Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210698135-03
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210649133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ theo Nghị quyết số 797/NQ-UBTVQH14 ngày 24/10/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 16:01:00 đến ngày 2021-07-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,433,169,905 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp 1: Phục vụ thi công
1 San đất tạo mặt bãi đúc 6 100m3
2 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 loại B mặt bãi đúc 2 100m3
3 Bê tông mặt bãi đúc đá 2x4, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2:4 100 m3
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn mặt bãi đúc 0,13 100m2
5 Phá mặt bãi đúc bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 1 100m3
6 Xúc hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1 100m3
7 Vận chuyển hỗn hợp, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m 1 100m3
8 Vận chuyển hỗn hợp bằng ô tô tự đổ tiếp 4km trong phạm vi ≤ 5km 4 100m3/1km
9 Vận chuyển hỗn hợp tiếp 29km ngoài phạm vi 29 100m3
10 San phế thải thải bằng máy ủi 0,5 100m3
11 Đóng thép D 1,8 100m
12 Đóng thép D 3,6 100m
13 Mua túi địa kỹ thuật chu vi 11,2m bằng vải GT750 (L1 L=50,5m) 9 túi
14 Bơm cát vào túi địa kỹ thuật chu vi 11,2m bằng vải GT750 (L1 L=50,5m) 33,18 100m3
15 Mua cát bơm túi túi địa kỹ thuật chu vi 11,2m làm bằng vải GT750 (L1 L=50,5m) 40,48 100m3
16 Lắp đặt ống buy ly tâm (tận dụng hạng mục chưa thi công) 2 đoạn ống
17 Đắp bao tải cát 140,8 m3
18 Mua cát đổ vào bao tải 1,72 100m3
19 Dây thừng 360 m
20 Nhổ cọc thép 1,8 100m cọc
21 Tháo ống bê tông hoàn trả mặt bằng 2 đoạn ống
22 Thu dọn túi cát 9 túi
23 San đầm đoạn đầu đường công vụ 0,56 100m3
24 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 mặt đường 7,21 100m3
25 Cắt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤ 20cm 4 m
26 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I 4,9 m3
27 Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,27 100m3
28 Mua cát để đắp 0,29 100m3
29 Phá dỡ nền đường bê tông cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 1,83 m3
30 Xúc hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,02 100m3
31 Vận chuyển hỗn hợp bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 0,02 100m3
32 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ tiếp 4km trong phạm vi ≤ 5km 0,08 100m3
33 Vận chuyển hỗn hợp tiếp 29km ngoài phạm vi 0,6 100m3
34 San phế thải thải bằng máy ủi 0,02 100m3
35 SXLD tháo dỡ ván khuôn nền đường 0,03 100m2
36 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng 0,28 100m2
37 Bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2:4 3,8 m3
38 Bê tông đường dày ≤ 25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2:4 14,63 m3
39 Trải ny lông móng đường 0,72 100m2
40 Giấy dầu 2 lớp 3,52 m2
B Hạng mục xây lắp 2: Kè
1 Đào cát móng kè chiều rộng 147,31 100m3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 173,19 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 16,44 100m3
4 Mua cát để đắp (cát trắng) 66,98 100m3
5 Phá dỡ đá xây kè hiện trạng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 239,87 m3
6 Xúc hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,71 100m3
7 Vận chuyển hỗn hợp bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 2,71 100m3
8 Vận chuyển hỗn hợp bằng ô tô tự đổ tiếp 4km trong phạm vi ≤ 5km 10,84 100m3
9 Vận chuyển hỗn hợp tiếp 25km ngoài phạm vi 67,76 100m3
10 San phế thải thải bằng máy ủi 1,36 100m3
11 Bốc xếp CKĐS ống buy lục lăng bằng cơ giới - Bốc xếp lên 986 cấu kiện
12 Vận chuyển CKĐS ống buy lục lăng bằng ô tô vận tải thùng-cự ly vận chuyển ≤ 1km 199,56 10 tấn
13 Bốc xếp CKĐS ống buy lục lăng bằng cơ giới - Bốc xếp xuống 986 cấu kiện
14 Lắp đặt ống buy lục lăng 986 đoạn ống
15 Bốc CKĐS thanh chèn có trọng lượng P ≤ 500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên 493 cấu kiện
16 Vận chuyển CKĐS thanh chèn bằng ô tô vận tải thùng-cự ly vận chuyển ≤ 1km 13,39 10 tấn
17 Bốc xếp CKĐS thanh chèn có trọng lượng P ≤ 500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống 493 cấu kiện
18 Lắp đặt CKĐS thanh chèn 493 cấu kiện
19 Bốc CKĐS tấm nắp ống buy có trọng lượng P ≤ 1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên 986 cấu kiện
20 Vận chuyển CKĐS tấm nắp bằng ô tô vận tải thùng-cự ly vận chuyển ≤ 1km 54,03 10 tấn
21 Bốc CKĐS tấm nắp ống buy có trọng lượng P ≤ 1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống 986 cấu kiện
22 Lắp đặt CKĐS tấm nắp ống buy 986 cấu kiện
23 Bốc xếp CKĐS trọng lượng P 47.638 cấu kiện
24 Bốc xếp CKĐS trọng lượng P 47.638 cấu kiện
25 Vận chuyển CKĐS lát mái trọng lượng P 572,8 10 tấn
26 Lắp đặt CK CKĐS lát mái 47.638 cấu kiện
27 Bốc xếp CKĐS trọng lượng P 52 cấu kiện
28 Bốc xếp CKĐS trọng lượng P 52 cấu kiện
29 Vận chuyển CKĐS nêm lỗ bắn súng trọng lượng P 0,41 10 tấn
30 Lắp đặt CKĐS nêm lỗ bắn súng 52 cấu kiện
31 Bốc xếp CKĐS dầm chân khay mái kè trọng lượng P ≤ 2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên 160 cấu kiện
32 Vận chuyển CKĐS dầm chân khay mái kè bằng ô tô vận tải thùng-cự ly vận chuyển ≤ 1km 18,6 10 tấn
33 Bốc xếp CKĐS dầm chân khay mái kè có trọng lượng P ≤ 2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống 160 cấu kiện
34 Lắp dựng CKĐS dầm chân khay mái kè 160 cái
35 SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 12,37 tấn
36 SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép 7,36 tấn
37 SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 21,86 tấn
38 SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,76 tấn
39 SXLD cốt thép dầm đường kính cốt thép 0,04 tấn
40 SXLD cốt thép dầm đường kính cốt thép 0,1 tấn
41 SXLD cốt thép móc CKĐS đường kính 8,55 tấn
42 SXLD cốt thép móc CKĐS đường kính 4,92 tấn
43 SXLD cốt thép CKĐS dầm, nêm chèn lỗ bắn đường kính 0,89 tấn
44 SXLD cốt thép CKĐS dầm đường kính 2,17 tấn
45 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng tường chắn sóng, móng gờ chắn cát, đổ bù, gia cố đỉnh kè 14,92 100m2
46 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường 22,06 100m2
47 SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm chặn chân mái kè 4,79 100m2
48 SXLD tháo dỡ ván khuôn ống buy lục lăng, CKĐS lát mái kè 393,49 100m2
49 SXLD tháo dỡ ván khuôn thanh chèn, tấm đan 23,88 100m2
50 Bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2:4 629,24 m3
51 Bê tông đổ bù, gia cố đỉnh kè rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2:4 286,19 m3
52 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤ 6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6:8 282,02 m3
53 Bê tông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2:4 710,4 m3
54 Bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2:4 110,18 m3
55 Bê tông CKĐS lát mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2:4 2.603,65 m3
56 Bê tông ống buy lục lăng chân kè đá 1x2, M300B8 độ sụt 6:8 907,08 m3
57 Bê tông CKĐS dầm chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 74,42 m3
58 Bê tông CKĐS thanh chèn ống buy đá 1x2, M300 B8 độ sụt 2:4 60,89 m3
59 Bê tông CKĐS nắp ống buy chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2:4 245,6 m3
60 BTĐS nêm chèn lỗ bắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2:4 1,88 m3
61 Vữa lót XM mác 50 3.712 m2
62 Dăm lót mái kè đá 1x2 1.305,39 m3
63 Đệm đan đậy nắp ống buy chân kè đá 4x6 170,67 m3
64 Trải ny lông lót đường bộ hành 55,98 100m2
65 Đá hộc chèn ống buy D=20-40 1.218,13 m3
66 Trải vải dịa kỹ thuật TS80 139,42 100m2
67 Giấy dầu 2 lớp 544,23 m2
68 Lát gạch tự chèn dày 6cm màu đỏ KT (225x112,5x60)mm 1.847 m2
69 Lát gạch tự chèn dày 6cm màu vàng KT (225x112,5x60)mm 1.847 m2
70 Ốp đá granit màu đen vào tường đỉnh kè có chốt bằng inox đá dày 3cm Kích thước 56x143cm vát trơn 2 cạnh 338,24 m2
71 Ốp đá granit màu đen vào tường đỉnh kè có chốt bằng inox đá dày 3cm Kích thước 60x143cm 362,4 m2
72 Ốp đá granit màu trắng vào tường đỉnh kè có chốt bằng inox đá dày 3cm Kích thước 28x38cm, 40x38cm 13,44 m2
73 Ốp đá granit màu đen vào tường chắn đất có chốt bằng inox đá dày 3cm Kích thước 26x125cm vát trơn 2 cạnh 163,85 m2
74 Ốp đá granit màu đen vào tường chắn đất có chốt bằng inox đá dày 3cm Kích thước 30x125cm 189,06 m2
75 Ống thép inox đường kính O.D 60,3; dày 2,77mm 28,08 m
76 Thép inox đặc D8 0,01 tấn
77 Bu lông nở inox M10x100 chốt đá Granit tường 5.799 cái
78 Bơm Keo epoxy Sikadour 731 hoặc tương đương 11,47 m2
79 Bốc xếp Bốc xếp CKĐS bậc lên xuống trọng lượng P 168 cấu kiện
80 Bốc xếp Bốc xếp CKĐS bậc lên xuống trọng lượng P 168 cấu kiện
81 Vận chuyển CKĐS bậc lên xuống bằng ô tô, cự ly vận chuyển 27,13 10 tấn
82 Lắp đặt dầm bậc lên xuống 168 cấu kiện
83 SXLD cốt thép móc CKĐS D 0,39 tấn
84 SXLD cốt thép CKĐS dầm đường kính 3,38 tấn
85 SXLD cốt thép CKĐS dầm đường kính 3,46 tấn
86 SXLD cốt thép dầm đường kính cốt thép 0,5 tấn
87 SXLD cốt thép dầm đường kính cốt thép 0,17 tấn
88 SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm bậc lên xuống 5,85 100m2
89 SXLD tháo dỡ ván khuôn bậc lên xuống 2,09 100m2
90 Bê tông ĐS bậc lên xuống đá 1x2, M300B8 độ sụt 2:4 108,52 m3
91 Bê tông dầm bậc lên xuống M300B8, đá 1x2 độ sụt 2:4 91,32 m3
92 Dăm đệm đá 1x2 105,84 m3
93 Trải vải dịa kỹ thuật TS80 7,6 100m2
94 Ốp đá granit màu đen vào tường có chốt bằng inox đá dày 3cm Kích thước 56x143cm (vát trơn 2 cạnh dài) 20,16 m2
95 Ốp đá granit màu đen vào tường có chốt bằng inox đá dày 3cm Kích thước 27x143cm 9,72 m2
96 Ốp đá granit màu đen vào tường có chốt bằng inox đá dày 3cm Kích thước 30x143cm 10,8 m2
97 Ốp đá granit màu đen vào tường có chốt bằng inox đá dày 3cm Kích thước 54x143cm (vát trơn 1 cạnh dài) 19,44 m2
98 Bu lông nở inox M10x100 chốt đá Granit tường 48 cái
99 Bơm Keo epoxy Sikadour 731 hoặc tương đương 0,09 m2
C Hạng mục xây lắp 3: Hệ thống thoát nước dọc kè
1 Bốc CKĐS tấm đan có trọng lượng P ≤ 500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên 42 cấu kiện
2 Vận chuyển CKĐS tấm đan bằng ô tô vận tải thùng-cự ly vận chuyển ≤ 1km 9,24 10 tấn
3 Bốc xếp CKĐS tấm đan có trọng lượng P ≤ 500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống 42 cấu kiện
4 Lắp đặt CKĐS tấm đan 42 cấu kiện
5 Bốc CKĐS gối đỡ có trọng lượng P ≤ 200kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên 302 cấu kiện
6 Vận chuyển CKĐS gối đỡ bằng ô tô vận tải thùng-cự ly vận chuyển ≤ 1km 66,44 10 tấn
7 Bốc xếp CKĐS gối đỡ có trọng lượng P ≤ 200kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống 302 cấu kiện
8 Lắp đặt CKĐS gối đỡ 302 cấu kiện
9 SXLD cốt thép hố ga đường kính 1,3 tấn
10 SXLD cốt thép hố ga đường kính 2,44 tấn
11 SXLD cốt thép tấm đan hố ga D 0,22 tấn
12 SXLD cốt thép tấm đan 0,33 tấn
13 SXLD thép hình bao ngoài tấm đan hố ga, hố thu nước 4,93 tấn
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng hố ga 0,37 100m2
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường hố ga 4,07 100m2
16 Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2 M300B8 độ sụt 2:4 5,29 m3
17 Bê tông hố ga thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6:8 46,56 m3
18 Bê tông lót hố ga đá 4x6, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2:4 4,7 m3
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 151 đoạn ống
20 Mua song chắn rác bằng gang mạ kẽm KT(50x100x2,5)cm 21 CK
21 Lắp đặt song chắn rác bằng gang mạ kẽm KT(50x100x2,5)cm 21 CK
22 Nối ống bê tông đường kính 800mm 151 mối nối
23 Mua gối đỡ cống 302 CK
24 Thép mạ kẽm D10mm gia công lưới chắn rác 0,05 tấn
D Hạng mục xây lắp 4: Mốc chỉ giới
1 Đào móng bằng máy đào, đất cấp I 0,12 100m3
2 Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,11 100m3
3 Bốc xếp CKĐS trọng lượng P 13 cấu kiện
4 Bốc xếp CKĐS trọng lượng P 13 cấu kiện
5 Vận chuyển CKĐS trọng lượng P 0,06 10 tấn
6 Lắp đặt cột mốc chỉ giới 13 cấu kiện
7 SXLD cốt thép mốc chỉ giới đường kính 0,01 tấn
8 SXLD cốt thép mốc chỉ giới đường kính 0,04 tấn
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng mốc chỉ giới 0,08 100m2
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn mốc chỉ giới 0,07 100m2
11 Bê tông dế móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2:4 0,72 m3
12 Bê tông mốc chỉ giới đá 1x2, M300B8 độ sụt 2:4 0,26 m3
13 Trải ny lông lót 0,02 100m2
14 Sơn mốc chỉ giới 3,9 1m2
E Hạng mục xây lắp 5: Khóa kè cuối
1 Đào móng bằng máy đào, đất cấp I 3,99 100m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,41 100m3
3 Bốc xếp CKĐS ống buy lục lăng có trọng lượng P ≤ 5T bằng cơ giới - Bốc xếp lên 39 cấu kiện
4 Vận chuyển CKĐS ống buy lục lăng bằng ô tô vận tải thùng-cự ly vận chuyển ≤ 1km 7,92 10 tấn
5 Bốc xếp CKĐS ống buy lục lăng bằng cơ giới - Bốc xếp xuống 39 cấu kiện
6 Lắp đặt ống buy lục lăng 39 đoạn ống
7 Bốc xếp CKĐS trọng lượng P 168 cấu kiện
8 Bốc xếp CKĐS trọng lượng P 168 cấu kiện
9 Vận chuyển CKĐS lát mái trọng lượng P 1,79 10 tấn
10 Lắp đặt CK CKĐS lát mái 168 cấu kiện
11 SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,13 tấn
12 SXLD cốt thép móc CKĐS đường kính 0,03 tấn
13 SXLD cốt thép móc CKĐS đường kính 0,1 tấn
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng 0,29 100m2
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường 0,46 100m2
16 SXLD tháo dỡ ván khuôn ống buy lục lăng, CKĐS lát mái kè 6,26 100m2
17 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2:4 34,27 m3
18 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6:8 16,12 m3
19 Bê tông ống buy lục lăng chân kè đá 1x2, M300B8 độ sụt 6:8 35,99 m3
20 Bê tông CKĐS lát mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2:4 8,13 m3
21 Trải vải địa kỹ thuật TS80 0,71 100m2
22 Đá hộc chèn ống buy D=20-40 50,74 m3
23 Dăm đệm đá 2x4 4,99 m3
24 Trải ny lông lót 0,4 100m2
25 Đá hộc lát khan 82,91 m3
F Hạng mục xây lắp 6: Cống tiêu
1 Đào móng bằng máy đào, đất cấp I 0,88 100m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,71 100m3
3 Bốc CKĐS tấm đan có trọng lượng P ≤ 500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên 14 cấu kiện
4 Bốc xếp CKĐS tấm đan có trọng lượng P ≤ 500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống 14 cấu kiện
5 Vận chuyển CKĐS bằng ô tô, cự ly vận chuyển 0,48 10 tấn
6 Lắp đặt CKĐS tấm đan 14 cấu kiện
7 SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,33 tấn
8 SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,47 tấn
9 SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,31 tấn
10 SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,64 tấn
11 SXLD cốt thép tấm đan D 0,07 tấn
12 SXLD cốt thép tấm đan 0,1 tấn
13 SXLD thép hình bao ngoài tấm đan 0,43 tấn
14 SXLD cốt thép cống hộp đường kính 0,41 tấn
15 SXLD cốt thép cống hộp đường kính 0,55 tấn
16 SXLD tháo dỡ ván khuôn cống hộp 0,59 100m2
17 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng 0,17 100m2
18 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường 1,23 100m2
19 SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan 0,13 100m2
20 Bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2:4 10,57 m3
21 Bê tông tường dày ≤ 45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6:8 8,1 m3
22 Bê tông cống hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6:8 13,89 m3
23 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2:4 2,16 m3
24 Bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2:4 5,74 m3
25 Bê tông mái kè dày ≤ 20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2:4 1,79 m3
26 Trải ny lông làm móng 0,22 100m2
27 Giấy dầu 2 lớp 8,92 m2
28 Đào móng bằng máy đào, đất cấp I 0,89 100m3
29 Đào cát móng đất cấp I 10,5 m3
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,9 100m3
31 SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,22 tấn
32 SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,46 tấn
33 SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,04 tấn
34 SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,13 tấn
35 SXLD cốt thép cống hộp đường kính 1,74 tấn
36 SXLD cốt thép cống hộp đường kính 2,6 tấn
37 SXLD thép hình bao ngoài tấm đan 0,08 tấn
38 SXLD tháo dỡ ván khuôn cống hộp 2,59 100m2
39 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng 0,22 100m2
40 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường 0,32 100m2
41 Bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2:4 26,3 m3
42 Bê tông tường dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6:8 8,92 m3
43 Bê tông cống hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6:8 91,57 m3
44 Bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2:4 14,13 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày 1,21 m3
46 Lát gạch đỏ prime tráng men, 40x40 cm 40,77 m2
47 Giấy dầu 2 lớp 16,14 m2
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 1,03%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.021E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây lắp công trình Nông nghiệp và PTNT, Cấp IV trở lên. (Các hợp đồng được xét tương tự về bản chất (đê biển hoặc kè biển)); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 27,0 tỷ VND; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 27.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->