Gói thầu: Mua văn phòng phẩm và vật tư văn phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210757919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LẤP VÒ |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm và vật tư văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210715924 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và bảo hiểm y tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 12:50:00 đến ngày 2021-07-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 284,796,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,200,000 VNĐ ((Bốn triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.27194E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.69592E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 199.357.200 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chiếu | 10 | Chiếc | Xuất xứ: Việt Nam; Quy cách: 0,8 mét x 2 mét | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 2 | Dép mủ | 10 | Đôi | Xuất xứ: Việt Nam; Quy cách: LL, XL | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 3 | Gối (có áo) | 15 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam; Quy cách: 40cm x 50cm | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 4 | Khăn lau tay màu (34x34cm) | 20 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam; Quy cách: Bọc 50 cái | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 5 | Lọ thử nước tiểu | 1.000 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam; Quy cách: Bịt/ 50 cái | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 6 | Mền (1,6m x 2m) | 10 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam; Quy cách: Bọc 1 cái | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 7 | Mùng (1,2m x 2m) | 20 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam; Quy cách: Bọc 1 cái | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 8 | Xà bông bột Lix hoặc tương đương | 1.000 | Bịt | Xuất xứ: Việt Nam; Quy cách: Bịt/260 Gram | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 9 | Xà bông cục Lifebouy hoặc tương đương | 800 | Cục | Xuất xứ: Việt Nam; Quy cách: Cục/90 Gram | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 10 | Bọc xốp màu xanh lá 0,5 kg | 300 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam; Quy cách: Bọc/ 1Kg | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 11 | Bọc xốp màu vàng 1 kg | 200 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam; Quy cách: Bọc/ 1Kg | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 12 | Bọc xốp màu xanh lá 2 kg | 80 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam; Quy cách: Bọc/ 1Kg | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 13 | Bọc cuộn (55cm x 65cm) | 50 | kg | Xuất xứ: Việt Nam; Quy cách: Bọc/ 1Kg | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 14 | Bọc đựng thuốc(bọc kiến) 11cm x 18cm | 150 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam; Quy cách: Bịt/ 1Kg | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 15 | Bọc đựng thuốc(bọc kiến) 9cm x 14cm | 50 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam; Quy cách: Bịt/ 1Kg | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 16 | Bọc đựng thuốc(bọc kiến) 7cm x 12cm | 80 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam; Quy cách: Bịt/ 1Kg | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 17 | Bọc kiến 0,5kg | 20 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam; Quy cách: Bịt/ 1Kg | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 18 | Bọc kiến 1 kg | 20 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam; Quy cách: Bịt/ 1Kg | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 19 | Bọc rác 75cm x 120cm | 5 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam; Quy cách: Bịt/ 1Kg | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 20 | Bọc rác 60cm x 80cm | 10 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam; Quy cách: Bịt/ 1Kg | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 21 | Bọc rác 50cm x 70cm | 10 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam; Quy cách: Bịt/ 1Kg | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 22 | Bọc rác 35cm x 50cm | 50 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam; Quy cách: Bịt/ 1Kg | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 23 | Chai xịt gián (Jumbo hoặc tương đương) | 30 | Chai | Xuất xứ: Thái Lan; Quy cách: Chai | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 24 | Chất thông cầu (Micro Phốt hoặc tương đương) | 10 | chai | Xuất xứ: Việt Nam; Quy cách: chai | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 25 | Gói thông cầu Sumo hoặc tương đương | 10 | Bịt | Xuất xứ: Việt Nam; Quy cách: Bịt | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 26 | Nước lau sàn nhà Sunlight hoặc tương đương | 20 | Chai | Xuất xứ: Việt Nam; Quy cách: Chai | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 27 | Dây nilon | 30 | Cuồn | Xuất xứ: Việt Nam; Quy cách: Cuồn/1 kg | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 28 | Dây thun tròn ( 1/2 kg) | 80 | Bịt | Xuất xứ: Việt Nam; Quy cách: Bịt/0,5 kg | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 29 | Giấy ép A3 | 5 | Xấp | Xuất xứ: Việt Nam; Quy cách: Xấp/100 tờ | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 30 | Giấy ép A4 | 5 | Xấp | Xuất xứ: Việt Nam; Quy cách: Xấp/100 tờ | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 31 | Giấy ép A5 | 5 | Xấp | Xuất xứ: Việt Nam; Quy cách: Xấp/100 tờ | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 32 | Giấy ép bảng tên 6,7cm x 9,7cm | 5 | Xấp | Xuất xứ: Việt Nam; Quy cách: Xấp 100 tờ | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 33 | Hộp đựng xà bông | 10 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam; Quy cách: Hộp/cái | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 34 | Hộp mủ có nắp 35cm x 50cm | 5 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam; Quy cách: Hộp/cái | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 35 | Hộp mủ có nắp 30cm x 40cm | 5 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam; Quy cách: Hộp/cái | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 36 | Pin đại (con ó hoặc tương đương) | 40 | Cục | Xuất xứ: Việt Nam; Quy cách: Hộp/ 20 cục | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 37 | Pin Đặt NKQ, máy ĐH 2033 (pin tròn) | 50 | Cục | Xuất xứ: Japan - Nhật ; Quy cách: Vỉ/ 10 cục | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 38 | Pin tiểu AA (Panasonic hoặc tương đương) | 1.000 | Cục | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Hộp/ 12 cục | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 39 | Pin tiểu nhí AAA (Panasonic hoặc tương đương) | 600 | Cục | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Vỉ/ 12 cục | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 40 | Pin trung tròn (Panasonic hoặc tương đương) | 50 | Cục | Xuất xứ: Indonesia ; Quy cách: Hộp/ 20 cục | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 41 | Pin trung vuông (Golipe hoặc tương đương) | 20 | Cục | Xuất xứ: Indonesia ; Quy cách: Hộp/ 20 cục | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 42 | Sáp đếm tiền | 50 | Hộp | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Vỉ/ 10 hộp | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 43 | Thùng mủ 5 lít | 100 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Lố/ 10 cái | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 44 | Thước cây | 10 | Cây | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Cái 30cm | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 45 | Thước dây | 10 | Sợi | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Sợi 150cm | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 46 | Ống dây nhựa | 300 | Mét | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: ống dẻo | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 47 | Kệ để dép | 10 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Cái/4 tầng | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 48 | Xô nhựa 20 lít | 5 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Cái | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 49 | Cây bấm lớn (Stapler 50LA hoặc tương đương) | 2 | Cây | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Hộp/ 1 cây | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 50 | Cây bấm nhỏ (loại bằng mủ Phus hoặc tương đương) | 40 | Cây | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Hộp/ 10 cây | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 51 | Cây bấm lỗ (loại bằng mủ G-Star hoặc tương đương) | 10 | Cây | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Hộp/ 1 cây | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 52 | Đồng hồ treo tường | 10 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Hộp/ 1 cái | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 53 | Kéo | 50 | Cây | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Hộp | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 54 | Máy tính casio loại thường (TS-120L) | 10 | Cái | Xuất xứ: China - TQ ; Quy cách: Hộp | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 55 | Máy tính casio (HL-122TV) | 10 | Cái | Xuất xứ: China - TQ ; Quy cách: Hộp | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 56 | Dây rubăng A4 | 20 | Hộp | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Epson LQ 1000/1270/1550 | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 57 | Bàn chải nhỏ (4,5 x 9,5cm) | 20 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Cái | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 58 | Thau mủ nhỏ (No 300 hoặc tương đương) | 5 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Cái | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 59 | Chổi tàu dừa | 10 | Cây | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Cây | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 60 | Chổi quét nhà | 20 | Cây | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Cây | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 61 | Chổi quét bàn | 5 | Cây | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Cây | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 62 | Cây lau nhà (bảng lớn) | 5 | Cây | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Cây | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 63 | Thảm dậm chân Đại bằng mủ | 10 | Miếng | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: 1 mét x 1.2 mét | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 64 | Thảm dậm chân Trung bằng mủ | 10 | Miếng | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: 50 cm x 80 cm | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 65 | Thảm dậm chân Nhỏ bằng vải | 10 | Miếng | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: 30cm x 40cm | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 66 | Xà bông bột (Lix hoặc tương đương) | 480 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Bịt 6kg | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 67 | Băng keo đóng cuốn 3 cm (gân) | 20 | Cuộn | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Lố/ 6 cuộn | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 68 | Băng keo đóng cuốn 3 cm (bóng loại thường) | 20 | Cuộn | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Lố/ 6 cuộn | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 69 | Băng keo đóng cuốn 5 cm (gân) | 50 | Cuộn | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Lố/ 6 cuộn | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 70 | Băng keo trong 5cm | 300 | Cuộn | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Lố/ 6 cuộn | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 71 | Băng keo 2 mặt loại dày 2cm (hoặc tương đương) | 150 | Cuộn | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Cuộn | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 72 | Bìa A4 màu Loại dày | 1.000 | Tờ | Xuất xứ: Thailand ; Quy cách: Gram/ 100 tờ | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 73 | Bìa A4 màu Loại mỏng | 500 | Tờ | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Gram/ 500 tờ | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 74 | Bìa A4 định lượng 80 hồng | 20 | Gram | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Gram/ 500 tờ | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 75 | Bìa kiếng A4 | 200 | Tờ | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Gram/ 100 tờ | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 76 | Giấy 3 Liên | 10 | Thùng | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Thùng | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 77 | Giấy A3 | 5 | Gram | Xuất xứ: Indonesia ; Quy cách: Thùng/ 5 gram | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 78 | Giấy A4 Plus (định lượng 70) | 1.000 | Gram | Xuất xứ: Indonesia ; Quy cách: Thùng/ 5 gram | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 79 | Giấy A5 A+ (định lượng 70) | 1.000 | Gram | Xuất xứ: Indonesia ; Quy cách: Thùng/ 10 gram | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 80 | Giấy A4 Bóng | 10 | Gram | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Gram/ 100 tờ | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 81 | Giấy A4 Cứng | 5 | Gram | Xuất xứ: Thailand ; Quy cách: Gram/ 100 tờ | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 82 | Giấy nhiệt 7,5 cm | 1.000 | Cuồn | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Thùng/ 100 cuộn | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 83 | Giấy nhiệt 5,7 cm | 20 | Cuồn | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: cuộn | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 84 | Giấy Notex 76cm x 18cm x 4cm | 10 | Quyển | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: 1 lốc/ 10 xấp | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 85 | Giấy plastic bao tập | 10 | Mét | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Mét | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 86 | Giấy than | 300 | Tờ | Xuất xứ: Thailand ; Quy cách: Hộp/100 tờ | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 87 | Giấy vệ sinh ( Lina hoặc tương đương) | 50 | Cuộn | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: 10 cuộn/ 1 cây | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 88 | Giấy vuông | 50 | Bịt | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Bịt 100 tờ | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 89 | Hồ keo (Thiên long hoặc tương đương) | 2.000 | Chai | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Lố/ 12 chai | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 90 | Kẹp bướm 51 cm | 200 | Cây | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Hộp/ 12 cây | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 91 | Kẹp bướm 32 cm | 500 | Cây | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Hộp/ 12 cây | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 92 | Kẹp bướm 25 cm | 1.000 | Cây | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Hộp/ 12 cây | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 93 | Kẹp bướm 15 cm | 500 | Cây | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Hộp/ 12 cây | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 94 | Kẹp giấy C62 | 300 | Hộp | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Hộp/ 10 hộp nhỏ | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 95 | Kim bấm lớn 23/ 24 | 2 | Hộp | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: 24 mm | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 96 | Kim bấm lớn 23/21 | 2 | Hộp | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: 20 mm | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 97 | Kim bấm lớn 23/ 15 | 2 | Hộp | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: 15 mm | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 98 | Kim bấm lớn 23/ 10 | 2 | Hộp | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: 10 mm | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 99 | Kim bấm lớn 23/ 6 | 2 | Hộp | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: 6 mm | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 100 | Kim bấm nhỏ (Việt đức No 10 hoặc tương đương) | 1.000 | Hộp | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Hộp/ 20 hộp nhỏ | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 101 | Lưỡi lam (Bic hoặc tương đương) | 50 | Hộp | Xuất xứ: Supermax - Ấn Độ ; Quy cách: Hộp 100 cái | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 102 | Mực xanh, đỏ chai mủ ( Shiny hoặc tương đương) | 100 | Chai | Xuất xứ: Đài Loan ; Quy cách: Hộp 12 chai | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 103 | Nẹp đóng hồ sơ No 968 | 10 | Hộp | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Hộp/ 50 nẹp | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 104 | Sổ caro lớn | 5 | Quyển | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: 28cm x 38cm | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 105 | Sổ caro trung | 5 | Quyển | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: 23cm x 32cm | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 106 | Sổ caro nhỏ | 10 | Quyển | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: 21cm x 32cm | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 107 | Sơ mi 3 dây | 600 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: 23 cm x 34 cm | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 108 | Sơ mi mủ có nắp | 1.000 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Xấp/ 12 cái | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 109 | Sơ mi mủ không nắp | 200 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Xấp/ 12 cái | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 110 | Sơ mi trình ký | 10 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Cái | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 111 | Tập 100 trang (Tiến phát hoặc tương đương) | 100 | Quyển | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Lô/ 10 cuốn | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 112 | Tập 200 trang (Tiến phát hoặc tương đương) | 100 | Quyển | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Lô/ 10 cuốn | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 113 | Viết đen (Thiên long 027 hoặc tương đương) | 60 | Cây | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Hộp/ 20 cây | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 114 | Viết đỏ (Thiên long 027 hoặc tương đương) | 100 | Cây | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Hộp/ 20 cây | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 115 | Viết xanh (Thiên long 08 hoặc tương đương) | 2.500 | Cây | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Hộp/ 20 cây | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 116 | Viết chì (Thiên long hoặc tương đương) | 20 | Cây | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Hộp/ 10 cây | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 117 | Viết dạ quang (Thiên long hoặc tương đương) | 50 | Cây | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Hộp/ 5 cây | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 118 | Viết lông dầu (Thiên long hoặc tương đương) | 200 | Cây | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Hộp/ 10 cây | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 119 | Viết lông kim (Thiên long hoặc tương đương) | 500 | Cây | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Hộp/ 10 cây | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 120 | Viết lông viết bảng (Thiên long hoặc tương đương) | 200 | Cây | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: Hộp/ 10 cây | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. | |
| 121 | Viết xóa (Thiên long hoặc tương đương) | 20 | Cây | Xuất xứ: Việt Nam ; Quy cách: 12ml | Cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa không yêu cầu nhãn hiệu, và đối với hàng hóa có nhãn hiệu khi dự thầu hàng hóa có nhãn hiệu tương đương. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.27194E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.69592E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 199.357.200 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi