Gói thầu: xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210750815-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại dịch vụ Lâm Việt
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210750790
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đồng Hới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 10:50:00 đến ngày 2021-07-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,774,025,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA NÂNG CẤP KIẾN TRÚC
1 Tháo dỡ cửa nhựa lõi thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,34 m2
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,409 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,9047 m3
4 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3514 m3
5 Phá dỡ móng đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,63 m3
6 Phá dỡ nền lát gạch Ceramic hiện có Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 970,0669 m2
7 Phá dỡ nền lát gạch Ceramic chân cửa hiện có Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,18 m2
8 Phá dỡ nền lát gạch Ceramic nhà vệ sinh hiện có Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,8297 m2
9 Phá dỡ lớp nền vữa lát gạch hiện có Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,8215 m3
10 Đục tẩy mặt mặt tường để ốp gạch chân tường cao 120mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80,0664 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 107,508 m2
12 Đục tẩy bề mặt tường gạch để ốp gạch nhà vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 106,0225 m2
13 Khoan bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D60, D110, chiều sâu khoan 10 cm, để đặt ống bồn cầu, thoát sàn nhà vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 1 lỗ khoan
14 Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
15 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,0574 m3
16 Vận chuyển đất đá, gạch, bê tông xà bần, chất thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,057 m3
17 Vận chuyển đất đá, gạch, bê tông xà bần, chất thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤5km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 176,228 m3/1km
18 Vận chuyển đất đá, gạch, bê tông xà bần, chất thải bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 308,399 m3/1km
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3489 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3865 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5925 m3
22 Xây tường bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8268 m3
23 Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,1912 kg
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,3176 kg
25 Ván khuôn gỗ lanh tô cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,44 m2
26 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1396 m3
27 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 106,3038 m2
28 Lát đá tự nhiên bậc tam cấp, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,502 m2
29 Vệ sinh sàn vệ sinh bằng thủ công trước khi quét chống thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 122,9605 m2
30 Quét Flinkote chống thấm sàn nhà vệ sinh, sảnh mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 122,9605 m2
31 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 800x800, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 973,347 m2
32 Lát nền chân cửa đá granit tự nhiên, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,18 m2
33 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT300x300 chống trơn, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,83 m2
34 Ốp gạch chân tường KT120x800 (cùng loại gạch nền) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81,439 m2
35 Ốp gạch tường KT300x600 màu sáng, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 236,571 m2
36 Gia công hệ khung dàn bệ đỡ Thép hộp mã kẽm KT20x20x1.4mm của Lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,6083 kg
37 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,6083 kg
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,968 1m2
39 Ốp đá granit tự nhiên vào hệ khung sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,0368 m2
40 Thi công vách ngăn bằng tấm nhựa compac Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,48 m2
41 Thi công vách ngăn bằng gỗ verneer sối mỹ 2 mặt cốt MDF 9mm chống ẩm, xương gỗ tự nhiên, xốp bạc 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,2335 m2
42 Thi công vách bằng tấm thạch cao khung xương Vĩnh Tường dày 12mm chịu nước (khoán gọn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,21 m2
43 Dán tấm decal nhựa mờ vào kính để tránh sáng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,43 m2
44 Tháo dỡ trần nhựa nhà vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,6285 m2
45 Thi công trần thạch cao phẳng Vĩnh Tường chịu nước khoán gọn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 886,118 m2
46 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 886,118 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn boss 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 886,118 m2
48 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 693,587 m2
49 Vệ sinh bề mặt tường chân móng trước khi quét vữa xi măng P400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,2181 m2
50 Quét nước xi măng chân móng 2 nước P400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,2181 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn boss loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 693,587 m2
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 625,6 m2
53 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.248,099 m2
54 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần để sơn mới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 198,8529 m2
55 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại, lan can cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,16 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường sơn boss trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.522,2835 m2
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.522,2835 m2
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,16 1m2
59 Tháo dỡ phụ kiện cửa để thay lại mới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
60 Lắp đặt lề cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
61 Lắp đặt ổ khóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
62 Lắp đặt tay nắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47 bộ
63 Lắp kính vào khuôn cửa nhựa lõi thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,945 m2
64 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,52 m2
65 Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,07 m2
66 Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,76 m2
67 Vệ sinh lau chùi cửa toàn bộ công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 458,6085 m2
B HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU XÂY MỚI, CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1 Phá dỡ móng đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,44 m3
2 Phá dỡ nền bậc cấp mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,1 m2
3 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,182 m3
4 Phá dỡ móng gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4375 m3
5 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,675 m3
6 Tháo dỡ kết cấu mái sảnh hiện có (khoán gọn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
7 Khoan bê tông cấy thép giằng móng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi18mm, chiều sâu khoan ≤20cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 1 lỗ khoan
8 Khoan bê tông cấy thép sàn bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi=12mm, chiều sâu khoan H=10cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 1 lỗ khoan
9 Khoan bê tông cấy thép dầm bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 20mm, chiều sâu khoan H=20cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 1 lỗ khoan
10 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,242 m3
11 Vận chuyển đất đá, gạch, bê tông xà bần, chất thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,242 m3
12 Vận chuyển đất đá, gạch, bê tông xà bần, chất thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤5km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,968 m3/1km
13 Vận chuyển đất đá, gạch, bê tông xà bần, chất thải bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,694 m3/1km
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,24 1m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,08 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,45 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1473 m3
18 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1823 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5236 m3
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,48 kg
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 111,61 kg
22 Xây móng bằng gạch đặc không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2768 m3
23 Ván khuôn gỗ móng cột - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,24 m2
24 Ván khuôn cổ móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2784 m2
25 Ván khuôn gỗ giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,76 m2
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3432 m3
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,87 kg
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,92 kg
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,864 m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9627 m3
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,89 kg
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 172,42 kg
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,043 m2
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8231 m3
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 375,19 kg
36 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,081 m2
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3682 m3
38 Lát nền, sàn gạch Vigracera - Tiết diện gạch KT800x800, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,82 m2
39 Lát đá tự nhiên bậc tam cấp, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,825 m2
40 Ốp tường trụ, bằng đá tự nhiên XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,714 m2
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,71 m2
42 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,8792 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,455 m2
44 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,081 m2
45 Quét Sika chống thấm sê nô, mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,081 m2
46 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,081 m2
47 Ngâm nước XM chống thấm mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,081 m2
48 Trát gờ chỉ, gờ mốc nước vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,98 m
49 Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,6 m
50 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,71 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Son Boss ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,415 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,415 m2
53 Lắp đặt ống thoát nước đứng uPVC D76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,3 m
54 Lắp đặt co uPVC D76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
55 Lắp đặt cầu sắt chắn rác fi100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
56 Lắp ống thông dầm nhựa UPVC,L=300 D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
57 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1244 m3
58 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm, đẻ đổ dầm chiếu nghỉ cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,191 m3
59 Khoan bê tông cấy thép cột C2 bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi18mm, chiều sâu khoan ≤20cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 1 lỗ khoan
60 Khoan bê tông cấy thép dầm bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi18mm, chiều sâu khoan ≤20cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 1 lỗ khoan
61 Khoan bê tông cấy thép bản thang bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi=12mm, chiều sâu khoan H=10cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 1 lỗ khoan
62 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,213 m3
63 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,99 kg
64 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,06 kg
65 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,872 m2
66 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4751 m3
67 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 137,85 kg
68 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 154,06 kg
69 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,2048 m2
70 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1827 m3
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,96 kg
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 155,1 kg
73 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,1916 m2
74 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1069 m3
75 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 172,72 kg
76 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,12 kg
77 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,7127 m2
78 Xây tường trong bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0658 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8044 m3
80 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5498 m3
81 Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,296 m2
82 Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,662 m2
83 Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,2178 m2
84 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,4301 m2
85 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,1818 m2
86 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,539 m2
87 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,357 m2
88 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,659 m2
89 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4788 m2
90 Quét Sika chống thấm sê nô, mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,1288 m2
91 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,7768 m2
92 Ngâm nước XM chống thấm mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,7768 m2
93 Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,84 m
94 Bả bằng bột bả vào tường sơn trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70,736 m2
95 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70,736 m2
96 Lắp dựng lan can sắt cầu thang (khoán gọn hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,08 m2
97 Lắp đặt ống thoát nước đứng uPVC D76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4 m
98 Lắp đặt co uPVC D76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
99 Lắp đặt cầu sắt chắn rác fi100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
100 Lắp ống thông dầm nhựa UPVC,L=300 D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt đèn LED tấm panel KT600x600x10x5-40W-220V âm trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62 bộ
2 Lắp đặt đèn LED tấm panel KT300x300x10x5-18W-220V âm trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 bộ
3 Lắp đặt đèn Led sát trần KT 275x275, 12W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
4 Lắp đặt đèn trang trí âm trần D130x9W, 220V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 bộ
5 Lắp đặt bộ đèn LEDx18W, L=1,2m 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
6 Lắp đặt quạt đảo trần Senko TD 10547W (trọn bộ phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33 bộ
7 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
11 Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ 16A 250A đế âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 97 cái
12 Lắp đặt đèn ốp gắn tường bóng Compact 11W-220V cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
13 Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V đế âm chìm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42 cái
14 Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V đế âm chìm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23 cái
15 Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-220V đế âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
16 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2(1x1.5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 300 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 300 m
18 Lắp đặt quạt thông gió gắn tường KT250x250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
19 Lắp đặt quạt treo tường Thái Lan (trọn bộ phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
20 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện thay thế bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
21 Tháo dỡ chậu rửa lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
22 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
23 Tháo dỡ gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
24 Tháo dỡ chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
25 Tháo dỡ vòi rửa đồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
26 Tháo dỡ thoát nước sàn D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 bộ
27 Lắp đặt Chậu rửa Lavabo Inax GL-2396V, vòi cảm ứng AMV-90(220V) (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
28 Lắp đặt Chậu xí bệt Inax 306VRN Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
29 Kệ để gương, gương soi, kệ để xà phòng Inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
30 Lắp đặt Chậu tiểu nam Inax U-440V, van xả cảm ứng OKUV-120S (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa đồng vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
32 Lắp đặt phễu thu D100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
33 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 m
34 Lắp đặt Chậu rửa Lavabo Inax GL-2396V, vòi cảm ứng AMV-90(220V) (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
35 Lắp đặt Chậu xí bệt Inax 306VRN Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
36 Kệ để gương, gương soi, kệ để xà phòng Inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
37 Lắp đặt Vòi tắm hoa sen 1 vòi 1 hoa sen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
38 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
39 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41 m
40 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 m
41 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,5 m
42 Lắp đặt ống nhựa PVC D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m
43 Lắp đặt Co nhựa PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
44 Lắp đặt Co nhựa PVC D32x20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
45 Lắp đặt Tê nhựa PVC D32x20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
46 Lắp đặt Co nhựa PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
47 Lắp đặt Tê nhựa PVC D20x20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
48 Lắp đặt Co nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
49 Lắp đặt Tê nhựa PVC D110x110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
50 Lắp đặt Tê nhựa PVC D110x48 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
51 Lắp đặt Co nhựa PVC D48 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
D HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,489 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8297 m3
3 Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4584 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1945 m3
5 Lát gạch đặc 5x10x20cm, vữa lót M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2292 m2
6 Trát bể dày 1.5cm VXM75 có khía bay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,2286 m2
7 Trát bể dày 1.0cm VXM75 đánh màu bằng XM nguyên chất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,2286 m2
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,7224 m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2165 m3
10 BT tấm đan.đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5895 m3
11 Cốt thép tấm đan, ĐK cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,89 kg
12 Cốt thép tấm đan, ĐK cốt thép >=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62,48 kg
13 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,416 m2
14 Lắp đặt ống bê tông đk 200, XVM M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 m
15 Đổ than củi dày 150 vào ngăn lọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1147 m3
16 Đổ tham xỉ dày 150 vào ngăn lọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1147 m3
17 Đổ gạch vỡ 30x30 dày 150 vào ngăn lọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1147 m3
18 Đổ gạch vỡ 45x45 dày 150 vào ngăn lọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1147 m3
19 Đổ lớp cát mịn vào hố tự thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 m3
20 Đổ lớp cát thô vào hố tự thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 m3
21 Đổ lớp sỏi 1x2 vào hố tự thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 m3
22 Đổ lớp sạn ngang vào hố tự thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 m3
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG INTERNET VÀ ĐIỆN THOẠI
1 Lắp đặt hộp nối trung gian ga 110x110x80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 hộp
2 Lắp đặt ống nhựa cứng đường kính 32mm (đi dây tin học) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 620 m
3 Lắp đặt tê nhựa D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 cái
4 Lắp đặt cút nhựa D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 65 cái
5 Lắp đặt ống nhựa cứng đường kính 20mm (đi dây điện thoại) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 500 m
6 Lắp đặt tê nhựa D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
7 Lắp đặt cút nhựa D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55 cái
8 Lắp đặt kẹp nhựa đỡ ống D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 224 cái
9 Lắp đặt ổ cắm tin học (đế + ổ cắm + mặt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64 cái
10 Lắp đặt ổ cắm mạng, thoại, tivi trong nhà (đế + ổ cắm + mặt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38 cái
11 Lắp đặt dây cáp mạng FTP CAT5E Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.075 m
12 Lắp đặt dây điện thoại bọc chống nhiễu (2x2x0.5): Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 675 m
13 Lắp đặt thiết bị Switch core 24 port có cổng quang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 thiết bị
14 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số (IDF) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 khung giá
15 Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ Krone Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 phiến
16 Lắp đặt dây dẫn điện 2x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
17 Lắp đặt ổ cắm điện ba chấu 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
18 Hàn nối ODF cáp quang 24 FO Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ ODF
19 Lắp đặt tủ Rack 20U Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Tủ
20 Đấu nối Patch Cord từ switch lên Patch panel loại 3m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 Sợi
21 Đâu nôi 5 Cord loại 3m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 Sợi
22 Lắp đặt dây đồng trần xuống thiết bị M16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
23 Lắp đặt bản đồng 100x300x5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bản
24 Lắp đặt dây đồng trần xuống thiết bị loại M70 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m
25 Đóng cọc thép đồng D16-2.5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cọc
26 Rải hóa chất GEM 25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bao
27 Lắp đặt Module chống sét PNETR6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64 cái
28 Lắp đặt khay chứa 24 Module chống sét PNETR6Module Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
29 Lắp đặt FIREWALL CISCO ASA 5506-K9 8 PORT 10/100Mbps Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
30 Lắp đặt Router phát wifi âm trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Thiết bị
31 Lắp đặt thiết bị lưu điện 1KVA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
32 Cài đặt, kiểm tra, đo thử Tổng đài 5 trung kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
33 Cài đặt phần mềm máy chủ ứng dụng cơ bản (Web, FTP, Mail và tương đương) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Máy chủ
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Lắp đặt máy điều hoà Treo tường 18.000BTU Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 máy
2 Lắp đặt máy điều hoà Âm trần 24.000BTU Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 máy
3 Lắp đặt ống đồng dẫn ga + bảo ôn cách nhiệt nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 15,9mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
4 Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 270 m
5 Lắp đặt cút nhựa PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2(1x1,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 250 m
7 Lắp đặt dây dẫn tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 170 m
G HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ, KHO, GARA Ô TÔ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,37 m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,37 m3
3 Vận chuyển đá hỗn hợp đi đổ, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,37 m3
4 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69,48 m3/1km
5 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km ngoài phạm vi 5km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 121,59 m3/1km
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70,08 m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,7072 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,9283 m3
9 Xúc đất phong hóa lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,8567 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,8567 m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 239,428 m3/1km
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 418,999 m3/1km
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,84 m3
14 Đắp đệm cát lót móng đá học tưới nước đầm chặt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3475 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,0593 m3
16 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9866 m3
17 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4936 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 581,2 kg
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 694,4 kg
20 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,5528 m3
21 Ván khuôn gỗ móng cột - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,04 m2
22 Ván khuôn cổ móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,048 m2
23 Ván khuôn gỗ giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,96 m2
24 Xây móng bằng gạch đặc không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7353 m3
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0941 m3
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 93,68 kg
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 657,52 kg
28 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,304 m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,0435 m3
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 218,7 kg
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.496,8 kg
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90,684 m2
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,0644 m3
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.552 kg
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 71,2 kg
36 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 201,6024 m2
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8943 m3
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88,4 kg
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,78 m2
40 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,1076 m3
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,5954 m3
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,69 m3
43 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7378 m3
44 Đục nhám mặt bê tông nền dốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,252 m2
45 Xây móng bằng gạch đặc không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2299 m3
46 Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4396 m3
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64,6427 kg
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,176 m2
49 Lát nền, sàn kích thước gạch 800x800mm, vữa XM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76,467 m2
50 Lát gạch Hạ Long 400x400 màu đỏ, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,3444 m2
51 Lát đá Granit cho bậc tam cấp, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,199 m2
52 Xây tường ngoài bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,7756 m3
53 Xây tường trong bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,7814 m3
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 118,3638 m2
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 153,8582 m2
56 Trát chân móng kẻ roăng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,0032 m2
57 Trát gờ chỉ chân móng, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,26 m
58 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,592 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90,684 m2
60 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 102,7684 m2
61 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,292 m2
62 Quét Sika chống thấm sê nô, mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,7776 m2
63 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,884 m2
64 Ngâm nước XM chống thấm mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,884 m2
65 Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 114,48 m
66 Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8 m
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Boss 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 118,364 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường sơn trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,9 m2
69 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Boss 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 442,094 m2
70 Lắp đặt ống thoát nước đứng uPVC D90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,52 m
71 Lắp đặt cầu sắt chắn rác fi100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
72 Lắp ống thông dầm nhựa UPVC,L=300 D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
73 Lắp ống chống tràn nhựa UPVC,L=300 D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
74 Thi công vách bằng tấm thạch cao Vĩnh Tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,9 m2
75 Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, kính dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,52 m2
76 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép mở quay kính dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,42 m2
77 Lắp dựng hoa sắt cửa 14x14x2, a150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,1 m2
78 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn tấm kiền sóng vuôn CB Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,9 m2
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,9 1m2
80 Lắp đặt bộ Mô tơ điều khiển tự động có gắn tời đơn (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
81 Lắp đặt đèn LED tấm panel KT600x600x10x5-40W-220V âm trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
82 Lắp đặt đèn LED tấm panel KT300x300x10x5-18W-220V âm trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
83 Lắp đặt quạt treo tường Điện cơ Hà Nội Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
84 Lắp đặt ô cắm ba âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
85 Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
86 Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
87 Lắp đặt tủ điện âm tường bằng tôn KT400x200x80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
88 Dây nguồn CU/XLPE/DSTA 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 m
89 Dây dẫn điện CU/PVC (2x6.0)mm2, Cadivi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
90 Dây dẫn điện CU/PVC (2x2,5)mm2, Cadivi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 190 m
91 Dây dẫn điện CU/PVC (2x1,5)mm2, Cadivi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
92 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ (hoặc tăng đơ neo cáp) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
93 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
94 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
95 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
96 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
97 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
98 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 450 m
H HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE MÁY, HÀNG RÀO PHÍA SAU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,325 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,2616 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,1957 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,3913 m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81,564 m3/1km
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 142,737 m3/1km
7 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6577 m3
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,4102 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7325 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8292 m3
11 Bê tông cổ móng + cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7286 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,9 m2
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,76 m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,6601 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,5986 m2
16 Lắp dựng cốt thép móng + cột, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 350 kg
17 Lắp dựng cốt thép móng + cột, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 368,85 kg
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80,97 kg
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 207,64 kg
20 Bê tông sàn sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4954 m3
21 Lắp dựng cốt thép sàn sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 190,56 kg
22 Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 103,21 kg
23 Ván khuôn gỗ sê nô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,949 m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,3201 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8212 m3
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,99 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,4206 m2
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 182,9822 m2
29 Trát sê nô vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,432 m2
30 Quét Sika chống thấm sê nô, mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,431 m2
31 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,417 m2
32 Ngâm nước XM chống thấm sê nô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,417 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 85,18 m
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 281,825 m2
35 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,036 m3
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,576 1m3
37 Đào xúc lớp đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,166 m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,166 m3
39 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 264,664 m3/1km
40 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 463,162 m3/1km
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,072 m3
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,35 m3
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (XM-05) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,1864 kg
44 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8 m2
45 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 65,554 m3
46 Lót bạt chóng mất nước khi đổ bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 163,885 m2
47 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,3885 m3
48 Lát gạch Terrazzo - Tiết diện gạch KT400x400x30, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 163,885 m2
49 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 91 1 lỗ khoan
50 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,1669 kg
51 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,1669 kg
52 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 443,96 kg
53 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 839,93 kg
54 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 443,96 kg
55 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 839,93 kg
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 92,279 1m2
57 Lợp mái che bằng tôn sóng vuông Việt Ý dày 0.45ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 187,0828 m2
58 Lợp tôn tè chống thấm mái dày 0.45 ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,912 m2
59 Gia công cửa lưới thép B40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,06 m2
60 Gia công vách ngăn lưới thép B40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,994 m2
61 Gia công lắp đặt rọ chắn rác D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
62 Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,8 m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D140mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55 m
64 Lắp đặt Tê nhựa D140x90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
65 Dây dẫn điện CU/PVC (2x1,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 m
66 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 m
67 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, 18W, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 bộ
68 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-250V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA GARA ĐỂ XE MÁY HIỆN CÓ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,866 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,9061 m2
3 Đục nhám mặt nền trước khi lát nền gạch Terrazzo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62,433 m2
4 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,9101 kg
5 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,9101 kg
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,5226 1m2
7 Lợp mái bằng tôn sóng vuông Việt Ý 0.45 ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,67 m2
8 Lát gạch Terrazzo - Tiết diện gạch KT400x400x30, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62,433 m2
9 Xây tường ngoài bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9072 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6048 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,3456 kg
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,52 m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,506 m2
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO QUANH KHUÔN VIÊN
1 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7831 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,382 m2
3 Gia công hàng rào cổng phụ (Tận dụng từ cổng phụ hiện có) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 công
4 Thay hệ thống bánh xe, ray cổng chính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
5 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,031 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,031 1m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 473,3537 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 592,95 m2
9 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, dể ghi tên công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,133 m2
10 Gắn chữ Inox vàng ghi tên công trình (khoán gọn theo Bản vẽ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
K HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, KHUÔN VIÊN CÂY XANH
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cây
2 Di dời cây xanh về trồng vị trí mới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cây
3 Đào xúc lớp đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,25 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,375 1m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,125 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,5 m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 m3/1km
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 157,5 m3/1km
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,18 m3
10 Đục nhám mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 771,5 m2
11 Lót bạt chóng mất nước khi đổ bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 202,5 m2
12 Bê tông lót móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,68 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,375 m3
14 Lát gạch Terrazzo - Tiết diện gạch KT400x400x30, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 974 m2
15 Xây móng bó vĩa bằng gạch 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9385 m3
16 Lát nền, sàn gạch Hạ Long KT400x400, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,131 m2
17 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,12 m3
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D140mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
19 Lắp đặt Tê nhựa D140x90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25642E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.71753E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ (Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản liên quan: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc BCKTKT), Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); + Hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu đạt trên 80% . + Hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng, giá trị công việc thực hiện hoàn thành của nhà thầu để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->