Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210755069-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nga Liên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210740834
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cấp quyền sử dụng đất, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 11:14:00 đến ngày 2021-07-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,467,532,251 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.201299E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.040259E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01, có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu là 2.427.273.000 VND là công trình dân dụng, cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.427.273.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư công trình xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An Toàn Lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 1,25m3; Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy gia công thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 30
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ đã được duyệt11,7100m3
2Mua đất đá thải về đắp nền K = 0.95.Theo bản vẽ đã được duyệt1.068,28m3
B MÓNG NHÀ LỚP HỌC
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt9,6100m
2Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo bản vẽ đã được duyệt1281 mối nối
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt2,2844100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt28,631m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt0,0325100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt0,0325100m3/1km
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo bản vẽ đã được duyệt1,28m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ đã được duyệt0,1959100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt8,0092m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,9007tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,8515tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo bản vẽ đã được duyệt3,4242tấn
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt0,4704100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt1,1509100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt32,8021m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt0,2072100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1,3112m3
18Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo bản vẽ đã được duyệt28,7364m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt0,2172100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,0431tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,2485tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt43,8803m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt3,0867100m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt15,6812m3
C THÂN NHÀ LỚP HỌC
1Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo bản vẽ đã được duyệt11,1419m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,5416tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt2,2129tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt1,2486100m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt4,1228m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt3,8082m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt1,8126100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,4184tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt1,7216tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,4752tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,1214tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt1,5638tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt14,0876m3
14Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ đã được duyệt3,8128100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt7,7161tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt49,2313m3
17Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo bản vẽ đã được duyệt97,4277m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ đã được duyệt0,5347100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,1922tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,2389tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt4,353m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt0,2223100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,0963tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,3811tấn
D CẦU THANG
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt2,445m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt0,142m3
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt0,0787100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,0172tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,0821tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,6027m3
7Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo bản vẽ đã được duyệt0,1628100m2
8Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,4187tấn
9Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt2,2108m3
10Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo bản vẽ đã được duyệt0,7128m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt37,7688m2
12Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt21,72m2
13Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox Tay vị D90, D40,hộp 20x40Theo bản vẽ đã được duyệt9,765md
14Trụ cái cầu thang bằng inox D200Theo bản vẽ đã được duyệt1cái
E HOÀN THIỆN
1Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt21,7848m2
2Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ đã được duyệt1,3181tấn
3Bu lông liên kếtTheo bản vẽ đã được duyệt152cái
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt164,62941m2
5Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ đã được duyệt1,3181tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ đã được duyệt2,0479100m2
7Lợp mái tôn úp nóc khổ rộng 400Theo bản vẽ đã được duyệt44,9md
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo bản vẽ đã được duyệt83,4m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt62,636m2
10Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt172,1004m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt262,7452m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt594,4136m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt167,8662m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt68,6102m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt295,2844m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt169,94m
17Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt206,452m
18Sản xuất lắp dựng lan can hành lang + sảnh bằng inoxTheo bản vẽ đã được duyệt22,57md
19Gia công lan canTheo bản vẽ đã được duyệt0,0414tấn
20Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ đã được duyệt1,3485m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt31m2
22Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt309,6488m2
23Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt40,0198m2
24Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt13,2432m2
25Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo bản vẽ đã được duyệt38,8474m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo bản vẽ đã được duyệt0,8856tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt51,841m2
28Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng 3 lớp dày 6.38ly, phụ kiện kim khí, bản lề, tay nắm - Hệ nhôm hệ XingFa..Theo bản vẽ đã được duyệt51,84m2
29Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 3 lớp dày 6.38ly, phụ kiện kim khí, bản lề, tay nắm - Hệ nhôm hệ XingFa.Theo bản vẽ đã được duyệt25,92m2
30Sản xuất lắp đặt vách kính cố định, kính trắng 3 lớp dày 6.38ly, phụ kiện kim khí, - Hệ nhôm hệ XingFa.Theo bản vẽ đã được duyệt10,53m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt644,0222m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt957,4982m2
F PHẦN THOÁT NƯỚC
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt5,2m3
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,084100m
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo bản vẽ đã được duyệt10cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo bản vẽ đã được duyệt7cái
6Rọ chắn rác bằng inoxTheo bản vẽ đã được duyệt7cái
7Đai giữ ốngTheo bản vẽ đã được duyệt40cái
G PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
2Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ đã được duyệt4cái
3Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ đã được duyệt8cái
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ đã được duyệt1bộ
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ đã được duyệt24bộ
7Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo bản vẽ đã được duyệt12bộ
8Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ đã được duyệt16cái
9Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo bản vẽ đã được duyệt2cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo bản vẽ đã được duyệt4cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo bản vẽ đã được duyệt4cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo bản vẽ đã được duyệt6cái
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo bản vẽ đã được duyệt2hộp
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo bản vẽ đã được duyệt4hộp
15Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo bản vẽ đã được duyệt4hộp
16Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo bản vẽ đã được duyệt600m
17Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo bản vẽ đã được duyệt200m
18Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo bản vẽ đã được duyệt100m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo bản vẽ đã được duyệt100m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo bản vẽ đã được duyệt20m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo bản vẽ đã được duyệt30m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo bản vẽ đã được duyệt300m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo bản vẽ đã được duyệt300m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo bản vẽ đã được duyệt60m
H PHẦN CHỐNG SÉT
1Cọc đồng Tiếp địa D20 - L= 2mTheo bản vẽ đã được duyệt2cọc
2Bản đồng nối đất 30x10x10mmTheo bản vẽ đã được duyệt3m
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt11,76241m3
4Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo bản vẽ đã được duyệt6cọc
5Hồ lôTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo bản vẽ đã được duyệt23m
7Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo bản vẽ đã được duyệt44m
8Hộp nối kỹ thuậtTheo bản vẽ đã được duyệt2hộp
9Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
10Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
11Gỗ phíp cách điệnTheo bản vẽ đã được duyệt12tấm
12Bulon 12Theo bản vẽ đã được duyệt24cái
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ đã được duyệt0,1176100m3
I PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đựng bình chữa cháyTheo bản vẽ đã được duyệt2hộp
2Bình chữa cháy bột MFZ4Theo bản vẽ đã được duyệt4bình
3Bình chữa cháy khí CO2 MT3Theo bản vẽ đã được duyệt2bình
4Tiêu lệnh, nội quy phòng cháy, chữa cháyTheo bản vẽ đã được duyệt2bộ
J RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt0,3053100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt3,3921m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ đã được duyệt0,0848100m3
4Ni lon lót đáy móngTheo bản vẽ đã được duyệt37,1
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt3,71m3
6Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo bản vẽ đã được duyệt4,664m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt42,4m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt15,9m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ đã được duyệt0,1696100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ đã được duyệt0,5498tấn
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt3,18m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ đã được duyệt531cấu kiện
K BỒN HOA
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ đã được duyệt19,65m3
2Phá dỡ nền gạch đất nungTheo bản vẽ đã được duyệt210m2
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo bản vẽ đã được duyệt0,3015100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo bản vẽ đã được duyệt0,3015100m3/1km
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ đã được duyệt0,954100m3
6Ni lông tái sinh chống thấm nước xi măngTheo bản vẽ đã được duyệt477m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt47,7m3
8Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmTheo bản vẽ đã được duyệt1,1100m
9Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt477m2
10Mua gạch từ thành phố về với cự ly 45KmTheo bản vẽ đã được duyệt477m3
L BỒN HOA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt0,4575100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt2,4081m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt3,64m3
4Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo bản vẽ đã được duyệt16,6936m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt0,224100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,0472tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,2043tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt2,464m3
9Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo bản vẽ đã được duyệt11,9592m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt239,08m2
11Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo bản vẽ đã được duyệt239,08m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,1978100m3
M RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT BẰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt1,0571100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt11,7451m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo bản vẽ đã được duyệt26,1m3
4Ni lông chống mất nướcTheo bản vẽ đã được duyệt116m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt11,6m3
6Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo bản vẽ đã được duyệt15,95m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt145m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt58m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ đã được duyệt0,493100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ đã được duyệt1,0848tấn
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt10,15m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ đã được duyệt1451cấu kiện
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,4496100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.201299E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.040259E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01, có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu là 2.427.273.000 VND là công trình dân dụng, cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.427.273.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư công trình xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh51
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
3 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ An Toàn Lao động 1 - Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25m3; Hoạt động tốt1
2 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
5 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt1
6 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
8 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
10 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
11 Máy phát điện Hoạt động tốt1
12 Máy gia công thép Hoạt động tốt1
13 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
14 Máy tời điện Hoạt động tốt1
15 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
16 Giàn giáo thép Hoạt động tốt30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->