Gói thầu: Xây lắp: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc mới của Hội Chữ thập đỏ tỉnh Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210758195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỘI CHỮ THẬP ĐỎ TỈNH THÁI NGUYÊN |
| Tên gói thầu | Xây lắp: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc mới của Hội Chữ thập đỏ tỉnh Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210750806 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 12:38:00 đến ngày 2021-07-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,571,774,542 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.71E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có scan tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,62 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công | Theo HSTK | 82,7323 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa sắt | Theo HSTK | 2,862 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép, khuôn gỗ | Theo HSTK | 220,4 | m |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn, khuôn gỗ | Theo HSTK | 34,4 | m |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo HSTK | 7,74 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ sen hoa sắt | Theo HSTK | 18 | cấu kiện |
| 7 | Tháo dỡ trần gỗ | Theo HSTK | 9,9296 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 116,88 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tấm đan bể nước trên mái | Theo HSTK | 0,6 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bể nước trên mái | Theo HSTK | 1,54 | m3 |
| 11 | Đục tẩy lớp vữa láng cũ trên sàn mái | Theo HSTK | 18,751 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện cũ | Theo HSTK | 10 | công |
| 13 | Tháo dỡ xí bệt | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Theo HSTK | 1 | cái |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp - thoát nước cũ | Theo HSTK | 5 | công |
| 18 | Cắt ô văng cửa sổ bằng máy, chiều dày ≤10cm | Theo HSTK | 4,6 | m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK | 1,528 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo HSTK | 1,1396 | m3 |
| 21 | Cắt tường bằng máy, chiều dày ≤20cm | Theo HSTK | 32,54 | m |
| 22 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK | 4,7461 | m2 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày ≤11cm | Theo HSTK | 1,3417 | m3 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày ≤22cm | Theo HSTK | 6,8965 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch hoa cũ | Theo HSTK | 350,3937 | m2 |
| 26 | Phá dỡ lớp vữa lót cũ | Theo HSTK | 350,3937 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo HSTK | 10,8131 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK | 89,216 | m2 |
| 29 | Phá lớp trát trần trong nhà (Tính 50% diện tích bong tróc) | Theo HSTK | 154,1317 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát dầm trong nhà (Tính 50% diện tích bong tróc) | Theo HSTK | 26,6072 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát cột trong nhà (Tính 50% diện tích bong tróc) | Theo HSTK | 4,5045 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (Tính 50% diện tích bong tróc) | Theo HSTK | 385,5799 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát cầu thang (Tính 50% diện tích bong tróc) | Theo HSTK | 11,5636 | m2 |
| 34 | Phá lớp trát trần ngoài nhà (Tính 50% diện tích bong tróc) | Theo HSTK | 16,9676 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhà (Tính 50% diện tích bong tróc) | Theo HSTK | 16,5575 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà (Tính 50% diện tích bong tróc) | Theo HSTK | 4,928 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Tính 50% diện tích bong tróc) | Theo HSTK | 223,0418 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường mái, gờ chắn nước | Theo HSTK | 36,7392 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo HSTK | 48,6772 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát ô văng (Tính 50% diện tích bong tróc) | Theo HSTK | 22,2343 | m2 |
| 41 | Phá lớp trát trần trong khu vệ sinh | Theo HSTK | 23,0044 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường trong khu vệ sinh | Theo HSTK | 20,086 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần trong nhà (Tính 50% diện tích) | Theo HSTK | 154,1317 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm trong nhà (Tính 50% diện tích) | Theo HSTK | 26,6072 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột trong nhà (Tính 50% diện tích) | Theo HSTK | 4,5045 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà (Tính 50% diện tích) | Theo HSTK | 385,5799 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cầu thang (Tính 50% diện tích) | Theo HSTK | 11,5636 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần ngoài nhà (Tính 50% diện tích) | Theo HSTK | 16,9676 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm ngoài nhà (Tính 50% diện tích) | Theo HSTK | 16,5575 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột ngoài nhà (Tính 50% diện tích) | Theo HSTK | 4,928 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà (Tính 50% diện tích) | Theo HSTK | 223,0418 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên ô văng cửa sổ (Tính 50% diện tích) | Theo HSTK | 22,2343 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can cầu thang | Theo HSTK | 11,36 | m2 |
| 54 | Đục tẩy lớp đá Granite cũ trên bậc cầu thang | Theo HSTK | 22,1942 | m2 |
| 55 | Đục tẩy lớp đá Granite cũ trên bậc tam cấp | Theo HSTK | 5,826 | m2 |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đât cấp III | Theo HSTK | 2,8486 | m3 |
| 57 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải lên xe | Theo HSTK | 80,9437 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK | 80,9437 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK | 80,9437 | m3 |
| 60 | Vệ sinh bề mặt sàn mái | Theo HSTK | 2 | công |
| 61 | Láng sàn mái, có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 33,0486 | m2 |
| 62 | Quét Sikaproof Membrane chống thấm sàn mái | Theo HSTK | 33,0486 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110, thoát nước mái | Theo HSTK | 0,462 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa PV D110mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa 45° PVC D110mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa 90° PVC D110mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 67 | Đai đỡ ống nước Inox | Theo HSTK | 24 | cái |
| 68 | Lợp mái bằng tôn múi, dày 0,4mm | Theo HSTK | 1,1688 | 100m2 |
| 69 | Tấm úp nóc (Tôn khổ rộng 400mm - dày 0,47mm) | Theo HSTK | 13,8 | m |
| 70 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt con sứ chân kim thu sét | Theo HSTK | 4 | sứ |
| 72 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 1m | Theo HSTK | 4 | cái |
| 73 | Kéo rải dây chống sét trên mái, loại dây thép D10mm | Theo HSTK | 20 | m |
| 74 | Bê tông lót móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,3237 | m3 |
| 75 | Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,3137 | m3 |
| 76 | Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,6519 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo HSTK | 0,0156 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính D≤10mm | Theo HSTK | 0,003 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính D≤18mm | Theo HSTK | 0,0187 | tấn |
| 80 | Bê tông giằng móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,1716 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo HSTK | 0,033 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính D≤10mm | Theo HSTK | 0,0042 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính D≤18mm | Theo HSTK | 0,0202 | tấn |
| 84 | Bê tông giằng tường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,1815 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 8,6253 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 2,5082 | m3 |
| 87 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,5246 | m3 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, ô văng | Theo HSTK | 13,0304 | m2 |
| 89 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính D≤10mm | Theo HSTK | 0,3724 | 100kg |
| 90 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính D>10mm | Theo HSTK | 0,4848 | 100kg |
| 91 | Bê tông lanh tô, ô văng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,8661 | m3 |
| 92 | Trát hàn vá trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 (Tính 50% diện tích bong tróc) | Theo HSTK | 148,3806 | m2 |
| 93 | Trát hàn vá dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30 (Tính 50% diện tích bong tróc) | Theo HSTK | 26,6072 | m2 |
| 94 | Trát hàn vá cột trong nhà, chiều dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Tính 50% diện tích bong tróc) | Theo HSTK | 4,5045 | m2 |
| 95 | Trát hàn vá tường trong nhà, chiều dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Tính 50% diện tích bong tróc) | Theo HSTK | 385,5799 | m2 |
| 96 | Trát hàn vá trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 (Tính 50% diện tích bong tróc) | Theo HSTK | 16,9676 | m2 |
| 97 | Trát hàn vá dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 (Tính 50% diện tích bong tróc) | Theo HSTK | 16,5575 | m2 |
| 98 | Trát hàn vá cột ngoài nhà, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Tính 50% diện tích bong tróc) | Theo HSTK | 4,928 | m2 |
| 99 | Trát hàn vá tường ngoài nhà, chiều dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Tính 50% diện tích bong tróc) | Theo HSTK | 223,0418 | m2 |
| 100 | Trát Sê nô, tường mái, gờ chắn nước, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 36,7392 | m2 |
| 101 | Trát má cửa, chiều dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 62,7088 | m2 |
| 102 | Trát hàn vá ô văng, vữa XM M75, XM PCB30 (Tính 50% diện tích bong tróc) | Theo HSTK | 22,2343 | m2 |
| 103 | Trát trần trong khu vệ sinh, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 33,6451 | m2 |
| 104 | Trát tường trong khu vệ sinh, chiều dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 19,8618 | m2 |
| 105 | Trát tường trong nhà, chiều dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 119,9807 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài nhà, chiều dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 7,866 | m2 |
| 107 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 11,379 | m2 |
| 108 | Sơn tường, cột, dầm, trần trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.366,3408 | m2 |
| 109 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 586,7034 | m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 5,8808 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK | 2,9676 | 100m2 |
| 112 | Kính cường lực dày 12mm | Theo HSTK | 9,963 | m2 |
| 113 | Nhân công lắp đặt + Phụ kiện cửa kính cường lực (Bản lề, kẹp, khóa sàn, đế sập, tay nắm...) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 114 | SXLD cửa đi, nhôm hệ tương đương hệ Việt – Pháp hoặc tương đương, Panô kính an toàn dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 50,415 | m2 |
| 115 | SXLD cửa sổ, nhôm hệ tương đương hệ Việt - Pháp hoặc tương đương, Panô kính an toàn dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 66,72 | m2 |
| 116 | SXLD vách kính, nhôm hệ tương đương hệ Việt - Pháp hoặc tương đương, Panô kính an toàn dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 10,26 | m2 |
| 117 | Sản xuất sen hoa Inox cửa sổ (Inox 201 thành phẩm) | Theo HSTK | 322,34 | kg |
| 118 | Lắp dựng sen hoa cửa | Theo HSTK | 48,16 | m2 |
| 119 | Sơn lan can cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 11,36 | m2 |
| 120 | Đầm toàn bộ nền bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tính chiều dày chịu nén 300mm) | Theo HSTK | 0,3659 | 100m3 |
| 121 | Đắp cát tôn nền tạo phẳng (Dày trung bình 50mm) | Theo HSTK | 7,6864 | m3 |
| 122 | Bê tông nền, đá 1x2, M200, XM PCB30 | Theo HSTK | 1,7723 | m3 |
| 123 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC | Theo HSTK | 21,9574 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 500x500mm | Theo HSTK | 341,7962 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300mm | Theo HSTK | 33,0218 | m2 |
| 126 | Ốp tường bằng gạch men KT 300x600mm | Theo HSTK | 186,9153 | m2 |
| 127 | Lát đá Granite bậc cầu thang | Theo HSTK | 22,1942 | m2 |
| 128 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Theo HSTK | 5,826 | m2 |
| 129 | Chỉ mũi bậc cầu thang, bậc tam cấp | Theo HSTK | 50,66 | m |
| 130 | Tấm trần tôn PU, tôn xốp 3 lớp màu vân gỗ | Theo HSTK | 9,9296 | m2 |
| 131 | Thi công trần tôn (chỉ tính nhân công) | Theo HSTK | 9,9296 | m2 |
| 132 | Trần thạch cao Vĩnh Tường khung xương (Tấm thả - Hệ 605x605mm) | Theo HSTK | 58,8937 | m2 |
| 133 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao (chỉ tính nhân công) | Theo HSTK | 58,8937 | m2 |
| 134 | Vách ngăn Compact chịu nước, khung Inox (Đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 24,3685 | m2 |
| 135 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 450x350x200mm (Vỏ sơn tĩnh điện) | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 136 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 200A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 63A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 20A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 300x200x150mm (Vỏ sơn tĩnh điện) | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 140 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 63A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 20A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt bóng đèn Led 2x36W loại bóng dài 1,2m + Máng phản quang (KT 300x1200x100mm) | Theo HSTK | 35 | bộ |
| 143 | Lắp đặt bóng đèn Led 3x18W loại bóng dài 0,6m + Máng phản quang (KT 450x600x100mm) | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn Led gắn tường 20W | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn Led gắn trần 18W | Theo HSTK | 24 | bộ |
| 146 | Lắp đặt quạt trần 75W (sải cánh 1,4m) | Theo HSTK | 13 | cái |
| 147 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK | 13 | cái |
| 148 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường (KT 300x300x150mm) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HSTK | 18 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc ba | Theo HSTK | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 47 | cái |
| 155 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 20A | Theo HSTK | 24 | cái |
| 156 | Đế âm đơn + Mặt viền (Công tắc, ổ cắm, Aptomat) | Theo HSTK | 116 | bộ |
| 157 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 | Theo HSTK | 32 | m |
| 158 | Lắp đặt dây cáp điện CUXLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo HSTK | 15 | m |
| 159 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK | 68 | m |
| 160 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK | 62 | m |
| 161 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 430 | m |
| 162 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 558 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Theo HSTK | 15 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo HSTK | 68 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo HSTK | 760 | m |
| 166 | Lắp đặt hộp nối phân dây KT 150x150mm | Theo HSTK | 12 | hộp |
| 167 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 168 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 169 | Kéo rải dây thép tiếp địa D16mm | Theo HSTK | 12 | m |
| 170 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo HSTK | 3,36 | m3 |
| 171 | Đắp đất chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 3,36 | m3 |
| 172 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng, đường kính D16mm, dài 2,4m | Theo HSTK | 6 | cọc |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm, nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 0,09 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 0,193 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 0,46 | 100m |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90° D40mm, nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90° D32mm, nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90° D25mm, nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32mm, nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25mm, nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR D40mm, nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR D32mm, nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR D25mm, nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 33 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25mm, nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 14 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài D25mm, nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 7 | cái |
| 186 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25mm | Theo HSTK | 24 | cái |
| 187 | Thử áp lực đường ống nhựa D40mm | Theo HSTK | 0,09 | 100m |
| 188 | Thử áp lực đường ống nhựa D32mm | Theo HSTK | 0,193 | 100m |
| 189 | Thử áp lực đường ống nhựa D25mm | Theo HSTK | 0,46 | 100m |
| 190 | Lắp đặt bồn nước Inox (Bồn ngang dung tích 2m3) | Theo HSTK | 1 | bể |
| 191 | Lắp đặt van phao điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt van khóa D40mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt van khóa D32mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt van khóa D25mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 195 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt | Theo HSTK | 1 | máy |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm, nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK | 0,31 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK | 0,496 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK | 0,19 | 100m |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa 90° PVC D110mm, nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK | 5 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa 90° PVC D60mm, nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK | 8 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa 90° PVC D42mm, nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK | 7 | cái |
| 202 | Lắp đặt chếch nhựa 45° PVC D110mm, nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK | 19 | cái |
| 203 | Lắp đặt chếch nhựa 45° PVC D60mm, nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK | 32 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê đều nhựa PVC D110mm, nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê đều nhựa PVC D60mm, nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK | 9 | cái |
| 206 | Lắp đặt Y đều nhựa PVC D110mm, nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK | 8 | cái |
| 207 | Lắp đặt Y đều nhựa PVC D60mm, nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK | 23 | cái |
| 208 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa PVC D110mm, nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D60/42mm, nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK | 7 | cái |
| 210 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D110mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 211 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D60mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 212 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D60mm (KT 120x120mm) | Theo HSTK | 11 | cái |
| 213 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 214 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 215 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 216 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 217 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 218 | Lắp đặt vòi xả tiểu nữ | Theo HSTK | 5 | cái |
| 219 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 220 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 221 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 7 | cái |
| 222 | Lắp đặt phụ kiện vệ sinh trọn bộ | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 223 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 224 | Lắp đặt vòi rửa D25mm | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 225 | Đào bể tự hoại bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đấp đất III | Theo HSTK | 14,7354 | m3 |
