Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210758196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210757911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 13:49:00 đến ngày 2021-07-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,200,174,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 21,688 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng móng ≤6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,869 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 55,963 | 100m |
| 4 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,19 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9,814 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, đ/kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,028 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, đ/kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,44 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,738 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng đá 2x4 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 38,079 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, đ/kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, đ/kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,458 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,176 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,192 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤ 33cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 25,95 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,285 | 100m2 |
| 16 | GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,076 | tấn |
| 17 | GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,495 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,382 | m3 |
| 19 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,548 | 100m3 |
| 20 | Tôn nền bằng cát tưới nước đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 126,458 | m3 |
| 21 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤10mm, c ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,184 | tấn |
| 22 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤18mm, c ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,933 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ cho bê tông cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,826 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 6m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,846 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cho bê tông dầm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,102 | 100m2 |
| 26 | GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,189 | tấn |
| 27 | GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,907 | tấn |
| 28 | GCLD thép dầm, đ/kính >18mm, cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,142 | tấn |
| 29 | Bê tông cho dầm đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9,079 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,888 | 100m2 |
| 31 | GCLD thép sàn mái, đ/k ≤10mm, cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,578 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 20,685 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,193 | 100m2 |
| 34 | GCLD thép lanh tô, đ/k ≤ 10mm, cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,046 | tấn |
| 35 | GCLD thép lanh tô, đ/k>10mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,109 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,192 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 47,408 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,605 | m3 |
| 39 | Xây gạch đặc không nung XMCL, xây chèn lanh tô, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,746 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,613 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,406 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 11,534 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 44 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,114 | tấn |
| 45 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,068 | tấn |
| 46 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,737 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép U100x48x3 dập nguội | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,084 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép U100x48x3 dập nguội | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,084 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 92,049 | m2 |
| 50 | Lợp mái tôn múi màu xanh rêu dày 0,42 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,039 | 100m2 |
| 51 | SXLD tấm úp nóc rộng 300mm, dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 37,64 | m |
| 52 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, VXMCV mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 21,75 | m2 |
| 53 | Cầu chắn rác D90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 54 | Phễu thu nước D90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 55 | Ống thoát nước mái D90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,222 | 100m |
| 56 | Chếch nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 57 | Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 58 | Vít nở dài 5 cm liên kết giữ đai vào tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 59 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lót bậc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 60 | Bê tông lót bậc đá 4x6 mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,647 | m3 |
| 61 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 7,233 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,409 | m3 |
| 63 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 32,955 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,475 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,475 | m2 |
| 66 | Bê tông lót nền, đá 4x6 mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 15,679 | m3 |
| 67 | Lát nền gạch Granit Vglacera 800x800mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 158,275 | m2 |
| 68 | Trát trần, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 188,8 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 34,765 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 258,465 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 461,928 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,597 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 14,631 | m2 |
| 74 | Trát má cửa dày 1,5 cm VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8,418 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 216,782 | m |
| 76 | Đắp phào kép, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 184,914 | m |
| 77 | Soi chỉ lõm 30x15 a500 trên cột trụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 22,78 | m |
| 78 | Đắp vữa con bọ lên tường nhà, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | con |
| 79 | Ốp gạch thẻ màu đỏ, gạch 60x240mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,853 | m2 |
| 80 | Ốp đá rối vào chân tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 36,587 | m2 |
| 81 | SXLD chữ Inox màu đồng cao 150 rộng 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9 | chữ |
| 82 | SXLD chữ Inox màu đồng cao 250 rộng 200mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | chữ |
| 83 | Trát lót tường trong dày 1cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,233 | m2 |
| 84 | Láng granitô nền, sàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,233 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 490,448 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 412,119 | m2 |
| 87 | Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ lim, kích thước 130x60mm, sơn màu cánh dán | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 107,6 | m |
| 88 | Sản xuất cửa panô kính gỗ lim chiều dày đố 4cm, ván 3cm, huỳnh 2 mặt, cả ke, bản lề sắt, sơn màu cánh dán | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 34,573 | m |
| 89 | SXLD nẹp khuôn gỗ lim 30x10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 87,1 | m |
| 90 | Khóa cửa đi chốt ngang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 91 | Khóa cửa đi tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 92 | Crêmon cửa đi không có khóa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 93 | Crêmon cửa sổ không có khóa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9 | bộ |
| 94 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông 14x14mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,407 | tấn |
| 95 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 107,6 | m |
| 96 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 34,573 | m2 |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 19,791 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 14,784 | m2 |
| 99 | Tủ điện tổng 200x250mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 100 | Aptomat 1 pha 75A/250V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 101 | Aptomat 1 pha 25A/250V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 102 | Aptomat 1 pha 20A/250V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 103 | Hộp đấu dây 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9 | hộp |
| 104 | Công tắc 2 hạt (âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 105 | Công tắc 1 hạt (âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 106 | Ổ cắm đôi 10A/250V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 107 | Hộp rọ chôn ổ cắm, công tắc, aptomat | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 38 | hộp |
| 108 | Đèn huỳnh quang đôi 1,2m/2x40W/220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 109 | Chóa đèn huỳnh quang đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 110 | Đèn huỳnh quang đơn 1,2m/1x40W/220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 111 | Đèn lốp sát trần bóng compac 20W/220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 112 | Đèn sát tường bóng compac 60W/220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 113 | Đèn pha Led trắng+vàng 100W/220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 114 | Quạt trần điện cơ 80W/220V+hộp điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 115 | Móc treo quạt trần sắt D16/ L=0,6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 116 | Cáp dẫn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 30 | m |
| 117 | Cáp dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 36 | m |
| 118 | Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 47 | m |
| 119 | Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 73 | m |
| 120 | Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 227 | m |
| 121 | Dây âm thanh POLY SPEAKER SP100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 59 | m |
| 122 | Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 36 | m |
| 123 | Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 396 | m |
| 124 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 125 | Bình bọt cứu hoả khí CO2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bình |
| 126 | Bình bọt MFZ8 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bình |
| 127 | Tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét D16, L=0,9m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 129 | Nậm sứ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,602 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,718 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,078 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng móng ≤6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,243 | 100m3 |
| 3 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,095 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,025 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, VXM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 11,25 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao ≤2m, VXM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 24,688 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,355 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,115 | m3 |
| 9 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,133 | 100m2 |
| 10 | GCLD cốt thép giằng móng đ/k ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 11 | GCLD cốt thép giằng móng đ/k ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,172 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,195 | m3 |
| 13 | Ống thoát nước D76 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,103 | 100m |
| 14 | Lớp đá lọc 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 15 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,026 | m3 |
| 16 | Đào đất để đắp tường chắn cát | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8,352 | m3 |
| 17 | Đắp tường chắn đất bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8,352 | m3 |
| 18 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi san lấp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | công |
| 19 | San lấp mặt bằng bằng thủ công, tưới nước đầm chặt K=> 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 92 | m3 |
| 20 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=> 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,66 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, r >1m, s >1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,916 | m3 |
| 22 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 13,246 | m3 |
| 23 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,047 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,492 | m3 |
| 25 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, đ/k ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 27 | Bê tông móng đá 2x4 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,304 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,333 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,408 | m3 |
| 30 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 31 | GCLD cốt thép giằng móng, đ/k ≤10 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,019 | tấn |
| 32 | GCLD cốt thép giằng móng, đ/k ≤18 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,073 | tấn |
| 33 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,933 | m3 |
| 34 | Đắp đất chân móng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,054 | m3 |
| 35 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 36 | GCLD cốt thép cột, đ/k ≤10mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 37 | GCLD cốt thép cột, đ/k ≤18mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,044 | tấn |
| 38 | Bê tông cột đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,241 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,55 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8,457 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,11 | m3 |
| 42 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,206 | 100m2 |
| 43 | GCLD thép giằng tường đ/k ≤10mm, c ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 44 | GCLD thép giằng tường đ/k ≤18mm, c ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,156 | tấn |
| 45 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,018 | m3 |
| 46 | GCLD ván khuôn bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,137 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cho thanh BTCT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,114 | tấn |
| 48 | Bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,551 | m3 |
| 49 | Soi chỉ lõm 30x5 trên thanh bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 89,1 | m |
| 50 | Bu lông M14/L=110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 180 | cái |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 92 | cái |
| 53 | Gia công hoa sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,476 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 21,205 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 17,32 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 36,574 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 141,898 | m2 |
| 58 | Ốp đá rối chân móng màu ghi đá | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 26,542 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 48,26 | m |
| 60 | Soi chỉ lõm 20x10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 22,88 | m |
| 61 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,084 | m3 |
| 62 | Bê tông đường ray cổng đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,214 | m3 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,051 | tấn |
| 64 | Gia công cánh cổng bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 111,187 | kg |
| 65 | Lắp đặt cánh cổng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10,656 | m2 |
| 66 | Gia công lắp dựng bánh xe cổng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 67 | Gia công lắp dựng bản lề goong cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 68 | Bóng đèn trụ cổng D250mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bóng |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 214,819 | m2 |
| 70 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,679 | m3 |
| 71 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 72 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,563 | m3 |
| 73 | Xây móng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,216 | m3 |
| 74 | Xây móng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,998 | m3 |
| 75 | GCLD ván khuôn cho bê tông giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 76 | GCLD thép giằng móng đ/kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,008 | tấn |
| 77 | GCLD thép giằng móng đ/kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,054 | tấn |
| 78 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,433 | m3 |
| 79 | Đắp đất chân móng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,56 | m3 |
| 80 | Tôn cát nền bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,09 | m3 |
| 81 | Đào móng bể bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,016 | m3 |
| 82 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 83 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,211 | m3 |
| 84 | GCLD ván khuôn gỗ cho đáy bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 85 | GCLD cốt thép cho đáy bể, đ/kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 86 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,182 | m3 |
| 87 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông dầm bể | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 88 | GCLD cốt thép dầm bể, đ/kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 89 | GCLD cốt thép dầm bể, đ/kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 90 | Bê tông dầm bể đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,057 | m3 |
| 91 | Xây bể bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,534 | m3 |
| 92 | Trát tường trong bể dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,49 | m2 |
| 93 | Láng đáy bể dày 2,0 cm, VXMCV mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,161 | m2 |
| 94 | GCLD ván khuôn tấm đan nắp bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 95 | GCLD cốt thép tấm đan BTĐS nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 96 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,182 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 98 | Đắp đất chân móng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,805 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,915 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,25 | m3 |
| 101 | GCLD ván khuôn cho bê tông lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 102 | GCLD cốt thép LT, đ/k ≤10mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 103 | GCLD cốt thép LT, đ/k >10mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 104 | Bê tông cho lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,216 | m3 |
| 105 | GCLD ván khuôn cho bê tông dầm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,049 | 100m2 |
| 106 | GCLD thép xà dầm, đ/k ≤10mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 107 | GCLD thép xà dầm, đ/k ≤18mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,091 | tấn |
| 108 | Bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,451 | m3 |
| 109 | GCLD ván khuôn cho bê tông sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 110 | GCLD thép sàn mái, đ/k ≤10mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,095 | tấn |
| 111 | Bê tông cho sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,168 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,533 | m3 |
| 113 | Láng sê nô có đánh mầu dày 3,0cm, VXMCV mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9,954 | m2 |
| 114 | Cầu chắn rác D48mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 115 | Phễu thu nước D48mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 116 | Ống thoát nước mái D48mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,064 | 100m |
| 117 | Cút nhựa D48mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 118 | Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 119 | Vít nở dài 5cm liên kết vào tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 120 | Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,57 | m3 |
| 121 | Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,377 | m2 |
| 122 | Trát trần, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10,2 | m2 |
| 123 | Trát dầm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,304 | m2 |
| 124 | Trát tường trong dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 13,597 | m2 |
| 125 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 50,657 | m2 |
| 126 | Trát má cửa, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,639 | m2 |
| 127 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 19,5 | m |
| 128 | Ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 23,844 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 27,74 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 44,083 | m2 |
| 131 | Sản xuất cửa đi 01 cánh mở quay khung nhôm hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,86 | m2 |
| 132 | Sản xuất cửa sổ 01 cánh mở hất khung nhôm hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 133 | Khóa cửa đi tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 134 | Tay nắm cửa sổ mở hất, mở quay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 135 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,58 | m2 |
| 136 | Gia công hoa sắt vuông đặc 14x14mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 137 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,96 | m2 |
| 138 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,492 | m2 |
| 139 | Aptomat 1 pha 10A/250V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 140 | Dây đôi mền Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | m |
| 141 | Dây đôi mền Cu/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9 | m |
| 142 | Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9 | m |
| 143 | Hộp đấu dây 40x60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 144 | Đèn sát tường bóng compac 15W/220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 145 | Công tắc 1 hạt (âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 146 | Ống nhựa C2 D34mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 147 | Ống nhựa C2 D27mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,63 | 100m |
| 148 | Cút nhựa C2 D34mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 149 | Tê thu nhựa C2 D34x27mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 150 | Cút nhựa C2 D27mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 151 | Côn thu C2 D34x27mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 152 | Tê nhựa C2 D27mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 153 | Kép nhựa ren C2 D27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 154 | Măng sông C2 D27mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 155 | Van khoá nhựa C2 D34mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 156 | Van khoá nhựa D27mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 157 | Van khoá nhựa D21mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 158 | Bồn chứa nước nhựa 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 159 | Keo dán ống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 15 | tuýp |
| 160 | Băng tan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | cuộn |
| 161 | Ống PVC D110 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,125 | 100m |
| 162 | Ống PVC D76 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,085 | 100m |
| 163 | Ống PVC D34 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 164 | Cút nhựa D110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 165 | Tê nhựa D110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 166 | Chếch nhựa D110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 167 | Côn thu nhựa D76x34mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 168 | Cút nhựa D76mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 169 | Tê nhựa D76mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 170 | Chếch nhựa D76mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 171 | Cút nhựa D34mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 172 | Ga thu nước 120x120 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 173 | Keo dán PVC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | tuýp |
| 174 | Xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 175 | Chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 176 | Chân chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 177 | Vòi chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 178 | Gương soi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 179 | Bộ phụ kiện phòng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 180 | Lớp nilông lót nền | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 379 | m2 |
| 181 | Bê tông sân đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 25,54 | m3 |
| 182 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 309 | m2 |
| 183 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,848 | m3 |
| 184 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 185 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,466 | m3 |
| 186 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,855 | m3 |
| 187 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,442 | m2 |
| 188 | Trát granitô tường, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 7,104 | m2 |
| 189 | Trát granitô gờ chỉ, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 22,2 | m |
| 190 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,283 | m3 |
| 191 | Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,86 | m3 |
| 192 | Đào móng rãnh, r ≤ 3m, s ≤ 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 15,56 | m3 |
| 193 | Đào móng hố ga , r ≤1m, s ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,461 | m3 |
| 194 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng móng ≤6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,761 | 100m3 |
| 195 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 196 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,908 | m3 |
| 197 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,115 | m3 |
| 198 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,518 | m3 |
| 199 | GCLD ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,073 | 100m2 |
| 200 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,077 | tấn |
| 201 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,424 | m3 |
| 202 | Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, VXMCV mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 42,806 | m2 |
| 203 | SXLD ống cống BTĐS D300, dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | đoạn |
| 204 | SXLD ống cống BTĐS D400, dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 32,5 | đoạn |
| 205 | Đế cống BTĐS D300mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 206 | Đế cống BTĐS D400mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 27 | cái |
| 207 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 61 | cái |
| 208 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,081 | 100m3 |
| 209 | Lấp cát đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 56,705 | m3 |
| 210 | Lớp nilông lót nền | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8,6 | m2 |
| 211 | Bê tông sân đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,86 | m3 |
| 212 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô 5T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 71,798 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi