Gói thầu: Gói thầu số 14XL: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210757798-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 14XL: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210713443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 11:06:00 đến ngày 2021-07-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,369,592,722 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu: 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: ≥ 5.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng: ≥ 15.300.000.000 đồng. */ Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. Có kết cấu bằng bê tông cốt thép. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.100.000.000 đồng; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 5.100.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dựng hạng III do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Hoặc:- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Điện.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện hoàn thành 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước hoàn thành 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 5TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-: Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
1Đào móng chiều rộng Theo chương V5,381100m3
2Đào móng băng, rộng Theo chương V50,117m3
3Bê tông lót móng rộng Theo chương V41,512m3
4Bê tông lót nền, ram dốc giằng móng đá 4x6 VXM M50Theo chương V21,181m3
5Bê tông lót nền nhà rộng > 250cm đá 4x6 M50Theo chương V75,559m3
6Bê tông móng rộng Theo chương V91,123m3
7SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V0,414tấn
8SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V4,092tấn
9SXLD cốt thép móng đường kính > 18mmTheo chương V1,717tấn
10SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cộtTheo chương V2,402100m2
11Xây móng đá chẻ 20x20x25 M50Theo chương V58,544m3
12Bê tông giằng móng đá 1x2 M300Theo chương V30,612m3
13SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo chương V0,505tấn
14SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo chương V3,918tấn
15SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, giằng móngTheo chương V3,206100m2
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V4,252100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V5,017100m3
18Bê tông nền ram dốc đá 1x2 M250Theo chương V1,174m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, hTheo chương V8,359m3
20Bê tông cột tiết diện Theo chương V34,367m3
21SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V0,853tấn
22SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V3,623tấn
23SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao Theo chương V2,444tấn
24SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V5,408100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300Theo chương V100,828m3
26SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V2,783tấn
27SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V14,342tấn
28SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao Theo chương V1,653tấn
29SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V11,907100m2
30Bê tông sàn mái đá 1x2 M300Theo chương V168,644m3
31SXLD cốt thép sàn mái đk Theo chương V13,783tấn
32SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V17,91100m2
33Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300Theo chương V7,188m3
34SXLD cốt thép cầu thang đk Theo chương V0,173tấn
35SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao Theo chương V0,892tấn
36SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V0,717100m2
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300Theo chương V18,078m3
38SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo chương V1,112tấn
39SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Theo chương V0,839tấn
40SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V2,988100m2
41Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo chương V86,079m3
42Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo chương V79,903m3
43Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V33,087m3
44Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V49,177m3
45Xây tường hoa bê tông 300x300 M50Theo chương V75,6m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ...Theo chương V334,739m2
47Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo chương V304,756m2
48Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung ngoại, khung nội sắt hộp mạ kẽm 60x30 dày 1,4ly, kính trắng dày 5lyTheo chương V136,89m2
49Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính dày 5lyTheo chương V33,38m2
50Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung ngoại, khung nội sắt hộp mạ kẽm 60x30 dày 1,4ly, kính trắng dày 5lyTheo chương V169,38m2
51Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính trắng dày 5mmTheo chương V6,1m2
52Cung cấp và lắp dựng vách kính khung ngoại, khung nội sắt hộp mạ kẽm 60x30 dày 1,4ly, kính trắng dày 5lyTheo chương V19,71m2
53Cung cấp và lắp đặt khóa cửa điTheo chương V24Bộ
54Cung cấp và lắp dựng hoa sắt cửa STKTheo chương V229,176m2
55Gia công lan canTheo chương V0,345tấn
56Lắp dựng xà gồ STK C100x50x10 dày 2,5mmTheo chương V5,232tấn
57Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V9,591100m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V25,721m2
59Làm trần tấm thạch cao khung xương nổi ô 600x600mmTheo chương V79,7m2
60Lát nền, sàn gạch Granite 60x60 vữa M75Theo chương V1.446,402m2
61Lát nền, sàn gạch Granite 30x30 vữa M75Theo chương V82,16m2
62Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x60cm (Cắt ra từ gạch 600x600)Theo chương V57,395m2
63Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm CeramicTheo chương V291,84m2
64Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V83,072m2
65Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75Theo chương V155,187m2
66Láng granitô cầu thang, bậc tam cấpTheo chương V155,187m2
67Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V315,13m2
68Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V68,124m2
69Trát lanh tô, ô văng, lam ngang dày 1cm M75Theo chương V298,8m2
70Trát xà dầm vữa M75Theo chương V941,494m2
71Trát trần vữa M75Theo chương V1.711,3m2
72Trát gờ chỉ vữa M75Theo chương V628,18m
73Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Theo chương V982,237m2
74Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50Theo chương V1.988,163m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V5.260,455m2
76Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V1.133,437m2
77Gia công lắp đặt chỉ PU chụp khe lúnTheo chương V19,7md
78Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chương V18,397100m2
79SXLD cửa lên mái bằng tônTheo chương V1cái
80SXLD bậc thang sắt lên máiTheo chương V5cái
B II. HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy loại bột ABC 4kgTheo chương V6bình
2Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy loại khí C02 3kgTheo chương V6bình
3Cung cấp lắp đặt kệ đôi để bình chữa cháyTheo chương V6kệ
4Cung cấp và lắp đặt bảng nội quy và tiêu lệnh PCCCTheo chương V6bộ
5Cung cấp và lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 3 loopTheo chương V1cái
6Cung cấp và lắp đặt đầu báo khóiTheo chương V1,910 đầu
7Cung cấp và lắp chuông báo cháy + nút ấn báo cháyTheo chương V0,85 chuông
8Cung cấp và lắp đặt đèn chỉ dẫn ExitTheo chương V0,85 đèn
9Cung cấp và lắp đặt dây Cáp báo cháy chống nhiễu 2x1,0mm2Theo chương V250m
10Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo (luồn dây tín hiệu đi âm sân bê tông)Theo chương V0,28100m
11Cung cấp và lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmTheo chương V229,5m
C III. HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
D 1. Phần điện
1Cung cấp và lắp đặt đèn led siêu mỏng máng đơn 1,2m - 1 bóng có chao phản quang và cần đèn (Loại chuyên dụng cho lớp học)Theo chương V131bộ
2Cung cấp và lắp đặt đèn led siêu mỏng máng đơn 1,2m - 1 bóngTheo chương V6bộ
3Cung cấp và lắp đặt đèn sát trần có chụp D300Theo chương V53bộ
4Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V106cái
5Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đơn 03 chấuTheo chương V20cái
6Cung cấp và lắp đặt cầu chì 5ATheo chương V44cái
7Cung cấp và lắp đặt quạt trầnTheo chương V30cái
8Cung cấp và lắp đặt tủ điện nhựa mặt Mica âm tường 200x115x60mmTheo chương V2Tủ
9Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-10ATheo chương V19cái
10Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-40ATheo chương V2cái
11Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-80ATheo chương V1cái
12Cung cấp và lắp đặt hộp công tắc, cầu chì, aptomat + mặt nạTheo chương V76hộp
13Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây + mặt nạTheo chương V41hộp
14Kéo rải dây chống sét bằng đồng đk 10mm dưới mương đấtTheo chương V18,5m
15Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo chương V242m
16Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo chương V407m
17Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Theo chương V898m
18Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Theo chương V2.770m
19Cung cấp và lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmTheo chương V1.775m
20Cung cấp và lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 25mmTheo chương V178m
21Cung cấp và lắp đặt xà thép loại 2 sứTheo chương V1bộ
22Đào móng băng, rộng Theo chương V2,112m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kếTheo chương V2,106m3
24Đóng cọc chống sét L63x63x6mm dài 2,5mTheo chương V2cọc
25Xếp gạch thẻ 5x9x19 cảnh báo mương tiếp địaTheo chương V4,6md
E 2. Phần cấp nước
1Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V0,265100m
2Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V1,784100m
3Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V0,45100m
4Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V6cái
5Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V16cái
6Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42-27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V4cái
7Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V32cái
8Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V4cái
9Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V18cái
10Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V36cái
11Cung cấp và lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V47cái
12Cung cấp và lắp đặt van nhựa đk 42mmTheo chương V4cái
13Cung cấp và lắp đặt van nhựa đk 27mmTheo chương V2cái
14Cung cấp và lắp đặt vòi xả bằng đồng fi 21Theo chương V4bộ
15Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3Theo chương V1bể
16Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3Theo chương V1bể
17Khoan giếng nước ống vách D60 sâu 12mTheo chương V2Cái
18Lắp đặt máy bơm nước 2HPTheo chương V2máy
19Xây bệ máy và gia công lắp đặt nắm chụ máy bơmTheo chương V2hố
F 3. Phần thoát nước
1Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V0,629100m
2Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V1,363100m
3Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V1,903100m
4Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V0,521100m
5Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V20cái
6Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V8cái
7Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 42-60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V3cái
8Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42-60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V4cái
9Cung cấp và lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V12cái
10Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V5cái
11Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V35cái
12Cung cấp và lắp đặt Chữ thập nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V2cái
13Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V6cái
14Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V2cái
15Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V36cái
16Cung cấp và lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát đk 90-60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V4cái
17Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 90-60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V6cái
18Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90-60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V4cái
19Cung cấp và lắp đặt Lavabo + vòiTheo chương V32bộ
20Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V22bộ
21Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V6bộ
22Cung cấp và lắp đặt phễu thu Inox D150Theo chương V30cái
23Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V17cái
24Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác D120Theo chương V17cái
25Cung cấp và lắp đặt gương soiTheo chương V4cái
26Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hương sen + van xả nướcTheo chương V4bộ
G 4. Phần hầm tự hoại + buy rút
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp ITheo chương V25,924m3
2Bê tông lót móng rộng Theo chương V0,308m3
3Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo chương V3,077m2
4SXLD tháo dỡ ván khuôn ống buyTheo chương V1,131100m2
5SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo chương V0,04tấn
6Bê tông ống buy fi Theo chương V5,275m3
7Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,266m3
8Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo chương V8cái
9Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V17,584m2
10Làm tầng lọc đá dăm 1x2, gạchTheo chương V0,032100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu: 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: ≥ 5.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng: ≥ 15.300.000.000 đồng. */ Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. Có kết cấu bằng bê tông cốt thép. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.100.000.000 đồng; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 5.100.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dựng hạng III do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Hoặc:- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Điện.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện hoàn thành 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước hoàn thành 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
2 Ô tô tải tự đổ Đặc điểm thiết bị: ≥ 5TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.3
3 Máy cắt uốn thép Không yêu cầu2
4 Máy đầm bê tông các loại Không yêu cầu2
5 Máy thủy bình Không yêu cầu1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250lít2
7 : Máy hàn Không yêu cầu2
8 Máy cắt gạch, đá Không yêu cầu2
9 Máy đầm cóc Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->