Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Đường ĐH.67B; Hạng mục: Xây dựng mới cầu, cống

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210754677-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Đường ĐH.67B; Hạng mục: Xây dựng mới cầu, cống
Số hiệu KHLCNT 20210723969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh bổ sung có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 10:47:00 đến ngày 2021-08-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,076,068,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẦU NGÃ CẠY
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,578 m3
2 Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7827 tấn
3 Nhổ cọc BTCT ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m
4 Thép hình I300 (2 lần đóng nhổ va 2 tháng sử dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1234 tấn
5 Khấu hao thép hình khung vây (2 lần tháo dỡ và 2 tháng sử dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1169 tấn
6 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 100m
7 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m
8 Đóng cọc ván thép dưới nước, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,148 100m
9 Đóng cọc ván thép dưới nước , chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,812 100m
10 Khấu hao Cọc ván thép (2 lần đóng nhổ và 2 tháng sử dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4735 tấn
11 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,899 tấn
12 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,798 tấn
13 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,798 tấn
14 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
15 Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,148 100m
16 Đào đất trong khu vây bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0641 100m3
17 Đào xúc đất trong khu vây bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6035 1m3
18 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5842 m3
19 Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7228 m3
20 Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 600mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
21 Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 600mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
22 Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 600mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
23 Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 600mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,5 m
24 Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,0202 m3
25 Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,889 m3
26 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5882 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5882 100m3
28 Khấu hao thép ống vách Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,892 Tấn
29 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,058 tấn
30 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
31 Nhổ ống vách ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
32 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK = 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK = 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6003 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, ĐK = 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1889 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK = 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2239 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK = 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK = 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5363 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK = 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2923 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK = 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6333 tấn
40 Cung cấp lắp đặt cóc nối thép chủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.056 Bộ
41 Cung cấp thép tấm làm cữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8286 Tấn
42 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2 100m
43 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
44 Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,4328 m3
45 Bê tông cọc nhồi dưới nước, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,91 m3
46 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,78 m3
47 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2515 100m3
48 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6956 m3
49 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2424 m3
50 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK = 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
51 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK = 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 tấn
52 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK = 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4338 tấn
53 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK = 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3457 tấn
54 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK = 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6055 tấn
55 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK = 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 tấn
56 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK = 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3179 tấn
57 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0847 tấn
58 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8313 m3
59 Bê tông BQĐ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0313 m3
60 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0534 100m2
61 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,38 m2
62 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1676 100m3
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m
64 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,518 1m3
65 Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,444 100m
66 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,253 m3
67 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,253 m3
68 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,37 m3
69 Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2607 m3
70 Cung cấp ống PVC D60 thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 M
71 Cung cấp đá 1x2 tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,388 M3
72 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,826 m3
73 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK = 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
74 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK = 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2153 tấn
75 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK = 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2186 tấn
76 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK = 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3225 tấn
77 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK = 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7373 tấn
78 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK = 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4656 tấn
79 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK = 22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0543 tấn
80 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4449 tấn
81 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9914 100m2
82 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,4142 m3
83 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,776 m3
84 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
85 Dầm BTCT I400 dài 12m, cấp tải 0.5HL93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 dầm
86 Dầm BTCT I280 dài 7m, cấp tải 0.5HL93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 dầm
87 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
88 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
89 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2085 tấn
90 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,076 m3
91 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1639 100m2
92 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8689 tấn
93 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2805 tấn
94 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4442 tấn
95 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,884 m3
96 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6383 100m2
97 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0961 100m2
98 Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
99 Bu lông M16x280mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 bộ
100 Bu long M20x700 bệ trụ đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
101 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 1m2
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
104 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,552 m2
105 Cung cấp lan can STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0132 tấn
106 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4025 100m2
107 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4025 100m2
108 Cung cấp bộ đèn năng lượng mặt trời 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
109 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cột
110 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cần đèn
111 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
112 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
113 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 08 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5513 tấn
114 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 100m2
115 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m3
116 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0828 100m3
117 Đóng cọc BTCT 12x12x150cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,375 100m
118 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,508 m3
119 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,759 100m2
120 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2889 tấn
121 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0078 tấn
122 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,876 m3
123 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3262 100m3
124 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5402 100m3
125 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5402 100m3
126 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 100m3
127 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 100m2
128 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 100m2
129 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100tấn
130 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 100tấn
131 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 m3
132 Rải nilon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8114 100m2
133 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m2
134 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép = 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9309 tấn
135 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,337 m3
136 Bê tông lót móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,599 m3
137 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2132 100m2
138 Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3313 m3
139 Đào móng đặt hố thu nước bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 1m3
140 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
141 Lắp dựng cốt thép hố thu, đà hầm hố ga, ĐK = 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0265 tấn
142 Lắp dựng cốt thép hố thu, đà hầm hố ga, ĐK = 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0757 tấn
143 Ván khuôn hố thu, đà hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2008 100m2
144 Cung cấp Thép V70x70x5 viền đà hầm hố ga, nắp đal Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1932 Tấn
145 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1932 tấn
146 Bê tông đà hầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5718 m3
147 Bê tông hố thu, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
148 Cung cấp lưới chắn rác bằng gang (tải trọng 25T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
149 Cung cấp ống PVC D168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m
150 Lắp cửa thu nước bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
151 Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK= 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 tấn
152 Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK= 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0303 tấn
153 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
154 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
155 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,276 m3
156 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 tấn
157 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0201 tấn
158 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0495 tấn
159 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1247 100m2
160 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 m3
161 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,95 1m2
162 Lắp đặt ống thép không rỉ, Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
163 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9128 1m2
164 Cung cấp biển báo phản quan loại tròn D=87.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
165 Cung cấp biển báo phản quan loại tam giac cạnh =87.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
166 Cung cấp biển báo phản quan chữ nhật KT 75x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
167 Cung cấp thép ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5 M
168 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D87.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
169 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 87.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
170 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 75x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
171 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 10m³/1km
172 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6 10m³/1km
173 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m3
174 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3 m3
175 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 10 tấn/1km
176 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 10 tấn/1km
177 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 tấn
178 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 10 tấn/1km
179 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 10 tấn/1km
180 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 tấn
B HẠNG MỤC: CẦU MƯƠNG TIÊU
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,448 m3
2 Tháo dỡ sàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2675 tấn
3 Nhổ cọc BTCT ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m
4 Phá dỡ tường chắn rọ đá học Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
5 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
6 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
7 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
8 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
9 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
10 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
11 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,34 tấn
12 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,952 tấn
13 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,952 tấn
14 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,68 tấn
15 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,68 tấn
16 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
17 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
18 Khấu hao thép hình KĐV, thùng chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8932 tấn
19 Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 100m
20 Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 1 mối nối
21 Vữa sika đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,785 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,785 m3
23 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4539 100m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,459 m3
25 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0286 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4311 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2899 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,578 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6102 tấn
31 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9081 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0848 tấn
33 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9076 m3
34 Bê tông BQĐ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0313 m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,899 100m2
36 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m2
37 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m
38 Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 100m
39 Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1 mối nối
40 Vữa sika đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9813 m3
41 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9813 m3
42 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu ≤6m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2075 100m3
43 Đào xúc đất trong khung vây bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0519 1m3
44 Đắp cát móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3264 m3
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2176 m3
46 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0357 tấn
47 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2153 tấn
48 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1401 tấn
49 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3225 tấn
50 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5141 tấn
51 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1679 tấn
52 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1331 tấn
53 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,016 tấn
54 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2698 m3
55 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,776 m3
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9837 100m2
57 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
58 Dầm BTCT I400 dài 12m, cấp tải 0.5HL93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 dầm
59 Dầm BTCT I280 dài 6m, cấp tải 0.5HL93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 dầm
60 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1309 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2085 tấn
63 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,076 m3
64 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1639 100m2
65 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,685 tấn
66 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2805 tấn
67 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4442 tấn
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,374 m3
69 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5081 100m2
70 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0961 100m2
71 Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
72 Bu lông D16x280mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 bộ
73 Bu long M20x700 chân trụ đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
74 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 1m2
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
76 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
77 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,892 m2
78 Cung cấp lan can STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9051 tấn
79 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2925 100m2
80 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2925 100m2
81 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100tấn
82 Cung cấp bộ đèn năng lượng mặt trời 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
83 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cột
84 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cần đèn
85 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
86 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3985 tấn
87 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9041 tấn
88 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3284 100m2
89 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9704 m3
90 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4278 100m3
91 Đóng cọc BTCT 12x12x150 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,535 100m
92 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0686 m3
93 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0686 m3
94 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1843 100m2
95 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0458 tấn
96 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4307 tấn
97 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5095 tấn
98 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8704 m3
99 Rải nilong lót lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2898 100m2
100 Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1603 tấn
101 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,898 m3
102 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4055 m3
103 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8317 100m3
104 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7042 100m3
105 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,204 100m3
106 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,204 100m3
107 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8252 100m3
108 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,58 100m2
109 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,58 100m2
110 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,58 100m2
111 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m3
112 Rải ni long lót lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5765 100m2
113 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0307 100m2
114 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6338 tấn
115 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,765 m3
116 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,461 m3
117 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
118 Cung cấp biển báo phản quan loại tròn D=87.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
119 Cung cấp biển báo phản quan loại tam giac cạnh =87.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
120 Cung cấp biển báo phản quan chữ nhật KT 75x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Cung cấp thép ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 kg
122 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D87.5, Biển chữ nhật 30x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh D87.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4 100m
125 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 rọ
126 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 rọ
127 Làm và thả rọ đá, loại 1.5x1x1m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 rọ
128 Cung cấp bạch đàn đkngọn>=6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 456 M
129 Cung cấp gỗ ván, gỗ hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 M3
130 Cung cấp bu lon fi12, L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 bộ
131 Cung cấp bu lon fi14, L=1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
132 Cung cấp bu lon fi16, L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
133 Cung cấp bu lon fi16, L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
134 Cung cấp bu lon fi16, L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
135 Cung cấp bu lon fi20, L=450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
136 Đóng cọc gỗ và tháo dỡ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,736 100m
137 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 1m3
138 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 m3
139 Thi công móng cấp phối đá dăm đường tạm (không tính máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 100m3
140 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 10m³/1km
141 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 10m³/1km
142 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 m3
143 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 10 tấn/1km
144 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 10 tấn/1km
145 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 tấn
146 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 tấn/1km
147 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 10 tấn/1km
148 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 tấn
C HẠNG MỤC: CẦU MƯƠNG TIÊU
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6843 m3
2 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 tấn
3 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1738 tấn
4 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1647 tấn
5 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2336 tấn
6 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2587 tấn
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 25mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1249 tấn
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4201 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,582 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 m3
12 Ván khuôn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0938 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0053 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2659 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5782 tấn
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9375 m3
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 tấn
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
21 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 1m2
22 Lắp đặt lan can ống thép mã kẽm Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m
23 Đóng cừ đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 100m
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,208 m3
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,721 tấn
26 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5744 100m2
27 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,35 m3
28 Lắp dựng cốt thép lề gia cố, ĐK 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0845 tấn
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5272 m3
30 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3699 100m3
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1016 100m3
32 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1207 100m3
33 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5249 100m2
34 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
35 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
36 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1266 100m2
37 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
38 Cung cấp biển báo phản quan loại tròn D=87.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
39 Cung cấp biển báo phản quan chữ nhật KT 75x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
40 Cung cấp thép ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
41 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D87,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10m³/1km
43 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 10m³/1km
44 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 10m³/1km
45 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 10m³/1km
46 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 tấn/1km
47 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 10 tấn/1km
48 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tấn
49 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 10 tấn/1km
50 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 10 tấn/1km
51 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 tấn
D HẠNG MỤC: CỐNG CHÍN BUI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4925 m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4893 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1833 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1833 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1053 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5389 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7546 m3
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
12 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1206 100m2
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0884 tấn
14 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4698 m3
15 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M125, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9736 m3
16 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,6248 m3
17 Cung cấp cừ tràm ĐK ngọn >= 4.5cm, L= 4.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.648,8 m
18 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5988 100m
19 Cung cấp thép buộc đầu cừ tràm d=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,74 Kg
20 Cung cấp mũ sọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,7 m2
21 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2372 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4133 100m3
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1576 100m3
24 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6817 100m2
25 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 100m2
26 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
27 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 10m³/1km
28 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8 10m³/1km
29 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3 10m³/1km
30 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2 10m³/1km
31 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 10 tấn/1km
32 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 10 tấn/1km
33 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công công trình cầu bê tông cốt thép (trong đó có thi công cọc khoan nhồi và cọc bê tông ly tâm), có giá trị ≥ 5.600.000.000 đồng có quy mô tương tự gói thầu Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->