Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ thi công công trinh sữa chữa lớn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210679998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ thi công công trinh sữa chữa lớn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210649848 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 11:52:00 đến ngày 2021-08-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,377,993,524 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp điều khiển chống nhiễu CVV/SC 19x1,5mm2 | Nhà thầu khai báo | 340 | mét | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải kệ trình Catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biên bản điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo |
| 2 | Cáp điều khiển chống nhiễu CVV/SC 4x4mm2 | Nhà thầu khai báo | 160 | mét | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải kệ trình Catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biên bản điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo |
| 3 | Cáp điều khiển chống nhiễu CVV/SC 7x1,5mm2 | Nhà thầu khai báo | 150 | mét | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải kệ trình Catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biên bản điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo |
| 4 | Cáp đồng bọc Cu/PVC/PVC-2x2,5 mm2 | Nhà thầu khai báo | 100 | mét | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải kệ trình Catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biên bản điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo |
| 5 | Cáp đồng bọc CV 0,6/1kV (2x2,5 )mm2 | Nhà thầu khai báo | 100 | mét | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải kệ trình Catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biên bản điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo |
| 6 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 19x1.5mm² | Nhà thầu khai báo | 260 | mét | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải kệ trình Catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biên bản điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo |
| 7 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x4mm² | Nhà thầu khai báo | 160 | mét | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải kệ trình Catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biên bản điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo |
| 8 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 7x1.5mm² | Nhà thầu khai báo | 150 | mét | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải kệ trình Catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biên bản điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo |
| 9 | Dây đồng trần C120 | Nhà thầu khai báo | 35 | m | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải kệ trình Catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biên bản điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo |
| 10 | Đầu cốt đồng loại ép loại 120mm2 | Nhà thầu khai báo | 14 | cái | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải kệ trình Catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biên bản điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo |
| 11 | Tiếp địa trạm: (BỔ SUNG) | Nhà thầu khai báo | 66 | bộ | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải kệ trình Catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biên bản điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo |
| 12 | Xà Đỡ Máy biến áp (TRẠM GIÀN) | Nhà thầu khai báo | 2 | bộ | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải kệ trình Catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biên bản điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo |
| 13 | Bộ đà lắp thùng CB+Công tơ của trạm 3 pha (trạm giàn) | Nhà thầu khai báo | 3 | bộ | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải kệ trình Catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biên bản điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo |
| 14 | Xà lắp tủ điện vào thân trụ | Nhà thầu khai báo | 54 | bộ | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải kệ trình Catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biên bản điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo |
| 15 | Xà lắp FCO, LA, sứ nhảy 2,4m | Nhà thầu khai báo | 1 | bộ | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải kệ trình Catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biên bản điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo |
| 16 | Xà composite FCO, LA (0,8m) | Nhà thầu khai báo | 36 | bộ | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải kệ trình Catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biên bản điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo |
| 17 | Giá chùm treo 3 MBT 1P-50kVA | Nhà thầu khai báo | 1 | bộ | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải kệ trình Catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biên bản điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo |
| 18 | Tủ gắn đo đếm vỏ bằng Inox -304, 2 ngăn | Nhà thầu khai báo | 60 | bộ | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải kệ trình Catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biên bản điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo |
| 19 | Chống sét (LA) Polymer 18kV - 10kA | Nhà thầu khai báo | 46 | bộ | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải kệ trình Catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biên bản điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo |
| 20 | LBFCO Polymer 24KV- 100A | Nhà thầu khai báo | 63 | bộ | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải kệ trình Catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biên bản điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo |
| 21 | Cáp CV70 mm2 -0,6/1kV | Nhà thầu khai báo | 226 | m | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải kệ trình Catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biên bản điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo |
| 22 | Cáp CV95 mm2 -0,6/1kV | Nhà thầu khai báo | 879 | m | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải kệ trình Catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biên bản điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo |
| 23 | Cáp CV120 mm2 -0,6/1kV | Nhà thầu khai báo | 54 | m | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải kệ trình Catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biên bản điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo |
| 24 | Cáp CV150 mm2 -0,6/1kV | Nhà thầu khai báo | 138 | m | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải kệ trình Catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biên bản điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo |
| 25 | Cáp CV200 mm2 -0,6/1kV | Nhà thầu khai báo | 40 | m | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải kệ trình Catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biên bản điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo |
| 26 | Cáp CV240 mm2 -0,6/1kV | Nhà thầu khai báo | 30 | m | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải kệ trình Catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biên bản điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo |
| 27 | MCCB 200A-35kA | Nhà thầu khai báo | 8 | cái | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải kệ trình Catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biên bản điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo |
| 28 | MCCB 250A-35kA | Nhà thầu khai báo | 18 | cái | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải kệ trình Catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biên bản điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo |
| 29 | MCCB 320A-50kA | Nhà thầu khai báo | 1 | cái | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải kệ trình Catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biên bản điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo |
| 30 | MCCB 400A-50kA | Nhà thầu khai báo | 2 | cái | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải kệ trình Catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biên bản điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo |
| 31 | MCCB 630A-50kA | Nhà thầu khai báo | 3 | cái | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải kệ trình Catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biên bản điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo |
| 32 | Ống nhựa cứng uPVC 114 | Nhà thầu khai báo | 420 | mét | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải kệ trình Catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biên bản điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo |
| 33 | Co nối cứng uPVC 114 | Nhà thầu khai báo | 140 | cái | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải kệ trình Catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biên bản điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo |
| 34 | Collier kẹp ống uPVC 114 | Nhà thầu khai báo | 140 | cái | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải kệ trình Catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biên bản điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo |
| 35 | Cosse ép Cu 70mm2 | Nhà thầu khai báo | 40 | cái | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải kệ trình Catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biên bản điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo |
| 36 | Cosse ép Cu 95mm2 | Nhà thầu khai báo | 131 | cái | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải kệ trình Catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biên bản điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo |
| 37 | Cosse ép Cu 150mm2 | Nhà thầu khai báo | 26 | cái | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải kệ trình Catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biên bản điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo |
| 38 | Cosse ép Cu 200mm2 | Nhà thầu khai báo | 8 | cái | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải kệ trình Catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biên bản điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo |
| 39 | Cosse ép Cu 240mm2 | Nhà thầu khai báo | 6 | cái | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải kệ trình Catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biên bản điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo |
| 40 | Kẹp IPC 95/35 2BL | Nhà thầu khai báo | 228 | cái | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải kệ trình Catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh và tiếng việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 yêu cầu kỹ thuật, biên bản điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện, phụ tùng kèm theo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.066990286E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.13390058E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 964.595.467 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.893.786.401 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 2 ngày kể từ ngày có yêu cầu của bên mua. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi