Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210757724-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
Số hiệu KHLCNT 20210756364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 11:57:00 đến ngày 2021-07-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,401,279,469 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cào bóc tái sinh & thảm BTN mặt đường
1 Cào bóc tái sinh mặt đường dày trung bình 20cm Theo hồ sơ thiết kế 135,066 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1h, hàm lượng 0.5kg/m2 (phần trong phạm vi cào bóc tái sinh) Theo hồ sơ thiết kế 135,066 100m2
3 Thảm mặt đường bê tông nhựa Polime 12.5 dày 7cm (phạm vi cào bóc tái sinh nguội) Theo hồ sơ thiết kế 135,066 100m2
B Phần vuốt nối + tăng cường
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế 5,2 100m
2 Cào bóc mặt đường bê tông nhựa hiện hữu dày 3cm làn xe máy Theo hồ sơ thiết kế 26,039 100m2
3 Vận chuyển phế thải đi đổ tiếp 1km bằng ô tô 7T, chiều dày lớp cào bóc 3cm Theo hồ sơ thiết kế 26,039 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1h, hàm lượng 0.5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 59,716 100m2
5 Thảm mặt đường bê tông nhựa Polime 12.5, dày trung bình 5cm (phạm vi tăng cường làn xe máy) Theo hồ sơ thiết kế 49,616 100m2
6 Thảm mặt đường bê tông nhựa Polime 12.5, dày 3cm (bù vênh phạm vi tăng cường làn xe máy) Theo hồ sơ thiết kế 24,512 100m2
7 Thảm mặt đường bê tông nhựa Polime C12.5, dày trung bình 7cm (phạm vi tăng cường DPC giữa) Theo hồ sơ thiết kế 10,552 100m2
8 Thảm mặt đường bê tông nhựa Polime 12.5, dày 3cm (bù vênh phạm vi tăng cường DPC giữa Theo hồ sơ thiết kế 6,456 100m2
9 Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7cm, bù vênh phần DPC bị lún trung bình 7cm Theo hồ sơ thiết kế 5,013 100m2
10 Tưới thấm bám bằng nhũ tương MC70, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (phần mặt đường tăng cường) Theo hồ sơ thiết kế 0,452 100m2
11 Cấp phối đá dăm loại I, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,108 100m3
C Phần nâng giải phân cách giữa
1 Tháo dỡ và lắp đặt dải phân cách giữa bê tông (NC, M*1,6) Theo hồ sơ thiết kế 297 1 cấu kiện
D Tổ chức giao thông khai thác
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày lớp sơn 6mm Theo hồ sơ thiết kế 21 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm Theo hồ sơ thiết kế 6,3 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm Theo hồ sơ thiết kế 788,68 m2
4 Bê tông nhựa Polime 12.5, dày trung bình 7cm (gờ giảm tốc) Theo hồ sơ thiết kế 0,116 100m2
E Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công – Rào thép cảnh báo
1 Cung cấp, SX hàng rào thép modun (1000x800x1,2mm), (KH: 1,5%*1 tháng + 5%*18 lần) Theo hồ sơ thiết kế 4 modun
2 Sơn trắng đỏ một mặt trên thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 0,96 m2
F Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công – Rào thép di động
1 Cung cấp, SX hàng rào thép modun (1200x1200x1mm), (KH: 1,5%*1 tháng + 5%*18 lần) Theo hồ sơ thiết kế 17 modun
2 Sơn trắng đỏ một mặt trên thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 10,591 m2
3 Dây phản quang Theo hồ sơ thiết kế 290 m
G Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công – Biển báo công trường và các công tác khác
1 Biển báo phản quang hình chữ nhật (130x90)cm (KH: 1,5%*1 tháng + 5%*18 lần) Theo hồ sơ thiết kế 3,212 m2
2 Biển báo phản quang hình chữ nhật (100x60)cm (KH: 1,5%*1 tháng + 5%*18 lần) Theo hồ sơ thiết kế 0,549 m2
3 Biển báo phản quang hình chữ nhật (160x60)cm (KH: 1,5%*1 tháng + 5%*18 lần) Theo hồ sơ thiết kế 1,757 m2
4 Biển báo phản quang hình chữ nhật (127,5x40)cm (KH: 1,5%*1 tháng + 5%*18 lần) Theo hồ sơ thiết kế 0,467 m2
5 Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm (KH: 1,5%*1 tháng + 5%*18 lần) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
6 Biển báo phản quang hình tròn cạnh 70cm (KH: 1,5%*1 tháng + 5%*18 lần) Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
7 Biển báo tròn D70cm, đèn led vàng 12V, led đỏ 12V (diện tích biển 0,38m2) (KH: 1,5%*1 tháng + 5%*18 lần) Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
8 Đèn chiếu sáng ban đêm Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
9 Đèn báo hiệu Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
10 Cọc tiêu chóp nón Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
11 Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3.0/7) Theo hồ sơ thiết kế 45 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0101E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.02E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ (có các hạng mục chính: Cào bóc tái sinh nguội mặt đường bê tông nhựa với chiều sâu cào bóc tái sinh >=20cm; Trải thảm bê tông nhựa) cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng >= 9,3 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->