Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm xe ô tô phục vụ công tác chung đối với Văn phòng Cấp ủy và Chính quyền huyện Trấn Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210752982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần phát triển dự án LOHA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm xe ô tô phục vụ công tác chung đối với Văn phòng Cấp ủy và Chính quyền huyện Trấn Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210737909 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 14:03:00 đến ngày 2021-07-27 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,100,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe Ô tô 7 chỗ , gầm cao 2 cầu | 1 | Chiếc | THÔNG SỐ KỸ THUẬT Loại động cơ: Động cơ xăng, 4 xy lanh thẳng hàng, EURO 4 Hệ thống nhiên liệu: Phun xăng điện tử. Dung tích công tác (V), cc: 2694. Công suất cực đại, (kw/rpm): 122. Mômen xoắn cực đại, N.m/rpm: 245. Dung tích thùng nhiên liệu, lít: 80. | HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG, HỆ THỐNG TREO VÀ PHANH Hộp số: Tự động, 6 cấp. Hệ thống truyền động: Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử; Hệ thống treo trước/sau: Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/ Phụ thuộc, liên kết 4 điểm; Hệ thống treo trước/sau: Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/ Phụ thuộc, liên kết 4 điểm; Hệ thống lái có trợ lực:Thủy lực; Vành & lốp xe: Loại vành: Mâm đúc, Kích thước lốp: 265/60R18, Lốp dự phòng: Mâm đúc; Phanh: Trước: Đĩa tản nhiệt, Sau: Đĩa ; NGOẠI THẤT Cụm đèn trước Đèn chiếu gần, Đèn chiếu xa :LED dạng bóng chiếu, Đèn chiếu sáng ban ngày: LED, Hệ thống điều khiển đèn tự động , Hệ thống cân bằng góc chiếu: Tự động, Chế độ đèn chờ dẫn đường; Cụm đèn sau: Đèn báo phanh trên cao, Đèn sương mù phía trước: LED; Gương chiếu hậu ngoài:Chức năng điều chỉnh điện,Chức năng gập điện, tích hợp báo rẽ - đèn chào mừng. Gạt mưa(trước, sau); chức năng sấy kính. NỘI THẤT Tay lái loại 3 chấu, bọc da, ốp gỗ; Nút bấm điều khiển tích hợp; Chỉnh tay 4 hướng; Lẫy chuyển số; Chất liệu bọc ghế:Da; Điều chỉnh ghế lái + Điều chỉnh ghế hành khách phía trước: Chỉnh điện 8 hướng; Hệ thống điều hòa:Tự động, 2 giàn lạnh; Hệ thống âm thanh: Đầu đĩa DVD, có màn hình cảm ứng 8 inch, tích hợp hệ thống định vị, số loa: 11; Chìa khóa thông minh, Khóa cửa điện; Chức năng khóa cửa từ xa; Cửa sổ điều chỉnh điện 1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa; Cốp điều khiển điện, Hệ thống điều khiển hành trình. TRANG BỊ AN TOÀN Hệ thống chống bó cứng phanh, Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Hệ thống phân phối lực phanh điện tử, Hệ thống cân bằng điện tử, Hệ thống kiểm soát lực kéo, Hệ thống hồ trợ khởi hành ngang dốc, Hệ thống hỗ trợ đổ đèo, Camera lùi, Cảm biến hỗ trợ đỗ xe tại các góc trước và sau, Đèn báo phanh khẩn cấp. Túi khí: Túi khí người lái & hành khách phía trước, Túi khí bên hông phía trước, Túi khí rèm, Túi khí đầu gối người lái. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.540.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực kinh doanh, bảo dưỡng ô tô |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi