Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210719742-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY PHÂN BÓN VÀ HOÁ CHẤT DẦU KHÍ CÔNG TY CỔ PHẦN
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210719709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD của Tổng công ty và tiền khấu trừ Nhà thầu công tác bảo hành sửa chữa đường Dự án NPK
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 11:48:00 đến ngày 2021-08-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,713,353,380 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/ xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu pháp luật; Đã từng làm Chỉ huy trưởng 02 công trình (Cung cấp tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư các công trình liên quan hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trường công trường cho dự án/công trình tương tự.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/ xây dựng cầu đường; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn được cấp Giấy chứng nhận hoàn thành Khóa Huấn luyện AT,VSLĐ theo Quy định của Pháp luật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,5m3 - 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị Xe lu rung 16T (Lực rung 30T)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 120CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250-800L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1,5-3 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc 1,5-3 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt ≥ 1.800W
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ TRỰC TIẾP
1Lợp mái che tường Hàng rào ngăn khu vực thi công, vật liệu: tôn múi dày 0.45mm, chiều cao 2m, theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, HSMT10,64100m2
2Đào nền đường bằng máy đất cấp IVĐào phá nền đường cấp phối đá dăm và bê tông bằng máy đào 5,22100m3
3San ủi mặt bằng bằng máySan gạt, thu gom và xúc lên xe cấp phối đá dăm và bê tông đã phá dỡ bằng máy ủi 180 CV và máy xúc 1,25m35,22100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, HSMT5,22100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, HSMT5,22100m3
6Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá K=0.98Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, HSMT18,34100m2
7Trải lớp nilon dày 0.3mm chống mất nước BTTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V, HSMT18,33100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, HSMT16,05tấn
9Bê tông nền đường đá 1x2, vữa bê tông mác 300Sử dụng bê tông thương phẩm, theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, HSMT515,15m3
10Ván khuôn gờ chặn vỉa hèTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V, HSMT0,28100 m2
11Đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V, HSMT0,78m3
12Xoa mặt nền bằng máyTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V, HSMT1.832,26m2
13Lăn gai, tạo nhám bề mặtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V, HSMT1.832,26m2
14Thi công khe co giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V, HSMT843,61m
B CHI PHÍ GIÁN TIẾP
1Chi phí chungTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V, HSMT1gói
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V, HSMT1gói
3chi phí một số công việc chưa được đề cập ở bảng tiên lượng thiết kế nhưng hoàn thành hạng mục công trình theo quy địnhTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V, HSMT1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/ xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu pháp luật; Đã từng làm Chỉ huy trưởng 02 công trình (Cung cấp tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư các công trình liên quan hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trường công trường cho dự án/công trình tương tự.)55
2 Kỹ sư thi công 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/ xây dựng cầu đường; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 được cấp Giấy chứng nhận hoàn thành Khóa Huấn luyện AT,VSLĐ theo Quy định của Pháp luật53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào 0,5m3 - 0,8m32
2 Xe lu rung Xe lu rung 16T (Lực rung 30T)2
3 Máy ủi Máy ủi 120CV1
4 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn2
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250-800L2
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5 kW2
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1,5-3 kW2
8 Máy đầm cóc Máy đầm cóc 1,5-3 kW1
9 Máy cắt sắt Máy cắt sắt ≥ 1.800W2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->