Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210758273-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210728770 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 14:07:00 đến ngày 2021-07-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,541,096,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ GA ÉP RÁC | |||
| 1 | Ép trước Cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm (thép chủ 4D14 Tisco hoặc tương đương, mác 250), tương đương đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 2 | Ép trước Cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm (thép chủ 4D14 Tisco hoặc tương đương, mác 250), tương đương đất cấp I - ép âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Đào móng nhà, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0551 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6853 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng nhà, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6437 | m3 |
| 7 | Bê tông móng nhà, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7658 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3579 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6687 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4538 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,372 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2928 | m3 |
| 13 | Cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4336 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, ĐK ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,062 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, ĐK > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0424 | tấn |
| 16 | Ván khuôn bê tông móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4288 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,041 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,0047 | m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả (mặt bằng + tôn nền), độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1316 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát tạo phẳng dày trung bình 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2587 | 100m3 |
| 21 | Trải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517,362 | m2 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,4724 | m3 |
| 23 | Lát nền, gạch Ceramic kích thước 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 495,762 | m2 |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép dầm ray contener (I148x100x6, U160x64x5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7383 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép dầm ray contener (I148x100x6, U160x64x5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7383 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,475 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,749 | tấn |
| 28 | Ván khuôn bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4562 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8109 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô + giằng tường thu hồi, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7097 | m3 |
| 31 | Cốt thép lanh tô + giằng tường thu hồi, ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | tấn |
| 32 | Cốt thép lanh tô + giằng tường thu hồi, ĐK ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,761 | tấn |
| 33 | Ván khuôn bê tông lanh tô + giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1607 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,2752 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.074,297 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.130,652 | m2 |
| 37 | Ốp gạch Ceramic vào tường, kích thước 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,942 | m2 |
| 38 | Gia công vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6319 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,2364 | m2 |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,632 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,939 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,52 | m2 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,939 | tấn |
| 44 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5275 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m2 |
| 46 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5275 | tấn |
| 47 | Lợp mái bằng tôn (A/Z100), sơn Polyester, G550 (11 sóng, dày 0,42mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1602 | 100m2 |
| 48 | Mua và lắp đặt tôn ke hồi và úp lóc, khổ 400, dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,9 | m |
| 49 | Cửa cuốn khe thoáng, nan cửa bóng hợp kim nhôm dày 0,9mm ±8% (chưa bao gồm motor, bộ lưu điện; đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,96 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.130,652 | m2 |
| 51 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 935,357 | m2 |
| 52 | Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2 (bao gồm cả lắp dựng, sơn 3 nước). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,5 | m2 |
| 53 | Mua + Lắp đặt tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 450x300x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 54 | Mua + Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bảng |
| 55 | Mua + Lắp đặt tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 56 | Mua + Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 57 | Mua + Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 58 | Mua + Lắp đặt các automat 3 pha 42A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 59 | Mua + Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 60 | Mua + Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 61 | Mua + Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 62 | Mua + lắp đặt ống nhựa DN20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 63 | Mua + Lắp đặt đèn LED TUBE TT01 CSLH/18wx2 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 64 | Mua + Lắp đặt đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 65 | Cần cao áp chữ L1,8m (không tay bắt), thép dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 66 | Bóng đèn cao áp công suất 120W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bóng |
| 67 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D25 PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m |
| 68 | Mua + Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 69 | Đào móng bể lắng, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6354 | 100m3 |
| 70 | Ván khuôn bê tông móng bể lắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 71 | Bê tông lót móng bể lắng, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7871 | m3 |
| 72 | Bê tông móng bể lắng, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3613 | m3 |
| 73 | Cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3129 | tấn |
| 74 | Xây bể lắng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9258 | m3 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,73 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,744 | m2 |
| 77 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5964 | m3 |
| 78 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3716 | tấn |
| 79 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1644 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cấu kiện |
| B | NHÀ GA ÉP RÁC - HẠNG MỤC SÂN + CỔNG+ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đệm cát sân nền dày trung bình 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4449 | 100m3 |
| 2 | Trải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 889,8 | m2 |
| 3 | Bê tông sân, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,96 | m3 |
| 4 | Cắt khe sân, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,167 | 10m |
| 5 | Thi công khe co sân, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,67 | m |
| 6 | Đào móng cổng, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng cổng, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 9 | Xây trụ cổng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,775 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,8 | m2 |
| 11 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7245 | tấn |
| 12 | Mua + Lắp đặt bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 13 | Mua + Lắp đặt bánh xe cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 14 | Mua + Lắp đặt then cài ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Mua + Lắp đặt chốt cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m2 |
| 18 | Mua thép I100x55x4 làm lõi trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,6 | kg |
| 19 | Đào móng tường rào, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2058 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4367 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng tường rào, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5946 | m3 |
| 22 | Xây móng tường rào bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,312 | m3 |
| 23 | Xây móng tường rào bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0878 | m3 |
| 24 | Xây tường rào bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3073 | m3 |
| 25 | Xây tường rào bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,2783 | m3 |
| 26 | Bê tông móng tường rào, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5635 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6114 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7086 | tấn |
| 29 | Trát tường ngoài dày1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 916,255 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 501,12 | m |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 916,255 | m2 |
| C | NHÀ GA ÉP RÁC - HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ + HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng đường ống + hố ga, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6003 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 3 | Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4916 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1606 | m2 |
| 5 | Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,722 | 100m |
| 6 | Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,26 | 100m |
| 7 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 11 | Đắp đất hoàn trả đường ống + hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5679 | 100m3 |
| D | NHÀ GA ÉP RÁC - HẠNG MỤC ĐIỆN ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Đào móng rãnh cáp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3432 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3432 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKN 6,0x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,907 | 1000 viên |
| 4 | Mua gạch BTKN 22x10,5x6,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.907 | Viên |
| 5 | Mua + Lắp đặt Lắp đặt ống nhựa gân xoắn luồn cáp điện HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | 100m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | 100m |
| 7 | Mua dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328 | m |
| 8 | Đào móng cột điện, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất móng cột điện, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0137 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng cột điện, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,54 | m3 |
| 11 | Mua + Lắp dựng cột bê tông LT 8,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 12 | Mua + Kéo dải dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| E | NHÀ GA ÉP RÁC - HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,602 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp san nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7103 | 100m3 |
| 4 | Trồng cây Keo lá tràm, Keo tai tượng đường kính thân 4-6cm, chiều cao >=1.5m, khoảng cách các cây 50cm 1 gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.145 | Cây |
| F | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng nhà điều hành, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5595 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng nhà điều hành, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9085 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8695 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,999 | m3 |
| 5 | Bê tông móng nhà điều hành, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,181 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng nhà điều hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,653 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1135 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,562 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1865 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,6245 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6125 | m3 |
| 13 | Xây trụ, cột bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,581 | m3 |
| 14 | Ốp gạch Ceramic vào tường, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,44 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,606 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,62 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,962 | m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,172 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,282 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,533 | tấn |
| 21 | Bê tông dầm, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,012 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1045 | tấn |
| 24 | Cốt thép dầm, ĐK ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4785 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9845 | m3 |
| 26 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 27 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | 100m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,606 | m2 |
| 29 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 514,582 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,705 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic kích thước 30x30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,971 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic kích thước 60x60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,312 | m2 |
| 33 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm) kính an toàn dày 6.38mm (Bao gồm bản lề, chốt, múc, gioăng cao su; lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m2 |
| 34 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m2 |
| 35 | Cửa sổ (cánh mở xê) khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 36 | Cửa sổ (cánh mở hắt) khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 37 | Mua + Lắp đặt đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 38 | Mua + Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 39 | Mua + Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400m (cánh nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 40 | Mua + Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 41 | Mua + Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 42 | Mua + Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 43 | Mua + Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 44 | Mua + Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 45 | Mua + Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 46 | Mua + Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 47 | Mua + Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 48 | Mua + Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm nút bịt xả, xi phông nhựa + chân chậu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 49 | Mua + Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 50 | Mua + Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn cầu 2 khối VI28 - Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 51 | Mua + Lắp đặt gương soi (loại gương KF-4560VA hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 52 | Mua + Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 53 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 PN4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 54 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 55 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 PN5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 56 | Mua + Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D90 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 57 | Mua + Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D110 PN5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 58 | Mua + Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D60 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 59 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 60 | Mua + Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D25 PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 61 | Mua + Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 62 | Xây trụ đặt bể nước bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | m3 |
| 63 | Mua + Lắp đặt bể chứa nước Inox (bồn đứng), dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.311E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.662E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng. * Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Xây dựng Dân dụng hoặc công trình HTKT có hạng mục Nhà Ga ép rác từ cấp IV trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,878 tỷ đồng. - Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). - Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.878.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi