Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210707931-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210648888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ theo Nghị quyết số 797/NQ-UBTVQH14 ngày 24/10/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 19:45:00 đến ngày 2021-07-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,846,743,193 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp 1: Phục vụ thi công | |||
| 1 | San đất tạo mặt bãi đúc | 6 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông mặt bãi đúc đá 2x4, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2-4 | 100 | m3 | |
| 3 | Phá mặt bãi đúc bằng máy đào 1,25m3 | 1 | 100m3 | |
| 4 | Xúc hỗn hợp bê tông đổ lên phương tiện vận chuyển | 1 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | 1 | 100m3 | |
| 6 | San phế thải | 0,5 | 100m3 | |
| 7 | Phá bê tông ống buy bằng máy đào 1,25m3 | 0,26 | 100m3 | |
| 8 | Xúc hỗn hợp bê tông gom thành đống (tận dụng đổ ống buy) | 0,26 | 100m3 | |
| 9 | Cấp phối đá dăm mặt đường thi công Dmax37,5mm loại 2 | 6 | 100m3 | |
| B | Hạng mục xây lắp 2: Kè | |||
| 1 | Đào cát móng kè chiều rộng | 84,05 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 73,77 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 37,15 | 100m3 | |
| 4 | Mua cát về đắp | 32,96 | 100m3 | |
| 5 | Đắp bao tải cát | 120 | m3 | |
| 6 | Mua cát về đổ bao tải | 1,46 | 100m3 | |
| 7 | Đào đất móng kè chiều rộng | 8,16 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất đào móng C3 cự ly 300m chở về đổ cuối tuyến | 8,16 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất cấp phối nền đường bộ hành bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 10,8 | 100m3 | |
| 10 | Mua đất cấp phối về đắp (đất mua tại mỏ Núi Tào) | 12,2 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất cấp phối bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 12,2 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất cấp phối bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 48,82 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất cấp phối bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 36,61 | 100m3 | |
| 14 | Bốc xếp CKĐS ống buy lục lăng có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | 954 | cấu kiện | |
| 15 | Vận chuyển CKĐS ống buy lục lăng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 175,24 | 10 tấn | |
| 16 | Bốc xếp CKĐS ống buy lục lăng có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | 954 | cấu kiện | |
| 17 | Lắp đặt ống buy lục lăng | 954 | đoạn ống | |
| 18 | Bốc CKĐS thanh chèn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | 477 | cấu kiện | |
| 19 | Vận chuyển CKĐS thanh chèn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 9,63 | 10 tấn | |
| 20 | Bốc xếp CKĐS thanh chèn có trọng lượng P≤200kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | 477 | cấu kiện | |
| 21 | Lắp đặt CKĐS thanh chèn | 477 | cấu kiện | |
| 22 | Bốc xếp CKĐS TSC_178 trọng lượng P | 39.790 | cấu kiện | |
| 23 | Bốc xếp CKĐS TSC_178 trọng lượng P | 39.790 | cấu kiện | |
| 24 | Vận chuyển CKĐS TSC_178 trọng lượng P | 10,03 | 10 tấn | |
| 25 | Lắp đặt CK TSC 178 loại 1 | 38.812 | cấu kiện | |
| 26 | Lắp đặt CK TSC 178 loại 2 | 978 | cấu kiện | |
| 27 | Bốc xếp CKĐS dầm có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | 440 | cấu kiện | |
| 28 | Vận chuyển CKĐS dầm bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 70,23 | 10 tấn | |
| 29 | Bốc xếp CKĐS dầm có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | 440 | cấu kiện | |
| 30 | Lắp dựng CKĐS dầm | 440 | cái | |
| 31 | Bốc xếp CKĐS nêm lỗ bắn súng trọng lượng P | 45 | cấu kiện | |
| 32 | Bốc xếp CKĐS nêm lỗ bắn súng trọng lượng P | 45 | cấu kiện | |
| 33 | Vận chuyển CKĐS nêm lỗ bắn súng trọng lượng P | 0,4 | 10 tấn | |
| 34 | Lắp đặt CKĐS nêm lỗ bắn súng | 45 | cấu kiện | |
| 35 | Cát đệm lỗ bắn súng | 0,06 | m3 | |
| 36 | SXLD cốt thép móng, neo gờ chắn đường kính cốt thép | 6,04 | tấn | |
| 37 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | 16,09 | tấn | |
| 38 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,32 | tấn | |
| 39 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép | 3,4 | tấn | |
| 40 | SXLD cốt thép móc CKĐS đường kính | 5,97 | tấn | |
| 41 | SXLD cốt thép móc CKĐS đường kính | 4,68 | tấn | |
| 42 | SXLD cốt thép CKĐS dầm, nêm chèn đường kính | 3,02 | tấn | |
| 43 | SXLD cốt thép CKĐS dầm đường kính | 11,73 | tấn | |
| 44 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng tường chắn sóng, móng gờ chắn cát | 14,33 | 100m2 | |
| 45 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường, chiều cao | 9,07 | 100m2 | |
| 46 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm | 19,09 | 100m2 | |
| 47 | SXLD tháo dỡ ván khuôn ống buy lục lăng, CKĐS TSC_178, nêm lỗ bắn súng | 427,74 | 100m2 | |
| 48 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thanh chèn | 5,8 | 100m2 | |
| 49 | SXLD tháo dỡ ván khuôn mặt đường | 4,42 | 100m2 | |
| 50 | Bê tông móng, chèn ống Inox rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 708,75 | m3 | |
| 51 | Bê tông đổ bù rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 195,04 | m3 | |
| 52 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 | 146,23 | m3 | |
| 53 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 825 | m3 | |
| 54 | Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 22,69 | m3 | |
| 55 | Bê tông thanh chèn ống buy đá 1x2, M300B8 độ sụt 2-4 | 43,79 | m3 | |
| 56 | Bê tông ống buy lục lăng chân kè đá 1x2, M300B8 độ sụt 6-8 | 796,53 | m3 | |
| 57 | Bê tông CKĐS dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 | 280,93 | m3 | |
| 58 | Bê tông CKĐS TSC_178 đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 2.347,2 | m3 | |
| 59 | Bê tông thanh chèn, đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 45,61 | m3 | |
| 60 | BTĐS nêm chèn lỗ bắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 1,82 | m3 | |
| 61 | Bê tông lót tường chắn sóng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2-4 | 86,91 | m3 | |
| 62 | Trải vải địa kỹ thuật TS80 mái kè | 115,2 | 100m2 | |
| 63 | Đá hộc đổ ống buy D=20-40mm | 755,71 | m3 | |
| 64 | Dăm lót mái kè đá 1x2 | 1.248,38 | m3 | |
| 65 | Giấy dầu 2 lớp | 221,84 | m2 | |
| 66 | Sơn gờ chắn màu trắng, đỏ | 283,8 | 1m2 | |
| 67 | Trải ny lông lót đường bộ hành | 33 | 100m2 | |
| 68 | Ma tít Bi tum chèn khe dọc mặt đường | 550 | m | |
| 69 | Ma tít Bi tum chèn khe co, giãn mặt đường | 660 | m | |
| 70 | Ốp đá granit màu trắng có chốt bằng inox đá dày 3cm kích thước 0,36x0,38 | 6,16 | m2 | |
| 71 | Ống thép inox đường kính O.D 60,3; dày 2,77mm | 24,3 | m | |
| 72 | Thép inox đặc D8 | 0,0048 | tấn | |
| 73 | Bốc xếp CKĐS bậc lên xuống trọng lượng P | 24 | cấu kiện | |
| 74 | Bốc xếp CKĐS bậc lên xuống trọng lượng P | 24 | cấu kiện | |
| 75 | Vận chuyển CKĐS bậc lên xuống bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 2,16 | 10 tấn | |
| 76 | Bốc xếp CKĐS loại 1, 2 có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | 123 | cấu kiện | |
| 77 | Vận chuyển CKĐS loại 1, 2 bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 21,74 | 10 tấn | |
| 78 | Bốc xếp CKĐS loại 1, 2 có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | 123 | cấu kiện | |
| 79 | Lắp đặt bậc lên xuống loại 1, 2, 1A | 147 | cấu kiện | |
| 80 | SXLD cốt thép móc CKĐS D | 0,24 | tấn | |
| 81 | SXLD cốt thép CKĐS BLX đường kính | 6,2 | tấn | |
| 82 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bậc lên xuống | 7,23 | 100m2 | |
| 83 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | 0,33 | 100m2 | |
| 84 | Bê tông ĐS bậc lên xuống đá 1x2, M300B8 độ sụt 2-4 | 95,57 | m3 | |
| 85 | Bê tông bậc lên xuống M300B8, đá 1x2 độ sụt 2-4 | 26,25 | m3 | |
| 86 | Dăm đệm đá 1x2 | 72,3 | m3 | |
| 87 | Trải vải dịa kỹ thuật TS80 | 4 | 100m2 | |
| 88 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2-4 | 1,47 | m3 | |
| C | Hạng mục xây lắp 3: Khóa kè | |||
| 1 | Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 30,2 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 9,74 | 100m3 | |
| 3 | Đá hộc đổ ống buy D=20-40mm | 65,83 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp CKĐS ống buy lục lăng có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | 86 | cấu kiện | |
| 5 | Vận chuyển CKĐS ống buy lục lăng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 15,8 | 10 tấn | |
| 6 | Bốc xếp CKĐS ống buy lục lăng có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | 86 | cấu kiện | |
| 7 | Lắp đặt ống buy lục lăng | 86 | đoạn ống | |
| 8 | Bốc CKĐS thanh chèn có trọng lượng P≤200kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | 25 | cấu kiện | |
| 9 | Vận chuyển CKĐS trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 0,5 | 10 tấn | |
| 10 | Bốc xếp CKĐS thanh chèn có trọng lượng P≤200kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | 25 | cấu kiện | |
| 11 | Lắp đặt CKĐS thanh chèn | 25 | cấu kiện | |
| 12 | Bốc xếp CKĐS TSC_178 trọng lượng P | 1.155 | cấu kiện | |
| 13 | Bốc xếp CKĐS TSC_178 trọng lượng P | 1.155 | cấu kiện | |
| 14 | Vận chuyển CKĐS TSC_178 trọng lượng P | 15 | 10 tấn | |
| 15 | Lắp đặt CK TSC 178 loại 1 | 1.155 | cấu kiện | |
| 16 | Lắp đặt CK TSC 178 loại 1 bằng thủ công | 459 | ck | |
| 17 | Bốc xếp CKĐS dầm có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | 19 | cấu kiện | |
| 18 | Vận chuyển CKĐS dầm bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 2,67 | 10 tấn | |
| 19 | Bốc xếp CKĐS dầm có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | 19 | cấu kiện | |
| 20 | Lắp dựng CKĐS dầm | 19 | cái | |
| 21 | SXLD cốt thép móc CKĐS đường kính | 0,19 | tấn | |
| 22 | SXLD cốt thép móc CKĐS đường kính | 0,39 | tấn | |
| 23 | SXLD cốt thép dầm đường kính | 0,11 | tấn | |
| 24 | SXLD cốt thép CKĐS dầm đường kính | 0,46 | tấn | |
| 25 | SXLD cốt thép neo tường khóa đỉnh kè đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đổ bù | 0,08 | 100m2 | |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường, chiều cao | 0,24 | 100m2 | |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm | 0,72 | 100m2 | |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn ống buy lục lăng, CKĐS | 18,1 | 100m2 | |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thanh chèn | 0,3 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông đổ bù rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 11,68 | m3 | |
| 32 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 | 5,61 | m3 | |
| 33 | Bê tông thanh chèn chân kè đá 1x2, M300 B8độ sụt 2-4 | 2,3 | m3 | |
| 34 | Bê tông ống buy lục lăng chân kè đá 1x2, M300B8 độ sụt 6-8 | 71,8 | m3 | |
| 35 | Bê tông CKĐS dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 | 10,69 | m3 | |
| 36 | Bê tông CKĐS TSC_178 đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 68,18 | m3 | |
| 37 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2-4 | 0,48 | m3 | |
| 38 | Trải vải địa kỹ thuật TS80 | 4,55 | 100m2 | |
| 39 | Dăm lót mái kè đá 1x2 | 39,81 | m3 | |
| 40 | Trải ny lông lót đường bộ hành | 0,25 | 100m2 | |
| 41 | Đá hộc xếp khan D70-90cm | 457 | m3 | |
| 42 | Đá hộc đổ sau khóa kè | 3,4 | 100m3 | |
| 43 | Đổ đá hộc khóa mái D70-90cm | 3,25 | 100m3 | |
| 44 | Trải vải địa kỹ thuật TS80 | 10,61 | 100m2 | |
| 45 | Rọ đá bọc nhựa PVC loại rọ 2x1x1 m (mắt lưới 100x120mm, kích thước dây đan 2.7-3.7mm kích thước dây viền 3.4-4.4mm) 1 vách ngăn ở giữa | 33 | rọ | |
| 46 | Rọ đá bọc nhựa PVC loại rọ 2x1x0,5 m (mắt lưới 100x120mm, kích thước dây đan 2.7-3.7mm kích thước dây viền 3.4-4.4mm) 1 vách ngăn ở giữa | 75 | rọ | |
| D | Hạng mục xây lắp 4: Mốc chỉ giới | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 1,57 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,36 | 100m3 | |
| 3 | Bốc xếp CKĐS TSC_178 trọng lượng P | 58 | tấn | |
| 4 | Bốc xếp CKĐS TSC_178 trọng lượng P | 58 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển CKĐS trọng lượng P | 1,2 | 10 tấn | |
| 6 | Lắp đặt mốc chỉ giới | 58 | cấu kiện | |
| 7 | SXLD cốt thép mốc chỉ giới đường kính | 0,29 | tấn | |
| 8 | SXLD cốt thép mốc chỉ giới đường kính | 0,13 | tấn | |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | 1,28 | 100m2 | |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn mốc chỉ giới | 0,87 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 19,14 | m3 | |
| 12 | Bê tông mốc chỉ giới đá 1x2, M300B8 độ sụt 2-4 | 5,44 | m3 | |
| 13 | Trải ny lông lót | 0,42 | 100m2 | |
| 14 | Sơn mốc chỉ giới | 3,63 | 1m2 | |
| E | Hạng mục xây lắp 5: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Bốc xếp CKĐS tấm đan mương trọng lượng P | 547 | cấu kiện | |
| 2 | Bốc xếp CKĐS tấm đan mương trọng lượng P | 547 | cấu kiện | |
| 3 | Vận chuyển CKĐS tấm đan mương trọng lượng P | 8,07 | 10 tấn | |
| 4 | Lắp đặt tấm đan mương | 547 | cấu kiện | |
| 5 | SXLD cốt thép mương đường kính | 7,78 | tấn | |
| 6 | SXLD cốt thép tấm đan | 1,47 | tấn | |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng tường chắn sóng, móng gờ chắn cát, đổ bù, hố ga | 5,44 | 100m2 | |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường, chiều cao | 27,83 | 100m2 | |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 1,77 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông mương thoát nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 | 240,28 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 113,86 | m3 | |
| 12 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 | 236,61 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150B8 độ sụt 2-4 | 72,21 | m3 | |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 32,27 | m3 | |
| 15 | Trải vải địa kỹ thuật TS80 | 3,81 | 100m2 | |
| 16 | Dăm lọc đá 1x2 | 30,42 | m3 | |
| 17 | Giấy dầu 2 lớp | 117,83 | m2 | |
| 18 | Lắp ống thoát nước D49mm | 2,03 | 100m | |
| F | Hạng mục xây lắp 6: Cống tiêu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,44 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,77 | 100m3 | |
| 3 | Mua cát về đắp | 0,51 | 100m3 | |
| 4 | Bốc CKĐS tấm đan có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | 2 | cấu kiện | |
| 5 | Vận chuyển CKĐS tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 0,05 | 10 tấn | |
| 6 | Bốc xếp CKĐS tám đan có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | 2 | cấu kiện | |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | 2 | cấu kiện | |
| 8 | SXLD cốt thép mương đường kính | 0,09 | tấn | |
| 9 | SXLD cốt thép hố ga đường kính | 0,14 | tấn | |
| 10 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 11 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,34 | tấn | |
| 12 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,19 | tấn | |
| 13 | SXLD cốt thép tấm đan | 0,01 | tấn | |
| 14 | SXLD thép bao tấm đan | 0,12 | tấn | |
| 15 | SXLD cốt thép ống cống đường kính | 0,41 | tấn | |
| 16 | SXLD cốt thép ống cống đường kính | 1,25 | tấn | |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cống hộp | 0,63 | 100m2 | |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | 0,12 | 100m2 | |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường, chiều cao | 0,36 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 5,46 | m3 | |
| 21 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 | 2,16 | m3 | |
| 22 | Bê tông cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 | 14,58 | m3 | |
| 23 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 0,21 | m3 | |
| 24 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 | 2,98 | m3 | |
| 25 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2-4 | 3,43 | m3 | |
| 26 | Giấy dầu 2 lớp | 3,47 | m2 | |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,56 | 100m3 | |
| 28 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,81 | 100m3 | |
| 29 | Mua cát về đắp | 0,44 | 100m3 | |
| 30 | Bốc CKĐS tấm đan có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | 2 | cấu kiện | |
| 31 | Vận chuyển CKĐS tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 0,05 | 10 tấn | |
| 32 | Bốc xếp CKĐS tám đan có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | 2 | cấu kiện | |
| 33 | Lắp đặt tấm đan | 2 | cấu kiện | |
| 34 | SXLD cốt thép mương đường kính | 0,09 | tấn | |
| 35 | SXLD cốt thép hố ga đường kính | 0,14 | tấn | |
| 36 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 37 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,34 | tấn | |
| 38 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,19 | tấn | |
| 39 | SXLD cốt thép tấm đan | 0,01 | tấn | |
| 40 | SXLD thép bao tấm đan | 0,12 | tấn | |
| 41 | SXLD cốt thép ống cống đường kính | 0,41 | tấn | |
| 42 | SXLD cốt thép ống cống đường kính | 1,25 | tấn | |
| 43 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cống hộp | 0,63 | 100m2 | |
| 44 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | 0,12 | 100m2 | |
| 45 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường, chiều cao | 0,36 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 5,46 | m3 | |
| 47 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 | 2,16 | m3 | |
| 48 | Bê tông cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 | 14,58 | m3 | |
| 49 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 0,21 | m3 | |
| 50 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 | 2,98 | m3 | |
| 51 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150B8 độ sụt 2-4 | 3,43 | m3 | |
| 52 | Giấy dầu 2 lớp | 3,47 | m2 | |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,56 | 100m3 | |
| 54 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,81 | 100m3 | |
| 55 | Mua cát về đắp | 0,44 | 100m3 | |
| 56 | Bốc CKĐS tấm đan có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | 2 | cấu kiện | |
| 57 | Vận chuyển CKĐS tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 0,05 | 10 tấn | |
| 58 | Bốc xếp CKĐS tám đan có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | 2 | cấu kiện | |
| 59 | Lắp đặt tấm đan | 2 | cấu kiện | |
| 60 | SXLD cốt thép mương đường kính | 0,09 | tấn | |
| 61 | SXLD cốt thép hố ga đường kính | 0,14 | tấn | |
| 62 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 63 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,34 | tấn | |
| 64 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,19 | tấn | |
| 65 | SXLD cốt thép tấm đan | 0,01 | tấn | |
| 66 | SXLD thép bao tấm đan | 0,12 | tấn | |
| 67 | SXLD cốt thép ống cống đường kính | 0,41 | tấn | |
| 68 | SXLD cốt thép ống cống đường kính | 1,25 | tấn | |
| 69 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cống hộp | 0,63 | 100m2 | |
| 70 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | 0,12 | 100m2 | |
| 71 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường, chiều cao | 0,36 | 100m2 | |
| 72 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 5,46 | m3 | |
| 73 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 | 2,16 | m3 | |
| 74 | Bê tông cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 | 14,58 | m3 | |
| 75 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 | 0,21 | m3 | |
| 76 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 | 2,96 | m3 | |
| 77 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2-4 | 3,43 | m3 | |
| 78 | Giấy dầu 2 lớp | 3,47 | m2 | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,03% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.395E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây lắp công trình Nông nghiệp và PTNT, Cấp IV trở lên. (Các hợp đồng được xét tương tự về bản chất (đê biển hoặc kè biển)); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 21,0 tỷ VND; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi