Gói thầu: Gói thầu 2: Cung cấp VTTB và xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730311-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu 2: Cung cấp VTTB và xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210691830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 11:10:00 đến ngày 2021-07-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,462,487,232 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời, tó phục vụ dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cung cấp VTTB - Phần TBA kín
1Tủ RMU 24kV (2I + 2Q) loại module1Tủ
2Tủ hạ thế 1000A (1 MCCB 1000 A+ 4 MCCB 300A)2Tủ
3Tủ hạ thế 1250A (1 MCCB 1250 A+ 4 MCCB 300A)1Tủ
4Tủ hạ thế 630A (1 MCCB 630 A+ 4 MCCB 300A)1Tủ
B Cung cấp VTTB - Phần TBA kiểu trụ
1Trụ đỡ MBA kiêm tủ trung thế, hạ thế gồm: Tủ RMU 24kV (2I+1Q) loại compact, Tủ hạ thế 1000A (1 ATM tổng 1000A và 04 ATM 300A).1Trụ
2Đầu cáp trung thế 1 pha co nguội 24kV 1x50mm2 trong nhà6bộ
3Đầu cáp trong nhà 24kV 1x50mm26bộ
4Đầu cáp trong nhà 24kV 3x300mm25bộ
5Cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC 1x50mm236,36m
6Cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC 1x50mm243,71m
7Cáp 0,6kV- Cu/XLPE/PVC 1x240mm254,54m
8Cáp 0,6kV- Cu/XLPE/PVC 1x185mm266,66m
9Cáp 0,6kV- Cu/XLPE/PVC 1x120mm2112,11m
10Cáp 0,6kV- Cu/XLPE/PVC 1x95mm222,22m
11Đầu cốt M 240mm218cái
12Đầu cốt M 185mm222cái
13Đầu cốt M 120mm222cái
14Đầu cốt M 95mm24cái
15Aptomat MCCB 400A1cái
16Ống nhựa HDPE 195/150mm9m
17Giá đỡ cáp trung thế (17,39kg)4bộ
18Giá đỡ cáp hạ thế (43,32kg)4bộ
19Giá đỡ tủ RMU-3 (40,28kg)1bộ
20Giá đỡ cáp trong hào (4,39kg)20bộ
21Giá đỡ tủ hạ thế (15,98kg)4bộ
22Tiếp địa TBA kín (109,39kg)1bộ
23Tiếp địa TBA hợp bộ (109,39kg)1bộ
24Tiếp địa bổ sung (27,12kg)1bộ
25Rào chắn an toàn (101,3 kg)1bộ
26Rào chắn an toàn (90,73 kg)1bộ
27Cửa sắt trạm kín 13,68m2
28Cửa sắt trạm kín 23,68m2
29Cổng sắt trạm4m2
30Biển tên tủ RMU3cái
31Biển báo an toàn6cái
32Biển báo tên trạm3cái
33Khóa việt tiệp2cái
34Bóng đèn tuýp léd 1,2m6cái
35Dây điện 2x1,5mm260m
36Nẹp nhựa60m
37Công tắc đôi3cái
C Cung cấp VTTB - Phần cáp ngầm trung thế
1Cáp ngầm 24kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x300mm231,31m
2Đầu cáp trong nhà 24kV 1x50mm23cái
3Đầu cáp trong nhà 24kV 1x50mm23cái
4Đầu cốt M 185mm218cái
5Đầu cốt M 120mm24cái
D Cung cấp VTTB - Phần đường dây hạ thế
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE 4 x 120mm21.989m
2Kẹp xiết 4x (50 -:-120)195Bộ
3Móc treo 20195cái
4Đai thép + khóa đai195bộ
5Ghíp nhôm A70-120 (có hộp bọc)64cái
6Bịt đầu cáp48cái
7Đầu cốt M15054cái
8Đầu cốt AM 12044cái
9Đầu cốt M9514cái
10Giá đỡ 04 cáp lên cột đôi (38,16 kg)2Bộ
11Giá đỡ 01 cáp lên cột đơn (20,47 kg)1Bộ
12Tiếp địa lặp lại (26,46 kg)7Bộ
E Cung cấp VTTB - Phần cáp ngầm hạ thế
1Cáp ngầm 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x150+1x95mm2350,5m
2Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE DN 105/80262m
3Viên báo hiệu cáp30viên
4Hào cáp 1 đi dưới nền bê tông103m
5Hào cáp 4 đi dưới nền bê tông5m
6Hào cáp 4 đi dưới vỉa hè gạch Block11m
7Hào cáp 4 đi dưới đường asphalt7m
F Thi công - Phần trạm biến áp
1Lắp đặt đầu cáp trung thế 1 pha co nguội 24kV 1x50mm26bộ
2Tháo, lắp lại đầu cáp trung thế 1 pha co nguội 24kV 1x50mm26bộ
3Lắp đặt đầu cáp trong nhà 24kV 1x50mm26bộ
4Tháo , lắp hộp đầu cáp trong nhà 24kV 1x50mm21bộ
5Lắp đặt đầu cáp trong nhà 24kV 1x300mm25bộ
6Tháo , lắp hộp đầu cáp trong nhà 24kV 1x300mm23bộ
7Cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC 1x50mm236,36m
8Cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC 1x50mm243,71m
9Kéo rải lại cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC 1x50mm221m
10Cáp 0,6kV- Cu/XLPE/PVC 1x240mm254,54m
11Cáp 0,6kV- Cu/XLPE/PVC 1x185mm266,66m
12Cáp 0,6kV- Cu/XLPE/PVC 1x120mm2112,11m
13Cáp 0,6kV- Cu/XLPE/PVC 1x95mm222,22m
14Kéo rải lắp đặt lại cáp 0,6kV- Cu/XLPE/PVC 1x240mm242m
15Đầu cốt M 240mm218cái
16Đầu cốt M 185mm222cái
17Đầu cốt M 120mm222cái
18Đầu cốt M 95mm24cái
19Aptomat 400A (lắp tại tủ hạ thế TBA An Đà 1)1cái
20Ống nhựa HDPE 195/150mm9m
21Giá đỡ cáp trung thế (17,39kg)4bộ
22Giá đỡ cáp hạ thế (43,32kg)4bộ
23Giá đỡ tủ RMU-3 (40,28kg)1bộ
24Giá đỡ cáp trong hào (4,39kg)20bộ
25Giá đỡ tủ hạ thế (15,98kg)4bộ
26Tiếp địa TBA kín (109,39kg)1bộ
27Tiếp địa TBA hợp bộ (109,39kg)1bộ
28Tiếp địa bổ sung (27,12kg)1bộ
29Biển tên tủ RMU3cái
30Biển báo an toàn6cái
31Biển báo tên trạm3cái
32Móng cột trạm trạm biến áp hợp bộ (281,79kg)1móng
33Rào chắn an toàn (101,3 kg)1bộ
34Rào chắn an toàn (90,73 kg)1bộ
35Tường ngăn2,4m
36Bệ đỡ MBA 13Bệ
37Bệ đỡ MBA 21Bệ
38Đá 2x4 lấp hố dầu2,6m3
39Đã cấp 2 gia cố nền móng2m3
40Bê tông nền trạm M200 đá 2x42,077m3
41Cửa sắt trạm kín 13,68m2
42Cửa sắt trạm kín 23,68m2
43Cổng sắt trạm4m2
44Sơn (1 nước chống rỉ và 2 nước sơn ghi)11,4m2
45Thu hồi Đầu cáp Elbow 24kV 1 x 50mm23cái
46Thu hồi Tủ hạ thế hợp bộ 1200A1tủ
47Thu hồi Tủ hạ thế hợp bộ 600A1tủ
48Thu hồi Thanh đồng 40x5mm26m
49Tháo dỡ vách nhôm kính (Bâc 3,5/7 - nhóm 1)1công
50Thu hồi Cửa trạm kính (Bâc 3,5/7 - nhóm 1)1công
51Thu hồi Cổng trạm (Bâc 3,5/7 - nhóm 1)0,5công
G Thi công - Phần cáp ngầm trung thế
1KéoCáp ngầm 24kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x300mm2 luồn qua ống nhựa trong mương cáp31m
2Kéo rải lại cáp ngầm 24kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300 mm214,5m
3Đầu cáp trong nhà 24kV 1x50mm23cái
4Đầu cáp trong nhà 24kV 1x50mm23cái
5Đầu cốt M 185mm218cái
6Đầu cốt M 120mm24cái
7Mương cáp 600x8006m
8Mương cáp 600x4003,8m
9Tấm đan 800 x 50020tấm
H Thi công - Phần đường dây hạ thế
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE 4 x 120mm21.950m
2Đầu cốt M15054cái
3Đầu cốt AM 12044cái
4Đầu cốt M9514cái
5Giá đỡ 04 cáp lên cột đôi (38,16 kg)2Bộ
6Giá đỡ 01 cáp lên cột đơn (20,47 kg)1Bộ
7Tiếp địa lặp lại (26,46 kg)7Bộ
I Thi công - Phần cáp ngầm hạ thế
1Cáp ngầm 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x150+1x95mm2347m
2Kéo cáp lên, xuống cột88,5m
3Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE DN 105/80262m
4Hào cáp 1 đi dưới nền bê tông103m
5Hào cáp 4 đi dưới nền bê tông5m
6Hào cáp 4 đi dưới vỉa hè gạch Block11m
7Hào cáp 4 đi dưới đường asphalt7m
J Lắp đặt thiết bị - Phần trạm biến áp
1Máy biến áp 630KVA-22/0.4KV1Máy
2Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV1Máy
3Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV + sứ Elbow1Máy
4Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV (Tận dụng lại)1Máy
5Máy biến áp 750kVA 22/0.4KV (Tháo, lắp lại)1máy
6Trụ đỡ MBA kiêm tủ trung thế, hạ thế gồm: Tủ RMU 24kV (2I+1Q) loại compact, Tủ hạ thế 1000A (1 ATM tổng 1000A và 04 ATM 300A).1Trụ
7Tủ RMU 24kV (2I + 2Q) loại module1Tủ
8Tủ hạ thế 1250A (1 MCCB 1250 A+ 4 MCCB 300A)1Tủ
9Tủ hạ thế 1000A (1 MCCB 1000 A+ 4 MCCB 300A)2Tủ
10Tủ hạ thế 630A (1 MCCB 630 A+ 4 MCCB 300A)1Tủ
11Tủ RMU 24kV ( 2I +1Q ) điều chuyển1Tủ
K Thí nghiệm thiết bị - Phần trạm biến áp
1TN Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV (Tận dụng lại)1Máy
2TN Máy biến áp 750kVA 22/0.4KV (Tháo, lắp lại)1Máy
3TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện2mẫu
4TN Điện áp xuyên thủng mẫu dầu MBA2mẫu
5Độ ổn định ôxy hoá dầu cách điện2mẫu
6TN cầu dao phụ tải 24kV (RMU)3bộ
7TN ngăn tủ cầu dao, cầu chì 24kV (RMU)3bộ
8TN Cáp 0,6kV- Cu/XLPE/PVC 1x240mm21sợi
9TN Cáp 0,6kV- Cu/XLPE/PVC 1x185mm21sợi
10TN Cáp 0,6kV- Cu/XLPE/PVC 1x120mm21sợi
11TN Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x95 mm21sợi
12Aptomat 300A16cái
13Aptomat 400A1cái
14Aptomat 630A1cái
15Aptomat 1000A2cái
16Aptomat 1250A1cái
17TN ampemet xoay chiều12cái
18TN vonmet xoay chiều4cái
19Chống sét van hạ thế1bộ
20Chống sét van hạ thế3cái
21Hệ thống tiếp địa TBA3HT
L Chi phí kiểm định
1Biến dòng điện 1 pha 0,6kV24cái
M Thí nghiệm vật liệu điện - Đường dây hạ thế
1Tiếp địa lặp lại7Vị trí
N Thí nghiệm vật liệu điện - Phần cáp ngầm hạ thế
1Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x150+1x95mm29sợi
O HOÀN TRẢ ĐƯỜNG, HÈ
1Hoàn trả mặt đường bê tông Asphan dày 7cm6,3m2
2Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 80% gạch cũ)9,9m2
3Hoàn trả đường bê tông XM dày 15cm66,3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 cần trục ô tô sức nâng 5 tấn cần trục ô tô sức nâng 5 tấn1
2 Ô tô vận tải thùng (10 tấn) Ô tô vận tải thùng (10 tấn)1
3 Tời, tó phục vụ dựng cột Thiết bị và dụng cụ dựng cột1
4 Pa lăng xích 5 tấn Thiết bị và dụng cụ dựng cột1
5 Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng1
6 Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->