả theo yêu cầu Chương V 0,427 tấn
9 Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chổ cửa xả theo yêu cầu Chương V 42,39 m3
10 Đá hộc xếp khan sau cửa xả theo yêu cầu Chương V 16,06 m3
S Hộ lan tôn lượn sóng
1 Đào móng trụ hộ lan bằng thủ công, đất cấp I theo yêu cầu Chương V 3,48 m3
2 Ván khuôn đổ tại chỗ móng trụ hộ lan theo yêu cầu Chương V 0,173 100m2
3 Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ móng trụ hộ lan theo yêu cầu Chương V 1,56 m3
4 Cung cấp, lắp đặt thép hình trụ hộ lan và tấm đệm (không tính vật liệu phụ) theo yêu cầu Chương V 0,831 tấn
5 Cung cấp, lắp đặt tôn lượn sóng (không tính vật liệu phụ) theo yêu cầu Chương V 45,56 m
6 Sơn (2 lớp) mặt ngoài tôn lượn sóng và trụ hộ lan theo yêu cầu Chương V 34,446 m2
7 Cung cấp bulong M16x36mm theo yêu cầu Chương V 192 cái
8 Cung cấp bulong M20x320mm theo yêu cầu Chương V 24 cái
T Song chắn rác cửa thu nước
1 Sản xuất thép hình song chắn rác theo yêu cầu Chương V 0,082 tấn
2 Cung cấp lắp đặt lưới thép B40 theo yêu cầu Chương V 9,36 1m2
3 Khoan lỗ bắt bu lông D12mm, chiều sâu theo yêu cầu Chương V 24 lỗ khoan
4 Lắp bu lông nở D10mm, L=120mm theo yêu cầu Chương V 24 con
5 Sơn chống rỉ thép hình song chắn rác theo yêu cầu Chương V 6,41 m2
6 Lắp đặt song chắn rác theo yêu cầu Chương V 0,103 tấn
U CỌC TIÊU BẢO VỆ HÀNH LAN CỐNG HỘP 2x2M
1 Ván khuôn đúc sẵn cọc tiêu theo yêu cầu Chương V 0,151 100m2
2 Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn cọc tiêu theo yêu cầu Chương V 0,576 m3
3 Thép tròn Þ theo yêu cầu Chương V 0,012 tấn
4 Thép tròn Þ>10 cọc tiêu theo yêu cầu Chương V 0,087 tấn
5 Sơn trắng đỏ cọc tiêu theo yêu cầu Chương V 7,56 m2
6 Lắp đặt cọc tiêu theo yêu cầu Chương V 18 cái
7 Ván khuôn lót móng cọc tiêu theo yêu cầu Chương V 0,195 100m2
8 Bê tông đá 1x2 M150 lót đáy móng cọc tiêu theo yêu cầu Chương V 1,422 m3
V ĐÀO ĐẮP HỐ MÓNG VÀ CÔNG TÁC KHÁC
1 Cắt mặt đường bê tông bê tông nhựa hiện hữu dày trung bình 5cm theo yêu cầu Chương V 0,84 100m
2 Phá dỡ kết cấu BTCT cống, hầm ga, cửa xả cũ theo yêu cầu Chương V 94,952 m3
3 Đào móng cống, hầm ga bằng máy đào theo yêu cầu Chương V 0,326 100m3
4 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 1km đầu, đất cấp III theo yêu cầu Chương V 1,275 100m3
5 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 4km tiếp theo trong cự ly theo yêu cầu Chương V 1,275 100m3
6 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 2km cuối ngoài 5km, đất cấp III theo yêu cầu Chương V 1,275 100m3
7 Đào móng cống, hầm ga, cửa xả, mương hiện hữu bằng máy đào theo yêu cầu Chương V 125,95 100m3
8 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 1km đầu, đất cấp I theo yêu cầu Chương V 60,776 100m3
9 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 4km tiếp theo trong cự ly theo yêu cầu Chương V 60,776 100m3
10 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 2km cuối ngoài 5km, đất cấp I theo yêu cầu Chương V 60,776 100m3
11 Đắp cát lằn phui cống, hầm ga bằng máy đầm cóc, độ chặt K>=0,95 theo yêu cầu Chương V 37,893 100m3
12 Đắp đất chọn lọc (đất tận dụng) trên lưng cống, hầm ga bằng máy đầm 16T, K>=0,95 theo yêu cầu Chương V 35,146 100m3
13 Đắp cấp phối đá dăm loại 1 tái lập lằn phui cống ngang theo yêu cầu Chương V 0,326 100m3
14 Ép cừ larsen thi công cống, hầm ga, cửa xả bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất theo yêu cầu Chương V 124,438 100m
15 Nhổ cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất theo yêu cầu Chương V 124,438 100m
16 Cung cấp (khấu hao) cừ larsen IV theo yêu cầu Chương V 47,385 tấn
17 Lắp dựng, tháo dỡ thép hình hệ giằng chống hố móng (hệ số 1,60) theo yêu cầu Chương V 17,282 tấn
18 Cung cấp (khấu hao) thép hình theo yêu cầu Chương V 1,555 tấn
19 Lắp đặt, tháo dỡ thép tấm để chắn đất ( kt 2,5mx3,2m dày 10mm); hệ số 1,60 theo yêu cầu Chương V 221,056 tấn
20 Cung cấp thép tấm theo yêu cầu Chương V 10,323 tấn
W HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI; PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1 Cung cấp lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm dày 9,6mm theo yêu cầu Chương V 9,017 100m
2 Cung cấp, lắp đặt co HDPE 900 D200 theo yêu cầu Chương V 101 cái
X PHẦN HẦM GA THOÁT NƯỚC THẢI
1 Ván khuôn lót móng hầm ga theo yêu cầu Chương V 0,29 100m2
2 Bê tông lót móng hầm ga đá 1x2 M150 theo yêu cầu Chương V 3,625 m3
3 Gạch 6x10x20 xây vữa M75 theo yêu cầu Chương V 14,623 m3
4 Tô vữa M100 dày 2cm theo yêu cầu Chương V 116,439 m2
5 Ván khuôn thép đúc sẵn nắp hầm ga theo yêu cầu Chương V 0,145 100m2
6 Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC Þ 114 thu nước nhà dân theo yêu cầu Chương V 1,45 100m
7 Thép tròn Þ≤10 đúc sẵn nắp hầm ga theo yêu cầu Chương V 0,167 tấn
8 Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn nắp hầm ga theo yêu cầu Chương V 1,885 m3
9 Lắp đặt nắp hầm ga, trọng lượng ≤ 100kg (không tính vữa) theo yêu cầu Chương V 145 cái
Y PHẦN II: CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG; Rào chắn thi công tôn sóng
1 Sản xuất rào chắn thi công tôn sóng (khấu hao vật liệu chính 100%) theo yêu cầu Chương V 228 m2
2 Sơn phản quang trên hàng rào tôn sóng theo yêu cầu Chương V 28,5 m2
3 Ván khuôn chân đế rào chắn thi công theo yêu cầu Chương V 0,096 100m2
4 Bêtông đá 1x2 M200 chân đế rào chắn thi công theo yêu cầu Chương V 0,72 m3
5 Thép hình chân đế rào chắn thi công (khấu hao vật liệu chính 100%) theo yêu cầu Chương V 0,031 tấn
6 Lắp đặt rào chắn thi công tôn sóng (không tính vật liệu) theo yêu cầu Chương V 608 cái
Z Biển báo công trường và các công tác khác
1 Biển báo phản quang hình chữ nhật (90x130)cm (khấu hao vật liệu chính 100%) theo yêu cầu Chương V 6 cái
2 Biển báo phản quang hình chữ nhật (127,5x40)cm (khấu hao vật liệu chính 100%) theo yêu cầu Chương V 2 cái
3 Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm (khấu hao vật liệu chính 100%) theo yêu cầu Chương V 10 cái
4 Ván khuôn trụ biển báo đúc sẵn theo yêu cầu Chương V 0,042 100m2
5 Bê tông trụ biển báo đúc sẵn đá 1x2 M200 theo yêu cầu Chương V 0,525 m3
6 Trụ biển báo tráng kẽm D90mm (khấu hao vật liệu chính 100%) theo yêu cầu Chương V 6 cái
7 Đèn báo hiệu (khấu hao 100%) theo yêu cầu Chương V 8 cái
8 Nhân công điều tiết đảm bảo giao thông (bậc 3/7) theo yêu cầu Chương V 420 công
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8476274161E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.41271236E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, cấp IV (có hệ thống thoát nước, hạng mục đường bê tông nhựa nóng). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp từ 22.444.493.261 VND trở lên. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh cho mục (8), (9), (10), (11): - Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng; - Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); - Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình. - Bản chụp thông báo trúng thầu hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; - Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; - Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: - Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư; - Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). - Bản chụp thông báo trúng thầu hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; - Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ; - Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ; - Bản chụp chứng thực xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; - Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình; - Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; - Các tài liệu khác (nếu cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 22.444.493.261 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->