Gói thầu: Sửa chữa tường rào Công an huyện Vĩnh Thạnh thuộc Công an tỉnh Bình Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210756955-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Sửa chữa tường rào Công an huyện Vĩnh Thạnh thuộc Công an tỉnh Bình Định
Số hiệu KHLCNT 20210755589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 11:01:00 đến ngày 2021-07-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 396,064,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.94096E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18819E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 277.244.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III, có chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo chương V - E-HSMT22,5m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V - E-HSMT14,18m3
3Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V - E-HSMT56cái
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo chương V - E-HSMT5,4m3
5Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo chương V - E-HSMT19,58m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo chương V - E-HSMT19,58m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo chương V - E-HSMT19,58m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V - E-HSMT19,58m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (6 km tiếp theo)Theo chương V - E-HSMT19,58m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chương V - E-HSMT89,2321m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V - E-HSMT2,486m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V - E-HSMT8,6321m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V - E-HSMT0,5096tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V - E-HSMT0,0423tấn
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - E-HSMT0,552100m2
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V - E-HSMT19,31921m3
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V - E-HSMT30,12m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V - E-HSMT0,6731100m3
19Bốc xếp đất các loạiTheo chương V - E-HSMT41,3m3
20Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiTheo chương V - E-HSMT41,3m3
21Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loạiTheo chương V - E-HSMT41,3m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V - E-HSMT41,3m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (6km tiếp theo)Theo chương V - E-HSMT41,3m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V - E-HSMT0,3488100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - E-HSMT0,0911tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - E-HSMT0,4303tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V - E-HSMT2,92m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V - E-HSMT0,3808100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - E-HSMT0,137tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - E-HSMT0,2445tấn
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V - E-HSMT1,904m3
32Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - E-HSMT17,472m3
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - E-HSMT23,8m2
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - E-HSMT232,96m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - E-HSMT27m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - E-HSMT283,76m2
37SXLD thép V50x50x5 cắm vào đỉnh trụ để căng kẽm gaiTheo chương V - E-HSMT32Cây
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - E-HSMT5,121m2
39Cung cấp lưới kẽm gai a100 (loại 5m/kg)Theo chương V - E-HSMT144kg
40Lắp dựng lưới kẽm gaiTheo chương V - E-HSMT36m2
41Đắp vữa chèn dây kẽm gai, vữa XM M100, PCB40Theo chương V - E-HSMT45m
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V - E-HSMT1,08100m2
43Dọn vệ sinh công trình trước khi bàn giao (nhân công bậc 3,0/7 - nhóm 1)Theo chương V - E-HSMT5công
44Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V - E-HSMT44,251m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - E-HSMT4,05m3
46Ván khuôn móng dàiTheo chương V - E-HSMT0,135100m2
47Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V - E-HSMT6,75m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V - E-HSMT0,4425100m3
49Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V - E-HSMT103,5m2
50Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V - E-HSMT103,5m2
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V - E-HSMT0,1568100m2
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V - E-HSMT2,688m3
53Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V - E-HSMT0,3577tấn
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V - E-HSMT56cái
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo chương V - E-HSMT0,448100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 200mm dày 5.9mmTheo chương V - E-HSMT0,6100m
57Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo chương V - E-HSMT10cái
58Rải bạt nhựa lót đáy sân bê tôngTheo chương V - E-HSMT0,315100m2
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V - E-HSMT3,15m3
60Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo chương V - E-HSMT1,5410m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.94096E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18819E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 277.244.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III, có chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép - 5kW1
2 Máy đầm bàn - 1kW1
3 Máy đầm dùi - 1,5kW1
4 Máy hàn điện - 23kW1
5 Máy trộn bê tông - 250 lít1
6 Máy khoan bê tông - 1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->