Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210698135-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210649133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ theo Nghị quyết số 797/NQ-UBTVQH14 ngày 24/10/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 16:01:00 đến ngày 2021-07-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,433,169,905 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp 1: Phục vụ thi công | |||
| 1 | San đất tạo mặt bãi đúc | 6 | 100m3 | |
| 2 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 loại B mặt bãi đúc | 2 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông mặt bãi đúc đá 2x4, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2:4 | 100 | m3 | |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn mặt bãi đúc | 0,13 | 100m2 | |
| 5 | Phá mặt bãi đúc bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | 1 | 100m3 | |
| 6 | Xúc hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | 1 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển hỗn hợp, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m | 1 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển hỗn hợp bằng ô tô tự đổ tiếp 4km trong phạm vi ≤ 5km | 4 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển hỗn hợp tiếp 29km ngoài phạm vi | 29 | 100m3 | |
| 10 | San phế thải thải bằng máy ủi | 0,5 | 100m3 | |
| 11 | Đóng thép D | 1,8 | 100m | |
| 12 | Đóng thép D | 3,6 | 100m | |
| 13 | Mua túi địa kỹ thuật chu vi 11,2m bằng vải GT750 (L1 L=50,5m) | 9 | túi | |
| 14 | Bơm cát vào túi địa kỹ thuật chu vi 11,2m bằng vải GT750 (L1 L=50,5m) | 33,18 | 100m3 | |
| 15 | Mua cát bơm túi túi địa kỹ thuật chu vi 11,2m làm bằng vải GT750 (L1 L=50,5m) | 40,48 | 100m3 | |
| 16 | Lắp đặt ống buy ly tâm (tận dụng hạng mục chưa thi công) | 2 | đoạn ống | |
| 17 | Đắp bao tải cát | 140,8 | m3 | |
| 18 | Mua cát đổ vào bao tải | 1,72 | 100m3 | |
| 19 | Dây thừng | 360 | m | |
| 20 | Nhổ cọc thép | 1,8 | 100m cọc | |
| 21 | Tháo ống bê tông hoàn trả mặt bằng | 2 | đoạn ống | |
| 22 | Thu dọn túi cát | 9 | túi | |
| 23 | San đầm đoạn đầu đường công vụ | 0,56 | 100m3 | |
| 24 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 mặt đường | 7,21 | 100m3 | |
| 25 | Cắt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤ 20cm | 4 | m | |
| 26 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | 4,9 | m3 | |
| 27 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,27 | 100m3 | |
| 28 | Mua cát để đắp | 0,29 | 100m3 | |
| 29 | Phá dỡ nền đường bê tông cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | 1,83 | m3 | |
| 30 | Xúc hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | 0,02 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển hỗn hợp bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | 0,02 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ tiếp 4km trong phạm vi ≤ 5km | 0,08 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển hỗn hợp tiếp 29km ngoài phạm vi | 0,6 | 100m3 | |
| 34 | San phế thải thải bằng máy ủi | 0,02 | 100m3 | |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nền đường | 0,03 | 100m2 | |
| 36 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | 0,28 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2:4 | 3,8 | m3 | |
| 38 | Bê tông đường dày ≤ 25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2:4 | 14,63 | m3 | |
| 39 | Trải ny lông móng đường | 0,72 | 100m2 | |
| 40 | Giấy dầu 2 lớp | 3,52 | m2 | |
| B | Hạng mục xây lắp 2: Kè | |||
| 1 | Đào cát móng kè chiều rộng | 147,31 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 173,19 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 16,44 | 100m3 | |
| 4 | Mua cát để đắp (cát trắng) | 66,98 | 100m3 | |
| 5 | Phá dỡ đá xây kè hiện trạng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | 239,87 | m3 | |
| 6 | Xúc hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | 2,71 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển hỗn hợp bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | 2,71 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển hỗn hợp bằng ô tô tự đổ tiếp 4km trong phạm vi ≤ 5km | 10,84 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển hỗn hợp tiếp 25km ngoài phạm vi | 67,76 | 100m3 | |
| 10 | San phế thải thải bằng máy ủi | 1,36 | 100m3 | |
| 11 | Bốc xếp CKĐS ống buy lục lăng bằng cơ giới - Bốc xếp lên | 986 | cấu kiện | |
| 12 | Vận chuyển CKĐS ống buy lục lăng bằng ô tô vận tải thùng-cự ly vận chuyển ≤ 1km | 199,56 | 10 tấn | |
| 13 | Bốc xếp CKĐS ống buy lục lăng bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | 986 | cấu kiện | |
| 14 | Lắp đặt ống buy lục lăng | 986 | đoạn ống | |
| 15 | Bốc CKĐS thanh chèn có trọng lượng P ≤ 500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | 493 | cấu kiện | |
| 16 | Vận chuyển CKĐS thanh chèn bằng ô tô vận tải thùng-cự ly vận chuyển ≤ 1km | 13,39 | 10 tấn | |
| 17 | Bốc xếp CKĐS thanh chèn có trọng lượng P ≤ 500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | 493 | cấu kiện | |
| 18 | Lắp đặt CKĐS thanh chèn | 493 | cấu kiện | |
| 19 | Bốc CKĐS tấm nắp ống buy có trọng lượng P ≤ 1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | 986 | cấu kiện | |
| 20 | Vận chuyển CKĐS tấm nắp bằng ô tô vận tải thùng-cự ly vận chuyển ≤ 1km | 54,03 | 10 tấn | |
| 21 | Bốc CKĐS tấm nắp ống buy có trọng lượng P ≤ 1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | 986 | cấu kiện | |
| 22 | Lắp đặt CKĐS tấm nắp ống buy | 986 | cấu kiện | |
| 23 | Bốc xếp CKĐS trọng lượng P | 47.638 | cấu kiện | |
| 24 | Bốc xếp CKĐS trọng lượng P | 47.638 | cấu kiện | |
| 25 | Vận chuyển CKĐS lát mái trọng lượng P | 572,8 | 10 tấn | |
| 26 | Lắp đặt CK CKĐS lát mái | 47.638 | cấu kiện | |
| 27 | Bốc xếp CKĐS trọng lượng P | 52 | cấu kiện | |
| 28 | Bốc xếp CKĐS trọng lượng P | 52 | cấu kiện | |
| 29 | Vận chuyển CKĐS nêm lỗ bắn súng trọng lượng P | 0,41 | 10 tấn | |
| 30 | Lắp đặt CKĐS nêm lỗ bắn súng | 52 | cấu kiện | |
| 31 | Bốc xếp CKĐS dầm chân khay mái kè trọng lượng P ≤ 2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | 160 | cấu kiện | |
| 32 | Vận chuyển CKĐS dầm chân khay mái kè bằng ô tô vận tải thùng-cự ly vận chuyển ≤ 1km | 18,6 | 10 tấn | |
| 33 | Bốc xếp CKĐS dầm chân khay mái kè có trọng lượng P ≤ 2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | 160 | cấu kiện | |
| 34 | Lắp dựng CKĐS dầm chân khay mái kè | 160 | cái | |
| 35 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | 12,37 | tấn | |
| 36 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép | 7,36 | tấn | |
| 37 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | 21,86 | tấn | |
| 38 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,76 | tấn | |
| 39 | SXLD cốt thép dầm đường kính cốt thép | 0,04 | tấn | |
| 40 | SXLD cốt thép dầm đường kính cốt thép | 0,1 | tấn | |
| 41 | SXLD cốt thép móc CKĐS đường kính | 8,55 | tấn | |
| 42 | SXLD cốt thép móc CKĐS đường kính | 4,92 | tấn | |
| 43 | SXLD cốt thép CKĐS dầm, nêm chèn lỗ bắn đường kính | 0,89 | tấn | |
| 44 | SXLD cốt thép CKĐS dầm đường kính | 2,17 | tấn | |
| 45 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng tường chắn sóng, móng gờ chắn cát, đổ bù, gia cố đỉnh kè | 14,92 | 100m2 | |
| 46 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường | 22,06 | 100m2 | |
| 47 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm chặn chân mái kè | 4,79 | 100m2 | |
| 48 | SXLD tháo dỡ ván khuôn ống buy lục lăng, CKĐS lát mái kè | 393,49 | 100m2 | |
| 49 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thanh chèn, tấm đan | 23,88 | 100m2 | |
| 50 | Bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2:4 | 629,24 | m3 | |
| 51 | Bê tông đổ bù, gia cố đỉnh kè rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2:4 | 286,19 | m3 | |
| 52 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤ 6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6:8 | 282,02 | m3 | |
| 53 | Bê tông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2:4 | 710,4 | m3 | |
| 54 | Bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2:4 | 110,18 | m3 | |
| 55 | Bê tông CKĐS lát mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2:4 | 2.603,65 | m3 | |
| 56 | Bê tông ống buy lục lăng chân kè đá 1x2, M300B8 độ sụt 6:8 | 907,08 | m3 | |
| 57 | Bê tông CKĐS dầm chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 74,42 | m3 | |
| 58 | Bê tông CKĐS thanh chèn ống buy đá 1x2, M300 B8 độ sụt 2:4 | 60,89 | m3 | |
| 59 | Bê tông CKĐS nắp ống buy chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2:4 | 245,6 | m3 | |
| 60 | BTĐS nêm chèn lỗ bắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2:4 | 1,88 | m3 | |
| 61 | Vữa lót XM mác 50 | 3.712 | m2 | |
| 62 | Dăm lót mái kè đá 1x2 | 1.305,39 | m3 | |
| 63 | Đệm đan đậy nắp ống buy chân kè đá 4x6 | 170,67 | m3 | |
| 64 | Trải ny lông lót đường bộ hành | 55,98 | 100m2 | |
| 65 | Đá hộc chèn ống buy D=20-40 | 1.218,13 | m3 | |
| 66 | Trải vải dịa kỹ thuật TS80 | 139,42 | 100m2 | |
| 67 | Giấy dầu 2 lớp | 544,23 | m2 | |
| 68 | Lát gạch tự chèn dày 6cm màu đỏ KT (225x112,5x60)mm | 1.847 | m2 | |
| 69 | Lát gạch tự chèn dày 6cm màu vàng KT (225x112,5x60)mm | 1.847 | m2 | |
| 70 | Ốp đá granit màu đen vào tường đỉnh kè có chốt bằng inox đá dày 3cm Kích thước 56x143cm vát trơn 2 cạnh | 338,24 | m2 | |
| 71 | Ốp đá granit màu đen vào tường đỉnh kè có chốt bằng inox đá dày 3cm Kích thước 60x143cm | 362,4 | m2 | |
| 72 | Ốp đá granit màu trắng vào tường đỉnh kè có chốt bằng inox đá dày 3cm Kích thước 28x38cm, 40x38cm | 13,44 | m2 | |
| 73 | Ốp đá granit màu đen vào tường chắn đất có chốt bằng inox đá dày 3cm Kích thước 26x125cm vát trơn 2 cạnh | 163,85 | m2 | |
| 74 | Ốp đá granit màu đen vào tường chắn đất có chốt bằng inox đá dày 3cm Kích thước 30x125cm | 189,06 | m2 | |
| 75 | Ống thép inox đường kính O.D 60,3; dày 2,77mm | 28,08 | m | |
| 76 | Thép inox đặc D8 | 0,01 | tấn | |
| 77 | Bu lông nở inox M10x100 chốt đá Granit tường | 5.799 | cái | |
| 78 | Bơm Keo epoxy Sikadour 731 hoặc tương đương | 11,47 | m2 | |
| 79 | Bốc xếp Bốc xếp CKĐS bậc lên xuống trọng lượng P | 168 | cấu kiện | |
| 80 | Bốc xếp Bốc xếp CKĐS bậc lên xuống trọng lượng P | 168 | cấu kiện | |
| 81 | Vận chuyển CKĐS bậc lên xuống bằng ô tô, cự ly vận chuyển | 27,13 | 10 tấn | |
| 82 | Lắp đặt dầm bậc lên xuống | 168 | cấu kiện | |
| 83 | SXLD cốt thép móc CKĐS D | 0,39 | tấn | |
| 84 | SXLD cốt thép CKĐS dầm đường kính | 3,38 | tấn | |
| 85 | SXLD cốt thép CKĐS dầm đường kính | 3,46 | tấn | |
| 86 | SXLD cốt thép dầm đường kính cốt thép | 0,5 | tấn | |
| 87 | SXLD cốt thép dầm đường kính cốt thép | 0,17 | tấn | |
| 88 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm bậc lên xuống | 5,85 | 100m2 | |
| 89 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bậc lên xuống | 2,09 | 100m2 | |
| 90 | Bê tông ĐS bậc lên xuống đá 1x2, M300B8 độ sụt 2:4 | 108,52 | m3 | |
| 91 | Bê tông dầm bậc lên xuống M300B8, đá 1x2 độ sụt 2:4 | 91,32 | m3 | |
| 92 | Dăm đệm đá 1x2 | 105,84 | m3 | |
| 93 | Trải vải dịa kỹ thuật TS80 | 7,6 | 100m2 | |
| 94 | Ốp đá granit màu đen vào tường có chốt bằng inox đá dày 3cm Kích thước 56x143cm (vát trơn 2 cạnh dài) | 20,16 | m2 | |
| 95 | Ốp đá granit màu đen vào tường có chốt bằng inox đá dày 3cm Kích thước 27x143cm | 9,72 | m2 | |
| 96 | Ốp đá granit màu đen vào tường có chốt bằng inox đá dày 3cm Kích thước 30x143cm | 10,8 | m2 | |
| 97 | Ốp đá granit màu đen vào tường có chốt bằng inox đá dày 3cm Kích thước 54x143cm (vát trơn 1 cạnh dài) | 19,44 | m2 | |
| 98 | Bu lông nở inox M10x100 chốt đá Granit tường | 48 | cái | |
| 99 | Bơm Keo epoxy Sikadour 731 hoặc tương đương | 0,09 | m2 | |
| C | Hạng mục xây lắp 3: Hệ thống thoát nước dọc kè | |||
| 1 | Bốc CKĐS tấm đan có trọng lượng P ≤ 500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | 42 | cấu kiện | |
| 2 | Vận chuyển CKĐS tấm đan bằng ô tô vận tải thùng-cự ly vận chuyển ≤ 1km | 9,24 | 10 tấn | |
| 3 | Bốc xếp CKĐS tấm đan có trọng lượng P ≤ 500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | 42 | cấu kiện | |
| 4 | Lắp đặt CKĐS tấm đan | 42 | cấu kiện | |
| 5 | Bốc CKĐS gối đỡ có trọng lượng P ≤ 200kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | 302 | cấu kiện | |
| 6 | Vận chuyển CKĐS gối đỡ bằng ô tô vận tải thùng-cự ly vận chuyển ≤ 1km | 66,44 | 10 tấn | |
| 7 | Bốc xếp CKĐS gối đỡ có trọng lượng P ≤ 200kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | 302 | cấu kiện | |
| 8 | Lắp đặt CKĐS gối đỡ | 302 | cấu kiện | |
| 9 | SXLD cốt thép hố ga đường kính | 1,3 | tấn | |
| 10 | SXLD cốt thép hố ga đường kính | 2,44 | tấn | |
| 11 | SXLD cốt thép tấm đan hố ga D | 0,22 | tấn | |
| 12 | SXLD cốt thép tấm đan | 0,33 | tấn | |
| 13 | SXLD thép hình bao ngoài tấm đan hố ga, hố thu nước | 4,93 | tấn | |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng hố ga | 0,37 | 100m2 | |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường hố ga | 4,07 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2 M300B8 độ sụt 2:4 | 5,29 | m3 | |
| 17 | Bê tông hố ga thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6:8 | 46,56 | m3 | |
| 18 | Bê tông lót hố ga đá 4x6, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2:4 | 4,7 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | 151 | đoạn ống | |
| 20 | Mua song chắn rác bằng gang mạ kẽm KT(50x100x2,5)cm | 21 | CK | |
| 21 | Lắp đặt song chắn rác bằng gang mạ kẽm KT(50x100x2,5)cm | 21 | CK | |
| 22 | Nối ống bê tông đường kính 800mm | 151 | mối nối | |
| 23 | Mua gối đỡ cống | 302 | CK | |
| 24 | Thép mạ kẽm D10mm gia công lưới chắn rác | 0,05 | tấn | |
| D | Hạng mục xây lắp 4: Mốc chỉ giới | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp I | 0,12 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,11 | 100m3 | |
| 3 | Bốc xếp CKĐS trọng lượng P | 13 | cấu kiện | |
| 4 | Bốc xếp CKĐS trọng lượng P | 13 | cấu kiện | |
| 5 | Vận chuyển CKĐS trọng lượng P | 0,06 | 10 tấn | |
| 6 | Lắp đặt cột mốc chỉ giới | 13 | cấu kiện | |
| 7 | SXLD cốt thép mốc chỉ giới đường kính | 0,01 | tấn | |
| 8 | SXLD cốt thép mốc chỉ giới đường kính | 0,04 | tấn | |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng mốc chỉ giới | 0,08 | 100m2 | |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn mốc chỉ giới | 0,07 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông dế móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2:4 | 0,72 | m3 | |
| 12 | Bê tông mốc chỉ giới đá 1x2, M300B8 độ sụt 2:4 | 0,26 | m3 | |
| 13 | Trải ny lông lót | 0,02 | 100m2 | |
| 14 | Sơn mốc chỉ giới | 3,9 | 1m2 | |
| E | Hạng mục xây lắp 5: Khóa kè cuối | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp I | 3,99 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,41 | 100m3 | |
| 3 | Bốc xếp CKĐS ống buy lục lăng có trọng lượng P ≤ 5T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | 39 | cấu kiện | |
| 4 | Vận chuyển CKĐS ống buy lục lăng bằng ô tô vận tải thùng-cự ly vận chuyển ≤ 1km | 7,92 | 10 tấn | |
| 5 | Bốc xếp CKĐS ống buy lục lăng bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | 39 | cấu kiện | |
| 6 | Lắp đặt ống buy lục lăng | 39 | đoạn ống | |
| 7 | Bốc xếp CKĐS trọng lượng P | 168 | cấu kiện | |
| 8 | Bốc xếp CKĐS trọng lượng P | 168 | cấu kiện | |
| 9 | Vận chuyển CKĐS lát mái trọng lượng P | 1,79 | 10 tấn | |
| 10 | Lắp đặt CK CKĐS lát mái | 168 | cấu kiện | |
| 11 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,13 | tấn | |
| 12 | SXLD cốt thép móc CKĐS đường kính | 0,03 | tấn | |
| 13 | SXLD cốt thép móc CKĐS đường kính | 0,1 | tấn | |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | 0,29 | 100m2 | |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường | 0,46 | 100m2 | |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn ống buy lục lăng, CKĐS lát mái kè | 6,26 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2:4 | 34,27 | m3 | |
| 18 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6:8 | 16,12 | m3 | |
| 19 | Bê tông ống buy lục lăng chân kè đá 1x2, M300B8 độ sụt 6:8 | 35,99 | m3 | |
| 20 | Bê tông CKĐS lát mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2:4 | 8,13 | m3 | |
| 21 | Trải vải địa kỹ thuật TS80 | 0,71 | 100m2 | |
| 22 | Đá hộc chèn ống buy D=20-40 | 50,74 | m3 | |
| 23 | Dăm đệm đá 2x4 | 4,99 | m3 | |
| 24 | Trải ny lông lót | 0,4 | 100m2 | |
| 25 | Đá hộc lát khan | 82,91 | m3 | |
| F | Hạng mục xây lắp 6: Cống tiêu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp I | 0,88 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,71 | 100m3 | |
| 3 | Bốc CKĐS tấm đan có trọng lượng P ≤ 500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | 14 | cấu kiện | |
| 4 | Bốc xếp CKĐS tấm đan có trọng lượng P ≤ 500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | 14 | cấu kiện | |
| 5 | Vận chuyển CKĐS bằng ô tô, cự ly vận chuyển | 0,48 | 10 tấn | |
| 6 | Lắp đặt CKĐS tấm đan | 14 | cấu kiện | |
| 7 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,33 | tấn | |
| 8 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,47 | tấn | |
| 9 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,31 | tấn | |
| 10 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,64 | tấn | |
| 11 | SXLD cốt thép tấm đan D | 0,07 | tấn | |
| 12 | SXLD cốt thép tấm đan | 0,1 | tấn | |
| 13 | SXLD thép hình bao ngoài tấm đan | 0,43 | tấn | |
| 14 | SXLD cốt thép cống hộp đường kính | 0,41 | tấn | |
| 15 | SXLD cốt thép cống hộp đường kính | 0,55 | tấn | |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cống hộp | 0,59 | 100m2 | |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | 0,17 | 100m2 | |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường | 1,23 | 100m2 | |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,13 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2:4 | 10,57 | m3 | |
| 21 | Bê tông tường dày ≤ 45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6:8 | 8,1 | m3 | |
| 22 | Bê tông cống hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6:8 | 13,89 | m3 | |
| 23 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2:4 | 2,16 | m3 | |
| 24 | Bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2:4 | 5,74 | m3 | |
| 25 | Bê tông mái kè dày ≤ 20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2:4 | 1,79 | m3 | |
| 26 | Trải ny lông làm móng | 0,22 | 100m2 | |
| 27 | Giấy dầu 2 lớp | 8,92 | m2 | |
| 28 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp I | 0,89 | 100m3 | |
| 29 | Đào cát móng đất cấp I | 10,5 | m3 | |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,9 | 100m3 | |
| 31 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,22 | tấn | |
| 32 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,46 | tấn | |
| 33 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,04 | tấn | |
| 34 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,13 | tấn | |
| 35 | SXLD cốt thép cống hộp đường kính | 1,74 | tấn | |
| 36 | SXLD cốt thép cống hộp đường kính | 2,6 | tấn | |
| 37 | SXLD thép hình bao ngoài tấm đan | 0,08 | tấn | |
| 38 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cống hộp | 2,59 | 100m2 | |
| 39 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | 0,22 | 100m2 | |
| 40 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường | 0,32 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2:4 | 26,3 | m3 | |
| 42 | Bê tông tường dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6:8 | 8,92 | m3 | |
| 43 | Bê tông cống hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6:8 | 91,57 | m3 | |
| 44 | Bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2:4 | 14,13 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | 1,21 | m3 | |
| 46 | Lát gạch đỏ prime tráng men, 40x40 cm | 40,77 | m2 | |
| 47 | Giấy dầu 2 lớp | 16,14 | m2 | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,03% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.021E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây lắp công trình Nông nghiệp và PTNT, Cấp IV trở lên. (Các hợp đồng được xét tương tự về bản chất (đê biển hoặc kè biển)); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 27,0 tỷ VND; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 27.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi