Gói thầu: xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210750815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại dịch vụ Lâm Việt |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210750790 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 10:50:00 đến ngày 2021-07-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,774,025,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA NÂNG CẤP KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa nhựa lõi thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,34 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,409 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9047 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3514 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền lát gạch Ceramic hiện có | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 970,0669 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền lát gạch Ceramic chân cửa hiện có | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,18 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền lát gạch Ceramic nhà vệ sinh hiện có | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,8297 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp nền vữa lát gạch hiện có | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,8215 | m3 |
| 10 | Đục tẩy mặt mặt tường để ốp gạch chân tường cao 120mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,0664 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,508 | m2 |
| 12 | Đục tẩy bề mặt tường gạch để ốp gạch nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,0225 | m2 |
| 13 | Khoan bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D60, D110, chiều sâu khoan 10 cm, để đặt ống bồn cầu, thoát sàn nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 15 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,0574 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đá, gạch, bê tông xà bần, chất thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,057 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đá, gạch, bê tông xà bần, chất thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 176,228 | m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất đá, gạch, bê tông xà bần, chất thải bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 308,399 | m3/1km |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3489 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3865 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5925 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8268 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,1912 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,3176 | kg |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1396 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,3038 | m2 |
| 28 | Lát đá tự nhiên bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,502 | m2 |
| 29 | Vệ sinh sàn vệ sinh bằng thủ công trước khi quét chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,9605 | m2 |
| 30 | Quét Flinkote chống thấm sàn nhà vệ sinh, sảnh mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,9605 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 800x800, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 973,347 | m2 |
| 32 | Lát nền chân cửa đá granit tự nhiên, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,18 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT300x300 chống trơn, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,83 | m2 |
| 34 | Ốp gạch chân tường KT120x800 (cùng loại gạch nền) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,439 | m2 |
| 35 | Ốp gạch tường KT300x600 màu sáng, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 236,571 | m2 |
| 36 | Gia công hệ khung dàn bệ đỡ Thép hộp mã kẽm KT20x20x1.4mm của Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,6083 | kg |
| 37 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,6083 | kg |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,968 | 1m2 |
| 39 | Ốp đá granit tự nhiên vào hệ khung sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,0368 | m2 |
| 40 | Thi công vách ngăn bằng tấm nhựa compac | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,48 | m2 |
| 41 | Thi công vách ngăn bằng gỗ verneer sối mỹ 2 mặt cốt MDF 9mm chống ẩm, xương gỗ tự nhiên, xốp bạc 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,2335 | m2 |
| 42 | Thi công vách bằng tấm thạch cao khung xương Vĩnh Tường dày 12mm chịu nước (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,21 | m2 |
| 43 | Dán tấm decal nhựa mờ vào kính để tránh sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,43 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ trần nhựa nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,6285 | m2 |
| 45 | Thi công trần thạch cao phẳng Vĩnh Tường chịu nước khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 886,118 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 886,118 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn boss 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 886,118 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 693,587 | m2 |
| 49 | Vệ sinh bề mặt tường chân móng trước khi quét vữa xi măng P400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,2181 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng chân móng 2 nước P400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,2181 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn boss loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 693,587 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 625,6 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.248,099 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần để sơn mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 198,8529 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại, lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,16 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường sơn boss trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.522,2835 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.522,2835 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,16 | 1m2 |
| 59 | Tháo dỡ phụ kiện cửa để thay lại mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ổ khóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | bộ |
| 63 | Lắp kính vào khuôn cửa nhựa lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,945 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,52 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,07 | m2 |
| 66 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 67 | Vệ sinh lau chùi cửa toàn bộ công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 458,6085 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU XÂY MỚI, CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Phá dỡ móng đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bậc cấp mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,182 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4375 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,675 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu mái sảnh hiện có (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Khoan bê tông cấy thép giằng móng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi18mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Khoan bê tông cấy thép sàn bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi=12mm, chiều sâu khoan H=10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Khoan bê tông cấy thép dầm bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 20mm, chiều sâu khoan H=20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,242 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đá, gạch, bê tông xà bần, chất thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,242 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đá, gạch, bê tông xà bần, chất thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,968 | m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất đá, gạch, bê tông xà bần, chất thải bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,694 | m3/1km |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,24 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1473 | m3 |
| 18 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1823 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5236 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,48 | kg |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,61 | kg |
| 22 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2768 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ móng cột - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,24 | m2 |
| 24 | Ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2784 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,76 | m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3432 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,87 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,92 | kg |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,864 | m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9627 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,89 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,42 | kg |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,043 | m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8231 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 375,19 | kg |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,081 | m2 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3682 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch Vigracera - Tiết diện gạch KT800x800, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,82 | m2 |
| 39 | Lát đá tự nhiên bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,825 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, bằng đá tự nhiên XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,714 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,71 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8792 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,455 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,081 | m2 |
| 45 | Quét Sika chống thấm sê nô, mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,081 | m2 |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,081 | m2 |
| 47 | Ngâm nước XM chống thấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,081 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, gờ mốc nước vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,98 | m |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,71 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Son Boss ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,415 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,415 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống thoát nước đứng uPVC D76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3 | m |
| 54 | Lắp đặt co uPVC D76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cầu sắt chắn rác fi100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp ống thông dầm nhựa UPVC,L=300 D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1244 | m3 |
| 58 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm, đẻ đổ dầm chiếu nghỉ cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,191 | m3 |
| 59 | Khoan bê tông cấy thép cột C2 bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi18mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 lỗ khoan |
| 60 | Khoan bê tông cấy thép dầm bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi18mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | 1 lỗ khoan |
| 61 | Khoan bê tông cấy thép bản thang bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi=12mm, chiều sâu khoan H=10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | 1 lỗ khoan |
| 62 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,213 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,99 | kg |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,06 | kg |
| 65 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,872 | m2 |
| 66 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4751 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 137,85 | kg |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,06 | kg |
| 69 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2048 | m2 |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1827 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,96 | kg |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,1 | kg |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,1916 | m2 |
| 74 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1069 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,72 | kg |
| 76 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,12 | kg |
| 77 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,7127 | m2 |
| 78 | Xây tường trong bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0658 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8044 | m3 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5498 | m3 |
| 81 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,296 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,662 | m2 |
| 83 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2178 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4301 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,1818 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,539 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,357 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,659 | m2 |
| 89 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4788 | m2 |
| 90 | Quét Sika chống thấm sê nô, mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,1288 | m2 |
| 91 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,7768 | m2 |
| 92 | Ngâm nước XM chống thấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,7768 | m2 |
| 93 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,84 | m |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường sơn trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,736 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,736 | m2 |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang (khoán gọn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,08 | m2 |
| 97 | Lắp đặt ống thoát nước đứng uPVC D76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4 | m |
| 98 | Lắp đặt co uPVC D76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt cầu sắt chắn rác fi100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Lắp ống thông dầm nhựa UPVC,L=300 D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tấm panel KT600x600x10x5-40W-220V âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED tấm panel KT300x300x10x5-18W-220V âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led sát trần KT 275x275, 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D130x9W, 220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn LEDx18W, L=1,2m 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo trần Senko TD 10547W (trọn bộ phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ 16A 250A đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn ốp gắn tường bóng Compact 11W-220V cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V đế âm chìm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V đế âm chìm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-220V đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2(1x1.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường KT250x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt treo tường Thái Lan (trọn bộ phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện thay thế bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ chậu rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ vòi rửa đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ thoát nước sàn D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Chậu rửa Lavabo Inax GL-2396V, vòi cảm ứng AMV-90(220V) (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Chậu xí bệt Inax 306VRN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 29 | Kệ để gương, gương soi, kệ để xà phòng Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt Chậu tiểu nam Inax U-440V, van xả cảm ứng OKUV-120S (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa đồng vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 34 | Lắp đặt Chậu rửa Lavabo Inax GL-2396V, vòi cảm ứng AMV-90(220V) (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Chậu xí bệt Inax 306VRN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Kệ để gương, gương soi, kệ để xà phòng Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Vòi tắm hoa sen 1 vòi 1 hoa sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,5 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 43 | Lắp đặt Co nhựa PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Co nhựa PVC D32x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D32x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Co nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D20x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Co nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D110x110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D110x48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Co nhựa PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,489 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8297 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4584 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1945 | m3 |
| 5 | Lát gạch đặc 5x10x20cm, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2292 | m2 |
| 6 | Trát bể dày 1.5cm VXM75 có khía bay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,2286 | m2 |
| 7 | Trát bể dày 1.0cm VXM75 đánh màu bằng XM nguyên chất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,2286 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,7224 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2165 | m3 |
| 10 | BT tấm đan.đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5895 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,89 | kg |
| 12 | Cốt thép tấm đan, ĐK cốt thép >=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,48 | kg |
| 13 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,416 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông đk 200, XVM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 15 | Đổ than củi dày 150 vào ngăn lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1147 | m3 |
| 16 | Đổ tham xỉ dày 150 vào ngăn lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1147 | m3 |
| 17 | Đổ gạch vỡ 30x30 dày 150 vào ngăn lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1147 | m3 |
| 18 | Đổ gạch vỡ 45x45 dày 150 vào ngăn lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1147 | m3 |
| 19 | Đổ lớp cát mịn vào hố tự thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | m3 |
| 20 | Đổ lớp cát thô vào hố tự thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | m3 |
| 21 | Đổ lớp sỏi 1x2 vào hố tự thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | m3 |
| 22 | Đổ lớp sạn ngang vào hố tự thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG INTERNET VÀ ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối trung gian ga 110x110x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa cứng đường kính 32mm (đi dây tin học) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 620 | m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa cứng đường kính 20mm (đi dây điện thoại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | cái |
| 8 | Lắp đặt kẹp nhựa đỡ ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 224 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm tin học (đế + ổ cắm + mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm mạng, thoại, tivi trong nhà (đế + ổ cắm + mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây cáp mạng FTP CAT5E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.075 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện thoại bọc chống nhiễu (2x2x0.5): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 675 | m |
| 13 | Lắp đặt thiết bị Switch core 24 port có cổng quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | thiết bị |
| 14 | Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số (IDF) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khung giá |
| 15 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ Krone | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | phiến |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm điện ba chấu 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Hàn nối ODF cáp quang 24 FO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ ODF |
| 19 | Lắp đặt tủ Rack 20U | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Tủ |
| 20 | Đấu nối Patch Cord từ switch lên Patch panel loại 3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Sợi |
| 21 | Đâu nôi 5 Cord loại 3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Sợi |
| 22 | Lắp đặt dây đồng trần xuống thiết bị M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt bản đồng 100x300x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bản |
| 24 | Lắp đặt dây đồng trần xuống thiết bị loại M70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 25 | Đóng cọc thép đồng D16-2.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cọc |
| 26 | Rải hóa chất GEM 25kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bao |
| 27 | Lắp đặt Module chống sét PNETR6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 28 | Lắp đặt khay chứa 24 Module chống sét PNETR6Module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt FIREWALL CISCO ASA 5506-K9 8 PORT 10/100Mbps | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt Router phát wifi âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Thiết bị |
| 31 | Lắp đặt thiết bị lưu điện 1KVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 32 | Cài đặt, kiểm tra, đo thử Tổng đài 5 trung kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 33 | Cài đặt phần mềm máy chủ ứng dụng cơ bản (Web, FTP, Mail và tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Máy chủ |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà Treo tường 18.000BTU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà Âm trần 24.000BTU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga + bảo ôn cách nhiệt nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270 | m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2(1x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | m |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ, KHO, GARA Ô TÔ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,37 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,37 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá hỗn hợp đi đổ, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,37 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,48 | m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,59 | m3/1km |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,08 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,7072 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,9283 | m3 |
| 9 | Xúc đất phong hóa lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,8567 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,8567 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 239,428 | m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 418,999 | m3/1km |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,84 | m3 |
| 14 | Đắp đệm cát lót móng đá học tưới nước đầm chặt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3475 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,0593 | m3 |
| 16 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9866 | m3 |
| 17 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4936 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 581,2 | kg |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 694,4 | kg |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,5528 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ móng cột - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,04 | m2 |
| 22 | Ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,048 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,96 | m2 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7353 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0941 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,68 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 657,52 | kg |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,304 | m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0435 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 218,7 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.496,8 | kg |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,684 | m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,0644 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.552 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,2 | kg |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 201,6024 | m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8943 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,4 | kg |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,78 | m2 |
| 40 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,1076 | m3 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,5954 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,69 | m3 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7378 | m3 |
| 44 | Đục nhám mặt bê tông nền dốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,252 | m2 |
| 45 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2299 | m3 |
| 46 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4396 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,6427 | kg |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,176 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn kích thước gạch 800x800mm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,467 | m2 |
| 50 | Lát gạch Hạ Long 400x400 màu đỏ, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,3444 | m2 |
| 51 | Lát đá Granit cho bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,199 | m2 |
| 52 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,7756 | m3 |
| 53 | Xây tường trong bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7814 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,3638 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,8582 | m2 |
| 56 | Trát chân móng kẻ roăng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,0032 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ chân móng, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,26 | m |
| 58 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,592 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,684 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,7684 | m2 |
| 61 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,292 | m2 |
| 62 | Quét Sika chống thấm sê nô, mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,7776 | m2 |
| 63 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,884 | m2 |
| 64 | Ngâm nước XM chống thấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,884 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,48 | m |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Boss 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,364 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường sơn trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,9 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Boss 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 442,094 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống thoát nước đứng uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,52 | m |
| 71 | Lắp đặt cầu sắt chắn rác fi100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 72 | Lắp ống thông dầm nhựa UPVC,L=300 D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 73 | Lắp ống chống tràn nhựa UPVC,L=300 D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 74 | Thi công vách bằng tấm thạch cao Vĩnh Tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,9 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép mở quay kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,42 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa 14x14x2, a150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,1 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn tấm kiền sóng vuôn CB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,9 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,9 | 1m2 |
| 80 | Lắp đặt bộ Mô tơ điều khiển tự động có gắn tời đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn LED tấm panel KT600x600x10x5-40W-220V âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn LED tấm panel KT300x300x10x5-18W-220V âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt treo tường Điện cơ Hà Nội | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt ô cắm ba âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt tủ điện âm tường bằng tôn KT400x200x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 88 | Dây nguồn CU/XLPE/DSTA 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 89 | Dây dẫn điện CU/PVC (2x6.0)mm2, Cadivi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 90 | Dây dẫn điện CU/PVC (2x2,5)mm2, Cadivi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | m |
| 91 | Dây dẫn điện CU/PVC (2x1,5)mm2, Cadivi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 92 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ (hoặc tăng đơ neo cáp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| H | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE MÁY, HÀNG RÀO PHÍA SAU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,325 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2616 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,1957 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,3913 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,564 | m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,737 | m3/1km |
| 7 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6577 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4102 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7325 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8292 | m3 |
| 11 | Bê tông cổ móng + cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7286 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,9 | m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,76 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6601 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,5986 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng + cột, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | kg |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng + cột, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 368,85 | kg |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,97 | kg |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 207,64 | kg |
| 20 | Bê tông sàn sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4954 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190,56 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,21 | kg |
| 23 | Ván khuôn gỗ sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,949 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,3201 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8212 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,99 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,4206 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182,9822 | m2 |
| 29 | Trát sê nô vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,432 | m2 |
| 30 | Quét Sika chống thấm sê nô, mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,431 | m2 |
| 31 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,417 | m2 |
| 32 | Ngâm nước XM chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,417 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,18 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 281,825 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | 1m3 |
| 37 | Đào xúc lớp đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,166 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,166 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 264,664 | m3/1km |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 463,162 | m3/1km |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (XM-05) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,1864 | kg |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | m2 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,554 | m3 |
| 46 | Lót bạt chóng mất nước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,885 | m2 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,3885 | m3 |
| 48 | Lát gạch Terrazzo - Tiết diện gạch KT400x400x30, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,885 | m2 |
| 49 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91 | 1 lỗ khoan |
| 50 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,1669 | kg |
| 51 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,1669 | kg |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 443,96 | kg |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 839,93 | kg |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 443,96 | kg |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 839,93 | kg |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,279 | 1m2 |
| 57 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông Việt Ý dày 0.45ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 187,0828 | m2 |
| 58 | Lợp tôn tè chống thấm mái dày 0.45 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,912 | m2 |
| 59 | Gia công cửa lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,06 | m2 |
| 60 | Gia công vách ngăn lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,994 | m2 |
| 61 | Gia công lắp đặt rọ chắn rác D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,8 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D140mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | m |
| 64 | Lắp đặt Tê nhựa D140x90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 65 | Dây dẫn điện CU/PVC (2x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 67 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, 18W, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-250V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA GARA ĐỂ XE MÁY HIỆN CÓ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,866 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,9061 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt nền trước khi lát nền gạch Terrazzo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,433 | m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,9101 | kg |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,9101 | kg |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,5226 | 1m2 |
| 7 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông Việt Ý 0.45 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,67 | m2 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo - Tiết diện gạch KT400x400x30, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,433 | m2 |
| 9 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9072 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6048 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,3456 | kg |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,506 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO QUANH KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7831 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,382 | m2 |
| 3 | Gia công hàng rào cổng phụ (Tận dụng từ cổng phụ hiện có) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 4 | Thay hệ thống bánh xe, ray cổng chính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,031 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,031 | 1m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 473,3537 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 592,95 | m2 |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, dể ghi tên công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,133 | m2 |
| 10 | Gắn chữ Inox vàng ghi tên công trình (khoán gọn theo Bản vẽ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, KHUÔN VIÊN CÂY XANH | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cây |
| 2 | Di dời cây xanh về trồng vị trí mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cây |
| 3 | Đào xúc lớp đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,25 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,375 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,125 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,5 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 157,5 | m3/1km |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,18 | m3 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 771,5 | m2 |
| 11 | Lót bạt chóng mất nước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 202,5 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,68 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,375 | m3 |
| 14 | Lát gạch Terrazzo - Tiết diện gạch KT400x400x30, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 974 | m2 |
| 15 | Xây móng bó vĩa bằng gạch 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9385 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch Hạ Long KT400x400, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,131 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D140mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa D140x90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25642E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.71753E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + (Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản liên quan: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc BCKTKT), Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); + Hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu đạt trên 80% . + Hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng, giá trị công việc thực hiện hoàn thành của nhà thầu để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi