Gói thầu: Gói thầu số 14XL: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210757798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14XL: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210713443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 11:06:00 đến ngày 2021-07-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,369,592,722 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu: 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: ≥ 5.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng: ≥ 15.300.000.000 đồng. */ Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. Có kết cấu bằng bê tông cốt thép. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.100.000.000 đồng; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 5.100.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dựng hạng III do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Hoặc:- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Điện.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện hoàn thành 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước hoàn thành 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-: Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V | 5,381 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V | 50,117 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V | 41,512 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền, ram dốc giằng móng đá 4x6 VXM M50 | Theo chương V | 21,181 | m3 |
| 5 | Bê tông lót nền nhà rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo chương V | 75,559 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Theo chương V | 91,123 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V | 0,414 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V | 4,092 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Theo chương V | 1,717 | tấn |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột | Theo chương V | 2,402 | 100m2 |
| 11 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 M50 | Theo chương V | 58,544 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M300 | Theo chương V | 30,612 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo chương V | 0,505 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo chương V | 3,918 | tấn |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, giằng móng | Theo chương V | 3,206 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V | 4,252 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V | 5,017 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền ram dốc đá 1x2 M250 | Theo chương V | 1,174 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h | Theo chương V | 8,359 | m3 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V | 34,367 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V | 0,853 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V | 3,623 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao | Theo chương V | 2,444 | tấn |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V | 5,408 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300 | Theo chương V | 100,828 | m3 |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V | 2,783 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V | 14,342 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao | Theo chương V | 1,653 | tấn |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V | 11,907 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 | Theo chương V | 168,644 | m3 |
| 31 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo chương V | 13,783 | tấn |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V | 17,91 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300 | Theo chương V | 7,188 | m3 |
| 34 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Theo chương V | 0,173 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao | Theo chương V | 0,892 | tấn |
| 36 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V | 0,717 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300 | Theo chương V | 18,078 | m3 |
| 38 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo chương V | 1,112 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Theo chương V | 0,839 | tấn |
| 40 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 2,988 | 100m2 |
| 41 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo chương V | 86,079 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo chương V | 79,903 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V | 33,087 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V | 49,177 | m3 |
| 45 | Xây tường hoa bê tông 300x300 M50 | Theo chương V | 75,6 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Theo chương V | 334,739 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V | 304,756 | m2 |
| 48 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung ngoại, khung nội sắt hộp mạ kẽm 60x30 dày 1,4ly, kính trắng dày 5ly | Theo chương V | 136,89 | m2 |
| 49 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính dày 5ly | Theo chương V | 33,38 | m2 |
| 50 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung ngoại, khung nội sắt hộp mạ kẽm 60x30 dày 1,4ly, kính trắng dày 5ly | Theo chương V | 169,38 | m2 |
| 51 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính trắng dày 5mm | Theo chương V | 6,1 | m2 |
| 52 | Cung cấp và lắp dựng vách kính khung ngoại, khung nội sắt hộp mạ kẽm 60x30 dày 1,4ly, kính trắng dày 5ly | Theo chương V | 19,71 | m2 |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt khóa cửa đi | Theo chương V | 24 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp dựng hoa sắt cửa STK | Theo chương V | 229,176 | m2 |
| 55 | Gia công lan can | Theo chương V | 0,345 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ STK C100x50x10 dày 2,5mm | Theo chương V | 5,232 | tấn |
| 57 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 9,591 | 100m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 25,721 | m2 |
| 59 | Làm trần tấm thạch cao khung xương nổi ô 600x600mm | Theo chương V | 79,7 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch Granite 60x60 vữa M75 | Theo chương V | 1.446,402 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch Granite 30x30 vữa M75 | Theo chương V | 82,16 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x60cm (Cắt ra từ gạch 600x600) | Theo chương V | 57,395 | m2 |
| 63 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm Ceramic | Theo chương V | 291,84 | m2 |
| 64 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V | 83,072 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo chương V | 155,187 | m2 |
| 66 | Láng granitô cầu thang, bậc tam cấp | Theo chương V | 155,187 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V | 315,13 | m2 |
| 68 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V | 68,124 | m2 |
| 69 | Trát lanh tô, ô văng, lam ngang dày 1cm M75 | Theo chương V | 298,8 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V | 941,494 | m2 |
| 71 | Trát trần vữa M75 | Theo chương V | 1.711,3 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chương V | 628,18 | m |
| 73 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo chương V | 982,237 | m2 |
| 74 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo chương V | 1.988,163 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 5.260,455 | m2 |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 1.133,437 | m2 |
| 77 | Gia công lắp đặt chỉ PU chụp khe lún | Theo chương V | 19,7 | md |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương V | 18,397 | 100m2 |
| 79 | SXLD cửa lên mái bằng tôn | Theo chương V | 1 | cái |
| 80 | SXLD bậc thang sắt lên mái | Theo chương V | 5 | cái |
| B | II. HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy loại bột ABC 4kg | Theo chương V | 6 | bình |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy loại khí C02 3kg | Theo chương V | 6 | bình |
| 3 | Cung cấp lắp đặt kệ đôi để bình chữa cháy | Theo chương V | 6 | kệ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | Theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 3 loop | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói | Theo chương V | 1,9 | 10 đầu |
| 7 | Cung cấp và lắp chuông báo cháy + nút ấn báo cháy | Theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đèn chỉ dẫn Exit | Theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt dây Cáp báo cháy chống nhiễu 2x1,0mm2 | Theo chương V | 250 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo (luồn dây tín hiệu đi âm sân bê tông) | Theo chương V | 0,28 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Theo chương V | 229,5 | m |
| C | III. HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| D | 1. Phần điện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đèn led siêu mỏng máng đơn 1,2m - 1 bóng có chao phản quang và cần đèn (Loại chuyên dụng cho lớp học) | Theo chương V | 131 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đèn led siêu mỏng máng đơn 1,2m - 1 bóng | Theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 | Theo chương V | 53 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V | 106 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đơn 03 chấu | Theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì 5A | Theo chương V | 44 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần | Theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện nhựa mặt Mica âm tường 200x115x60mm | Theo chương V | 2 | Tủ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo chương V | 19 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-40A | Theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-80A | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt hộp công tắc, cầu chì, aptomat + mặt nạ | Theo chương V | 76 | hộp |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây + mặt nạ | Theo chương V | 41 | hộp |
| 14 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng đk 10mm dưới mương đất | Theo chương V | 18,5 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo chương V | 242 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V | 407 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo chương V | 898 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo chương V | 2.770 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Theo chương V | 1.775 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 25mm | Theo chương V | 178 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt xà thép loại 2 sứ | Theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V | 2,112 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế | Theo chương V | 2,106 | m3 |
| 24 | Đóng cọc chống sét L63x63x6mm dài 2,5m | Theo chương V | 2 | cọc |
| 25 | Xếp gạch thẻ 5x9x19 cảnh báo mương tiếp địa | Theo chương V | 4,6 | md |
| E | 2. Phần cấp nước | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 0,265 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 1,784 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 0,45 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42-27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 36 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 47 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt van nhựa đk 42mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt van nhựa đk 27mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt vòi xả bằng đồng fi 21 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 17 | Khoan giếng nước ống vách D60 sâu 12m | Theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt máy bơm nước 2HP | Theo chương V | 2 | máy |
| 19 | Xây bệ máy và gia công lắp đặt nắm chụ máy bơm | Theo chương V | 2 | hố |
| F | 3. Phần thoát nước | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 0,629 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 1,363 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 1,903 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 0,521 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 42-60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42-60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 35 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Chữ thập nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 36 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo + vòi | Theo chương V | 32 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 22 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu Inox D150 | Theo chương V | 30 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 17 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác D120 | Theo chương V | 17 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | Theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hương sen + van xả nước | Theo chương V | 4 | bộ |
| G | 4. Phần hầm tự hoại + buy rút | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Theo chương V | 25,924 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V | 0,308 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V | 3,077 | m2 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn ống buy | Theo chương V | 1,131 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo chương V | 0,04 | tấn |
| 6 | Bê tông ống buy fi | Theo chương V | 5,275 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,266 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V | 17,584 | m2 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2, gạch | Theo chương V | 0,032 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu: 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: ≥ 5.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng: ≥ 15.300.000.000 đồng. */ Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. Có kết cấu bằng bê tông cốt thép. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.100.000.000 đồng; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 5.100.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dựng hạng III do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Hoặc:- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Điện.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện hoàn thành 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước hoàn thành 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Không yêu cầu | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông các loại | Không yêu cầu | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250lít | 2 |
| 7 | : Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi