Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210756802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210756679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 11:47:00 đến ngày 2021-07-30 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,281,888,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.423E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.84E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.598.000.000 đồng (Một tỷ năm trăm chín mươi tám triệu đồng).(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.598.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự của công ty có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên là Chỉ huy trưởng công trình trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công, kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình xây dựng Dân dụng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền, đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt, thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục 2 - Chương V | 111,548 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục 2 - Chương V | 0,376 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mục 2 - Chương V | 0,563 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ | Mục 2 - Chương V | 0,056 | 10m³/1km |
| B | Nhà giặt | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 0,343 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 3,909 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 14,32 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2 - Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2 - Chương V | 0,008 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 0,088 | m3 |
| 7 | Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 0,81 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 1,056 | m2 |
| 9 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 1,571 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mục 2 - Chương V | 8,32 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 21,106 | m2 |
| 12 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mục 2 - Chương V | 2,415 | m2 |
| 13 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mục 2 - Chương V | 1 | bộ |
| C | Khu phơi | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mục 2 - Chương V | 8 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Mục 2 - Chương V | 2 | Cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mục 2 - Chương V | 8 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Mục 2 - Chương V | 2 | cây |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mục 2 - Chương V | 3,501 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mục 2 - Chương V | 2,294 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ | Mục 2 - Chương V | 28,231 | 10m³/1km |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 2 - Chương V | 3,501 | 100m3 |
| 9 | Mua đất san nền (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mục 2 - Chương V | 385 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay ( không yêu cầu độ chặt nhân hệ số NC=0,85) | Mục 2 - Chương V | 0,109 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục 2 - Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV ( không yêu cầu độ chặt nhân hệ số máy=0,85) | Mục 2 - Chương V | 0,219 | 100m3 |
| 13 | Nilon lót chống thấm | Mục 2 - Chương V | 438,383 | m2 |
| 14 | Rải nilon lót chống thấm ( Tính công thợ 3,0/7) | Mục 2 - Chương V | 1 | công |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 54,709 | m3 |
| 16 | Lát gạch Cotto KT 500x500mm, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 644,858 | m2 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục 2 - Chương V | 0,466 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục 2 - Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục 2 - Chương V | 0,759 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ | Mục 2 - Chương V | 4,53 | 10m³/1km |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục 2 - Chương V | 0,066 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục 2 - Chương V | 0,34 | tấn |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 9,866 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 18,234 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 4,8 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 18,68 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục 2 - Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2 - Chương V | 0,068 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 0,514 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 114,514 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 115,511 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mục 2 - Chương V | 39,33 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 115,511 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 29,865 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 300x300mm, XM PCB40 | Mục 2 - Chương V | 8,248 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT: 500x500mm, XM PCB40 | Mục 2 - Chương V | 47,362 | m2 |
| 37 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyprochoặc Boral dày 9mm) (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình, không bao gồm chi phí sơn bả) hoặc tương đương | Mục 2 - Chương V | 9 | m2 |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình | Mục 2 - Chương V | 0,615 | tấn |
| 39 | Lắp cột thép các loại | Mục 2 - Chương V | 0,615 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mục 2 - Chương V | 0,28 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mục 2 - Chương V | 0,51 | tấn |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mục 2 - Chương V | 0,79 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mục 2 - Chương V | 1,367 | tấn |
| 44 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mục 2 - Chương V | 1,367 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mục 2 - Chương V | 1,239 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2 - Chương V | 1,239 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mục 2 - Chương V | 4,704 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng lưới thép B40 dày 3,0mm khổ 2,4m (trọng lượng 5,0kg/m2) | Mục 2 - Chương V | 73,235 | m |
| 49 | Máng nước khổ rộng 400mm dày 0,42mm | Mục 2 - Chương V | 35,4 | m |
| 50 | Úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,42mm | Mục 2 - Chương V | 17,86 | m |
| 51 | Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á(hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38mm (Bao gồm bản lề, chốt, móc, gioăng cao su; lắp đặt hoàn thiện) hoặc tương đương | Mục 2 - Chương V | 8,28 | m2 |
| 52 | Dây phơi mạ kẽm bọc nhựa | Mục 2 - Chương V | 387,99 | m |
| 53 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mục 2 - Chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục 2 - Chương V | 17 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục 2 - Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mục 2 - Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục 2 - Chương V | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục 2 - Chương V | 60 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục 2 - Chương V | 5 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục 2 - Chương V | 35 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục 2 - Chương V | 300 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Mục 2 - Chương V | 250 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mục 2 - Chương V | 35 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Mục 2 - Chương V | 5 | m |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2 - Chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mục 2 - Chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa khu giặt chiếu | Mục 2 - Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Phễu chắn rác | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mục 2 - Chương V | 0,5 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mục 2 - Chương V | 0,03 | 100m |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục 2 - Chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 63mm | Mục 2 - Chương V | 0,16 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mục 2 - Chương V | 0,03 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63x34mm | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mục 2 - Chương V | 0,12 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục 2 - Chương V | 34 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mục 2 - Chương V | 4 | cái |
| 85 | Phễu chắn rác D90 | Mục 2 - Chương V | 4 | cái |
| D | Sân bê tông | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mục 2 - Chương V | 38 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mục 2 - Chương V | 24 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mục 2 - Chương V | 38 | gốc |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mục 2 - Chương V | 24 | gốc |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mục 2 - Chương V | 2,764 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ | Mục 2 - Chương V | 27,642 | 10m³/1km |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mục 2 - Chương V | 5,528 | 100m3 |
| 8 | Mua đất san nền (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mục 2 - Chương V | 608,124 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Mục 2 - Chương V | 0,691 | 100m3 |
| 10 | Nilon chống thấm | Mục 2 - Chương V | 1.382,1 | m2 |
| 11 | Rải nilon chống thấm (Tính công thợ 3,0/7) | Mục 2 - Chương V | 1 | công |
| 12 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mục 2 - Chương V | 0,29 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 326,875 | m3 |
| 14 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mục 2 - Chương V | 46,681 | 10m |
| E | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mục 2 - Chương V | 74 | ck |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | Mục 2 - Chương V | 2,205 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục 2 - Chương V | 11,466 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ | Mục 2 - Chương V | 1,367 | 10m³/1km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Mục 2 - Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục 2 - Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 1,852 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 3,482 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 36,882 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 7,875 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2 - Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2 - Chương V | 0,239 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục 2 - Chương V | 2,205 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2 - Chương V | 100 | ck |
| F | Nhà B khoa Nhi, Khoa cấp cứu | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục 2 - Chương V | 762,888 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục 2 - Chương V | 140,604 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục 2 - Chương V | 610,351 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2 - Chương V | 320,028 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục 2 - Chương V | 152,576 | m2 |
| 6 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục 2 - Chương V | 167,452 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục 2 - Chương V | 17,196 | m2 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục 2 - Chương V | 7,661 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 775,811 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 762,888 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục 2 - Chương V | 1,065 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ | Mục 2 - Chương V | 0,48 | 10m³/1km |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2 - Chương V | 153,542 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mục 2 - Chương V | 25,169 | m |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mục 2 - Chương V | 24,599 | m2 |
| 16 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm hoặc tương đương (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mục 2 - Chương V | 75,994 | m2 |
| 17 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mục 2 - Chương V | 12 | bộ |
| 18 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mục 2 - Chương V | 16 | bộ |
| 19 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mục 2 - Chương V | 13,762 | m2 |
| 20 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình): | Mục 2 - Chương V | 60,573 | m2 |
| 21 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài): | Mục 2 - Chương V | 51 | cái |
| 22 | Vách kính cố định hệ 93, nhôm dày 2mm, bao gồm cả phụ kiện cửa sổ mở lật (nếu có), kính dán an toàn dày 6,38mm | Mục 2 - Chương V | 24,599 | m2 |
| 23 | Vệ sinh sê nô (Công 3,0/7) | Mục 2 - Chương V | 1 | công |
| 24 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình) | Mục 2 - Chương V | 61,922 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng KT 5,5x9,8x21cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 6,782 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 5,5x9,8x21cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 7,098 | m3 |
| 27 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô | Mục 2 - Chương V | 1,056 | 10 tan/1km |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát gạch rỗng thêm 10% vữa XM) | Mục 2 - Chương V | 81,713 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mục 2 - Chương V | 1,513 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mục 2 - Chương V | 1,513 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mục 2 - Chương V | 0,838 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2 - Chương V | 0,838 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục 2 - Chương V | 2,82 | 100m2 |
| 34 | Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,40mm | Mục 2 - Chương V | 30,82 | m |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mục 2 - Chương V | 57,36 | m2 |
| 36 | Láng granitô cầu thang | Mục 2 - Chương V | 30,285 | m2 |
| 37 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mục 2 - Chương V | 1 | bể |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mục 2 - Chương V | 0,02 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mục 2 - Chương V | 0,19 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mục 2 - Chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-32mm bằng phương pháp hàn | Mục 2 - Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mục 2 - Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mục 2 - Chương V | 5 | cái |
| 45 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mục 2 - Chương V | 5 | cái |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mục 2 - Chương V | 50 | m |
| 47 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mục 2 - Chương V | 37 | m |
| 48 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mục 2 - Chương V | 6 | cọc |
| 49 | Chân đỡ dây thu sét dọc tường d10 | Mục 2 - Chương V | 10 | cái |
| 50 | Đệm chỉ lá 3mm | Mục 2 - Chương V | 2 | m |
| 51 | Kẹp kiểm tra | Mục 2 - Chương V | 4 | cái |
| 52 | Bu lông đai ốc | Mục 2 - Chương V | 4 | cái |
| 53 | Đo điện trở nối đất | Mục 2 - Chương V | 1 | ca |
| 54 | Quả bầu hồ lô sứ | Mục 2 - Chương V | 4 | quả |
| 55 | Mũ tôn chống dột ở kim thu sét | Mục 2 - Chương V | 7 | cái |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục 2 - Chương V | 16,28 | m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục 2 - Chương V | 0,163 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.423E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.84E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.598.000.000 đồng (Một tỷ năm trăm chín mươi tám triệu đồng).(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.598.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự của công ty có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên là Chỉ huy trưởng công trình trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công, kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình xây dựng Dân dụng tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Cắt bê tông | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm nền, đầm đất | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Hàn sắt, thép | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Trộn vữa, bê tông | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
| 8 | ô tô tự đổ | Vận chuyển đất, vật liệu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi