Gói thầu: Xây lắp: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc mới của Hội Chữ thập đỏ tỉnh Thái Nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210758195-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HỘI CHỮ THẬP ĐỎ TỈNH THÁI NGUYÊN
Tên gói thầu Xây lắp: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc mới của Hội Chữ thập đỏ tỉnh Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20210750806
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 12:38:00 đến ngày 2021-07-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,571,774,542 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.71E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có scan tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 0,62 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công Theo HSTK82,7323m2
2Tháo dỡ cửa sắtTheo HSTK2,862m2
3Tháo dỡ khuôn cửa kép, khuôn gỗTheo HSTK220,4m
4Tháo dỡ khuôn cửa đơn, khuôn gỗTheo HSTK34,4m
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhTheo HSTK7,74m2
6Tháo dỡ sen hoa sắtTheo HSTK18cấu kiện
7Tháo dỡ trần gỗTheo HSTK9,9296m2
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo HSTK116,88m2
9Phá dỡ tấm đan bể nước trên máiTheo HSTK0,6m3
10Phá dỡ bể nước trên máiTheo HSTK1,54m3
11Đục tẩy lớp vữa láng cũ trên sàn máiTheo HSTK18,751m2
12Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện cũTheo HSTK10công
13Tháo dỡ xí bệtTheo HSTK3bộ
14Tháo dỡ chậu tiểu namTheo HSTK2bộ
15Tháo dỡ chậu rửaTheo HSTK4bộ
16Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngTheo HSTK1cái
17Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp - thoát nước cũTheo HSTK5công
18Cắt ô văng cửa sổ bằng máy, chiều dày ≤10cmTheo HSTK4,6m
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK1,528m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngTheo HSTK1,1396m3
21Cắt tường bằng máy, chiều dày ≤20cmTheo HSTK32,54m
22Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK4,7461m2
23Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày ≤11cmTheo HSTK1,3417m3
24Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày ≤22cmTheo HSTK6,8965m3
25Phá dỡ nền gạch hoa cũTheo HSTK350,3937m2
26Phá dỡ lớp vữa lót cũTheo HSTK350,3937m2
27Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo HSTK10,8131m3
28Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK89,216m2
29Phá lớp trát trần trong nhà (Tính 50% diện tích bong tróc)Theo HSTK154,1317m2
30Phá lớp vữa trát dầm trong nhà (Tính 50% diện tích bong tróc)Theo HSTK26,6072m2
31Phá lớp vữa trát cột trong nhà (Tính 50% diện tích bong tróc)Theo HSTK4,5045m2
32Phá lớp vữa trát tường trong nhà (Tính 50% diện tích bong tróc)Theo HSTK385,5799m2
33Phá lớp vữa trát cầu thang (Tính 50% diện tích bong tróc)Theo HSTK11,5636m2
34Phá lớp trát trần ngoài nhà (Tính 50% diện tích bong tróc)Theo HSTK16,9676m2
35Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhà (Tính 50% diện tích bong tróc)Theo HSTK16,5575m2
36Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà (Tính 50% diện tích bong tróc)Theo HSTK4,928m2
37Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Tính 50% diện tích bong tróc)Theo HSTK223,0418m2
38Phá lớp vữa trát tường mái, gờ chắn nướcTheo HSTK36,7392m2
39Phá lớp vữa trát má cửaTheo HSTK48,6772m2
40Phá lớp vữa trát ô văng (Tính 50% diện tích bong tróc)Theo HSTK22,2343m2
41Phá lớp trát trần trong khu vệ sinhTheo HSTK23,0044m2
42Phá lớp vữa trát tường trong khu vệ sinhTheo HSTK20,086m2
43Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần trong nhà (Tính 50% diện tích)Theo HSTK154,1317m2
44Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm trong nhà (Tính 50% diện tích)Theo HSTK26,6072m2
45Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột trong nhà (Tính 50% diện tích)Theo HSTK4,5045m2
46Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà (Tính 50% diện tích)Theo HSTK385,5799m2
47Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cầu thang (Tính 50% diện tích)Theo HSTK11,5636m2
48Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần ngoài nhà (Tính 50% diện tích)Theo HSTK16,9676m2
49Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm ngoài nhà (Tính 50% diện tích)Theo HSTK16,5575m2
50Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột ngoài nhà (Tính 50% diện tích)Theo HSTK4,928m2
51Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà (Tính 50% diện tích)Theo HSTK223,0418m2
52Cạo bỏ lớp sơn cũ trên ô văng cửa sổ (Tính 50% diện tích)Theo HSTK22,2343m2
53Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can cầu thangTheo HSTK11,36m2
54Đục tẩy lớp đá Granite cũ trên bậc cầu thangTheo HSTK22,1942m2
55Đục tẩy lớp đá Granite cũ trên bậc tam cấpTheo HSTK5,826m2
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đât cấp IIITheo HSTK2,8486m3
57Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải lên xeTheo HSTK80,9437m3
58Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô tự đổTheo HSTK80,9437m3
59Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô tự đổTheo HSTK80,9437m3
60Vệ sinh bề mặt sàn máiTheo HSTK2công
61Láng sàn mái, có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK33,0486m2
62Quét Sikaproof Membrane chống thấm sàn máiTheo HSTK33,0486m2
63Lắp đặt ống nhựa PVC D110, thoát nước máiTheo HSTK0,462100m
64Lắp đặt côn nhựa PV D110mmTheo HSTK4cái
65Lắp đặt chếch nhựa 45° PVC D110mmTheo HSTK8cái
66Lắp đặt cút nhựa 90° PVC D110mmTheo HSTK8cái
67Đai đỡ ống nước InoxTheo HSTK24cái
68Lợp mái bằng tôn múi, dày 0,4mmTheo HSTK1,1688100m2
69Tấm úp nóc (Tôn khổ rộng 400mm - dày 0,47mm)Theo HSTK13,8m
70Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK4cái
71Lắp đặt con sứ chân kim thu sétTheo HSTK4sứ
72Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 1mTheo HSTK4cái
73Kéo rải dây chống sét trên mái, loại dây thép D10mmTheo HSTK20m
74Bê tông lót móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,3237m3
75Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK0,3137m3
76Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK0,6519m3
77Ván khuôn gỗ giằng móngTheo HSTK0,0156100m2
78Lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính D≤10mmTheo HSTK0,003tấn
79Lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính D≤18mmTheo HSTK0,0187tấn
80Bê tông giằng móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,1716m3
81Ván khuôn gỗ giằng tườngTheo HSTK0,033100m2
82Lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính D≤10mmTheo HSTK0,0042tấn
83Lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính D≤18mmTheo HSTK0,0202tấn
84Bê tông giằng tường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,1815m3
85Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK8,6253m3
86Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK2,5082m3
87Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK0,5246m3
88Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, ô văngTheo HSTK13,0304m2
89Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính D≤10mmTheo HSTK0,3724100kg
90Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính D>10mmTheo HSTK0,4848100kg
91Bê tông lanh tô, ô văng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK1,8661m3
92Trát hàn vá trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 (Tính 50% diện tích bong tróc)Theo HSTK148,3806m2
93Trát hàn vá dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30 (Tính 50% diện tích bong tróc)Theo HSTK26,6072m2
94Trát hàn vá cột trong nhà, chiều dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Tính 50% diện tích bong tróc)Theo HSTK4,5045m2
95Trát hàn vá tường trong nhà, chiều dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Tính 50% diện tích bong tróc)Theo HSTK385,5799m2
96Trát hàn vá trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 (Tính 50% diện tích bong tróc)Theo HSTK16,9676m2
97Trát hàn vá dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 (Tính 50% diện tích bong tróc)Theo HSTK16,5575m2
98Trát hàn vá cột ngoài nhà, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Tính 50% diện tích bong tróc)Theo HSTK4,928m2
99Trát hàn vá tường ngoài nhà, chiều dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Tính 50% diện tích bong tróc)Theo HSTK223,0418m2
100Trát Sê nô, tường mái, gờ chắn nước, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK36,7392m2
101Trát má cửa, chiều dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK62,7088m2
102Trát hàn vá ô văng, vữa XM M75, XM PCB30 (Tính 50% diện tích bong tróc)Theo HSTK22,2343m2
103Trát trần trong khu vệ sinh, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK33,6451m2
104Trát tường trong khu vệ sinh, chiều dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK19,8618m2
105Trát tường trong nhà, chiều dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK119,9807m2
106Trát tường ngoài nhà, chiều dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK7,866m2
107Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK11,379m2
108Sơn tường, cột, dầm, trần trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK1.366,3408m2
109Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK586,7034m2
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK5,8808100m2
111Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK2,9676100m2
112Kính cường lực dày 12mmTheo HSTK9,963m2
113Nhân công lắp đặt + Phụ kiện cửa kính cường lực (Bản lề, kẹp, khóa sàn, đế sập, tay nắm...)Theo HSTK1bộ
114SXLD cửa đi, nhôm hệ tương đương hệ Việt – Pháp hoặc tương đương, Panô kính an toàn dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK50,415m2
115SXLD cửa sổ, nhôm hệ tương đương hệ Việt - Pháp hoặc tương đương, Panô kính an toàn dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK66,72m2
116SXLD vách kính, nhôm hệ tương đương hệ Việt - Pháp hoặc tương đương, Panô kính an toàn dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK10,26m2
117Sản xuất sen hoa Inox cửa sổ (Inox 201 thành phẩm)Theo HSTK322,34kg
118Lắp dựng sen hoa cửaTheo HSTK48,16m2
119Sơn lan can cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK11,36m2
120Đầm toàn bộ nền bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tính chiều dày chịu nén 300mm)Theo HSTK0,3659100m3
121Đắp cát tôn nền tạo phẳng (Dày trung bình 50mm)Theo HSTK7,6864m3
122Bê tông nền, đá 1x2, M200, XM PCB30Theo HSTK1,7723m3
123Quét dung dịch chống thấm sàn WCTheo HSTK21,9574m2
124Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 500x500mmTheo HSTK341,7962m2
125Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300mmTheo HSTK33,0218m2
126Ốp tường bằng gạch men KT 300x600mmTheo HSTK186,9153m2
127Lát đá Granite bậc cầu thangTheo HSTK22,1942m2
128Lát đá Granite bậc tam cấpTheo HSTK5,826m2
129Chỉ mũi bậc cầu thang, bậc tam cấpTheo HSTK50,66m
130Tấm trần tôn PU, tôn xốp 3 lớp màu vân gỗTheo HSTK9,9296m2
131Thi công trần tôn (chỉ tính nhân công)Theo HSTK9,9296m2
132Trần thạch cao Vĩnh Tường khung xương (Tấm thả - Hệ 605x605mm)Theo HSTK58,8937m2
133Thi công trần thả bằng tấm thạch cao (chỉ tính nhân công)Theo HSTK58,8937m2
134Vách ngăn Compact chịu nước, khung Inox (Đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK24,3685m2
135Lắp đặt tủ điện tổng KT 450x350x200mm (Vỏ sơn tĩnh điện)Theo HSTK1hộp
136Lắp đặt Aptomat 3 pha 200ATheo HSTK1cái
137Lắp đặt Aptomat 3 pha 63ATheo HSTK3cái
138Lắp đặt Aptomat 1 pha 20ATheo HSTK1cái
139Lắp đặt tủ điện tầng KT 300x200x150mm (Vỏ sơn tĩnh điện)Theo HSTK2hộp
140Lắp đặt Aptomat 3 pha 63ATheo HSTK2cái
141Lắp đặt Aptomat 1 pha 20ATheo HSTK2cái
142Lắp đặt bóng đèn Led 2x36W loại bóng dài 1,2m + Máng phản quang (KT 300x1200x100mm)Theo HSTK35bộ
143Lắp đặt bóng đèn Led 3x18W loại bóng dài 0,6m + Máng phản quang (KT 450x600x100mm)Theo HSTK3bộ
144Lắp đặt đèn Led gắn tường 20WTheo HSTK2bộ
145Lắp đặt đèn Led gắn trần 18WTheo HSTK24bộ
146Lắp đặt quạt trần 75W (sải cánh 1,4m)Theo HSTK13cái
147Móc treo quạt trầnTheo HSTK13cái
148Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK1cái
149Lắp đặt quạt thông gió âm tường (KT 300x300x150mm)Theo HSTK1cái
150Lắp đặt công tắc đơnTheo HSTK4cái
151Lắp đặt công tắc đôiTheo HSTK18cái
152Lắp đặt công tắc baTheo HSTK8cái
153Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK2cái
154Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK47cái
155Lắp đặt Aptomat 1 pha 20ATheo HSTK24cái
156Đế âm đơn + Mặt viền (Công tắc, ổ cắm, Aptomat)Theo HSTK116bộ
157Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2Theo HSTK32m
158Lắp đặt dây cáp điện CUXLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Theo HSTK15m
159Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Theo HSTK68m
160Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo HSTK62m
161Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK430m
162Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo HSTK558m
163Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmTheo HSTK15m
164Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK68m
165Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo HSTK760m
166Lắp đặt hộp nối phân dây KT 150x150mmTheo HSTK12hộp
167Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK30m
168Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x10mm2Theo HSTK30m
169Kéo rải dây thép tiếp địa D16mmTheo HSTK12m
170Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo HSTK3,36m3
171Đắp đất chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK3,36m3
172Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng, đường kính D16mm, dài 2,4mTheo HSTK6cọc
173Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm, nối bằng phương pháp hànTheo HSTK0,09100m
174Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, nối bằng phương pháp hànTheo HSTK0,193100m
175Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, nối bằng phương pháp hànTheo HSTK0,46100m
176Lắp đặt cút nhựa PPR 90° D40mm, nối bằng phương pháp hànTheo HSTK3cái
177Lắp đặt cút nhựa PPR 90° D32mm, nối bằng phương pháp hànTheo HSTK4cái
178Lắp đặt cút nhựa PPR 90° D25mm, nối bằng phương pháp hànTheo HSTK10cái
179Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32mm, nối bằng phương pháp hànTheo HSTK1cái
180Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25mm, nối bằng phương pháp hànTheo HSTK3cái
181Lắp đặt tê đều nhựa PPR D40mm, nối bằng phương pháp hànTheo HSTK1cái
182Lắp đặt tê đều nhựa PPR D32mm, nối bằng phương pháp hànTheo HSTK1cái
183Lắp đặt tê đều nhựa PPR D25mm, nối bằng phương pháp hànTheo HSTK33cái
184Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25mm, nối bằng phương pháp hànTheo HSTK14cái
185Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài D25mm, nối bằng phương pháp hànTheo HSTK7cái
186Lắp nút bịt nhựa PPR D25mmTheo HSTK24cái
187Thử áp lực đường ống nhựa D40mmTheo HSTK0,09100m
188Thử áp lực đường ống nhựa D32mmTheo HSTK0,193100m
189Thử áp lực đường ống nhựa D25mmTheo HSTK0,46100m
190Lắp đặt bồn nước Inox (Bồn ngang dung tích 2m3)Theo HSTK1bể
191Lắp đặt van phao điệnTheo HSTK1cái
192Lắp đặt van khóa D40mmTheo HSTK1cái
193Lắp đặt van khóa D32mmTheo HSTK1cái
194Lắp đặt van khóa D25mmTheo HSTK7cái
195Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạtTheo HSTK1máy
196Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm, nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK0,31100m
197Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK0,496100m
198Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK0,19100m
199Lắp đặt cút nhựa 90° PVC D110mm, nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK5cái
200Lắp đặt cút nhựa 90° PVC D60mm, nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK8cái
201Lắp đặt cút nhựa 90° PVC D42mm, nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK7cái
202Lắp đặt chếch nhựa 45° PVC D110mm, nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK19cái
203Lắp đặt chếch nhựa 45° PVC D60mm, nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK32cái
204Lắp đặt tê đều nhựa PVC D110mm, nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK4cái
205Lắp đặt tê đều nhựa PVC D60mm, nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK9cái
206Lắp đặt Y đều nhựa PVC D110mm, nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK8cái
207Lắp đặt Y đều nhựa PVC D60mm, nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK23cái
208Lắp đặt Y thông tắc nhựa PVC D110mm, nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK3cái
209Lắp đặt côn thu nhựa PVC D60/42mm, nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK7cái
210Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D110mmTheo HSTK7cái
211Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D60mmTheo HSTK10cái
212Lắp đặt phễu thu nước sàn D60mm (KT 120x120mm)Theo HSTK11cái
213Lắp đặt xí bệtTheo HSTK7bộ
214Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo HSTK7bộ
215Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK5bộ
216Lắp đặt van xả tiểu namTheo HSTK5bộ
217Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK5bộ
218Lắp đặt vòi xả tiểu nữTheo HSTK5cái
219Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK7bộ
220Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK7bộ
221Lắp đặt gương soiTheo HSTK7cái
222Lắp đặt phụ kiện vệ sinh trọn bộTheo HSTK7bộ
223Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo HSTK1bộ
224Lắp đặt vòi rửa D25mmTheo HSTK7bộ
225Đào bể tự hoại bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đấp đất IIITheo HSTK14,7354m3
226Bê tông lót móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, đá 4x6, M100, PCB30Theo HSTK0,8633m3
227Lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính D≤18mmTheo HSTK0,0981tấn
228Ván khuôn gỗ đáy bểTheo HSTK0,0159100m2
229Bê tông đáy bể, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200, PCB30Theo HSTK1,05m3
230Xây bể tự hoại bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK4,3544m3
231Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK28,4831m2
232Lấp đất chân móng bểTheo HSTK1,7854m3
233Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤1km, đất cấp IIITheo HSTK0,1295100m3
234Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp IIITheo HSTK0,1295100m3
235Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK0,0182100m2
236Lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính D≤10mmTheo HSTK0,0722tấn
237Bê tông tấm đan, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200, PCB30Theo HSTK0,7432m3
238Lắp đặt tấm đanTheo HSTK3cái
239Cút sànhTheo HSTK2cái
240Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo HSTK2,52m3
241Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, đường kính D110mmTheo HSTK0,28100m
242Đắp cát đường ống thoát nướcTheo HSTK2,52m3
B SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo HSTK2cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo HSTK2gốc
3Phá dỡ nền sân gạch đỏTheo HSTK71,13m2
4Phá dỡ lớp vữa lót cũTheo HSTK71,13m2
5Phá dỡ nền bê tôngTheo HSTK6,2128m3
6Phá lớp vữa trát cũ trên trụ tường ràoTheo HSTK3,872m2
7Phá lớp vữa trát cũ trên tường ràoTheo HSTK36,1998m2
8Tháo dỡ nan hàng ràoTheo HSTK16cấu kiện
9Phá dỡ tường rào xây gạch, chiều dày ≤22cmTheo HSTK0,4379m3
10Phá dỡ móng gạchTheo HSTK0,5132m3
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ràoTheo HSTK145,1988m2
12Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải lên xeTheo HSTK11,7222m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô tự đổTheo HSTK11,7222m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô tự đổTheo HSTK11,7222m3
15Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo HSTK0,76971m3
16Bê tông lót móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,1711m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK0,4898m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK0,6568m3
19Xây tường nghiêng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK1,1818m3
20Trát biển tên, dày 1,5 cm, vữa XM M75Theo HSTK13,8551m2
21Ốp biển tên cơ quan bằng đá Granit tự nhiên (màu đen)Theo HSTK13,8551m2
22Biển tên cơ quan, chữ nổi bằng MicaTheo HSTK1bộ
23Trát trụ tường rào, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK3,872m2
24Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK36,1998m2
25Sơn tường rào, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK185,2706m2
26Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo HSTK0,19091m3
27Bê tông lót móng bồn cây, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,0502m3
28Xây bồn xây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK0,1485m3
29Trát bồn cây, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK1,052m2
30Di chuyển cây vũ sữaTheo HSTK1cây
31Đầm toàn bộ nền bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tính chiều dày chịu nén 300mm)Theo HSTK0,4521100m3
32Đắp cát tôn nền tạo phẳng (Dày trung bình 30mm)Theo HSTK4,8834m3
33Bê tông nền, đá 1x2, M200, XM PCB30Theo HSTK12,0544m3
34Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK12,1m2
35Sửa chữa, nâng ray cổng đẩy InoxTheo HSTK1cổng
36Lát gạch terrazzo, XM PCB30Theo HSTK150,68m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.71E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có scan tài liệu chứng minh kèm theo).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo).32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥ 70kg1
2 Máy hàn điện Công suất: ≥ 23Kw1
3 Máy trộn bê tông Công suất: ≥ 250 lít1
4 Máy trộn vữa Công suất: ≥ 150 lít1
5 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,7Kw2
6 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: ≥ 0,62 Kw1
7 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->