Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa Nhà lớp học 3 tầng, Trường THPT Phú Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210757554-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung học phổ thông Phú Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa Nhà lớp học 3 tầng, Trường THPT Phú Bình
Số hiệu KHLCNT 20210756559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh được giao tại Quyết định số 4199/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 11:56:00 đến ngày 2021-07-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,558,127,337 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN: PHÁ DỠ
1 Phá dỡ nền lát gạch Đáp ứng HSTK và chương V của E-HSMT 1.458,2409 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ nt 3.814,1373 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần nt 1.719,9269 m2
4 Phá 10% lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà nt 510,5305 m2
5 Phá 10% lớp vữa trát xà, dầm, trần nt 293,8165 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 431,335 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn nt 846,99 m
8 Tháo dỡ xen hoa sắt bằng thủ công, chiều cao nt 3,405 tấn
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại nt 261,63 m2
10 Phá dỡ vữa trát, mài Granito bằng 5% diện tích nt 10,3759 m2
11 Tháo dỡ thiết bị điện nt 366 cái
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa nt 3 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu xí + Tiểu nam nt 6 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác nt 9 bộ
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại nt 11,6511 m2
16 Tháo dỡ gạch ốp tường nt 39,9888 m2
17 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại nt 111,3809 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại nt 111,3809 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m nt 111,3809 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m nt 111,3809 m3
B PHẦN: CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1 Lát nền, sàn, kích thước gạch (500x500)mm, vữa XM mác 75 Đáp ứng HSTK và chương V của E-HSMT 1.458,2409 m2
2 Sơn chống thấm nền vệ sinh nt 7,3524 m2
3 Lát nền vệ sinh gạch chống trơn kích thước (300x300)mm, vữa XM mác 75 nt 11,6511 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch liên doanh kích thước (300x450)mm, vữa XM mác 75 nt 49,9888 m2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt 18,9235 100m2
6 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m nt 25,1919 100m2
7 Trát Granitô dày 2,5cm, vữa XM mác 75 nt 10,3759 m2
8 Vệ sinh tẩy rửa mặt bậc Granito nt 207,5167 m2
9 Xây chèn cửa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày nt 5,1244 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 510,5305 m2
11 Trát 10% tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 347,0837 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 293,8165 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 3.620,3975 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 3.011,0975 m2
15 Gia công xen hoa sắt cửa sổ (Hàn nới xen hoa cũ) nt 1.050 kg
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 262,71 m2
17 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 260,55 m2
18 Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ, kính dán 6,38mm nt 148,099 m2
19 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, kính dán 6,38mm nt 298,34 m2
20 Sản xuất và lắp dựng xen hoa inox nt 316,53 kg
C PHẦN: ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện Đáp ứng HSTK và chương V của E-HSMT 3 tủ
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện nt 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện nt 3 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt 23 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt 3 cái
6 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng nt 114 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần nt 75 cái
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường nt 16 cái
9 Lắp đặt đèn ốp trần nt 36 bộ
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt 24 cái
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều trên 1 công tắc nt 12 cái
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 18 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đơn nt 16 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi nt 63 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 nt 20 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 x4mm2 nt 380 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 nt 550 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 nt 1.920 m
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây nt 18 hộp
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính nt 1.920 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính nt 930 m
D PHẦN: NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng HSTK và chương V của E-HSMT 3 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt xí nt 3 bộ
3 Lắp đặt vòi gạt lấy nước nt 3 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 3 bộ
5 Lắp đặt xi phông chậu rửa nt 3 cái
6 Lắp đặt vòi chậu rửa nt 3 bộ
7 Lắp đặt gương soi nt 3 cái
8 Lắp đặt kệ kính nt 3 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà bông nt 3 cái
10 Lắp đặt hộp lô giấy nt 3 cái
11 Lắp đặt thanh vắt khăn nt 3 cái
12 Lắp đặt thoát sàn D90 nt 3 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm bằng phương pháp hàn nt 0,48 100m
14 Lắp đặt măng sông PPR D50mm bằng phương pháp hàn nt 8 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm bằng phương pháp hàn nt 5 cái
16 Lắp đặt van chặn PPR D50mm nt 1 cái
17 Lắp đặt côn thu PPR D50/25mm bằng phương pháp hàn nt 5 cái
18 Lắp đặt T thu PPR D50/25mm bằng phương pháp hàn nt 4 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn nt 1,5 100m
20 Lắp đặt măng sông PPRD25mm bằng phương pháp hàn nt 25 cái
21 Lắp đặt cút PPR D25mm bằng phương pháp hàn nt 20 cái
22 Lắp đặt T thu PPR D25/20mm bằng phương pháp hàn nt 3 cái
23 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn nt 0,36 100m
24 Lắp đặt măng sông PPRD20 bằng phương pháp hàn nt 6 cái
25 Lắp đặt cút PPR D20mm bằng phương pháp hàn nt 36 cái
26 Lắp đặt T PPR D20mm bằng phương pháp hàn nt 3 cái
27 Lắp đặt Coren trong PPR D20mm bằng phương pháp hàn nt 12 cái
28 Lắp đặt van chặn PPR D20mm nt 3 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.84E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.68E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.792.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.584.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->