Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210756802-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Lộc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210756679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 11:47:00 đến ngày 2021-07-30 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,281,888,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.423E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.84E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.598.000.000 đồng (Một tỷ năm trăm chín mươi tám triệu đồng).(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.598.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự của công ty có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên là Chỉ huy trưởng công trình trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công, kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình xây dựng Dân dụng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền, đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt, thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
8-ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ nhà xe
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục 2 - Chương V111,548m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục 2 - Chương V0,376tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMục 2 - Chương V0,563m3
4Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ Mục 2 - Chương V0,05610m³/1km
B Nhà giặt
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục 2 - Chương V0,343m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục 2 - Chương V3,909m3
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục 2 - Chương V14,32m2
4Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2 - Chương V0,013100m2
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 2 - Chương V0,008tấn
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục 2 - Chương V0,088m3
7Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục 2 - Chương V0,81m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục 2 - Chương V1,056m2
9Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mục 2 - Chương V1,571m2
10Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40Mục 2 - Chương V8,32m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2 - Chương V21,106m2
12Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Mục 2 - Chương V2,415m2
13Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mục 2 - Chương V1bộ
C Khu phơi
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMục 2 - Chương V8cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cmMục 2 - Chương V2Cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMục 2 - Chương V8cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmMục 2 - Chương V2cây
5Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMục 2 - Chương V3,501100m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMục 2 - Chương V2,294m3
7Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ Mục 2 - Chương V28,23110m³/1km
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục 2 - Chương V3,501100m3
9Mua đất san nền (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Mục 2 - Chương V385m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay ( không yêu cầu độ chặt nhân hệ số NC=0,85)Mục 2 - Chương V0,109100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục 2 - Chương V0,043100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV ( không yêu cầu độ chặt nhân hệ số máy=0,85)Mục 2 - Chương V0,219100m3
13Nilon lót chống thấmMục 2 - Chương V438,383m2
14Rải nilon lót chống thấm ( Tính công thợ 3,0/7)Mục 2 - Chương V1công
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mục 2 - Chương V54,709m3
16Lát gạch Cotto KT 500x500mm, PCB40Mục 2 - Chương V644,858m2
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục 2 - Chương V0,466100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục 2 - Chương V0,036100m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục 2 - Chương V0,759100m2
20Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ Mục 2 - Chương V4,5310m³/1km
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục 2 - Chương V0,066tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục 2 - Chương V0,34tấn
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục 2 - Chương V9,866m3
24Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mục 2 - Chương V18,234m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mục 2 - Chương V4,8m3
26Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục 2 - Chương V18,68m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục 2 - Chương V0,093100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 2 - Chương V0,068tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục 2 - Chương V0,514m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục 2 - Chương V114,514m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục 2 - Chương V115,511m2
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mục 2 - Chương V39,33m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2 - Chương V115,511m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2 - Chương V29,865m2
35Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 300x300mm, XM PCB40Mục 2 - Chương V8,248m2
36Lát nền, sàn gạch ceramic - KT: 500x500mm, XM PCB40Mục 2 - Chương V47,362m2
37Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyprochoặc Boral dày 9mm) (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình, không bao gồm chi phí sơn bả) hoặc tương đươngMục 2 - Chương V9m2
38Gia công cột bằng thép hìnhMục 2 - Chương V0,615tấn
39Lắp cột thép các loạiMục 2 - Chương V0,615tấn
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMục 2 - Chương V0,28tấn
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMục 2 - Chương V0,51tấn
42Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMục 2 - Chương V0,79tấn
43Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMục 2 - Chương V1,367tấn
44Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mMục 2 - Chương V1,367tấn
45Gia công xà gồ thépMục 2 - Chương V1,239tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMục 2 - Chương V1,239tấn
47Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMục 2 - Chương V4,704100m2
48Lắp dựng lưới thép B40 dày 3,0mm khổ 2,4m (trọng lượng 5,0kg/m2)Mục 2 - Chương V73,235m
49Máng nước khổ rộng 400mm dày 0,42mmMục 2 - Chương V35,4m
50Úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,42mmMục 2 - Chương V17,86m
51Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á(hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38mm (Bao gồm bản lề, chốt, móc, gioăng cao su; lắp đặt hoàn thiện) hoặc tương đươngMục 2 - Chương V8,28m2
52Dây phơi mạ kẽm bọc nhựa Mục 2 - Chương V387,99m
53Lắp đặt các automat 3 pha 50AMục 2 - Chương V1cái
54Lắp đặt các automat 1 pha 20AMục 2 - Chương V5cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 16AMục 2 - Chương V1cái
56Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục 2 - Chương V17bộ
57Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2 - Chương V6cái
58Lắp đặt công tắc 1 hạtMục 2 - Chương V3cái
59Lắp đặt công tắc 2 hạtMục 2 - Chương V1cái
60Lắp đặt công tắc 3 hạtMục 2 - Chương V3cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mục 2 - Chương V50m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mục 2 - Chương V60m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục 2 - Chương V5m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục 2 - Chương V35m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục 2 - Chương V300m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmMục 2 - Chương V250m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMục 2 - Chương V35m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mmMục 2 - Chương V5m
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục 2 - Chương V4bộ
70Lắp đặt vòi chậu rửaMục 2 - Chương V4bộ
71Lắp đặt vòi rửa khu giặt chiếuMục 2 - Chương V1bộ
72Phễu chắn rácMục 2 - Chương V1cái
73Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMục 2 - Chương V0,5100m
74Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMục 2 - Chương V0,03100m
75Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục 2 - Chương V2cái
76Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục 2 - Chương V3cái
77Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục 2 - Chương V2cái
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 63mmMục 2 - Chương V0,16100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMục 2 - Chương V0,03100m
80Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63x34mmMục 2 - Chương V2cái
81Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmMục 2 - Chương V1cái
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMục 2 - Chương V0,12100m
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục 2 - Chương V34cái
84Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMục 2 - Chương V4cái
85Phễu chắn rác D90Mục 2 - Chương V4cái
D Sân bê tông
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMục 2 - Chương V38cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMục 2 - Chương V24cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMục 2 - Chương V38gốc
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMục 2 - Chương V24gốc
5Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMục 2 - Chương V2,764100m3
6Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ Mục 2 - Chương V27,64210m³/1km
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mục 2 - Chương V5,528100m3
8Mua đất san nền (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Mục 2 - Chương V608,124m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kgMục 2 - Chương V0,691100m3
10Nilon chống thấmMục 2 - Chương V1.382,1m2
11Rải nilon chống thấm (Tính công thợ 3,0/7)Mục 2 - Chương V1công
12Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMục 2 - Chương V0,29100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mục 2 - Chương V326,875m3
14Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mục 2 - Chương V46,68110m
E Rãnh thoát nước
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMục 2 - Chương V74ck
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ côngMục 2 - Chương V2,205m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục 2 - Chương V11,466m3
4Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ Mục 2 - Chương V1,36710m³/1km
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kgMục 2 - Chương V0,011100m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục 2 - Chương V0,044100m2
7Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục 2 - Chương V1,852m3
8Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục 2 - Chương V3,482m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2 - Chương V36,882m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mục 2 - Chương V7,875m2
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2 - Chương V0,074100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2 - Chương V0,239tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục 2 - Chương V2,205m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 2 - Chương V100ck
F Nhà B khoa Nhi, Khoa cấp cứu
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục 2 - Chương V762,888m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục 2 - Chương V140,604m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMục 2 - Chương V610,351m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục 2 - Chương V320,028m2
5Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mục 2 - Chương V152,576m2
6Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Mục 2 - Chương V167,452m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mục 2 - Chương V17,196m2
8Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Mục 2 - Chương V7,661m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2 - Chương V775,811m2
10Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V762,888m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục 2 - Chương V1,065100m2
12Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ Mục 2 - Chương V0,4810m³/1km
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2 - Chương V153,542m2
14Tháo dỡ khuôn cửa đơnMục 2 - Chương V25,169m
15Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMục 2 - Chương V24,599m2
16Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm hoặc tương đương (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mục 2 - Chương V75,994m2
17Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mục 2 - Chương V12bộ
18Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Mục 2 - Chương V16bộ
19Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mmMục 2 - Chương V13,762m2
20Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình):Mục 2 - Chương V60,573m2
21Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài):Mục 2 - Chương V51cái
22Vách kính cố định hệ 93, nhôm dày 2mm, bao gồm cả phụ kiện cửa sổ mở lật (nếu có), kính dán an toàn dày 6,38mmMục 2 - Chương V24,599m2
23Vệ sinh sê nô (Công 3,0/7)Mục 2 - Chương V1công
24Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình)Mục 2 - Chương V61,922m2
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng KT 5,5x9,8x21cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mục 2 - Chương V6,782m3
26Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 5,5x9,8x21cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục 2 - Chương V7,098m3
27Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô Mục 2 - Chương V1,05610 tan/1km
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát gạch rỗng thêm 10% vữa XM)Mục 2 - Chương V81,713m2
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMục 2 - Chương V1,513tấn
30Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMục 2 - Chương V1,513tấn
31Gia công xà gồ thépMục 2 - Chương V0,838tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMục 2 - Chương V0,838tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục 2 - Chương V2,82100m2
34Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,40mmMục 2 - Chương V30,82m
35Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40Mục 2 - Chương V57,36m2
36Láng granitô cầu thangMục 2 - Chương V30,285m2
37Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mục 2 - Chương V1bể
38Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànMục 2 - Chương V0,02100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànMục 2 - Chương V0,19100m
40Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànMục 2 - Chương V12cái
41Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-32mm bằng phương pháp hànMục 2 - Chương V4cái
42Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMục 2 - Chương V4cái
43Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMục 2 - Chương V1cái
44Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMục 2 - Chương V5cái
45Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMục 2 - Chương V5cái
46Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMục 2 - Chương V50m
47Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMục 2 - Chương V37m
48Gia công, đóng cọc chống sétMục 2 - Chương V6cọc
49Chân đỡ dây thu sét dọc tường d10Mục 2 - Chương V10cái
50Đệm chỉ lá 3mmMục 2 - Chương V2m
51Kẹp kiểm traMục 2 - Chương V4cái
52Bu lông đai ốcMục 2 - Chương V4cái
53Đo điện trở nối đấtMục 2 - Chương V1ca
54Quả bầu hồ lô sứMục 2 - Chương V4quả
55Mũ tôn chống dột ở kim thu sétMục 2 - Chương V7cái
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục 2 - Chương V16,28m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục 2 - Chương V0,163100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.423E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.84E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.598.000.000 đồng (Một tỷ năm trăm chín mươi tám triệu đồng).(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.598.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự của công ty có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên là Chỉ huy trưởng công trình trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.31
2 Kỹ thuật thi công, kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình xây dựng Dân dụng tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Cắt bê tông1
2 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
3 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
4 Máy đầm đất cầm tay Đầm nền, đầm đất1
5 Máy hàn điện Hàn sắt, thép1
6 Máy trộn bê tông Trộn vữa, bê tông1
7 Máy trộn vữa Trộn vữa1
8 ô tô tự đổ Vận chuyển đất, vật liệu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->