Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210757639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Đông Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210707883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 10:55:00 đến ngày 2021-07-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,481,554,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 14.600.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi hoặc công trình NN&PTNT hoặc giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục chính tương tự gói thầu: Mương/rãnh thoát nước, kè đá hộc. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 08b NĐ số 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020 của Chính phủ.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc giao thông- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự (Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc giao thông- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác);- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật - Chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc giao thông- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc thủy lợi hoặc công trình giao thông còn hạn.Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác);- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động).- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác);- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân.- Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động (đối với chuyên ngành xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh thép >= 08 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung >= 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mương hở | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 167,603 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 31,8446 | 100m3 | |
| 3 | Mua đất đắp K95 | 297,0205 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,6285 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 16,2819 | 100m3 | |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 366,87 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 7,9956 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 550,3 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 1.207,19 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4.801,9 | m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 15,9908 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 6,956 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 175,9 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,6492 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 2,8108 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 16,96 | m3 | |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 181,15 | m2 | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 860 | cấu kiện | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 33,5206 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 33,5206 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 33,5206 | 100m3 | |
| B | Mương xây đá hộc | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 188,664 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 35,8462 | 100m3 | |
| 3 | Mua đất đắp đầm chặt K95 | 51,8105 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4585 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 17,1611 | 100m3 | |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 300,29 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 1.201,16 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 1.537,28 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,3001 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 86 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 3,6551 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 286,67 | m | |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 1,4334 | 100m2 | |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 289,15 | m2 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 37,7328 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 37,7328 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 37,7328 | 100m3 | |
| C | Kè đá hộc | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 15,86 | m3 | |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 95,59 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 105,27 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3844 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 7,69 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,3268 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 25,62 | m | |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,1281 | 100m2 | |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 18,93 | m2 | |
| D | Tấm đan qua đường | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0153 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,0415 | tấn | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,32 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3 | cấu kiện | |
| E | Lòng kênh | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 25,93 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 38,9 | m3 | |
| F | Trung chuyển vật liệu tuyến 1 | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | 197,33 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | 197,33 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | 197,33 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | 187,2 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | 187,2 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | 187,2 | m3 | |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | 93,27 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc | 93,27 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đá hộc | 93,27 | m3 | |
| 10 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 102,608 | 1000v | |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | 102,608 | 1000v | |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | 102,608 | 1000v | |
| 13 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 62,337 | tấn | |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | 62,337 | tấn | |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | 62,337 | tấn | |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | 1,7005 | tấn | |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | 1,7005 | tấn | |
| G | Trung chuyển vật liệu tuyến 2 | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | 229,64 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | 229,64 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | 229,64 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | 244,59 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | 244,59 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | 244,59 | m3 | |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | 147,75 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc | 147,75 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đá hộc | 147,75 | m3 | |
| 10 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 89,551 | 1000v | |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | 89,551 | 1000v | |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | 89,551 | 1000v | |
| 13 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 73,241 | tấn | |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | 73,241 | tấn | |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | 73,241 | tấn | |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | 1,6274 | tấn | |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | 1,6274 | tấn | |
| H | Trung chuyển vật liệu tuyến 3 | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | 209,94 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | 209,94 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | 209,94 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | 231,99 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | 231,99 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | 231,99 | m3 | |
| 7 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 136,13 | 1000v | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | 136,13 | 1000v | |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | 136,13 | 1000v | |
| 10 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 68,832 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | 68,832 | tấn | |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | 68,832 | tấn | |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | 2,094 | tấn | |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | 2,094 | tấn | |
| I | Trung chuyển vật liệu tuyến 4 | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | 50,66 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | 50,66 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | 50,66 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | 55,99 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | 55,99 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | 55,99 | m3 | |
| 7 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 32,862 | 1000v | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | 32,862 | 1000v | |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | 32,862 | 1000v | |
| 10 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 16,615 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | 16,615 | tấn | |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | 16,615 | tấn | |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | 0,5044 | tấn | |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | 0,5044 | tấn | |
| J | Trung chuyển vật liệu tuyến 9 | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | 168,19 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | 168,19 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | 168,19 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | 180,57 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | 180,57 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | 180,57 | m3 | |
| 7 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 110,253 | 1000v | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | 110,253 | 1000v | |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | 110,253 | 1000v | |
| 10 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 53,623 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | 53,623 | tấn | |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | 53,623 | tấn | |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | 1,4586 | tấn | |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | 1,4586 | tấn | |
| K | Trung chuyển vật liệu tuyến 10 | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | 70,92 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | 70,92 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | 70,92 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | 76,17 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | 76,17 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | 76,17 | m3 | |
| 7 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 46,508 | 1000v | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | 46,508 | 1000v | |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | 46,508 | 1000v | |
| 10 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 22,62 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | 22,62 | tấn | |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | 22,62 | tấn | |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | 0,6157 | tấn | |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | 0,6157 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 14.600.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi hoặc công trình NN&PTNT hoặc giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục chính tương tự gói thầu: Mương/rãnh thoát nước, kè đá hộc. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 08b NĐ số 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020 của Chính phủ.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc giao thông- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự (Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc giao thông- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác);- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật - Chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc giao thông- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc thủy lợi hoặc công trình giao thông còn hạn.Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác);- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động).- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác);- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân.- Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động (đối với chuyên ngành xây dựng) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy hàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ tải trọng | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo. | 2 |
| 10 | Máy đào >= 0,4m3 | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm kèm theo. | 2 |
| 11 | Máy lu bánh thép >= 08 tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm kèm theo. | 1 |
| 12 | Máy lu rung >= 25 tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm kèm theo. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi