Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210751945-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210740371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng cơ bản tập trung trong nước do tỉnh quản lý và vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 11:13:00 đến ngày 2021-07-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,390,081,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHẦN MÓNG NHÀ TRỤ SỞ
1 Phá đá mồ côi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,287 100m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,287 100m3
3 Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,287 100m3
4 Đào móng cột trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 672,9372 m3
5 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0564 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2937 1m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5148 100m3
8 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4092 100m2
9 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,948 m3
10 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1194 100m2
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5438 100m2
12 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0817 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2711 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5423 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8325 tấn
16 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,1234 m3
17 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9801 m3
18 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6064 1m3
19 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5964 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,669 m3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5798 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5268 tấn
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4724 100m2
25 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,0669 1m3
26 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1885 m3
27 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8971 m3
28 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1856 m3
29 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,7032 m3
30 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,94 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,5069 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4413 m2
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1172 m3
34 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 tấn
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3124 100m2
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1cấu kiện
38 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3546 100m3
39 Đào xúc đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6386 100m3
40 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6386 100m3
41 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8262 m3
42 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7422 m3
43 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,9548 m2
44 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,3 m2
45 Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,158 m2
46 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,506 m2
B HẠNG MỤC PHẦN THÂN NHÀ TRỤ SỞ
1 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2248 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0153 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0816 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3473 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6256 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7081 tấn
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7988 100m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,9536 m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,5556 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4675 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7376 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2181 tấn
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4231 100m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 727,6944 m2
15 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,7406 m3
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8756 tấn
17 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1931 100m2
18 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.217,3838 m2
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8293 m3
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,467 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2706 tấn
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0537 100m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,37 m2
24 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1702 m3
25 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1917 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5868 tấn
27 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3671 100m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,71 m2
29 Xây ốp chân trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8282 m3
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4078 m2
31 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1878 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,2573 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,6561 m3
34 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,0789 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2146 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1311 m3
37 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4072 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4072 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,064 1m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3575 100m2
41 Tấm úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,956 m
42 Ống thoát nước mái PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
43 Cút nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
44 Măng sông nối ống D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
45 Cầu chắn giác + phiễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
46 Cút sành vào phiễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
47 Đai bắt ống nhựa + vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 bộ
48 ống nhựa PVC thoát nước qua dầm - D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
49 Ống nhựa PVC - D42 ống trần trên sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
50 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 tuýp
51 Phểu thu nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Cầu chắn rác INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Măng sông D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Cút nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
55 Tê nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Ống nhựa PVC - đk = 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
57 Ống nhựa PVC - đk = 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
58 Ống nhựa PVC - đk = 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m
59 Đai bắt ống nhựa + vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
60 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tuýp
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 854,35 m2
62 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.725,699 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,404 m2
64 Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,8586 m2
65 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,7172 m2
66 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.057,5928 m2
67 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,2448 m2
68 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,3974 m2
69 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,8632 m2
70 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,852 m2
71 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,716 m2
72 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2418 m2
73 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1631 m2
74 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,5112 m2
75 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,3974 m2
76 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,5288 m2
77 Cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộ (Chưa bao gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,86 m2
78 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
79 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,86 m2
80 Vách kính bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,434 m2
81 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,906 m2
82 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,528 m2
83 Tấm vách Compact dày 20mm màu ghi, phụ kiện đi kèm đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,125 m2
84 Lắp dựng tấm vách Compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,125 m2
85 Lam nhôm chắn nắng hình viên đạn + (bao gồm cả phụ kiện: khung thép hộp 40*80*2 + đầu đạn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,72 md
86 Lắp dựng lam chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,046 m2
87 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,752 m2
88 Hoa sắt cửa sổ sắt hộp 14x14x1,2mm tính mua thẳng + cả sơn tĩnh điện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,752 m2
89 Lan can INOX ống D76 + vuông 30*30*1.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,04 kg
90 Gia công lan can (Hao phí vật liệu bỏ thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
91 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,596 m2
92 Đắp trang trí múi nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ck
93 Đắp trang trí trụ cột sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ck
94 Đắp trang trí + cắt Logo Quốc huy bằng Mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
95 Thang lên mái (thang nhôm chữ A dài 2,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
96 Inox đặt bàn đá chậu rửa (đã tính cả gia công trọn gói và lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,96 kg
97 Cột cờ inox D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7 kg
98 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2 kg
99 Lá cờ tổ quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
100 Lá cờ chuối Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
101 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0549 tấn
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9792 1m2
103 Cáp D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
104 Quả cầu inox D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ck
105 Sơn cột giả đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4798 m2
106 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,5 m
107 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.363,6114 m2
108 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 854,35 m2
109 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6099 100m2
110 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0367 100m2
111 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 m3
112 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m3
113 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,097 tấn
114 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,7 10m2
115 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,35 100m2
116 Vận chuyển Xi măng lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,407 tấn
117 Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấn
118 Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấn
119 Vận chuyển Cửa các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 10m2
C HẠNG MỤC HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG + HỆ THỐNG CẤP NƯỚC PCCC
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0888 100m3
2 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m3
3 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8616 tấn
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1616 100m2
7 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6512 m3
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5157 tấn
9 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0592 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9858 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0804 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4643 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2714 100m2
14 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7124 m3
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6558 tấn
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8181 100m2
17 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9903 m3
18 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,1048 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,4752 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,58 m2
21 Tấm tôn đậy bể nước + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5015 100m3
23 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5522 100m3
24 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Hộp tủ trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Đầu báo cháy khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 bộ
27 Đế đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 bộ
28 Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
29 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
30 Nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
31 Đèn báo cháy (lắp ở tổ hợp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
32 Hộp âm lắp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
33 Thiết bị kiểm tra cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
34 Dây cáp trục chính 10*2*0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
35 Dây tín hiệu báo cháy 2*0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 620 m
36 Hộp nối dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
37 Ống nhựa PVC cách điện D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
38 Ống nhựa PVC cách điện D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
39 Phụ kiện ống luồn - hộp chia ngả - cút tê Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 cái
40 Đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
41 Đèn chiếu sáng sự cố khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
42 Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
43 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
44 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
45 Aptomat 1 pha - 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Bộ lưu nguồn điện 220V (ắc quy dự phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
48 Đinh vít, nở M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 kg
49 Thử công nghệ báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 lần
50 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
51 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
52 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
53 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
54 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
56 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
57 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt van góc - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
62 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
63 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
64 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cặp bích
67 Gioăng cao su D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
68 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
69 Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT: 600*500*180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
70 Cuộn vòi D50 loại dài 20m/cuộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
71 Lăng phun D50/16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
72 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800*500*200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
75 Cuộn vòi D65 loại dài 20m/cuộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
76 Lăng phun D65/19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Sơn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m2
78 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
79 Đào móng hố van, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7571 1m3
80 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1082 m3
81 Xây hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3802 m3
82 Đào móng đặt tủ PTPCCC ngoài nhà bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0375 1m3
83 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 m3
84 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 100m2
85 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
86 Đắp đất chôn đường ống trong nhà + đường ống đấu nối, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m3
87 Giá để bình chữa cháy xách tay KT: 580*250*200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
88 Bình chữa cháy MFZ4 bột BC - 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
89 Bình chữa cháy MT3 khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
90 Bộ nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
91 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
92 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
93 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
94 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
95 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
96 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
97 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
98 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Lắp đặt khớp mềm chống rung đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
107 Lắp đặt khớp mềm chống rung đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp bích thép - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cặp bích
109 Gioăng cao su D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
110 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
111 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cặp bích
112 Gioăng cao su D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
113 Bu lông M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
114 Rọ hút lò xo 1 chiều D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Rọ hút lò xo 1 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Bình tích áp 100L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Bộ công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
118 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
119 Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE- 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
120 Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE- 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
121 Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/PVC- 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
122 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
123 Phụ kiện băng ren nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
124 Sơn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 kg
125 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
126 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
127 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
128 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
129 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 Lắp đặt van phao tự động - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1 Cáp bọc CU/PVC/PVC 4*50mm2 (CADISUN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
2 Cáp bọc CU/PVC/PVC 4*16mm2 (CADISUN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
3 Cáp bọc CU/PVC/PVC 4*10mm2 (CADISUN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 235 m
4 Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x4mm2 (CADISUN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
5 Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x2.5mm2 (CADISUN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
6 Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x1.5mm2 (CADISUN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
7 Aptomat MCCB 3 pha - 150A (LG) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Aptomat MCB 3 pha - 50A (SINO) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Aptomat MCB 3 pha - 40A (SINO) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
10 Aptomat MCB 1 pha 2 cực - 10A (SINO) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Aptomat MCB 1 pha 2 cực - 20A (SINO) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
12 Aptomat MCB 1 pha 2 cực - 6A (SINO) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
13 Aptomat - Dòng Dò RCCB 1 pha 2 cực - 10A (SINO) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
14 Đèn led ốp trần 18W - D220 (Rạng đông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
15 Đèn led tuýp đôi 2*18W -1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 bộ
16 Đèn LED tấm Panel 40W; 300x1200 (Rạng Đông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
17 Đèn Dowlight 9W; D110 (Rạng Đông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
18 Đèn tuýp bán nguyệt 36w -1,2m (RĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
19 Đèn tuýp bán nguyệt 18W - 0,6m (RĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
20 Quạt trần PANASONIC 4 cánh D 1400mm - 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
21 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 Hạt công tắc 1 chiều (SINO) Mô tả kỹ thuật theo chương V 149 cái
23 Hạt công tắc 2 chiều (SINO) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
24 Mặt ổ cắm đơn 3 chấu (SINO) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
25 Mặt công tắc 1 lỗ (SINO) + mặt lắp Aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
26 Mặt công tắc 2 lỗ (SINO) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
27 Mặt công tắc 3 lỗ (SINO) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
28 Mặt ổ cắm đôi 3 chấu (SINO) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cái
29 Đế nhựa âm đơn lắp bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 đế
30 Đế nhựa âm đơn aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 hộp nối dây có nắp đậy KT :100*100*80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 hộp
32 hộp nối dây âm tường 8 cực (SINO) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 hộp
33 Tủ điện âm tường KT 300*400*180mm (SINO) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Tủ điện âm tường KT 400*500*180mm (SINO) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Ống cứng luồn dây điện PVC - D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.750 m
36 Gia công xà đón điện thép góc L50*50 L=700 + sứ A25: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 dây thép mạ kẽm D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
38 Đầu cốt đồng M 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
39 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
40 Đinh vít M3*30 + vít nở 04: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 bộ
41 Gia công, đóng cọc thép mạ đồng L = 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
42 Dây cáp đồng trần M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
43 Dây cáp đồng trần M35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
44 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 1m3
45 Lấp đường ống = đào , đất cấp III: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
46 Dây đồng bọc PVC M10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
47 Dây đồng bọc PVC M6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235 m
48 Dây đồng bọc PVC M4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
49 Dây đồng bọc PVC M2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
50 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 máy
51 Phụ kiện (các loại đường ống, dây điện...) lắp điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
52 Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-30 (CI RPROTEC - Tây Ban Nha ) Bán kính bảo vệ cáp 3 , Rp =44m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Trụ đỡ kim thu sét cao 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
54 Kéo rải thanh đồng dẹt 25x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
55 Cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
56 Gia công, đóng cọc thép bọc đồng D25, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
57 Bộ ghép nối INOX 3m*D42mm*3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
58 Cáp lụa neo trụ + tăng đơ + xiết cáp + móc neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
59 Bộ đếm sét CDR 401 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét trên mái , tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
61 Phụ kiện lắp đấu cáp vào hệ thống tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Hộp đo kiểm tra điện trở (trọn bộ)- tủ SINO - RKR2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
63 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mối
64 Hóa chất làm giảm điện trở GEM A25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 kg
65 Ống nhựa UPVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
66 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,28 1m3
67 Lắp đất đường ống = đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,28 m3
68 Bộ phát sóng WIFI D-Link DIR- 619L Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
69 SWITCH - 28 P0RT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
70 Cáp quang 4P0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
71 Ổ cắm mạng (RJ 45) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
72 Đầu cắm RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
73 Cáp mạng chống nhiễu 5e Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.550 m
74 Cáp mạng Cat 5e đầu đúc bấm sẵn liền dây 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 sợi
75 ống nhựa PVC - D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
76 ống nhựa PVC - D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
77 Bộ lưu điện UPS 2KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Tủ JACK chính 600*1000*2000 (có ổ cắm và quạt thông gió) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Tủ JACK chính 600*400*400( có ổ cắm và quạt thông gió ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Mặt bảng 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
81 Đế âm bắt bảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
E HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2408 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6752 1m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,816 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 tấn
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0648 100m2
7 Lát gạch không nung, vữa lót M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,424 m2
8 Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7982 m3
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,424 m2
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9512 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3752 m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
13 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0832 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lấp đất chân bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3312 m3
18 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2319 100m3
19 Đào hố ga, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1367 1m3
20 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3075 m3
21 Ván khuôn đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 100m2
22 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3277 m3
23 Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m2
24 Trát thành trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,592 m2
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2599 m3
26 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 tấn
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0137 100m2
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
29 Lấp đất chân hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6979 m3
30 Ống nhựa HDPE cấp nước lên tét HDPE - D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100 m
31 Ống UPVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
32 Ống UPVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
33 Ống UPVC, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m
34 Ống UPVC, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
35 Cút nhựa UPVC tiền phong - D110- 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
36 Cút nhựa UPVC tiền phong - D90 - 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
37 Cút nhựa UPVC tiền phong - D48 - 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
38 Cút nhựa UPVC tiền phong - D34 - 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
39 Chếch nhựa UPVC tiền phong - D110- 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
40 Chếch nhựa UPVC tiền phong - D90- 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
41 Tê nhựa UPVC tiền phong - D110- 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
42 Tê nhựa UPVC tiền phong - D90- 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
43 Tê nhựa UPVC tiền phong - D34- 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
44 Côn nhựa UPVC tiền phong - D110*48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
45 Côn nhựa UPVC tiền phong - D90*34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
46 Côn nhựa UPVC tiền phong - D90*48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Y nhựa UPVC tiền phong - D110- 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
48 Y nhựa UPVC tiền phong - D90- 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
49 Ống cấp nước lạnh PPR - D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
50 Ống cấp nước lạnh PPR - D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
51 Ống cấp nước lạnh PPR - D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
52 Ống cấp nước lạnh PPR - D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
53 Cút nhựa PPR - D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
54 Cút nhựa PPR - D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
55 Cút nhựa PPR - D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
56 Cút nhựa ren ngoài PPR - D20*1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
57 Khớp nối ren ngoài PPR - D20*1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
58 Côn thu nhựa PPR - D50*40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Côn thu nhựa PPR - D40*32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Côn thu nhựa PPR - D32*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Tê ren trong PPR - D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
62 Tê ren ngoài PPR - D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
63 Tê nhựa PPR - D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Tê nhựa PPR - D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Tê nhựa PPR - D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
66 Tê thu nhựa PPR - D50*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Tê thu nhựa PPR - D40*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Tê nhựa PPR - D32*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Van 1 chiều - D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Van khóa - D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Van khóa - D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Van khóa - D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
73 Khớp nối ren ngoài PPR - D20*1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
74 Khớp nối ren trong PPR - D20*1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
75 Rắc co nhựa PPR - D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
76 Rắc co nhựa PPR - D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Rắc co nhựa PPE - D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
78 Rắc co nhựa PPE - D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
79 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
80 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
81 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
82 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
83 Kép nhựa PPR - D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
84 Tê nhựa PPR - D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
85 Măng sông nhựa PPR - D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
86 Phễu thu INOX- D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
87 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
88 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
89 Lắp đặt lô giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
90 Bồn nước Inox 3000L nằm ngang + chân đế đỡ bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
91 ống kiểm tra mặt bích D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 ống kiểm tra mặt bích D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Keo dán ống nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 tuýp
94 Van phao D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Chậu tiểu treo + vòi bấm + xi phông đủ bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
96 Lắp đặt van đồng - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
97 Phao tín hiệu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
98 Dây tín hiệu hiệu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
99 Đào rãnh đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 1m3
100 Lấp đường ống = 80% đào , đất cấp III: Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
102 Tủ điều khiển máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Dây treo máy bơm bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
104 Lắp bích thép - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
105 Keo đổ mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tuýp
F HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,29 1m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5271 1m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9538 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5998 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,35 m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0441 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0405 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2048 100m2
9 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0185 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5749 m3
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0436 tấn
12 Sản xuất Bu lông M16 neo 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0538 tấn
14 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4901 m3
15 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0712 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1384 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0545 tấn
18 Sản xuất Bu lông M16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
19 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0712 tấn
20 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1384 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0573 tấn
22 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1038 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1038 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,946 1m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4928 100m2
26 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5076 100m3
27 Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,188 m3
28 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,6752 10m
29 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0257 100m3
30 Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,84 m3
31 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 10m
32 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5786 100m3
33 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,54 1m3
34 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,792 m3
35 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,9275 m3
36 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2905 m3
37 ống nhựa PVC D90 thoát nước tường kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,02 m
38 đá dăm 4x6 chèn đầu ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,512 m3
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,294 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7228 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5741 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8582 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,035 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3389 m3
45 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,818 m3
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 538,8978 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,062 m2
48 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 633,9598 m2
49 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2441 100m3
50 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7122 1m3
51 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,086 m3
52 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,82 m3
53 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1562 m3
54 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1669 100m2
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1793 tấn
56 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8357 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5482 m3
58 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7923 m3
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,5112 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,1116 m2
61 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,76 m
62 Đắp vữa trang trí đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 trụ
63 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,6228 m2
64 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5086 tấn
65 Mũi mác (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 532 cái
66 Hoa văn (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 cái
67 Hoa văn góc (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
68 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,76 m2
69 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0127 1m3
70 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1935 m3
71 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,222 m3
72 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6709 100m3
73 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7133 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2229 m3
75 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1094 tấn
76 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5905 m2
77 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9835 m2
78 Gia công, lấp đặt chữ mạ đồng biển tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
79 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5746 tấn
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,845 m2
81 Chế tác lô gô cổng chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
82 Lắp dựng mũi giáo cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
83 Bánh xe + trục đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
84 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0688 1m2
85 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,904 m3
86 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8562 100m3
87 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5817 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2163 100m3
G HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1 Máy bơm điện chữa cháy H ≥ 45 M.C.N - Q ≥ 63m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy có thông số tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Máy bơm bù công suất H ≥ 50 M.C.N - Q = 1 l/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Máy bơm nước tăng áp lực (đồng bộ: hệ thống điện, hộp bảo vệ bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Điều hòa không khí 12000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Điều hòa không khí 18000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7085121E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.973.056.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.946.112.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->