Gói thầu: Thi công duy tu, sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210758290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tổng Hợp Tín Đức |
| Tên gói thầu | Thi công duy tu, sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210631456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 14:25:00 đến ngày 2021-07-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,590,493,105 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 158,857,396 VNĐ ((Một trăm năm mươi tám triệu tám trăm năm mươi bảy nghìn ba trăm chín mươi sáu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC ĐOẠN TỪ KM30+000 ĐẾN KM30+690 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 88,0884 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5955 | 100m3 |
| B | CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 30,36 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 111,72 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 158 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,98 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 82,81 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,03 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,81 | m3 |
| C | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1844 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3079 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3513 | 100m2 |
| D | CÔNG TÁC GIA CÔNG, CUNG CẤP THÉP | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1814 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3042 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9761 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2916 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0706 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8462 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0706 | tấn |
| 8 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9008 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 800mm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 319 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 291 | mối nối |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 184 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 674 | Cái |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 87,76 | m2 |
| 16 | Phủ kẽm thép hình khuôn viền đan, khuôn hố ga, lưới chắn rác | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 5.900,76 | Kg |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5477 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,1619 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II, đoạn cọc ngập đất | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 104,72 | 100m |
| 20 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II, đoạn cọc không ngập đất | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,52 | 100m |
| 21 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 104,72 | 100m |
| 22 | Cung cấp thép tấm gia cố hố đào (vật liệu khấu hao 4,67%) | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 39,813 | tấn |
| 23 | Cung cấp thép hình gia cố hố đào (vật liệu khấu hao 4,67%) | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8135 | tấn |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 231,552 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thép tấm gia cố hố đào, trọng lượng ≤10T | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 760 | cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: DẢI PHÂN CÁCH BTCT | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép dải phân cách, ĐK ≤10mm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép dải phân cách, ĐK >10mm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0273 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại dải phân cách | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6868 | 100m2 |
| 4 | Bê tông dải phân cách, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,36 | m3 |
| 5 | Lắp cấu kiện đúc sẵn vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện ≤10T | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 49mm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m |
| 7 | Sơn dải phân cách - sơn mới | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 55,8 | m2 |
| 8 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | m2 |
| 9 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | tấn |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt bu lông Ø8 dài 5cm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| F | HẠNG MỤC: TÁI LẬP LỀ ĐƯỜNG BTN ĐOẠN TỪ KM30+000 ĐẾN KM30+690 VÀ DUY TU, SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG TRÊN TUYẾN | |||
| G | TÁI LẬP LỀ ĐƯỜNG BTN THI CỐNG CỐNG DỌC TỪ KM30+000 ĐẾN KM30+690 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,62 | 100m |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3218 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ) | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.331,15 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,762 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9706 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 116,62 | m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,715 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,715 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5107 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 82,8518 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 42,2695 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 3km - Cấp đất II | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 126,8085 | 100m3/1km |
| H | DUY TU, SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8733 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ) | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 399,67 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,22 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3621 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9508 | 100tấn |
| 8 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5885739658E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.177147931E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: +Tương tự về bản chất và độ phức tạp có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình giao thông, cấp III trở lên, trong đó có thi công hệ thống thoát nước đường giao thông và duy tu, sửa chữa (hoặc thi công mới) mặt đường bê tông nhựa nóng) +Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.413.345.174 đồng. (Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.413.345.174 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi