Gói thầu: Gói thầu 2: Cung cấp VTTB và xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Cung cấp VTTB và xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210691830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 11:10:00 đến ngày 2021-07-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,462,487,232 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời, tó phục vụ dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp VTTB - Phần TBA kín | |||
| 1 | Tủ RMU 24kV (2I + 2Q) loại module | 1 | Tủ | |
| 2 | Tủ hạ thế 1000A (1 MCCB 1000 A+ 4 MCCB 300A) | 2 | Tủ | |
| 3 | Tủ hạ thế 1250A (1 MCCB 1250 A+ 4 MCCB 300A) | 1 | Tủ | |
| 4 | Tủ hạ thế 630A (1 MCCB 630 A+ 4 MCCB 300A) | 1 | Tủ | |
| B | Cung cấp VTTB - Phần TBA kiểu trụ | |||
| 1 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ trung thế, hạ thế gồm: Tủ RMU 24kV (2I+1Q) loại compact, Tủ hạ thế 1000A (1 ATM tổng 1000A và 04 ATM 300A). | 1 | Trụ | |
| 2 | Đầu cáp trung thế 1 pha co nguội 24kV 1x50mm2 trong nhà | 6 | bộ | |
| 3 | Đầu cáp trong nhà 24kV 1x50mm2 | 6 | bộ | |
| 4 | Đầu cáp trong nhà 24kV 3x300mm2 | 5 | bộ | |
| 5 | Cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 36,36 | m | |
| 6 | Cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 43,71 | m | |
| 7 | Cáp 0,6kV- Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 54,54 | m | |
| 8 | Cáp 0,6kV- Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 | 66,66 | m | |
| 9 | Cáp 0,6kV- Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | 112,11 | m | |
| 10 | Cáp 0,6kV- Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | 22,22 | m | |
| 11 | Đầu cốt M 240mm2 | 18 | cái | |
| 12 | Đầu cốt M 185mm2 | 22 | cái | |
| 13 | Đầu cốt M 120mm2 | 22 | cái | |
| 14 | Đầu cốt M 95mm2 | 4 | cái | |
| 15 | Aptomat MCCB 400A | 1 | cái | |
| 16 | Ống nhựa HDPE 195/150mm | 9 | m | |
| 17 | Giá đỡ cáp trung thế (17,39kg) | 4 | bộ | |
| 18 | Giá đỡ cáp hạ thế (43,32kg) | 4 | bộ | |
| 19 | Giá đỡ tủ RMU-3 (40,28kg) | 1 | bộ | |
| 20 | Giá đỡ cáp trong hào (4,39kg) | 20 | bộ | |
| 21 | Giá đỡ tủ hạ thế (15,98kg) | 4 | bộ | |
| 22 | Tiếp địa TBA kín (109,39kg) | 1 | bộ | |
| 23 | Tiếp địa TBA hợp bộ (109,39kg) | 1 | bộ | |
| 24 | Tiếp địa bổ sung (27,12kg) | 1 | bộ | |
| 25 | Rào chắn an toàn (101,3 kg) | 1 | bộ | |
| 26 | Rào chắn an toàn (90,73 kg) | 1 | bộ | |
| 27 | Cửa sắt trạm kín 1 | 3,68 | m2 | |
| 28 | Cửa sắt trạm kín 2 | 3,68 | m2 | |
| 29 | Cổng sắt trạm | 4 | m2 | |
| 30 | Biển tên tủ RMU | 3 | cái | |
| 31 | Biển báo an toàn | 6 | cái | |
| 32 | Biển báo tên trạm | 3 | cái | |
| 33 | Khóa việt tiệp | 2 | cái | |
| 34 | Bóng đèn tuýp léd 1,2m | 6 | cái | |
| 35 | Dây điện 2x1,5mm2 | 60 | m | |
| 36 | Nẹp nhựa | 60 | m | |
| 37 | Công tắc đôi | 3 | cái | |
| C | Cung cấp VTTB - Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x300mm2 | 31,31 | m | |
| 2 | Đầu cáp trong nhà 24kV 1x50mm2 | 3 | cái | |
| 3 | Đầu cáp trong nhà 24kV 1x50mm2 | 3 | cái | |
| 4 | Đầu cốt M 185mm2 | 18 | cái | |
| 5 | Đầu cốt M 120mm2 | 4 | cái | |
| D | Cung cấp VTTB - Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE 4 x 120mm2 | 1.989 | m | |
| 2 | Kẹp xiết 4x (50 -:-120) | 195 | Bộ | |
| 3 | Móc treo 20 | 195 | cái | |
| 4 | Đai thép + khóa đai | 195 | bộ | |
| 5 | Ghíp nhôm A70-120 (có hộp bọc) | 64 | cái | |
| 6 | Bịt đầu cáp | 48 | cái | |
| 7 | Đầu cốt M150 | 54 | cái | |
| 8 | Đầu cốt AM 120 | 44 | cái | |
| 9 | Đầu cốt M95 | 14 | cái | |
| 10 | Giá đỡ 04 cáp lên cột đôi (38,16 kg) | 2 | Bộ | |
| 11 | Giá đỡ 01 cáp lên cột đơn (20,47 kg) | 1 | Bộ | |
| 12 | Tiếp địa lặp lại (26,46 kg) | 7 | Bộ | |
| E | Cung cấp VTTB - Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x150+1x95mm2 | 350,5 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE DN 105/80 | 262 | m | |
| 3 | Viên báo hiệu cáp | 30 | viên | |
| 4 | Hào cáp 1 đi dưới nền bê tông | 103 | m | |
| 5 | Hào cáp 4 đi dưới nền bê tông | 5 | m | |
| 6 | Hào cáp 4 đi dưới vỉa hè gạch Block | 11 | m | |
| 7 | Hào cáp 4 đi dưới đường asphalt | 7 | m | |
| F | Thi công - Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt đầu cáp trung thế 1 pha co nguội 24kV 1x50mm2 | 6 | bộ | |
| 2 | Tháo, lắp lại đầu cáp trung thế 1 pha co nguội 24kV 1x50mm2 | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đầu cáp trong nhà 24kV 1x50mm2 | 6 | bộ | |
| 4 | Tháo , lắp hộp đầu cáp trong nhà 24kV 1x50mm2 | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đầu cáp trong nhà 24kV 1x300mm2 | 5 | bộ | |
| 6 | Tháo , lắp hộp đầu cáp trong nhà 24kV 1x300mm2 | 3 | bộ | |
| 7 | Cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 36,36 | m | |
| 8 | Cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 43,71 | m | |
| 9 | Kéo rải lại cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 21 | m | |
| 10 | Cáp 0,6kV- Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 54,54 | m | |
| 11 | Cáp 0,6kV- Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 | 66,66 | m | |
| 12 | Cáp 0,6kV- Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | 112,11 | m | |
| 13 | Cáp 0,6kV- Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | 22,22 | m | |
| 14 | Kéo rải lắp đặt lại cáp 0,6kV- Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 42 | m | |
| 15 | Đầu cốt M 240mm2 | 18 | cái | |
| 16 | Đầu cốt M 185mm2 | 22 | cái | |
| 17 | Đầu cốt M 120mm2 | 22 | cái | |
| 18 | Đầu cốt M 95mm2 | 4 | cái | |
| 19 | Aptomat 400A (lắp tại tủ hạ thế TBA An Đà 1) | 1 | cái | |
| 20 | Ống nhựa HDPE 195/150mm | 9 | m | |
| 21 | Giá đỡ cáp trung thế (17,39kg) | 4 | bộ | |
| 22 | Giá đỡ cáp hạ thế (43,32kg) | 4 | bộ | |
| 23 | Giá đỡ tủ RMU-3 (40,28kg) | 1 | bộ | |
| 24 | Giá đỡ cáp trong hào (4,39kg) | 20 | bộ | |
| 25 | Giá đỡ tủ hạ thế (15,98kg) | 4 | bộ | |
| 26 | Tiếp địa TBA kín (109,39kg) | 1 | bộ | |
| 27 | Tiếp địa TBA hợp bộ (109,39kg) | 1 | bộ | |
| 28 | Tiếp địa bổ sung (27,12kg) | 1 | bộ | |
| 29 | Biển tên tủ RMU | 3 | cái | |
| 30 | Biển báo an toàn | 6 | cái | |
| 31 | Biển báo tên trạm | 3 | cái | |
| 32 | Móng cột trạm trạm biến áp hợp bộ (281,79kg) | 1 | móng | |
| 33 | Rào chắn an toàn (101,3 kg) | 1 | bộ | |
| 34 | Rào chắn an toàn (90,73 kg) | 1 | bộ | |
| 35 | Tường ngăn | 2,4 | m | |
| 36 | Bệ đỡ MBA 1 | 3 | Bệ | |
| 37 | Bệ đỡ MBA 2 | 1 | Bệ | |
| 38 | Đá 2x4 lấp hố dầu | 2,6 | m3 | |
| 39 | Đã cấp 2 gia cố nền móng | 2 | m3 | |
| 40 | Bê tông nền trạm M200 đá 2x4 | 2,077 | m3 | |
| 41 | Cửa sắt trạm kín 1 | 3,68 | m2 | |
| 42 | Cửa sắt trạm kín 2 | 3,68 | m2 | |
| 43 | Cổng sắt trạm | 4 | m2 | |
| 44 | Sơn (1 nước chống rỉ và 2 nước sơn ghi) | 11,4 | m2 | |
| 45 | Thu hồi Đầu cáp Elbow 24kV 1 x 50mm2 | 3 | cái | |
| 46 | Thu hồi Tủ hạ thế hợp bộ 1200A | 1 | tủ | |
| 47 | Thu hồi Tủ hạ thế hợp bộ 600A | 1 | tủ | |
| 48 | Thu hồi Thanh đồng 40x5mm2 | 6 | m | |
| 49 | Tháo dỡ vách nhôm kính (Bâc 3,5/7 - nhóm 1) | 1 | công | |
| 50 | Thu hồi Cửa trạm kính (Bâc 3,5/7 - nhóm 1) | 1 | công | |
| 51 | Thu hồi Cổng trạm (Bâc 3,5/7 - nhóm 1) | 0,5 | công | |
| G | Thi công - Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | KéoCáp ngầm 24kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x300mm2 luồn qua ống nhựa trong mương cáp | 31 | m | |
| 2 | Kéo rải lại cáp ngầm 24kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300 mm2 | 14,5 | m | |
| 3 | Đầu cáp trong nhà 24kV 1x50mm2 | 3 | cái | |
| 4 | Đầu cáp trong nhà 24kV 1x50mm2 | 3 | cái | |
| 5 | Đầu cốt M 185mm2 | 18 | cái | |
| 6 | Đầu cốt M 120mm2 | 4 | cái | |
| 7 | Mương cáp 600x800 | 6 | m | |
| 8 | Mương cáp 600x400 | 3,8 | m | |
| 9 | Tấm đan 800 x 500 | 20 | tấm | |
| H | Thi công - Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE 4 x 120mm2 | 1.950 | m | |
| 2 | Đầu cốt M150 | 54 | cái | |
| 3 | Đầu cốt AM 120 | 44 | cái | |
| 4 | Đầu cốt M95 | 14 | cái | |
| 5 | Giá đỡ 04 cáp lên cột đôi (38,16 kg) | 2 | Bộ | |
| 6 | Giá đỡ 01 cáp lên cột đơn (20,47 kg) | 1 | Bộ | |
| 7 | Tiếp địa lặp lại (26,46 kg) | 7 | Bộ | |
| I | Thi công - Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x150+1x95mm2 | 347 | m | |
| 2 | Kéo cáp lên, xuống cột | 88,5 | m | |
| 3 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE DN 105/80 | 262 | m | |
| 4 | Hào cáp 1 đi dưới nền bê tông | 103 | m | |
| 5 | Hào cáp 4 đi dưới nền bê tông | 5 | m | |
| 6 | Hào cáp 4 đi dưới vỉa hè gạch Block | 11 | m | |
| 7 | Hào cáp 4 đi dưới đường asphalt | 7 | m | |
| J | Lắp đặt thiết bị - Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 630KVA-22/0.4KV | 1 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV | 1 | Máy | |
| 3 | Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV + sứ Elbow | 1 | Máy | |
| 4 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV (Tận dụng lại) | 1 | Máy | |
| 5 | Máy biến áp 750kVA 22/0.4KV (Tháo, lắp lại) | 1 | máy | |
| 6 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ trung thế, hạ thế gồm: Tủ RMU 24kV (2I+1Q) loại compact, Tủ hạ thế 1000A (1 ATM tổng 1000A và 04 ATM 300A). | 1 | Trụ | |
| 7 | Tủ RMU 24kV (2I + 2Q) loại module | 1 | Tủ | |
| 8 | Tủ hạ thế 1250A (1 MCCB 1250 A+ 4 MCCB 300A) | 1 | Tủ | |
| 9 | Tủ hạ thế 1000A (1 MCCB 1000 A+ 4 MCCB 300A) | 2 | Tủ | |
| 10 | Tủ hạ thế 630A (1 MCCB 630 A+ 4 MCCB 300A) | 1 | Tủ | |
| 11 | Tủ RMU 24kV ( 2I +1Q ) điều chuyển | 1 | Tủ | |
| K | Thí nghiệm thiết bị - Phần trạm biến áp | |||
| 1 | TN Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV (Tận dụng lại) | 1 | Máy | |
| 2 | TN Máy biến áp 750kVA 22/0.4KV (Tháo, lắp lại) | 1 | Máy | |
| 3 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | 2 | mẫu | |
| 4 | TN Điện áp xuyên thủng mẫu dầu MBA | 2 | mẫu | |
| 5 | Độ ổn định ôxy hoá dầu cách điện | 2 | mẫu | |
| 6 | TN cầu dao phụ tải 24kV (RMU) | 3 | bộ | |
| 7 | TN ngăn tủ cầu dao, cầu chì 24kV (RMU) | 3 | bộ | |
| 8 | TN Cáp 0,6kV- Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 1 | sợi | |
| 9 | TN Cáp 0,6kV- Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 | 1 | sợi | |
| 10 | TN Cáp 0,6kV- Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | 1 | sợi | |
| 11 | TN Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x95 mm2 | 1 | sợi | |
| 12 | Aptomat 300A | 16 | cái | |
| 13 | Aptomat 400A | 1 | cái | |
| 14 | Aptomat 630A | 1 | cái | |
| 15 | Aptomat 1000A | 2 | cái | |
| 16 | Aptomat 1250A | 1 | cái | |
| 17 | TN ampemet xoay chiều | 12 | cái | |
| 18 | TN vonmet xoay chiều | 4 | cái | |
| 19 | Chống sét van hạ thế | 1 | bộ | |
| 20 | Chống sét van hạ thế | 3 | cái | |
| 21 | Hệ thống tiếp địa TBA | 3 | HT | |
| L | Chi phí kiểm định | |||
| 1 | Biến dòng điện 1 pha 0,6kV | 24 | cái | |
| M | Thí nghiệm vật liệu điện - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại | 7 | Vị trí | |
| N | Thí nghiệm vật liệu điện - Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x150+1x95mm2 | 9 | sợi | |
| O | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG, HÈ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphan dày 7cm | 6,3 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 80% gạch cũ) | 9,9 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả đường bê tông XM dày 15cm | 66,3 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | 1 |
| 3 | Tời, tó phục vụ dựng cột | Thiết bị và dụng cụ dựng cột | 1 |
| 4 | Pa lăng xích 5 tấn | Thiết bị và dụng cụ dựng cột | 1 |
| 5 | Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | 1 |
| 6 | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi