Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210758196-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210757911
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 13:49:00 đến ngày 2021-07-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,200,174,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà văn hóa
1 Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 21,688 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng móng ≤6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,869 100m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, cọc ≤2,5m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 55,963 100m
4 Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,19 100m2
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 9,814 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, đ/kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,028 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, đ/kính ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,44 tấn
8 Ván khuôn gỗ cho bê tông móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,738 100m2
9 Bê tông móng đá 2x4 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 38,079 m3
10 Lắp dựng cốt thép cổ cột, đ/kính ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,016 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cổ cột, đ/kính >18mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,458 tấn
12 Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,176 100m2
13 Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,192 m3
14 Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤ 33cm, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 25,95 m3
15 Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,285 100m2
16 GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,076 tấn
17 GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,495 tấn
18 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 4,382 m3
19 Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,548 100m3
20 Tôn nền bằng cát tưới nước đầm chặt Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 126,458 m3
21 GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤10mm, c ≤ 6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,184 tấn
22 GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤18mm, c ≤ 6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,933 tấn
23 Ván khuôn gỗ cho bê tông cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,826 100m2
24 Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 6m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 4,846 m3
25 Ván khuôn gỗ cho bê tông dầm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,102 100m2
26 GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,189 tấn
27 GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, cao ≤ 6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,907 tấn
28 GCLD thép dầm, đ/kính >18mm, cao ≤ 6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,142 tấn
29 Bê tông cho dầm đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 9,079 m3
30 Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,888 100m2
31 GCLD thép sàn mái, đ/k ≤10mm, cao ≤ 28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2,578 tấn
32 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 20,685 m3
33 Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,193 100m2
34 GCLD thép lanh tô, đ/k ≤ 10mm, cao ≤ 6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,046 tấn
35 GCLD thép lanh tô, đ/k>10mm, cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,109 tấn
36 Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,192 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 47,408 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,605 m3
39 Xây gạch đặc không nung XMCL, xây chèn lanh tô, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,746 m3
40 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,613 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 3,406 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 11,534 m3
43 Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng thu hồi Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,132 100m2
44 GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,114 tấn
45 GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,068 tấn
46 Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,737 m3
47 Gia công xà gồ thép U100x48x3 dập nguội Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,084 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép U100x48x3 dập nguội Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,084 tấn
49 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 92,049 m2
50 Lợp mái tôn múi màu xanh rêu dày 0,42 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2,039 100m2
51 SXLD tấm úp nóc rộng 300mm, dày 0,42mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 37,64 m
52 Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, VXMCV mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 21,75 m2
53 Cầu chắn rác D90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 4 cái
54 Phễu thu nước D90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 4 cái
55 Ống thoát nước mái D90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,222 100m
56 Chếch nhựa PVC D90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 8 cái
57 Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 20 cái
58 Vít nở dài 5 cm liên kết giữ đai vào tường Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 40 cái
59 Ván khuôn gỗ cho bê tông lót bậc Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,015 100m2
60 Bê tông lót bậc đá 4x6 mác 100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,647 m3
61 Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 7,233 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,409 m3
63 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 32,955 m2
64 Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 3,475 m2
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 3,475 m2
66 Bê tông lót nền, đá 4x6 mác 100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 15,679 m3
67 Lát nền gạch Granit Vglacera 800x800mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 158,275 m2
68 Trát trần, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 188,8 m2
69 Trát xà dầm, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 34,765 m2
70 Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 258,465 m2
71 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 461,928 m2
72 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2,597 m2
73 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 14,631 m2
74 Trát má cửa dày 1,5 cm VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 8,418 m2
75 Trát gờ chỉ, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 216,782 m
76 Đắp phào kép, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 184,914 m
77 Soi chỉ lõm 30x15 a500 trên cột trụ Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 22,78 m
78 Đắp vữa con bọ lên tường nhà, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 5 con
79 Ốp gạch thẻ màu đỏ, gạch 60x240mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,853 m2
80 Ốp đá rối vào chân tường Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 36,587 m2
81 SXLD chữ Inox màu đồng cao 150 rộng 110mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 9 chữ
82 SXLD chữ Inox màu đồng cao 250 rộng 200mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 10 chữ
83 Trát lót tường trong dày 1cm, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,233 m2
84 Láng granitô nền, sàn Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,233 m2
85 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 490,448 m2
86 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 412,119 m2
87 Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ lim, kích thước 130x60mm, sơn màu cánh dán Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 107,6 m
88 Sản xuất cửa panô kính gỗ lim chiều dày đố 4cm, ván 3cm, huỳnh 2 mặt, cả ke, bản lề sắt, sơn màu cánh dán Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 34,573 m
89 SXLD nẹp khuôn gỗ lim 30x10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 87,1 m
90 Khóa cửa đi chốt ngang Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 3 cái
91 Khóa cửa đi tay nắm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1 bộ
92 Crêmon cửa đi không có khóa Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 5 bộ
93 Crêmon cửa sổ không có khóa Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 9 bộ
94 Gia công hoa sắt bằng sắt vuông 14x14mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,407 tấn
95 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 107,6 m
96 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 34,573 m2
97 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 19,791 m2
98 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 14,784 m2
99 Tủ điện tổng 200x250mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1 hộp
100 Aptomat 1 pha 75A/250V Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1 cái
101 Aptomat 1 pha 25A/250V Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 4 cái
102 Aptomat 1 pha 20A/250V Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 4 cái
103 Hộp đấu dây 100x100mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 9 hộp
104 Công tắc 2 hạt (âm tường) Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 8 cái
105 Công tắc 1 hạt (âm tường) Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1 cái
106 Ổ cắm đôi 10A/250V Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 12 cái
107 Hộp rọ chôn ổ cắm, công tắc, aptomat Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 38 hộp
108 Đèn huỳnh quang đôi 1,2m/2x40W/220V Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 10 bộ
109 Chóa đèn huỳnh quang đôi Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 10 bộ
110 Đèn huỳnh quang đơn 1,2m/1x40W/220V Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1 bộ
111 Đèn lốp sát trần bóng compac 20W/220V Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1 bộ
112 Đèn sát tường bóng compac 60W/220V Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1 bộ
113 Đèn pha Led trắng+vàng 100W/220V Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 4 bộ
114 Quạt trần điện cơ 80W/220V+hộp điều khiển Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 7 cái
115 Móc treo quạt trần sắt D16/ L=0,6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 7 cái
116 Cáp dẫn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 30 m
117 Cáp dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 36 m
118 Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 47 m
119 Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 73 m
120 Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 227 m
121 Dây âm thanh POLY SPEAKER SP100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 59 m
122 Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 36 m
123 Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 396 m
124 Hộp đựng bình cứu hỏa Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1 hộp
125 Bình bọt cứu hoả khí CO2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 bình
126 Bình bọt MFZ8 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1 bình
127 Tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1 cái
128 Lắp đặt kim thu sét D16, L=0,9m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 cái
129 Nậm sứ Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 cái
130 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,602 100m2
131 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2,718 100m2
B Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ
1 Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 6,078 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng móng ≤6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,243 100m3
3 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,095 100m2
4 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 4,025 m3
5 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, VXM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 11,25 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao ≤2m, VXM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 24,688 m3
7 Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 5,355 m3
8 Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 5,115 m3
9 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,133 100m2
10 GCLD cốt thép giằng móng đ/k ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,045 tấn
11 GCLD cốt thép giằng móng đ/k ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,172 tấn
12 Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2,195 m3
13 Ống thoát nước D76 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,103 100m
14 Lớp đá lọc 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,005 100m3
15 Lấp đất chân móng bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2,026 m3
16 Đào đất để đắp tường chắn cát Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 8,352 m3
17 Đắp tường chắn đất bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 8,352 m3
18 Dọn dẹp mặt bằng trước khi san lấp Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 3 công
19 San lấp mặt bằng bằng thủ công, tưới nước đầm chặt K=> 0,9 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 92 m3
20 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=> 0,9 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 3,66 100m3
21 Đào móng cột, trụ, r >1m, s >1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,916 m3
22 Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 13,246 m3
23 GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,047 100m2
24 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,492 m3
25 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,01 100m2
26 Lắp dựng cốt thép móng, đ/k ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,011 tấn
27 Bê tông móng đá 2x4 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,304 m3
28 Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 4,333 m3
29 Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,408 m3
30 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,057 100m2
31 GCLD cốt thép giằng móng, đ/k ≤10 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,019 tấn
32 GCLD cốt thép giằng móng, đ/k ≤18 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,073 tấn
33 Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,933 m3
34 Đắp đất chân móng bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 5,054 m3
35 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,048 100m2
36 GCLD cốt thép cột, đ/k ≤10mm, cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,007 tấn
37 GCLD cốt thép cột, đ/k ≤18mm, cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,044 tấn
38 Bê tông cột đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,241 m3
39 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2,55 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 8,457 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 3,11 m3
42 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng tường Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,206 100m2
43 GCLD thép giằng tường đ/k ≤10mm, c ≤6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,026 tấn
44 GCLD thép giằng tường đ/k ≤18mm, c ≤6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,156 tấn
45 Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2,018 m3
46 GCLD ván khuôn bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,137 100m2
47 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cho thanh BTCT Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,114 tấn
48 Bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,551 m3
49 Soi chỉ lõm 30x5 trên thanh bê tông Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 89,1 m
50 Bu lông M14/L=110mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 180 cái
51 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 12 cái
52 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 92 cái
53 Gia công hoa sắt hàng rào Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,476 tấn
54 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 21,205 m2
55 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 17,32 m2
56 Trát trụ, cột, dày 1,5cm, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 36,574 m2
57 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 141,898 m2
58 Ốp đá rối chân móng màu ghi đá Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 26,542 m2
59 Trát gờ chỉ, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 48,26 m
60 Soi chỉ lõm 20x10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 22,88 m
61 Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,084 m3
62 Bê tông đường ray cổng đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,214 m3
63 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,051 tấn
64 Gia công cánh cổng bằng inox Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 111,187 kg
65 Lắp đặt cánh cổng bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 10,656 m2
66 Gia công lắp dựng bánh xe cổng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 bộ
67 Gia công lắp dựng bản lề goong cửa Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 6 bộ
68 Bóng đèn trụ cổng D250mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 bóng
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 214,819 m2
70 Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 4,679 m3
71 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,016 100m2
72 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,563 m3
73 Xây móng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,216 m3
74 Xây móng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,998 m3
75 GCLD ván khuôn cho bê tông giằng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,039 100m2
76 GCLD thép giằng móng đ/kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,008 tấn
77 GCLD thép giằng móng đ/kính ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,054 tấn
78 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,433 m3
79 Đắp đất chân móng bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,56 m3
80 Tôn cát nền bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,09 m3
81 Đào móng bể bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 3,016 m3
82 GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,006 100m2
83 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,211 m3
84 GCLD ván khuôn gỗ cho đáy bể phốt Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,006 100m2
85 GCLD cốt thép cho đáy bể, đ/kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,007 tấn
86 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,182 m3
87 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông dầm bể Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,01 100m2
88 GCLD cốt thép dầm bể, đ/kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,002 tấn
89 GCLD cốt thép dầm bể, đ/kính ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,016 tấn
90 Bê tông dầm bể đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,057 m3
91 Xây bể bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,534 m3
92 Trát tường trong bể dày 1,5cm, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 5,49 m2
93 Láng đáy bể dày 2,0 cm, VXMCV mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,161 m2
94 GCLD ván khuôn tấm đan nắp bể phốt Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,01 100m2
95 GCLD cốt thép tấm đan BTĐS nắp bể Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,009 tấn
96 Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,182 m3
97 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 3 cái
98 Đắp đất chân móng bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,805 m3
99 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2,915 m3
100 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2,25 m3
101 GCLD ván khuôn cho bê tông lanh tô Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,031 100m2
102 GCLD cốt thép LT, đ/k ≤10mm, cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,004 tấn
103 GCLD cốt thép LT, đ/k >10mm, cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,026 tấn
104 Bê tông cho lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,216 m3
105 GCLD ván khuôn cho bê tông dầm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,049 100m2
106 GCLD thép xà dầm, đ/k ≤10mm, cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,018 tấn
107 GCLD thép xà dầm, đ/k ≤18mm, cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,091 tấn
108 Bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,451 m3
109 GCLD ván khuôn cho bê tông sàn mái Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,102 100m2
110 GCLD thép sàn mái, đ/k ≤10mm, cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,095 tấn
111 Bê tông cho sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,168 m3
112 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,533 m3
113 Láng sê nô có đánh mầu dày 3,0cm, VXMCV mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 9,954 m2
114 Cầu chắn rác D48mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 cái
115 Phễu thu nước D48mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 cái
116 Ống thoát nước mái D48mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,064 100m
117 Cút nhựa D48mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 cái
118 Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 6 bộ
119 Vít nở dài 5cm liên kết vào tường Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 12 cái
120 Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,57 m3
121 Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 6,377 m2
122 Trát trần, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 10,2 m2
123 Trát dầm, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2,304 m2
124 Trát tường trong dày 1,5 cm, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 13,597 m2
125 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 50,657 m2
126 Trát má cửa, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,639 m2
127 Trát gờ chỉ, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 19,5 m
128 Ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 23,844 m2
129 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 27,74 m2
130 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 44,083 m2
131 Sản xuất cửa đi 01 cánh mở quay khung nhôm hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2,86 m2
132 Sản xuất cửa sổ 01 cánh mở hất khung nhôm hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,72 m2
133 Khóa cửa đi tay nắm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 hộp
134 Tay nắm cửa sổ mở hất, mở quay Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 chiếc
135 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 3,58 m2
136 Gia công hoa sắt vuông đặc 14x14mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,012 tấn
137 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,96 m2
138 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,492 m2
139 Aptomat 1 pha 10A/250V Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1 cái
140 Dây đôi mền Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 5 m
141 Dây đôi mền Cu/PVC/PVC 2x1,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 9 m
142 Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 9 m
143 Hộp đấu dây 40x60mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1 hộp
144 Đèn sát tường bóng compac 15W/220V Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 bộ
145 Công tắc 1 hạt (âm tường) Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 cái
146 Ống nhựa C2 D34mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,04 100m
147 Ống nhựa C2 D27mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,63 100m
148 Cút nhựa C2 D34mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 3 cái
149 Tê thu nhựa C2 D34x27mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1 cái
150 Cút nhựa C2 D27mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 16 cái
151 Côn thu C2 D34x27mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1 cái
152 Tê nhựa C2 D27mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 4 cái
153 Kép nhựa ren C2 D27x21mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 8 cái
154 Măng sông C2 D27mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 10 cái
155 Van khoá nhựa C2 D34mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1 cái
156 Van khoá nhựa D27mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1 cái
157 Van khoá nhựa D21mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 cái
158 Bồn chứa nước nhựa 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1 bể
159 Keo dán ống Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 15 tuýp
160 Băng tan Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 10 cuộn
161 Ống PVC D110 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,125 100m
162 Ống PVC D76 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,085 100m
163 Ống PVC D34 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,03 100m
164 Cút nhựa D110mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 8 cái
165 Tê nhựa D110mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1 cái
166 Chếch nhựa D110mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 cái
167 Côn thu nhựa D76x34mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 cái
168 Cút nhựa D76mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 4 cái
169 Tê nhựa D76mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 cái
170 Chếch nhựa D76mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1 cái
171 Cút nhựa D34mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 4 cái
172 Ga thu nước 120x120 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 cái
173 Keo dán PVC Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 10 tuýp
174 Xí bệt Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 bộ
175 Chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 bộ
176 Chân chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 cái
177 Vòi chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 bộ
178 Gương soi Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 cái
179 Bộ phụ kiện phòng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 bộ
180 Lớp nilông lót nền Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 379 m2
181 Bê tông sân đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 25,54 m3
182 Lát gạch Terrazzo 400x400mm màu đỏ Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 309 m2
183 Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,848 m3
184 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,044 100m2
185 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,466 m3
186 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,855 m3
187 Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2,442 m2
188 Trát granitô tường, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 7,104 m2
189 Trát granitô gờ chỉ, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 22,2 m
190 Lấp đất chân móng bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,283 m3
191 Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,86 m3
192 Đào móng rãnh, r ≤ 3m, s ≤ 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 15,56 m3
193 Đào móng hố ga , r ≤1m, s ≤1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 3,461 m3
194 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng móng ≤6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,761 100m3
195 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,092 100m2
196 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2,908 m3
197 Xây hố ga bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 6,115 m3
198 Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,518 m3
199 GCLD ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,073 100m2
200 GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,077 tấn
201 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,424 m3
202 Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, VXMCV mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 42,806 m2
203 SXLD ống cống BTĐS D300, dài 1m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 4 đoạn
204 SXLD ống cống BTĐS D400, dài 2m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 32,5 đoạn
205 Đế cống BTĐS D300mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 cái
206 Đế cống BTĐS D400mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 27 cái
207 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 61 cái
208 Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,081 100m3
209 Lấp cát đường ống bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 56,705 m3
210 Lớp nilông lót nền Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 8,6 m2
211 Bê tông sân đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,86 m3
212 Vận chuyển phế thải bằng ôtô 5T, phạm vi ≤1000m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 71,798 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->