Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đặng Lễ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210757601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 13:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đặng Lễ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210757432 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (Thu từ nguồn đấu giá đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 10:36:00 đến ngày 2021-07-30 13:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,214,828,153 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục công việc | |||
| 1 | Phá dỡ lớp lót móng bê tông gạch vỡ | Chương V (E-HSMT) | 9,805 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V (E-HSMT) | 0,2741 | m2 |
| 3 | Phá dỡ móng gạch | Chương V (E-HSMT) | 22,0057 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Chương V (E-HSMT) | 3,9982 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V (E-HSMT) | 8,8649 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V (E-HSMT) | 17,9843 | m3 |
| 7 | Phá dỡ phần mái cổng, cánh cổng | Chương V (E-HSMT) | 3 | công |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 21,2169 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 0,8415 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (3Km tiếp theo) | Chương V (E-HSMT) | 0,8415 | 100m3/1km |
| 11 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II, đào mở rộng sau phá móng cũ | Chương V (E-HSMT) | 3,4488 | 1m3 |
| 12 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 10,5063 | 100m |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V (E-HSMT) | 0,0164 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 1,681 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V (E-HSMT) | 0,0574 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V (E-HSMT) | 0,0199 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V (E-HSMT) | 0,3555 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V (E-HSMT) | 0,0824 | tấn |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 6,2755 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cổ cột | Chương V (E-HSMT) | 0,0162 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 0,1215 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V (E-HSMT) | 8,9505 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V (E-HSMT) | 0,0868 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn S1, cốt +1,050 | Chương V (E-HSMT) | 0,0951 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V (E-HSMT) | 0,1472 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn S1, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 0,9 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V (E-HSMT) | 0,0211 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V (E-HSMT) | 0,2095 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V (E-HSMT) | 0,1036 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 0,7898 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ các sàn S2 đến S7 dạng ô văng | Chương V (E-HSMT) | 0,1784 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V (E-HSMT) | 0,3201 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn S2 đến S7 dạng ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 1,4794 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 14,8475 | m3 |
| 35 | Đắp chèn cát trong Đài | Chương V (E-HSMT) | 11,007 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 67,87 | m2 |
| 37 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V (E-HSMT) | 62,04 | m2 |
| 38 | Chữ "TỔ QUỐC GHI CÔNG" inox màu vàng | Chương V (E-HSMT) | 52 | chữ |
| 39 | Hoa văn 1 đá đục sao vàng 5 cánh D60cm | Chương V (E-HSMT) | 4 | CT |
| 40 | Hoa văn 2 đá đục hoa 8 cánh D50cm | Chương V (E-HSMT) | 4 | 0.0 |
| 41 | Hoa văn 3, đá đục hoa gấm, KT 1,56 x 0,25m | Chương V (E-HSMT) | 4 | 0.0 |
| 42 | Hoa văn 4, đá đục nền gấm, KT 1,02x0,2m | Chương V (E-HSMT) | 4 | 0.0 |
| 43 | Lư hương bằng đá, KT: 0,8 x0,8 m | Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II, đào mở rộng sau khi phá móng cũ | Chương V (E-HSMT) | 2 | 1m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V (E-HSMT) | 0,0558 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 1,69 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V (E-HSMT) | 3,4358 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V (E-HSMT) | 0,2717 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V (E-HSMT) | 15,985 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V (E-HSMT) | 0,0779 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V (E-HSMT) | 0,0231 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V (E-HSMT) | 0,0888 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 3,3684 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V (E-HSMT) | 0,0143 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ bản thang bậc | Chương V (E-HSMT) | 0,0203 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V (E-HSMT) | 0,0703 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V (E-HSMT) | 0,0214 | tấn |
| 58 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 0,7312 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V (E-HSMT) | 0,4448 | 100m3 |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 lót nền | Chương V (E-HSMT) | 2,206 | m3 |
| 61 | Lát đá băm 40x40x3 mặt bệ đài | Chương V (E-HSMT) | 22,06 | m2 |
| 62 | Xây bậc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V (E-HSMT) | 0,3119 | m3 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V (E-HSMT) | 7,238 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V (E-HSMT) | 7,238 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V (E-HSMT) | 0,3299 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 0,9841 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ giằng lan can bệ, bậc | Chương V (E-HSMT) | 0,0797 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V (E-HSMT) | 0,0339 | tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 0,3265 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V (E-HSMT) | 36,9796 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 đầu trụ lan can | Chương V (E-HSMT) | 126,72 | m |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V (E-HSMT) | 36,9796 | m2 |
| 73 | Ốp đá sần vào tường bệ đài TD đá ≤0,16m2 | Chương V (E-HSMT) | 17,01 | m2 |
| 74 | Bia đá khắc danh sách Liệt sĩ, cả bệ bia | Chương V (E-HSMT) | 2 | bia |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V (E-HSMT) | 126,28 | m3 |
| 76 | Đổ cát trong mộ mới xây cải tạo: | Chương V (E-HSMT) | 22,672 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V (E-HSMT) | 0,1066 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V (E-HSMT) | 0,0865 | tấn |
| 79 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 1,64 | m3 |
| 80 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V (E-HSMT) | 82 | cái |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V (E-HSMT) | 236,078 | m2 |
| 82 | Ốp đá granit tự nhiên vào mộ sử dụng keo dán | Chương V (E-HSMT) | 236,078 | m2 |
| 83 | Bia đá khắc tên Liệt sỹ | Chương V (E-HSMT) | 82 | bia |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 2,048 | 1m3 |
| 85 | Ván khuôn lót móng cột trục C và D | Chương V (E-HSMT) | 0,0128 | 100m2 |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 0,512 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V (E-HSMT) | 0,0417 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V (E-HSMT) | 0,0424 | tấn |
| 89 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V (E-HSMT) | 0,024 | 100m2 |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 2,22 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V (E-HSMT) | 0,0199 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V (E-HSMT) | 0,0977 | tấn |
| 93 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V (E-HSMT) | 0,1404 | 100m2 |
| 94 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 1,053 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V (E-HSMT) | 0,1732 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V (E-HSMT) | 0,0368 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V (E-HSMT) | 0,1071 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V (E-HSMT) | 0,0584 | tấn |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 0,9048 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ sàn mái phẳng | Chương V (E-HSMT) | 0,1536 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn gỗ mái nghiêng | Chương V (E-HSMT) | 0,163 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V (E-HSMT) | 0,1507 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V (E-HSMT) | 0,0238 | tấn |
| 104 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 1,536 | m3 |
| 105 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 1,6292 | m3 |
| 106 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 2,1812 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ tấm đan đầu trụ | Chương V (E-HSMT) | 0,0023 | 100m2 |
| 108 | Bê tông tấm đan đầu trụ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 0,0227 | m3 |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 20,1072 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 16,3158 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 17,32 | m2 |
| 112 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 15,36 | m2 |
| 113 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2 | Chương V (E-HSMT) | 16,3 | m2 |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 97,84 | m |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V (E-HSMT) | 79,103 | m2 |
| 116 | Đầu cột đồng trụ trục B và E: | Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 117 | Đầu đao mái: | Chương V (E-HSMT) | 8 | 0.0 |
| 118 | Mặt trời đỉnh mái cổng: | Chương V (E-HSMT) | 1 | 0.0 |
| 119 | Chữ "thọ" hai bên cánh gà: | Chương V (E-HSMT) | 2 | 0.0 |
| 120 | Gia công cổng sắt | Chương V (E-HSMT) | 0,2005 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V (E-HSMT) | 6,3 | 1m2 |
| 122 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V (E-HSMT) | 6,3 | m2 |
| 123 | Bản lề cổng | Chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 124 | Khóa cổng | Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 125 | Đắp chữ" NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ ĐẶNG LỄ" trong khuôn tranh cổng | Chương V (E-HSMT) | 2 | công |
| 126 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II ( chiều dài móng 85,72m) | Chương V (E-HSMT) | 13,7152 | 1m3 |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V (E-HSMT) | 4,5717 | m3 |
| 128 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V (E-HSMT) | 0,1714 | 100m2 |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 5,7432 | m3 |
| 130 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V (E-HSMT) | 12,2408 | m3 |
| 131 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V (E-HSMT) | 26,3075 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V (E-HSMT) | 0,48 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V (E-HSMT) | 0,3004 | tấn |
| 134 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 3,9603 | m3 |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V (E-HSMT) | 10,2154 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ giằng tường rào (dài 77,39m) | Chương V (E-HSMT) | 0,387 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V (E-HSMT) | 0,3054 | tấn |
| 138 | Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 2,9795 | m3 |
| 139 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V (E-HSMT) | 4,3588 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô đúc sẵn | Chương V (E-HSMT) | 0,0893 | 100m2 |
| 141 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô tấm đan, Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V (E-HSMT) | 0,0772 | 100kg |
| 142 | Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 0,4281 | m3 |
| 143 | Lắp đặt gốm hoa thị trên tường rào: | Chương V (E-HSMT) | 90 | cái |
| 144 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 2,0076 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 232,1772 | m2 |
| 146 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 22,44 | m2 |
| 147 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 399,32 | m |
| 148 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V (E-HSMT) | 264,6172 | m2 |
| 149 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V (E-HSMT) | 3,9847 | 100m3 |
| 150 | Dải nilon lót trước khi đổ bê tông lót nền: | Chương V (E-HSMT) | 392,04 | m2 |
| 151 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 39,204 | m3 |
| 152 | Lát gạch terrazzo 40x40x3cm | Chương V (E-HSMT) | 365,09 | m2 |
| 153 | Đào móng để xây bồn cây, bó vỉa đường vào bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I, tổng chiều dài là 107,8m | Chương V (E-HSMT) | 3,4496 | 1m3 |
| 154 | Xây móng bồn hoa, bó vỉa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V (E-HSMT) | 1,6601 | m3 |
| 155 | Xây tường thẳng bồn hoa, bó vỉa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V (E-HSMT) | 1,7787 | m3 |
| 156 | Trát tường ngoài bồn hoa, bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V (E-HSMT) | 44,198 | m2 |
| 157 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V (E-HSMT) | 44,198 | m2 |
| 158 | Đổ đất màu trồng cây (Tận dụng đất đào xây tường) | Chương V (E-HSMT) | 4,36 | 1m3 |
| 159 | Khung móng M16x600x600x600 | Chương V (E-HSMT) | 9 | bộ |
| 160 | Đào móng cột đèn sân vườn, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 2,9484 | 1m3 |
| 161 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V (E-HSMT) | 0,0351 | 100m2 |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V (E-HSMT) | 60 | m |
| 163 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 0,324 | m3 |
| 164 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 1,35 | m3 |
| 165 | Cột đèn, cờ INOX | Chương V (E-HSMT) | 9 | cột |
| 166 | Đèn sân vườn năng lượng mặt trời VIETSOLAR-JD198 (80W)hoặc tương đương | Chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V (E-HSMT) | 60 | m |
| 168 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 170 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V (E-HSMT) | 0,512 | 1m3 |
| 171 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V (E-HSMT) | 0,512 | m3 |
| 172 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V (E-HSMT) | 15 | m |
| 173 | Gia công kim thu sét, dài 1m d=16mm (cả đầu mạ kim) | Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m (cả nậm sứ) | Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 175 | Mối nối kiểm tra | Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 176 | Kiểm tra điện trở | Chương V (E-HSMT) | 1 | điểm |
| 177 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V (E-HSMT) | 5 | cọc |
| 178 | Lắp đặt bật thép d=10mm | Chương V (E-HSMT) | 4 | kg |
| 179 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 8,2126 | 1m3 |
| 180 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V (E-HSMT) | 0,0821 | 100m3 |
| 181 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V (E-HSMT) | 0,2165 | 100m2 |
| 182 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 3,4646 | m3 |
| 183 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V (E-HSMT) | 1,3423 | m3 |
| 184 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V (E-HSMT) | 4,8259 | m3 |
| 185 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V (E-HSMT) | 1,0291 | m3 |
| 186 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 44,5517 | m2 |
| 187 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V (E-HSMT) | 44,5517 | m2 |
| 188 | Đổ đất màu để trồng cây | Chương V (E-HSMT) | 31,624 | 1m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.64448E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ đồng Công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi