Gói thầu: Mua sắm phụ tùng ô tô (XE-KOL)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210756849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm phụ tùng ô tô (XE-KOL) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210747322 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNH-KT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 11:38:00 đến ngày 2021-07-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 314,759,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,150,000 VNĐ ((Ba triệu một trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình nước + bơm phun nước lau kính | 8 | Bộ | Bình nước + bơm phun nước lau kính | ||
| 2 | Bộ cách nhiệt nắp capô | 6 | Bộ | Bộ cách nhiệt nắp capô | ||
| 3 | Bộ doăng cụm cường lực điều khiển LH | 7 | bộ | Bộ doăng cụm cường lực điều khiển LH | ||
| 4 | Bộ doăng phớt xi lanh chính ly hợp | 1 | bộ | Bộ doăng phớt xi lanh chính ly hợp | ||
| 5 | Bộ đôi BCA xe КРАЗ-6322 | 16 | Cái | Bộ đôi BCA xe КРАЗ-6322 | ||
| 6 | Bộ đường ống nhiên liệu cao (Bơm cao áp - Vòi phun) | 4 | Bộ | Bộ đường ống nhiên liệu cao (Bơm cao áp - Vòi phun) | ||
| 7 | Bộ đường ống thấp áp | 8 | Bộ | Bộ đường ống thấp áp | ||
| 8 | Bộ má phanh chân xe КРАЗ-6322 | 6 | Cái | Bộ má phanh chân xe КРАЗ-6322 | ||
| 9 | Cảm biến báo áp suất hệ thống khí nén | 8 | Cái | Cảm biến báo áp suất hệ thống khí nén | ||
| 10 | Cảm biến báo sự cố về áp suất dầu | 7 | Cái | Cảm biến báo sự cố về áp suất dầu | ||
| 11 | Cảm biến báo tín hiệu phanh | 8 | Cái | Cảm biến báo tín hiệu phanh | ||
| 12 | Cảm biến báo tình trạng hệ thống phanh | 7 | Cái | Cảm biến báo tình trạng hệ thống phanh | ||
| 13 | Cảm biên nhiệt độ nước | 8 | Cái | Cảm biên nhiệt độ nước | ||
| 14 | Cần, chổi gạt mưa xe КРАЗ-6322 | 16 | Cặp | Cần, chổi gạt mưa xe КРАЗ-6322 | ||
| 15 | Cao su bàn đạp ly hợp | 8 | Cái | Cao su bàn đạp ly hợp | ||
| 16 | Cao su che bụi cần phanh tay | 8 | Cái | Cao su che bụi cần phanh tay | ||
| 17 | Cao su che bụi cần xilanh lái | 6 | Cái | Cao su che bụi cần xilanh lái | ||
| 18 | Cao su che bụi thanh điều khiển ly hợp | 8 | Cái | Cao su che bụi thanh điều khiển ly hợp | ||
| 19 | Chổi than khởi động | 64 | Cái | Chổi than khởi động | ||
| 20 | Chổi than máy phát | 8 | Bộ | Chổi than máy phát | ||
| 21 | Chụp cao su bảo vệ cần đẩy Piston ly hợp trợ lực ly hợp | 8 | Cái | Chụp cao su bảo vệ cần đẩy Piston ly hợp trợ lực ly hợp | ||
| 22 | Chụp cao su cần số | 8 | Cái | Chụp cao su cần số | ||
| 23 | Chụp cao su che bụi cần tổng van | 8 | Cái | Chụp cao su che bụi cần tổng van | ||
| 24 | Côn đồng các loại | 680 | Cái | Côn đồng các loại | ||
| 25 | Công tắc bập bênh | 80 | Cái | Công tắc bập bênh | ||
| 26 | Công tắc đèn đi thẳng | 8 | Cái | Công tắc đèn đi thẳng | ||
| 27 | Cụm pu ly cánh quạt xe КРАЗ-6322 | 1 | Bộ | Cụm pu ly cánh quạt xe КРАЗ-6322 | ||
| 28 | Cụm puly tăng đai xe КРАЗ-6322 | 6 | Cái | Cụm puly tăng đai xe КРАЗ-6322 | ||
| 29 | Đai nước các loại | 400 | Cái | Đai nước các loại | ||
| 30 | Đầu bọp bình điện | 48 | Cái | Đầu bọp bình điện | ||
| 31 | Đầu cốt bình điện | 32 | Cái | Đầu cốt bình điện | ||
| 32 | Đầu vòi phun nhiên liệu xe КРАЗ-6322 | 32 | Cái | Đầu vòi phun nhiên liệu xe КРАЗ-6322 | ||
| 33 | Dây báo Km xe КРАЗ-6322 | 8 | Cái | Dây báo Km xe КРАЗ-6322 | ||
| 34 | Dây cáp bình điện S25 | 96 | m | Dây cáp bình điện S25 | ||
| 35 | Dây đai bơm hơi | 8 | Cái | Dây đai bơm hơi | ||
| 36 | Dây đai bơm nước | 8 | Cái | Dây đai bơm nước | ||
| 37 | Dây đai bơm trợ lực | 8 | Cái | Dây đai bơm trợ lực | ||
| 38 | Dây đai máy phát | 16 | Cái | Dây đai máy phát | ||
| 39 | Đệm cacte động cơ xe КРАЗ-6322 | 14 | Bộ | Đệm cacte động cơ xe КРАЗ-6322 | ||
| 40 | Đệm cổ hút xe КРАЗ-6322 | 5 | Bộ | Đệm cổ hút xe КРАЗ-6322 | ||
| 41 | Đệm cổ xả xe КРАЗ-6322 | 2 | Bộ | Đệm cổ xả xe КРАЗ-6322 | ||
| 42 | Đệm mặt máy xe КРАЗ-6322 | 16 | Cái | Đệm mặt máy xe КРАЗ-6322 | ||
| 43 | Đệm nắp dàn cò xe КРАЗ-6322 | 16 | Cái | Đệm nắp dàn cò xe КРАЗ-6322 | ||
| 44 | Đèn báo lùi | 8 | Bộ | Đèn báo lùi | ||
| 45 | Đèn chỉ huy | 8 | Bộ | Đèn chỉ huy | ||
| 46 | Đèn chìm 24V/3w | 96 | Cái | Đèn chìm 24V/3w | ||
| 47 | Đèn hậu - phanh - xi nhan ФП132 | 16 | Cái | Đèn hậu - phanh - xi nhan ФП132 | ||
| 48 | Đèn nóc - tai xe Э2514 | 40 | Cái | Đèn nóc - tai xe Э2514 | ||
| 49 | Đèn pha 24V/55w | 16 | Cái | Đèn pha 24V/55w | ||
| 50 | Đèn soi biển số | 8 | Cái | Đèn soi biển số | ||
| 51 | Đèn trần | 8 | Cái | Đèn trần | ||
| 52 | Đèn xin đường trước | 16 | Cái | Đèn xin đường trước | ||
| 53 | Đĩa bị động ly hợp xe КРАЗ-6322 | 3 | Cái | Đĩa bị động ly hợp xe КРАЗ-6322 | ||
| 54 | động cơ gạt mưa | 4 | Cái | động cơ gạt mưa | ||
| 55 | Đồng hồ báo áp suất dầu (0-10) | 6 | Cái | Đồng hồ báo áp suất dầu (0-10) | ||
| 56 | Đồng hồ báo áp suất hai kim (0-10) | 6 | Cái | Đồng hồ báo áp suất hai kim (0-10) | ||
| 57 | Đồng hồ báo tốc độ vòng quay trục cơ | 6 | Cái | Đồng hồ báo tốc độ vòng quay trục cơ | ||
| 58 | Dung dịch bảo dưỡng lốp 3M | 60 | Hộp | Dung dịch bảo dưỡng lốp 3M | ||
| 59 | Dung dịch thông tắc cặn thân động cơ | 48 | Hộp | Dung dịch thông tắc cặn thân động cơ | ||
| 60 | Đường ống cao su chịu dầu Φ20 | 32 | m | Đường ống cao su chịu dầu Φ20 | ||
| 61 | Đường ống cao su chịu dầu Φ10 | 16 | m | Đường ống cao su chịu dầu Φ10 | ||
| 62 | Đường ống cao su gài cầu | 16 | Cái | Đường ống cao su gài cầu | ||
| 63 | Đường ống dầu bôi trơn bơm hơi | 8 | Cái | Đường ống dầu bôi trơn bơm hơi | ||
| 64 | Đường ống dẻo cơ cấu tắt máy | 1 | Cái | Đường ống dẻo cơ cấu tắt máy | ||
| 65 | Đường ống dẻo dẫn khí vào, ra của van | 16 | Cái | Đường ống dẻo dẫn khí vào, ra của van | ||
| 66 | Đường ống dẻo hệ thống BLTĐ xe КРАЗ-6322 | 32 | Cái | Đường ống dẻo hệ thống BLTĐ xe КРАЗ-6322 | ||
| 67 | Đường ống dẻo hệ thống lái xe КРАЗ-6322 | 16 | Cái | Đường ống dẻo hệ thống lái xe КРАЗ-6322 | ||
| 68 | Đường ống dẻo phanh hệ thống phanh xe КРАЗ-6322 | 24 | Cái | Đường ống dẻo phanh hệ thống phanh xe КРАЗ-6322 | ||
| 69 | Đường ống dẻo trợ lực ly hợp xe КРАЗ-6322 | 16 | Cái | Đường ống dẻo trợ lực ly hợp xe КРАЗ-6322 | ||
| 70 | Đường ống dẻo từ bình đến đồng hồ áp suất | 16 | Cái | Đường ống dẻo từ bình đến đồng hồ áp suất | ||
| 71 | Đường ống điều khiển kiểm soát nhiên liệu | 8 | Bộ | Đường ống điều khiển kiểm soát nhiên liệu | ||
| 72 | Đường ống điều khiển phanh bằng động cơ | 8 | Bộ | Đường ống điều khiển phanh bằng động cơ | ||
| 73 | Đường ống nhựa mềm Φ14 | 64 | m | Đường ống nhựa mềm Φ14 | ||
| 74 | Gương cầu chiếu hậu loại to | 16 | Cái | Gương cầu chiếu hậu loại to | ||
| 75 | Gương chiếu sườn | 8 | Cái | Gương chiếu sườn | ||
| 76 | Khóa cắt mát | 8 | Cái | Khóa cắt mát | ||
| 77 | Khóa điện (khóa trục tay lái) 24V | 8 | Cái | Khóa điện (khóa trục tay lái) 24V | ||
| 78 | Khóa đóng ngắt mát bằng điện | 6 | Cái | Khóa đóng ngắt mát bằng điện | ||
| 79 | Khóa đóng ngắt mát bằng tay | 1 | Cái | Khóa đóng ngắt mát bằng tay | ||
| 80 | Khóa xả nước bình hơi | 24 | Cái | Khóa xả nước bình hơi | ||
| 81 | Màng bầu điều khiển gài cầu | 24 | Cái | Màng bầu điều khiển gài cầu | ||
| 82 | Màng bầu gài vi sai | 16 | Cái | Màng bầu gài vi sai | ||
| 83 | Màng bầu phanh xe КРАЗ-6322 | 48 | Cái | Màng bầu phanh xe КРАЗ-6322 | ||
| 84 | Ổ cắm điện ra moóc | 16 | Cái | Ổ cắm điện ra moóc | ||
| 85 | Ống cao su chịu dầu Φ60 | 8 | m | Ống cao su chịu dầu Φ60 | ||
| 86 | Ống cao su đường dầu Φ45 | 14,4 | m | Ống cao su đường dầu Φ45 | ||
| 87 | Ống cao su đường dầu Φ30 | 32 | m | Ống cao su đường dầu Φ30 | ||
| 88 | Ống đồng Φ6 | 80 | m | Ống đồng Φ6 | ||
| 89 | Ống đồng Φ10 | 139 | m | Ống đồng Φ10 | ||
| 90 | Ống đồng Φ14 | 93 | m | Ống đồng Φ14 | ||
| 91 | Phớt chắn dầu | 88 | Cái | Phớt chắn dầu | ||
| 92 | Phớt chắn dầu cơ cấu lái | 8 | Cái | Phớt chắn dầu cơ cấu lái | ||
| 93 | Phớt chắn dầu đuôi hộp số chính | 8 | Cái | Phớt chắn dầu đuôi hộp số chính | ||
| 94 | Phớt chắn dầu hộp số phụ | 24 | Cái | Phớt chắn dầu hộp số phụ | ||
| 95 | Phớt moay ơ | 39 | Cái | Phớt moay ơ | ||
| 96 | Rơ le đi thẳng | 8 | Cái | Rơ le đi thẳng | ||
| 97 | Rơ le khởi động trung gian xe КРАЗ-6322 | 6 | Cái | Rơ le khởi động trung gian xe КРАЗ-6322 | ||
| 98 | Ruột bầu lọc bầu lọc dầu thô xe КРАЗ-6322 | 8 | Cái | Ruột bầu lọc bầu lọc dầu thô xe КРАЗ-6322 | ||
| 99 | Ruột bầu lọc không khí xe КРАЗ-6322 | 8 | Cái | Ruột bầu lọc không khí xe КРАЗ-6322 | ||
| 100 | Ruột bầu lọc thô nhiên liệu xe КРАЗ-6322 | 8 | Cái | Ruột bầu lọc thô nhiên liệu xe КРАЗ-6322 | ||
| 101 | Ruột bầu lọc tinh nhiên liệu xe КРАЗ-6322 | 8 | Cái | Ruột bầu lọc tinh nhiên liệu xe КРАЗ-6322 | ||
| 102 | Ruột bơm trợ lực lái | 1 | Bộ | Ruột bơm trợ lực lái | ||
| 103 | Săm 1300x530-533 | 5 | Cái | Săm 1300x530-533 | ||
| 104 | Sàn bảo vệ nóc khi tháo tác khí tài | 8 | Bộ | Sàn bảo vệ nóc khi tháo tác khí tài | ||
| 105 | Tấm cao su chắn bùn | 32 | Cái | Tấm cao su chắn bùn | ||
| 106 | Tấm phản chiếu | 32 | Cái | Tấm phản chiếu | ||
| 107 | Tem nhãn hiệu | 8 | Bộ | Tem nhãn hiệu | ||
| 108 | Tổng van phanh xe КРАЗ-6322 | 1 | Cái | Tổng van phanh xe КРАЗ-6322 | ||
| 109 | Xilanh chính điều khiển ly hợp xe КРАЗ-6322 | 6 | Cụm | Xilanh chính điều khiển ly hợp xe КРАЗ-6322 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.721385E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.331.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
440.662.600 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối đa là 10 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư; + Bảo hàng miễn phí trong vòng 12 tháng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi