Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210757639-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Đông Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210707883
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 10:55:00 đến ngày 2021-07-30 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,481,554,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 14.600.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi hoặc công trình NN&PTNT hoặc giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục chính tương tự gói thầu: Mương/rãnh thoát nước, kè đá hộc. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 08b NĐ số 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020 của Chính phủ.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc giao thông- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự (Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc giao thông- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác);- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật - Chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc giao thông- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc thủy lợi hoặc công trình giao thông còn hạn.Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác);- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động).- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác);- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân.- Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động (đối với chuyên ngành xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ tải trọng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh thép >= 08 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung >= 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mương hở
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 167,603m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 31,8446100m3
3Mua đất đắp K95297,0205m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,952,6285100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,8516,2819100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax366,87m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy7,9956100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 550,3m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 751.207,19m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754.801,9m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy15,9908100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 6,956tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200175,9m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,6492100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 2,8108tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 25016,96m3
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa181,15m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu860cấu kiện
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 33,5206100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 33,5206100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I33,5206100m3
B Mương xây đá hộc
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 188,664m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 35,8462100m3
3Mua đất đắp đầm chặt K9551,8105m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,4585100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,8517,1611100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax300,29m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 1.201,16m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 1.537,28m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng4,3001100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20086m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 3,6551tấn
12Lắp đặt ống nhựa PVC D90286,67m
13Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập1,4334100m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa289,15m2
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 37,7328100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 37,7328100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I37,7328100m3
C Kè đá hộc
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax15,86m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 95,59m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 105,27m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,3844100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2007,69m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,3268tấn
7Lắp đặt ống nhựa PVC D9025,62m
8Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,1281100m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa18,93m2
D Tấm đan qua đường
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0153100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0415tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,32m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu3cấu kiện
E Lòng kênh
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax25,93m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 38,9m3
F Trung chuyển vật liệu tuyến 1
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại197,33m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại197,33m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại197,33m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại187,2m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại187,2m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại187,2m3
7Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc93,27m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc93,27m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đá hộc93,27m3
10Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại102,6081000v
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại102,6081000v
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại102,6081000v
13Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao62,337tấn
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao62,337tấn
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao62,337tấn
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại1,7005tấn
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại1,7005tấn
G Trung chuyển vật liệu tuyến 2
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại229,64m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại229,64m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại229,64m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại244,59m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại244,59m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại244,59m3
7Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc147,75m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc147,75m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đá hộc147,75m3
10Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại89,5511000v
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại89,5511000v
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại89,5511000v
13Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao73,241tấn
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao73,241tấn
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao73,241tấn
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại1,6274tấn
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại1,6274tấn
H Trung chuyển vật liệu tuyến 3
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại209,94m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại209,94m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại209,94m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại231,99m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại231,99m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại231,99m3
7Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại136,131000v
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại136,131000v
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại136,131000v
10Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao68,832tấn
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao68,832tấn
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao68,832tấn
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại2,094tấn
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại2,094tấn
I Trung chuyển vật liệu tuyến 4
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại50,66m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại50,66m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại50,66m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại55,99m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại55,99m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại55,99m3
7Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại32,8621000v
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại32,8621000v
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại32,8621000v
10Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao16,615tấn
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao16,615tấn
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao16,615tấn
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại0,5044tấn
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại0,5044tấn
J Trung chuyển vật liệu tuyến 9
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại168,19m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại168,19m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại168,19m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại180,57m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại180,57m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại180,57m3
7Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại110,2531000v
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại110,2531000v
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại110,2531000v
10Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao53,623tấn
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao53,623tấn
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao53,623tấn
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại1,4586tấn
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại1,4586tấn
K Trung chuyển vật liệu tuyến 10
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại70,92m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại70,92m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại70,92m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại76,17m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại76,17m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại76,17m3
7Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại46,5081000v
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại46,5081000v
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại46,5081000v
10Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao22,62tấn
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao22,62tấn
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao22,62tấn
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại0,6157tấn
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại0,6157tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 14.600.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi hoặc công trình NN&PTNT hoặc giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục chính tương tự gói thầu: Mương/rãnh thoát nước, kè đá hộc. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 08b NĐ số 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020 của Chính phủ.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc giao thông- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự (Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân52
2 Cán bộ phụ trách thi công 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc giao thông- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác);- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân.31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật - Chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc giao thông- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc thủy lợi hoặc công trình giao thông còn hạn.Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác);- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân.31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động).- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác);- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân.- Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động (đối với chuyên ngành xây dựng)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
2 Máy trộn vữa Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
3 Máy cắt uốn thép Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
4 Đầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
5 Đầm cóc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
6 Đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
7 Máy hàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
8 Máy bơm nước Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
9 Ô tô tự đổ tải trọng Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký và đăng kiểm kèm theo.2
10 Máy đào >= 0,4m3 Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm kèm theo.2
11 Máy lu bánh thép >= 08 tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm kèm theo.1
12 Máy lu rung >= 25 tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm kèm theo.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->