Gói thầu: sửa chữa lớn 02 động cơ điện mã hiệu YB2-355L1-6 (P=220kW, thuộc bộ tời thủy lực 1 tang, mã hiệu JKYB-2.5x2, mã TSCĐ 892 TBVT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210757525-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THAN MÔNG DƯƠNG VINACOMIN
Tên gói thầu sửa chữa lớn 02 động cơ điện mã hiệu YB2-355L1-6 (P=220kW, thuộc bộ tời thủy lực 1 tang, mã hiệu JKYB-2.5x2, mã TSCĐ 892 TBVT)
Số hiệu KHLCNT 20210721293
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Giá thành sản xuất của Công ty cổ phần than Mông Dương-Vinacomin
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 13:53:00 đến ngày 2021-07-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 788,957,634 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là788.957.634(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 236.687.290VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng tối thiểu là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị sau thuế tối thiểu là ≥ 552.270.344 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 1.656.811.032 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 552.270.344 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.656.811.032 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thạc sỹ thiết bị điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư máy điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Thạc sỹ cơ khí chế tạo máy
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Thợ sửa chữa điện, cơ khí tối thiểu bậc 5/7 trở lên đã tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành điện, cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị tẩm sấy chân không
- Đặc điểm thiết bị Điện áp 3P - Điện áp 3P – 380V, công suất 15kW, áp suất: -2atm, đường kính thùng sấy: 1600mm, nhiệt độ sấy: 1500C
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tiện đứng1512
- Đặc điểm thiết bị Điện áp 3P - Điện áp 3P – 380V, công suất 11kW, đường kính mâm cặp: 800mm, chiều cao tiện: 400mmm.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cân bằng động HM-6U
- Đặc điểm thiết bị Điện áp 3P - Điện áp 3P – 380V, công suất 15kW, trọng lượng tối đa: 12T. đường kính 3m, chiều dài băng máy 7m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cầu trục 32T/5T
- Đặc điểm thiết bị Điện áp 3P-380V, công suất 15kW, tải trọng tối đa 32000/ 5000kg, chiều dài hành trình 16.5m, loại: điều khiển từ xa.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phay CNC KITAMURA
- Đặc điểm thiết bị Điện áp 3P-380V, công suất 5kW, hệ điều khiển: SIEMENS, tốc độ trục chính: 300rpm, số trục: 4, chiều dài băng máy 800mm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cần 2A554
- Đặc điểm thiết bị Điện áp 3P-380V, công suất 3kW, đường kính mũi khoan: 54mm, chiều dài cần khoan: 1200mm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy dập cao tốc CNC 10T
- Đặc điểm thiết bị Điện áp 3P-380V, công suất 5kW, hệ điều khiển: Mitshubishi, động cơ trục chính: Servo, tốc độ dập: 70 lần/phút
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đúc áp lực cao CHF – 350CL
- Đặc điểm thiết bị Điện áp 3P-380V, áp lực đúc 350T, công suất lò nấu nhôm: 15kW, nhiệt độ lò: 7000C
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị đo điện trở 1 chiều Megger
- Đặc điểm thiết bị Điện áp 220V, dải đo: 250mΩ - 2.5kΩ, công suất dải đo: 0.1A-10A, độ chính xác ±0,1% of rdg. +30digit, hiển thị LCD
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Động cơ điện mã hiệu YB2-355L1-6 (P=220kW, thuộc bộ tời thủy lực 1 tang, mã hiệu JKYB-2.5x2, mã TSCĐ 892 TBVT) Sửa chữa lớn Cái 2
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh10%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.88957634E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 236.687.290VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là788.957.634(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 236.687.290VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng tối thiểu là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị sau thuế tối thiểu là ≥ 552.270.344 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 1.656.811.032 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 552.270.344 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.656.811.032 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách thực hiện gói thầu 1 Thạc sỹ thiết bị điện88
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư máy điện55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Thạc sỹ cơ khí chế tạo máy55
4 Công nhân trực tiếp thi công 10 Thợ sửa chữa điện, cơ khí tối thiểu bậc 5/7 trở lên đã tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành điện, cơ khí55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị tẩm sấy chân không Điện áp 3P - Điện áp 3P – 380V, công suất 15kW, áp suất: -2atm, đường kính thùng sấy: 1600mm, nhiệt độ sấy: 1500C1
2 Máy tiện đứng1512 Điện áp 3P - Điện áp 3P – 380V, công suất 11kW, đường kính mâm cặp: 800mm, chiều cao tiện: 400mmm.1
3 Máy cân bằng động HM-6U Điện áp 3P - Điện áp 3P – 380V, công suất 15kW, trọng lượng tối đa: 12T. đường kính 3m, chiều dài băng máy 7m1
4 Cầu trục 32T/5T Điện áp 3P-380V, công suất 15kW, tải trọng tối đa 32000/ 5000kg, chiều dài hành trình 16.5m, loại: điều khiển từ xa.1
5 Máy phay CNC KITAMURA Điện áp 3P-380V, công suất 5kW, hệ điều khiển: SIEMENS, tốc độ trục chính: 300rpm, số trục: 4, chiều dài băng máy 800mm1
6 Máy khoan cần 2A554 Điện áp 3P-380V, công suất 3kW, đường kính mũi khoan: 54mm, chiều dài cần khoan: 1200mm1
7 Máy dập cao tốc CNC 10T Điện áp 3P-380V, công suất 5kW, hệ điều khiển: Mitshubishi, động cơ trục chính: Servo, tốc độ dập: 70 lần/phút1
8 Máy đúc áp lực cao CHF – 350CL Điện áp 3P-380V, áp lực đúc 350T, công suất lò nấu nhôm: 15kW, nhiệt độ lò: 7000C1
9 Thiết bị đo điện trở 1 chiều Megger Điện áp 220V, dải đo: 250mΩ - 2.5kΩ, công suất dải đo: 0.1A-10A, độ chính xác ±0,1% of rdg. +30digit, hiển thị LCD1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->