Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210752293-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210663779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung ( 7.200 triệu đồng) + Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã Sa Pa (7.200 triệu đồng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 10:33:00 đến ngày 2021-07-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,443,587,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.866E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.710.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 1,25m3, gắn đầu búa thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải : 7,0 T
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoang cầm tay D42
- Đặc điểm thiết bị D42 mm
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu rung bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu rung bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng : 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào xúc đất Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,7252100m3
2Đào nền đường trong phạm vi ≤50m Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,6496100m3
3Đào nền đường trong phạm vi ≤100m Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,7721100m3
4Đào nền đường Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật153,0751100m3
5Đào nền đường Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,2467100m3
6Phá đá kênh mương, nền đường Cấp đá IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật97,3389100m3
7Phá đá kênh mương, nền đường Cấp đá IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,9162100m3
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,1438100m3
9Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1347100m3
10Phá đá kênh mương, nền đường Cấp đá IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2316100m3
11Phá đá kênh mương, nền đường Cấp đá IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3526100m3
12Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,6188100m3
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4901100m3
14Phá đá kênh mương, nền đường Cấp đá IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,6751100m3
15Phá đá kênh mương, nền đường Cấp đá IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5863100m3
16Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,613100m3
17Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.819,2978m3
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,8226100m2
19Rải nilon lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật101,0721100m2
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật101,0721100m3
21Thi công khe giãnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật191,68m
22Khe co mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật136,62310m
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,7544100m3
24Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5786100m3
25Vận chuyển đất phạm vi ≤700m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4022100m3
26Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,6338100m3
27Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,449100m3/1km
28Vận chuyển đất 0,7km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6595100m3/1km
29Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật102,2248100m3
30Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,7638100m3
31Vận chuyển đất phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,4016100m3
32Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,8037100m3
33Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,2738100m3/1km
34Vận chuyển đất 0,7km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,6371100m3/1km
35Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,8715100m3
36Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật132,1008100m3
37Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,4552100m3
38Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤500mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,6161100m3
39Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤700mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,3329100m3
40Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,6966100m3
41Vận chuyển đá sau nổ mìn 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,7128100m3/1km
42Vận chuyển đá sau nổ mìn 0,7km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4022100m3/1km
43San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật103,2172100m3
44San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,0504100m3
B THOÁT NƯỚC DỌC
1Rãnh gia cố hình thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.289,83m
2Rãnh gia cố tam giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật91m
3Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8105100m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật232,1694m3
5Đệm vữa M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,9202m3
6Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,6085100m2
7Tấm bản đậy rãnh vào cống các nhà dân (2tấm/1nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20Tấm
8Bê tông tấm bản bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,12m3
9Cốt thép tấm bảnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1474tấn
10Ván khuôn thép tấm bảnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,092100m2
11Lắp đặt tấm bảnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật201cấu kiện
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m3
13Rãnh chịu lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật115m
14Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0197100m3
15Đệm vữa XMM50 dày 3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,76m3
16Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,55m3
17Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,645100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4289tấn
19Bê tông tấm bản bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,65m3
20Cốt thép tấm bảnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8717tấn
21Ván khuôn thép tấm bảnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,598100m2
22Lắp đặt tấm bảnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1151cấu kiện
23Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,391100m3
24Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,75m3
C THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5392100m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,4168100m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5684100m3
4Phá đá hố móng - Cấp đá IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8087100m3
5Phá đá hố móng - Cấp đá IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2439100m3
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4288100m3
7Đệm vữa M25 dày 3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,46m3
8Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,39m3
9Bê tông tường Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật135,63m3
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật335,81m3
11Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,1853100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0144100m2
13Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,14m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,7842100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0368tấn
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,27tấn
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật871 đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật76mối nối
19Bê tông tường Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7m3
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0772tấn
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,96m2
22Lắp đặt ống nhựa đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,03100m
23Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,215100m3
24Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0753100m3
25Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,45m3
26Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,65m3
27Lắp đặt ống thép đen Đường kính 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,43100m
28Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,176100m2
29Thi công lớp đá đệm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,58m3
30Đào mương dẫn dòng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4448100m3
31Mương thủy lợi 60x40cm TKM hoàn trảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật63m
32Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3339100m3
33Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1512100m3
34Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,82m3
35Đắp cát móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,89m3
36Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2222100m2
37Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,378m3
38Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1031tấn
39Lắp đặt ống thép đen Đường kính 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
40Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5392100m3
41Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,3333100m3
42Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5684100m3
43Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0526100m3
44Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0526100m3
45San đất bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2205100m3
46San đá bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5263100m3
D CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4794100m3
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,5098100m3
3Phá đá hố móng Cấp đá IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0856100m3
4Phá đá hố móng Cấp đá IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1258100m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4113100m3
6Bê tông tường Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật284,61m3
7Ván khuôn thân kèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,143100m2
8Bê tông móng chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật215,58m3
9Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0199100m2
10Đệm vữa M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,23m3
11Đá dăm tầng lọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,04m3
12Đắp đất sét tầng lọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,5m3
13Lắp đặt ống nhựa đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,831100m
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,96m2
15Bê tông tường Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,29m3
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1371tấn
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật77m2
18Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,2327100m3
19Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7246100m3
20Thi công lớp đá đệm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,2m3
21Đệm vữa XM M25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,52m3
22Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,0721100m2
23Bê tông kè vỉa M200, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật473,24m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6395tấn
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật122,1m2
26Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,64m3
27Lắp đặt ống nhựa đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,665100m
28Đá dăm tầng lọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,96m3
29Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5554100m3
30Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,78100m3
31Phá đá hố móng Cấp đá IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4416100m3
32Phá đá hố móng Cấp đá IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3011100m3
33Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7231 rọ
34Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6222100m3
35Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0348100m3
36Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4958100m3
37Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,9541100m3
38Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,9541100m3
39San đất bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,5306100m3
40San đá bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,9541100m3
E HỆ THỐNG AN TOÀN
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 1,3x2,1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Biển báo tam giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22biển
4Biển hình chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,73biển
5Cột treo biển báo D80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,4md
6Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật309cái
7Làm cột km BTCTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0224100m3
9Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,365m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0914tấn
11Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,161100m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35cái
13Sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,525m2
14Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,785m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.866E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.710.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông53
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông53
3 Đội trưởng thi công 1 Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích: 1,25m3, gắn đầu búa thủy lực2
2 Máy ủi Công suất : 110 CV1
3 Ô tô tự đổ Trọng tải : 7,0 T5
4 Máy nén khí 600m3/h Công suất: 600m3/h2
5 Máy hàn Công suất: 23 Kw2
6 Máy khoang cầm tay D42 D42 mm2
7 Lu rung bánh thép 10 tấn1
8 Lu rung bánh thép 16 tấn1
9 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất : 1,5 Kw2
10 Máy trộn bê tông Dung tích : 250,0 lít4
11 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất : 1,0 Kw2
12 Máy cắt uốn thép Công suất : 5Kw2
13 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng : 70kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->