| 226 | Bê tông lót móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, đá 4x6, M100, PCB30 | Theo HSTK | 0,8633 | m3 |
| 227 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính D≤18mm | Theo HSTK | 0,0981 | tấn |
| 228 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Theo HSTK | 0,0159 | 100m2 |
| 229 | Bê tông đáy bể, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200, PCB30 | Theo HSTK | 1,05 | m3 |
| 230 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 4,3544 | m3 |
| 231 | Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 28,4831 | m2 |
| 232 | Lấp đất chân móng bể | Theo HSTK | 1,7854 | m3 |
| 233 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤1km, đất cấp III | Theo HSTK | 0,1295 | 100m3 |
| 234 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp III | Theo HSTK | 0,1295 | 100m3 |
| 235 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK | 0,0182 | 100m2 |
| 236 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính D≤10mm | Theo HSTK | 0,0722 | tấn |
| 237 | Bê tông tấm đan, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200, PCB30 | Theo HSTK | 0,7432 | m3 |
| 238 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 3 | cái |
| 239 | Cút sành | Theo HSTK | 2 | cái |
| 240 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo HSTK | 2,52 | m3 |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, đường kính D110mm | Theo HSTK | 0,28 | 100m |
| 242 | Đắp cát đường ống thoát nước | Theo HSTK | 2,52 | m3 |
| B | SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo HSTK | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo HSTK | 2 | gốc |
| 3 | Phá dỡ nền sân gạch đỏ | Theo HSTK | 71,13 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa lót cũ | Theo HSTK | 71,13 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông | Theo HSTK | 6,2128 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cũ trên trụ tường rào | Theo HSTK | 3,872 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát cũ trên tường rào | Theo HSTK | 36,1998 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ nan hàng rào | Theo HSTK | 16 | cấu kiện |
| 9 | Phá dỡ tường rào xây gạch, chiều dày ≤22cm | Theo HSTK | 0,4379 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng gạch | Theo HSTK | 0,5132 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường rào | Theo HSTK | 145,1988 | m2 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải lên xe | Theo HSTK | 11,7222 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK | 11,7222 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK | 11,7222 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo HSTK | 0,7697 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,1711 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK | 0,4898 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,6568 | m3 |
| 19 | Xây tường nghiêng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 1,1818 | m3 |
| 20 | Trát biển tên, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 13,8551 | m2 |
| 21 | Ốp biển tên cơ quan bằng đá Granit tự nhiên (màu đen) | Theo HSTK | 13,8551 | m2 |
| 22 | Biển tên cơ quan, chữ nổi bằng Mica | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 23 | Trát trụ tường rào, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 3,872 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 36,1998 | m2 |
| 25 | Sơn tường rào, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 185,2706 | m2 |
| 26 | Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo HSTK | 0,1909 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng bồn cây, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,0502 | m3 |
| 28 | Xây bồn xây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,1485 | m3 |
| 29 | Trát bồn cây, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,052 | m2 |
| 30 | Di chuyển cây vũ sữa | Theo HSTK | 1 | cây |
| 31 | Đầm toàn bộ nền bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tính chiều dày chịu nén 300mm) | Theo HSTK | 0,4521 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát tôn nền tạo phẳng (Dày trung bình 30mm) | Theo HSTK | 4,8834 | m3 |
| 33 | Bê tông nền, đá 1x2, M200, XM PCB30 | Theo HSTK | 12,0544 | m3 |
| 34 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 12,1 | m2 |
| 35 | Sửa chữa, nâng ray cổng đẩy Inox | Theo HSTK | 1 | cổng |
| 36 | Lát gạch terrazzo, XM PCB30 | Theo HSTK | 150,68 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.71E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có scan tài liệu chứng minh kèm theo). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: ≥ 70kg | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Công suất: ≥ 23Kw | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Công suất: ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Công suất: ≥ 150 lít | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7Kw | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: ≥ 0,62 Kw | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi