Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210726922-02
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210724666
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo QĐ số 4156/QĐ-UBND ngày 16/10/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa; CV số 233/UBND-VX ngày 08/01/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa; Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 16:49:00 đến ngày 2021-07-23 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,142,775,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MẪU NHÀ NỘI TRÚ 6 PHÒNG NT2T-6P ( Khối lượng hạng mục A tổng cho 02 nhà )
1 Gia công cột bằng thép hình Theo Mục II Chương V 9,1224 tấn
2 Lắp cột thép các loại Theo Mục II Chương V 9,122 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 321,728 1m2
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo Mục II Chương V 7,0014 tấn
5 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Mục II Chương V 7,002 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 265,116 1m2
7 Gia công giằng mái thép Theo Mục II Chương V 0,7748 tấn
8 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo Mục II Chương V 0,776 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 62,944 1m2
10 Gia công dầm mái thép Theo Mục II Chương V 4,1048 tấn
11 Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn Theo Mục II Chương V 4,106 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 170,464 1m2
13 Gia công xà gồ thép Theo Mục II Chương V 2,786 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục II Chương V 2,786 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 295,75 1m2
16 Gia công thang sắt Theo Mục II Chương V 2,293 tấn
17 Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn Theo Mục II Chương V 2,294 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 138,534 1m2
19 Tấm sàn ximăng CEM BOARD dày 18mm Theo Mục II Chương V 308,124 m2
20 Đào móng băng -đất cấp III Theo Mục II Chương V 4,7048 1m3
21 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 1,8818 m3
22 Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông đặc, vữa XM mác 75 Theo Mục II Chương V 6,4864 m3
23 Ốp đá bậc tam cấp Theo Mục II Chương V 54,054 m2
24 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 33,1084 m3
25 Lát nền, sàn gạch ceramic - (KT:500x500mm) Theo Mục II Chương V 616,3208 m2
26 Đào móng xây đường dốc, đất cấp III Theo Mục II Chương V 2,1988 1m3
27 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 0,6872 m3
28 Láng nền đường dốc, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 16,0678 m2
29 Xây móng đường dốc bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 1,3904 m3
30 Ốp đá rối chân móng Theo Mục II Chương V 38,4922 m2
31 Gia công lắp dựng lan can đường dốc Theo Mục II Chương V 8,148 m2
32 Làm tường bao che, ngăn phòng bằng tấm vách panel tôn xốp dày 100 (thi công lắp dựng hoàn chỉnh) Theo Mục II Chương V 977,58 m2
33 Thi công đóng trần tôn+khung xương nhôm Theo Mục II Chương V 460,2 m2
34 Gia công xà gồ thép Theo Mục II Chương V 1,9674 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục II Chương V 1,968 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 199,4304 1m2
37 Ke chống bão Theo Mục II Chương V 673,6888 cái
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo Mục II Chương V 4,9004 100m2
39 Gia công lan can sắt hộp mạ kẽm Theo Mục II Chương V 41,76 m2
40 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly Theo Mục II Chương V 25,92 m2
41 Sản xuất cửa sổ 2cánh mở quay nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly Theo Mục II Chương V 81 m2
42 Hoa sắt vuông 14x14 sản xuất lắp dựng sơn hoàn thiện Theo Mục II Chương V 81 m2
43 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo Mục II Chương V 48 bộ
44 Lắp đặt đèn compact Theo Mục II Chương V 16 bộ
45 Lắp đặt quạt treo trần Theo Mục II Chương V 36 cái
46 Lắp đặt ô cắm đơn Theo Mục II Chương V 120 cái
47 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Mục II Chương V 16 cái
48 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Mục II Chương V 12 cái
49 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo Mục II Chương V 12 cái
50 Lắp đặt bảng điện nhựa 300x250x15 Theo Mục II Chương V 12 hộp
51 Lắp đặt bảng điện nhựa 300x300x15 Theo Mục II Chương V 4 hộp
52 Lắp đặt bảng điện nhựa 300x100x15 Theo Mục II Chương V 136 hộp
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (Dây 2x16 mm2) Theo Mục II Chương V 200 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Dây 2x6 mm2) Theo Mục II Chương V 240 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5 mm2) Theo Mục II Chương V 552 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5 mm2) Theo Mục II Chương V 924 m
57 Lắp đặt ống gen 14x18mm Theo Mục II Chương V 1.476 m
58 Lắp đặt ống gen 14x28mm Theo Mục II Chương V 240 m
59 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo Mục II Chương V 2 cái
60 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo Mục II Chương V 4 cái
61 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo Mục II Chương V 12 cái
62 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo Mục II Chương V 12 cái
63 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo Mục II Chương V 8 cái
64 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo Mục II Chương V 8 cái
65 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, và mái nhà,D=10mm Theo Mục II Chương V 112 m
66 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo Mục II Chương V 12 cọc
67 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo Mục II Chương V 50 m
68 Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp III Theo Mục II Chương V 18 1m3
69 Đắp đất trả rãnh tiếp địa Theo Mục II Chương V 18 m3
70 Bình chữa cháy CO2 - 3KG Theo Mục II Chương V 4 bình
71 Bình chữa cháy ABC - 4KG Theo Mục II Chương V 4 bình
72 Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Theo Mục II Chương V 2 Cái
B HẠNG MỤC: NHÀ ĂN + NHÀ BẾP
1 Đào móng - Cấp đất III Theo Mục II Chương V 0,6277 100m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 5,9184 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 8,9067 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Mục II Chương V 0,392 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0208 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,4528 tấn
7 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 8,1787 m3
8 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 13,2711 m3
9 Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 3,5764 m3
10 Ván khuôn gỗ giằng móng Theo Mục II Chương V 0,3252 100m2
11 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,092 tấn
12 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,4059 tấn
13 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 Theo Mục II Chương V 3,5764 m3
14 Đắp đất hố móng công trình Theo Mục II Chương V 34,6738 m3
15 Đắp đất nền móng công trình Theo Mục II Chương V 36,1931 m3
16 Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 10,3409 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 17,6176 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 17,6176 m2
19 Bê tông cột M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 3,1751 m3
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0848 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,4418 tấn
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Mục II Chương V 0,5772 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 4,0048 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V 0,3641 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0791 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,4981 tấn
27 Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ..., M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 1,9973 m3
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, ..., máng nước, tấm đan Theo Mục II Chương V 0,2218 100m2
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước....., ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0709 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước ...., ĐK >10mm Theo Mục II Chương V 0,0912 tấn
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo Mục II Chương V 6 cái
32 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 Theo Mục II Chương V 31,7579 m3
33 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 206,4885 m2
34 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 153,8852 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 57,2148 m2
36 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 32,186 m2
37 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 12,28 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 198,3512 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 263,7033 m2
40 Lát nền, sàn gạch ceramic - tiếtdiện gạch ≤ 0,25m2 Theo Mục II Chương V 114,3992 m2
41 Ốp tường trụ, cột - tiết diện gạch ≤0,05m2 Theo Mục II Chương V 6,745 m2
42 Bàn soạn chia inox 304 (KT 900x1600x750) Theo Mục II Chương V 3 bộ
43 Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ ≤9m Theo Mục II Chương V 0,8897 tấn
44 Bu lông D14 Theo Mục II Chương V 34 bộ
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 44,733 1m2
46 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Mục II Chương V 0,8897 tấn
47 Gia công xà gồ thép Theo Mục II Chương V 0,8546 tấn
48 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Mục II Chương V 27,216 m2
49 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục II Chương V 0,8546 tấn
50 Lợp mái tôn xốp chống nóng Theo Mục II Chương V 1,3681 100m2
51 Tôn úp nóc rộng 600 Theo Mục II Chương V 18 m
52 Thi công đóng trần tôn + khung xương nhôm Theo Mục II Chương V 114,0304 m2
53 Cửa đi nhựa lõi thép thép gia cường, 2 cánh mở quay, kính dày 5ly Theo Mục II Chương V 17,55 m2
54 Cửa đi nhựa lõi thép thép gia cường, 1 cánh mở quay, kính dày 5ly Theo Mục II Chương V 1,76 m2
