Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đặng Lễ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210757601-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 13:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đặng Lễ
Số hiệu KHLCNT 20210757432
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (Thu từ nguồn đấu giá đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 10:36:00 đến ngày 2021-07-30 13:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,214,828,153 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục công việc
1 Phá dỡ lớp lót móng bê tông gạch vỡ Chương V (E-HSMT) 9,805 m3
2 Phá dỡ nền gạch đất nung Chương V (E-HSMT) 0,2741 m2
3 Phá dỡ móng gạch Chương V (E-HSMT) 22,0057 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Chương V (E-HSMT) 3,9982 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V (E-HSMT) 8,8649 m3
6 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chương V (E-HSMT) 17,9843 m3
7 Phá dỡ phần mái cổng, cánh cổng Chương V (E-HSMT) 3 công
8 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 21,2169 1m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 0,8415 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (3Km tiếp theo) Chương V (E-HSMT) 0,8415 100m3/1km
11 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II, đào mở rộng sau phá móng cũ Chương V (E-HSMT) 3,4488 1m3
12 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 10,5063 100m
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V (E-HSMT) 0,0164 100m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V (E-HSMT) 1,681 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V (E-HSMT) 0,0574 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V (E-HSMT) 0,0199 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V (E-HSMT) 0,3555 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V (E-HSMT) 0,0824 tấn
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V (E-HSMT) 6,2755 m3
20 Ván khuôn cổ cột Chương V (E-HSMT) 0,0162 100m2
21 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V (E-HSMT) 0,1215 m3
22 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 8,9505 m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V (E-HSMT) 0,0868 100m3
24 Ván khuôn gỗ sàn S1, cốt +1,050 Chương V (E-HSMT) 0,0951 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V (E-HSMT) 0,1472 tấn
26 Bê tông sàn S1, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V (E-HSMT) 0,9 m3
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V (E-HSMT) 0,0211 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V (E-HSMT) 0,2095 tấn
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V (E-HSMT) 0,1036 100m2
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V (E-HSMT) 0,7898 m3
31 Ván khuôn gỗ các sàn S2 đến S7 dạng ô văng Chương V (E-HSMT) 0,1784 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V (E-HSMT) 0,3201 tấn
33 Bê tông sàn S2 đến S7 dạng ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V (E-HSMT) 1,4794 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 14,8475 m3
35 Đắp chèn cát trong Đài Chương V (E-HSMT) 11,007 m3
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 67,87 m2
37 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chương V (E-HSMT) 62,04 m2
38 Chữ "TỔ QUỐC GHI CÔNG" inox màu vàng Chương V (E-HSMT) 52 chữ
39 Hoa văn 1 đá đục sao vàng 5 cánh D60cm Chương V (E-HSMT) 4 CT
40 Hoa văn 2 đá đục hoa 8 cánh D50cm Chương V (E-HSMT) 4 0.0
41 Hoa văn 3, đá đục hoa gấm, KT 1,56 x 0,25m Chương V (E-HSMT) 4 0.0
42 Hoa văn 4, đá đục nền gấm, KT 1,02x0,2m Chương V (E-HSMT) 4 0.0
43 Lư hương bằng đá, KT: 0,8 x0,8 m Chương V (E-HSMT) 1 cái
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II, đào mở rộng sau khi phá móng cũ Chương V (E-HSMT) 2 1m3
45 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V (E-HSMT) 0,0558 100m2
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V (E-HSMT) 1,69 m3
47 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 3,4358 m3
48 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 0,2717 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 15,985 m3
50 Ván khuôn gỗ giằng móng Chương V (E-HSMT) 0,0779 100m2
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT) 0,0231 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT) 0,0888 tấn
53 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V (E-HSMT) 3,3684 m3
54 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V (E-HSMT) 0,0143 100m3
55 Ván khuôn gỗ bản thang bậc Chương V (E-HSMT) 0,0203 100m2
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V (E-HSMT) 0,0703 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT) 0,0214 tấn
58 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V (E-HSMT) 0,7312 m3
59 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V (E-HSMT) 0,4448 100m3
60 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 lót nền Chương V (E-HSMT) 2,206 m3
61 Lát đá băm 40x40x3 mặt bệ đài Chương V (E-HSMT) 22,06 m2
62 Xây bậc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 0,3119 m3
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 7,238 m2
64 Lát đá bậc cầu thang Chương V (E-HSMT) 7,238 m2
65 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 0,3299 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 0,9841 m3
67 Ván khuôn gỗ giằng lan can bệ, bậc Chương V (E-HSMT) 0,0797 100m2
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT) 0,0339 tấn
69 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V (E-HSMT) 0,3265 m3
70 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 36,9796 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 đầu trụ lan can Chương V (E-HSMT) 126,72 m
72 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V (E-HSMT) 36,9796 m2
73 Ốp đá sần vào tường bệ đài TD đá ≤0,16m2 Chương V (E-HSMT) 17,01 m2
74 Bia đá khắc danh sách Liệt sĩ, cả bệ bia Chương V (E-HSMT) 2 bia
75 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 126,28 m3
76 Đổ cát trong mộ mới xây cải tạo: Chương V (E-HSMT) 22,672 m3
77 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V (E-HSMT) 0,1066 100m2
78 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT) 0,0865 tấn
79 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V (E-HSMT) 1,64 m3
80 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V (E-HSMT) 82 cái
81 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 236,078 m2
82 Ốp đá granit tự nhiên vào mộ sử dụng keo dán Chương V (E-HSMT) 236,078 m2
83 Bia đá khắc tên Liệt sỹ Chương V (E-HSMT) 82 bia
84 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 2,048 1m3
85 Ván khuôn lót móng cột trục C và D Chương V (E-HSMT) 0,0128 100m2
86 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V (E-HSMT) 0,512 m3
87 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V (E-HSMT) 0,0417 tấn
88 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V (E-HSMT) 0,0424 tấn
89 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V (E-HSMT) 0,024 100m2
90 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V (E-HSMT) 2,22 m3
91 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT) 0,0199 tấn
92 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT) 0,0977 tấn
93 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V (E-HSMT) 0,1404 100m2
94 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V (E-HSMT) 1,053 m3
95 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V (E-HSMT) 0,1732 100m2
96 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT) 0,0368 tấn
97 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT) 0,1071 tấn
98 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT) 0,0584 tấn
99 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V (E-HSMT) 0,9048 m3
100 Ván khuôn gỗ sàn mái phẳng Chương V (E-HSMT) 0,1536 100m2
101 Ván khuôn gỗ mái nghiêng Chương V (E-HSMT) 0,163 100m2
102 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V (E-HSMT) 0,1507 tấn
103 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V (E-HSMT) 0,0238 tấn
104 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V (E-HSMT) 1,536 m3
105 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V (E-HSMT) 1,6292 m3
106 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 2,1812 m3
107 Ván khuôn gỗ tấm đan đầu trụ Chương V (E-HSMT) 0,0023 100m2
108 Bê tông tấm đan đầu trụ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V (E-HSMT) 0,0227 m3
109 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 20,1072 m2
110 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 16,3158 m2
111 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 17,32 m2
112 Trát trần, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 15,36 m2
113 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2 Chương V (E-HSMT) 16,3 m2
114 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 97,84 m
115 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V (E-HSMT) 79,103 m2
116 Đầu cột đồng trụ trục B và E: Chương V (E-HSMT) 2 cái
117 Đầu đao mái: Chương V (E-HSMT) 8 0.0
118 Mặt trời đỉnh mái cổng: Chương V (E-HSMT) 1 0.0
119 Chữ "thọ" hai bên cánh gà: Chương V (E-HSMT) 2 0.0
120 Gia công cổng sắt Chương V (E-HSMT) 0,2005 tấn
121 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V (E-HSMT) 6,3 1m2
122 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V (E-HSMT) 6,3 m2
123 Bản lề cổng Chương V (E-HSMT) 4 bộ
124 Khóa cổng Chương V (E-HSMT) 1 cái
125 Đắp chữ" NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ ĐẶNG LỄ" trong khuôn tranh cổng Chương V (E-HSMT) 2 công
126 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II ( chiều dài móng 85,72m) Chương V (E-HSMT) 13,7152 1m3
127 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V (E-HSMT) 4,5717 m3
128 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V (E-HSMT) 0,1714 100m2
129 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V (E-HSMT) 5,7432 m3
130 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 12,2408 m3
131 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 26,3075 m3
132 Ván khuôn gỗ giằng móng Chương V (E-HSMT) 0,48 100m2
133 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT) 0,3004 tấn
134 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V (E-HSMT) 3,9603 m3
135 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 10,2154 m3
136 Ván khuôn gỗ giằng tường rào (dài 77,39m) Chương V (E-HSMT) 0,387 100m2
137 Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT) 0,3054 tấn
138 Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V (E-HSMT) 2,9795 m3
139 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 4,3588 m3
140 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô đúc sẵn Chương V (E-HSMT) 0,0893 100m2
141 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô tấm đan, Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V (E-HSMT) 0,0772 100kg
142 Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V (E-HSMT) 0,4281 m3
143 Lắp đặt gốm hoa thị trên tường rào: Chương V (E-HSMT) 90 cái
144 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 2,0076 m3
145 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 232,1772 m2
146 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 22,44 m2
147 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 399,32 m
148 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V (E-HSMT) 264,6172 m2
149 Đắp cát công trình bằng thủ công Chương V (E-HSMT) 3,9847 100m3
150 Dải nilon lót trước khi đổ bê tông lót nền: Chương V (E-HSMT) 392,04 m2
151 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V (E-HSMT) 39,204 m3
152 Lát gạch terrazzo 40x40x3cm Chương V (E-HSMT) 365,09 m2
153 Đào móng để xây bồn cây, bó vỉa đường vào bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I, tổng chiều dài là 107,8m Chương V (E-HSMT) 3,4496 1m3
154 Xây móng bồn hoa, bó vỉa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 1,6601 m3
155 Xây tường thẳng bồn hoa, bó vỉa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 1,7787 m3
156 Trát tường ngoài bồn hoa, bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 44,198 m2
157 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V (E-HSMT) 44,198 m2
158 Đổ đất màu trồng cây (Tận dụng đất đào xây tường) Chương V (E-HSMT) 4,36 1m3
159 Khung móng M16x600x600x600 Chương V (E-HSMT) 9 bộ
160 Đào móng cột đèn sân vườn, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 2,9484 1m3
161 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V (E-HSMT) 0,0351 100m2
162 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V (E-HSMT) 60 m
163 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V (E-HSMT) 0,324 m3
164 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V (E-HSMT) 1,35 m3
165 Cột đèn, cờ INOX Chương V (E-HSMT) 9 cột
166 Đèn sân vườn năng lượng mặt trời VIETSOLAR-JD198 (80W)hoặc tương đương Chương V (E-HSMT) 8 bộ
167 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V (E-HSMT) 60 m
168 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V (E-HSMT) 2 cái
169 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V (E-HSMT) 2 cái
170 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Chương V (E-HSMT) 0,512 1m3
171 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V (E-HSMT) 0,512 m3
172 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V (E-HSMT) 15 m
173 Gia công kim thu sét, dài 1m d=16mm (cả đầu mạ kim) Chương V (E-HSMT) 1 cái
174 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m (cả nậm sứ) Chương V (E-HSMT) 1 cái
175 Mối nối kiểm tra Chương V (E-HSMT) 1 cái
176 Kiểm tra điện trở Chương V (E-HSMT) 1 điểm
177 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V (E-HSMT) 5 cọc
178 Lắp đặt bật thép d=10mm Chương V (E-HSMT) 4 kg
179 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 8,2126 1m3
180 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V (E-HSMT) 0,0821 100m3
181 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V (E-HSMT) 0,2165 100m2
182 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V (E-HSMT) 3,4646 m3
183 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 1,3423 m3
184 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 4,8259 m3
185 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 1,0291 m3
186 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 44,5517 m2
187 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V (E-HSMT) 44,5517 m2
188 Đổ đất màu để trồng cây Chương V (E-HSMT) 31,624 1m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.64448E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ đồng Công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->