55 Cửa sổ nhựa lõi thép thép gia cường, cánh mở quay, kính dày 5ly Theo Mục II Chương V 15,73 m2
56 Hoa sắt vuông 12x12 sản xuất lắp dựng sơn hoàn thiện Theo Mục II Chương V 15,73 m2
57 Đào móng tam cấp - đất cấp III Theo Mục II Chương V 1,1494 1m3
58 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 1,1494 m3
59 Xây tường tam cấp gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 Theo Mục II Chương V 2,2437 m3
60 Lát gạch bậc tam cấp Theo Mục II Chương V 25,1554 m2
61 Đào móng Sân chế biến - đất cấp III Theo Mục II Chương V 0,7485 1m3
62 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 0,7485 m3
63 Láng nền, có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 0,7485 m2
64 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 32mm Theo Mục II Chương V 0,5 100m
65 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm ĐK 32mm Theo Mục II Chương V 3 cái
66 Lắp đặt van xả, đường kính 32mm Theo Mục II Chương V 1 cái
67 Lắp đặt vòi nước, đường kính 26mm Theo Mục II Chương V 1 bộ
68 Lắp đặt van khóa, đường kính 32mm Theo Mục II Chương V 1 cái
69 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Mục II Chương V 2 bộ
70 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo Mục II Chương V 13 bộ
71 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo Mục II Chương V 1 bộ
72 Lắp đặt tủ sắt chuyên dụng 200x250x300 Theo Mục II Chương V 1 1 tủ
73 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo Mục II Chương V 1 cái
74 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Mục II Chương V 4 cái
75 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Mục II Chương V 6 cái
76 Lắp đặt ô cắm đôi Theo Mục II Chương V 10 cái
77 Lắp đặt cầu dao 30A Theo Mục II Chương V 1 bộ
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x4mm2) Theo Mục II Chương V 50 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm2) Theo Mục II Chương V 100 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) Theo Mục II Chương V 90 m
81 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo Mục II Chương V 190 m
82 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo Mục II Chương V 5 hộp
83 Lắp đặt quạt trần Theo Mục II Chương V 6 cái
84 Điều tốc quạt trần Theo Mục II Chương V 6 cái
85 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo Mục II Chương V 3 cái
86 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo Mục II Chương V 3 cái
87 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Mục II Chương V 5 cọc
88 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo Mục II Chương V 20 m
89 Kéo rải dây tiếp địa lập là 40x4mm Theo Mục II Chương V 16 m
90 Hộp kiểm tra điện trở Theo Mục II Chương V 1 hộp
91 Đào rãnh tiếp địa đất cấp III Theo Mục II Chương V 5,04 1m3
92 Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa Theo Mục II Chương V 5,04 m3
93 Đào rãnh thoát nước - đất cấp III Theo Mục II Chương V 22,9933 1m3
94 Bê tông rãnh nước bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 3,901 m3
95 Xây tường rãnh nước gạch bê tông đặc, vữa XM M 50 Theo Mục II Chương V 6,3263 m3
96 Trát tường trong rãnh nước, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 46,04 m2
97 Láng đáy rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 17,34 m2
98 Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 2,1982 m3
99 Ván khuôn gỗ, tấm đan rãnh nước Theo Mục II Chương V 0,1259 100m2
100 Lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,1036 tấn
101 Lắp các loại CKBT đúc sẵn (T1) Theo Mục II Chương V 53 cái
102 Lắp các loại CKBT đúc sẵn (T2) Theo Mục II Chương V 4 Cái
C HẠNG MỤC: NHÀ TẮM + BỂ NƯỚC
1 Đào móng - Cấp đất III Theo Mục II Chương V 0,4656 100m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 2,2281 m3
3 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 4,4966 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Mục II Chương V 0,2736 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0047 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,2937 tấn
7 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày≤60cm, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 10,2465 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 2,3142 m3
9 Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 2,9951 m3
10 Ván khuôn gỗ giằng móng Theo Mục II Chương V 0,2723 100m2
11 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0498 tấn
12 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,3252 tấn
13 Đắp đất nền móng công trình Theo Mục II Chương V 29,5888 m3
14 Đắp đất nền móng công trình Theo Mục II Chương V 3,8362 m3
15 Bê tông nền, M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 1,9181 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 9,9932 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 9,9932 m2
18 Bê tông cột M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 0,9583 m3
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0203 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,1545 tấn
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Mục II Chương V 0,1742 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 2,24 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V 0,2036 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0474 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,3639 tấn
26 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 3,9868 m3
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Mục II Chương V 0,4256 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,3356 tấn
29 Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ..., M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 0,3423 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan..... Theo Mục II Chương V 0,0327 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước....., ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0046 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô ..., máng nước, ĐK >10mm Theo Mục II Chương V 0,0276 tấn
33 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 15,4355 m3
34 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II Chương V 25,8144 m2
35 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II Chương V 63,5872 m2
36 Trát trụ cột cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 12,408 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 14,9376 m2
38 Trát trần, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 30,1928 m2
39 Lát nền, sàn gạch ceramic - tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo Mục II Chương V 19,4008 m2
40 Ốp tường trụ, cộ - tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Theo Mục II Chương V 100,08 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 70,9448 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 75,9952 m2
43 Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM M100 Theo Mục II Chương V 13,44 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 26,88 m
45 Đắp phào sê nô, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 26,88 m
46 Cửa đi nhựa lõi thép thép gia cường, 1 cánh mở quay, kính mờ dày 6,38ly Theo Mục II Chương V 16,8 m2
47 Gia công cột thép ống mạ kẽm Theo Mục II Chương V 0,2077 tấn
48 Lắp cột thép ống Theo Mục II Chương V 0,2077 tấn
49 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm Theo Mục II Chương V 0,2502 tấn
50 Lắp vì kèo thép Theo Mục II Chương V 0,2502 tấn
51 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo Mục II Chương V 0,5111 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục II Chương V 0,5111 tấn
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi Theo Mục II Chương V 0,9312 100m2
54 Tôn úp nóc khổ 600mm Theo Mục II Chương V 32,88 m
55 Lắp đặt đèn Led tường -18W Theo Mục II Chương V 12 bộ
56 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo Mục II Chương V 4 bộ
57 Đế nhựa atomat Theo Mục II Chương V 2 cái
58 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo Mục II Chương V 2 cái
59 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Mục II Chương V 12 cái
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm2) Theo Mục II Chương V 60 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) Theo Mục II Chương V 100 m
62 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo Mục II Chương V 50 m
63 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 100x100x60 Theo Mục II Chương V 12 hộp
64 Lắp đặt ống nhựa HDPE, Đường kính 32mm Theo Mục II Chương V 0,6 100 m
65 Lắp đặt tê nhựa HDPE, Đường kính 32x32mm Theo Mục II Chương V 15 cái
66 Lắp đặt cút nhựa HDPE, Đường kính 32mm Theo Mục II Chương V 20 cái
67 Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, Đường kính 32mm Theo Mục II Chương V 12 cái
68 Lắp đặt van phao, Đường kính 32mm Theo Mục II Chương V 1 cái
69 Lắp đặt van phao - Đường kính 40mm Theo Mục II Chương V 2 cái
70 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 75mm Theo Mục II Chương V 0,12 100m
71 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm Theo Mục II Chương V 0,12 100m
72 Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mm Theo Mục II Chương V 0,18 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 110mm Theo Mục II Chương V 0,24 100m
74 Lắp đặt phễu thu - Đường kính75mm Theo Mục II Chương V 12 cái
75 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 75mm Theo Mục II Chương V 4 cái
76 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm Theo Mục II Chương V 6 cái
77 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm Theo Mục II Chương V 6 cái
78 Lắp đặt vòi rửa D32 Theo Mục II Chương V 22 bộ
79 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo Mục II Chương V 2 bể
80 Bê tông lót nền sân M100, đá 4x6, PCB30 Theo Mục II Chương V 8,9926 m3
81 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 69,6308 m2
82 Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 4,6622 m3
83 Ván khuôn móng đáy bể Theo Mục II Chương V 0,0549 100m2
84 Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,1825 tấn
85 Bê tông xà dầm, giằng bể, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 0,2394 m3
86 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Bể Theo Mục II Chương V 0,0218 100m2
87 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0059 tấn
88 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,0335 tấn
89 Xây Bể chứa nước gạch bê tông đặc, vữa XM M 75 Theo Mục II Chương V 7,4762 m3
90 Trát tường Bể nước, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 87,316 m2
91 Quét dung dịch chống thấm bể nước Theo Mục II Chương V 27,508 m2
92 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo Mục II Chương V 16,872 m2
93 Quét nước xi măng 2 nước Theo Mục II Chương V 44,4528 m2
94 Bê tông tấm đan nắp Bể nước, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 2,2121 m3
95 Ván khuôn gỗ, tấm đan nắp Bể nước Theo Mục II Chương V 0,088 100m2
96 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp Bể, ĐK>10mm Theo Mục II Chương V 0,0725 tấn
97 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo Mục II Chương V 16 Cái
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CHUNG
1 Đào móng - Cấp đất III Theo Mục II Chương V 0,6168 100m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 3,7299 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 3,1942 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Mục II Chương V 0,1829 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0218 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,2166 tấn
7 Xây móng bằng đá hộc-Chiều dày>60cm, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 9,8605 m3
8 Xây móng bằng đá hộc-Chiều dày≤60cm, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 9,5571 m3
9 Bê tông dầm, giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 3,5112 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V 0,3205 100m2
11 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0711 tấn
12 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,3885 tấn
13 Đắp đất hố móng công trình Theo Mục II Chương V 45,1988 m3
14 Đắp đất nền móng công trình Theo Mục II Chương V 7,0714 m3
15 Bốc đất lên phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V 9,4098 m3
16 Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm Theo Mục II Chương V 9,4098 m3
17 Vận chuyển đất các loại,10m tiếp theo (490m tiếp theo) Theo Mục II Chương V 9,4098 m3
18 Bê tông nền móng, M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 3,5356 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 4,77 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 4,77 m2
21 Bê tông cột M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 0,9438 m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Mục II Chương V 0,1716 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0218 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,1458 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 2,3903 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V 0,2122 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0682 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,3209 tấn
29 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 8,2725 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Mục II Chương V 0,6559 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,8208 tấn
32 Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ...., M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 0,4488 m3
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan....... Theo Mục II Chương V 0,0716 100m2
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước ...., ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0313 tấn
35 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 Theo Mục II Chương V 22,6943 m3
36 Trát tường ngoài , dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 50,5969 m2
37 Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 16,368 m2
38 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 47,5 m
39 Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 69,7568 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 21,8316 m2
41 Trát trần, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 74,2432 m2
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 55,468 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Mục II Chương V 55,468 m2
44 Lát nền gạch ceramic - tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo Mục II Chương V 48,3476 m2
45 Ốp tường gạch thẻ màu đỏ (KT: 240x60mm) Theo Mục II Chương V 30,384 m2
46 Ốp tường trụ, cột - tiết diện gạch ≤0,06m2 Theo Mục II Chương V 136,972 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 66,9649 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 165,8316 m2
49 Cửa đi nhựa lõi thép gia cường, 1cánh mở quay, kính dày 5ly Theo Mục II Chương V 14,35 m2
50 Cửa sổ nhựa lõi thép thép gia cường, cánh mở quay, kính dày 5ly Theo Mục II Chương V 8,85 m2
51 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Mục II Chương V 6 bộ
52 Đế nhựa atomat Theo Mục II Chương V 2 cái
53 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo Mục II Chương V 2 cái
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm2) Theo Mục II Chương V 30 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) Theo Mục II Chương V 30 m
56 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Theo Mục II Chương V 60 m
57 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Mục II Chương V 2 cái
58 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 100x100x60 Theo Mục II Chương V 1 hộp
59 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo Mục II Chương V 1 bể
60 Lắp đặt máy bơm nước các loại Theo Mục II Chương V 1 1 máy
61 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Mục II Chương V 6 bộ
62 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Mục II Chương V 6 bộ
63 Lắp đặt gương soi Theo Mục II Chương V 6 cái
64 Lắp đặt chậu tiểu nam + van tiểu Theo Mục II Chương V 4 bộ
65 Lắp đặt xí xổm+két nước Theo Mục II Chương V 10 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Mục II Chương V 14 cái
67 Lắp đặt xí xổm Theo Mục II Chương V 14 bộ
68 Lắp đặt van phao ĐK 32mm Theo Mục II Chương V 1 cái
69 Lắp đặt thoát sàn Inox Theo Mục II Chương V 15 cái
70 Lắp đặt van xả nước, ĐK 32mm Theo Mục II Chương V 1 cái
71 Hộp giấy Inox Theo Mục II Chương V 10 hộp
72 Kệ xà phòng Inox Theo Mục II Chương V 6 hộp
73 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Theo Mục II Chương V 0,48 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Theo Mục II Chương V 0,12 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 42mm Theo Mục II Chương V 0,06 100m
76 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Theo Mục II Chương V 48 cái
77 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Theo Mục II Chương V 4 cái
78 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20/20mm Theo Mục II Chương V 24 cái
79 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm Theo Mục II Chương V 4 cái
80 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm Theo Mục II Chương V 12 cái
81 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm Theo Mục II Chương V 6 cái
82 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 42/32m Theo Mục II Chương V 1 cái
83 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 20mm Theo Mục II Chương V 1 cái
84 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm Theo Mục II Chương V 1 cái
85 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 42mm Theo Mục II Chương V 1 cái
86 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm Theo Mục II Chương V 0,24 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Theo Mục II Chương V 0,48 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mm Theo Mục II Chương V 0,12 100m
89 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm Theo Mục II Chương V 12 cái
90 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 50mm Theo Mục II Chương V 24 cái
91 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 90/90mm Theo Mục II Chương V 12 cái
92 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 90/50mm Theo Mục II Chương V 10 cái
93 Lắp đặt tê thông tắc, ĐK 110mm Theo Mục II Chương V 1 cái
94 Đào móng Bể phốt - đất cấp III Theo Mục II Chương V 16,5602 1m3
95 Bê tông lót móng Bể phốt M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 0,6463 m3
96 Ván khuôn móng cột - Móng Bể phốt Theo Mục II Chương V 0,0374 100m2
97 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 1,5079 m3
98 Xây tường Bể phốt gạch bê tông đặc, vữa XM M 50 Theo Mục II Chương V 3,3189 m3
99 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 18,048 m2
100 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 21,5823 m2
101 Láng nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 5,4825 m2
102 Láng đáy bể không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 3,278 m2
103 Bê tông tấm đan nắp bể, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 0,4497 m3
104 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể, ĐK >10mm Theo Mục II Chương V 0,0615 tấn
105 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đann bể Theo Mục II Chương V 0,017 100m2
106 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Mục II Chương V 4 1C. kiện
107 Đắp đất nền móng công trình Theo Mục II Chương V 9,5685 m3
E HẠNG MỤC: NHÀ Ở NỘI TRÚ 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC SINH NAM - PHẦN MÓNG
1 Đào móng - đất cấp III Theo Mục II Chương V 1,4726 100m3
2 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 11,8963 m3
3 Bê tông móng , M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 17,9376 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Mục II Chương V 0,7101 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,1419 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 1,1493 tấn
7 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 13,9462 m3
8 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 21,92 m3
9 Bê tông giằng móng , M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 7,0633 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng Theo Mục II Chương V 0,6567 100m2
11 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,1552 tấn
12 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm Theo Mục II Chương V 1,1003 tấn
13 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 Theo Mục II Chương V 7,2231 m3
14 Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 0,9551 100m3
15 Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 0,564 100m3
16 Gia công cột bằng thép tấm Theo Mục II Chương V 0,1407 tấn
17 Bu lông M22 Theo Mục II Chương V 112 Cái
F HẠNG MỤC: NHÀ Ở NỘI TRÚ 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC SINH NỮ - PHẦN MÓNG
1 Đào móng - đất cấp III Theo Mục II Chương V 1,4726 100m3
2 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 11,8963 m3
3 Bê tông móng , M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 17,9376 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Mục II Chương V 0,7101 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,1419 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 1,1493 tấn
7 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 13,9462 m3
8 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 21,92 m3
9 Bê tông giằng móng , M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 7,0633 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng Theo Mục II Chương V 0,6567 100m2
11 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,1552 tấn
12 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm Theo Mục II Chương V 1,1003 tấn
13 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 Theo Mục II Chương V 7,2231 m3
14 Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 0,9551 100m3
15 Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 0,564 100m3
16 Gia công cột bằng thép tấm Theo Mục II Chương V 0,1407 tấn
17 Bu lông M22 Theo Mục II Chương V 112 Cái
G HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY
1 San gạt tạo mặt bằng sân Theo Mục II Chương V 10 công
2 Bê tông nền M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 99,95 m3
3 Nilong tái sinh Theo Mục II Chương V 999,5 m2
4 Đào móng bồn hoa - Cấp đất III Theo Mục II Chương V 6,468 1m3
5 San đất trồng cây khu bồn hoa Theo Mục II Chương V 5,7158 m3
6 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Mục II Chương V 0,9542 m3
7 Xây bồn hoa gạch bê tông rỗng, vữa xi măng mác 50 Theo Mục II Chương V 2,4552 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 11,16 m2
9 Ôp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 Theo Mục II Chương V 11,6064 m2
H HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH
1 Đào rãnh thoát nước, hố ga - đất cấp III Theo Mục II Chương V 130,1257 1m3
2 Bê tông lót móng rãnh , hố ga, M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 15,7857 m3
3 Bê tông móng rãnh, hố ga, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 16,4538 m3
4 Ván khuôn móng rãnh thoát nước, hố ga Theo Mục II Chương V 0,8471 100m2
5 Xây tường rãnh, hố ga gạch bê tông rỗng, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 23,269 m3
6 Bê tông giằng rãnh, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 7,9497 m3
7 Ván khuôn giằng rãnh, hố ga Theo Mục II Chương V 0,9949 100m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 127,474 m2
9 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M100 Theo Mục II Chương V 90,8732 m2
10 Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 7,0418 m3
11 Ván khuôn gỗ, nắp đan rãnh Theo Mục II Chương V 0,4235 100m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,8271 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Mục II Chương V 154 1C kiện
14 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V 41,1663 100m3
15 Ống cống đúc sẳn D300, L=5,0m Theo Mục II Chương V 5 m
16 Đào xúc đất - đất cấp III Theo Mục II Chương V 88,9594 1m3
17 Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤1000m - đất cấp III Theo Mục II Chương V 0,8896 100m3
18 Vận chuyển đất đổ thải 1km tiếp theo - đất cấp III Theo Mục II Chương V 0,8896 100m3/1km
I HẠNG MỤC: KHOAN GIẾNG
1 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m Theo Mục II Chương V 85 1m khoan
2 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Theo Mục II Chương V 1 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ
3 Lắp đặt kết cấu giếng, Đường kính 127mm Theo Mục II Chương V 85 m ống
4 Máy bơm chìm giếng khoan, cột áp 76m, lưu lượng 10m3/h, công suất 1,1Kw Theo Mục II Chương V 1 Cái
J HẠNG MỤC: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Theo Mục II Chương V 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2141625E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.53569375E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III; có hạng mục nhà khung thép lắp ghép (Trong đó hạng mục nhà khung thép lắp ghép có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->