Gói thầu: Hệ thống chống sét lan truyền cho phòng máy chủ Công an các huyện, thành phố
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210752969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Hệ thống chống sét lan truyền cho phòng máy chủ Công an các huyện, thành phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20210741519 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 14:32:00 đến ngày 2021-07-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,085,343,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 thiết bị | 1 | |
| 2 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 thiết bị | 5 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa D16 x 2.4m | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 điện cực | 6 | |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng bọc M50 từ bản đồng tiếp đất vào tổ đất | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 10 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 10 | |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 điện cực | 7 | |
| 7 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất M50 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 m | 15 | |
| 8 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 m | 18 | |
| 9 | Lắp đặt tủ kiểm tra điện trở xuất của đất | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | tủ | 1 | |
| 10 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x100x5 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 tấm | 1 | |
| 11 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 10 cái | 1 | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 10 | |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 20 | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 30 | |
| 15 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 36 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m3 | 1,35 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M100, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m3 | 1,35 | |
| 18 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp II | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m3 | 5,04 | |
| 19 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m3 | 5,04 | |
| 20 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 hệ thống tiếp đất | 1 | |
| 21 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 thiết bị | 1 | |
| 22 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 thiết bị | 5 | |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa D16 x 2.4m | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 điện cực | 6 | |
| 24 | Lắp đặt cáp đồng bọc M50 từ bản đồng tiếp đất vào tổ đất | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 10 | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 10 | |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 điện cực | 7 | |
| 27 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 m | 15 | |
| 28 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 m (chiều dài điện | 18 | |
| 29 | Lắp đặt tủ bảo vệ bảng đồng tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | tủ | 1 | |
| 30 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x100x5 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 tấm | 1 | |
| 31 | Ép đầu cốt cáp tiết diện | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 10 cái | 1 | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 10 | |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 20 | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 30 | |
| 35 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 36 | |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m3 | 1,35 | |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M100, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m3 | 1,35 | |
| 38 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp II | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m3 | 5,04 | |
| 39 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m3 | 5,04 | |
| 40 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 hệ thống tiếp đất | 1 | |
| 41 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 thiết bị | 1 | |
| 42 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 thiết bị | 5 | |
| 43 | Đóng cọc tiếp địa D16 x 2.4m | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 điện cực | 6 | |
| 44 | Lắp đặt cáp đồng bọc M50 từ bản đồng tiếp đất vào tổ đất | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 10 | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 10 | |
| 46 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 điện cực | 7 | |
| 47 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất M50 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 m | 15 | |
| 48 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 m (chiều dài điện | 18 | |
| 49 | Lắp đặt tủ bảo vệ bảng đồng tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | tủ | 1 | |
| 50 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x100x5 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 tấm | 1 | |
| 51 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 10 cái | 1 | |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6 mm2 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 10 | |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 20 | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 30 | |
| 55 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 36 | |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m3 | 1,35 | |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M100, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m3 | 1,35 | |
| 58 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp II | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m3 | 5,04 | |
| 59 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m3 | 5,04 | |
| 60 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 hệ thống tiếp đất | 1 | |
| 61 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 thiết bị | 1 | |
| 62 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 thiết bị | 5 | |
| 63 | Đóng cọc tiếp địa D16 x 2.4m | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 điện cực | 6 | |
| 64 | Lắp đặt cáp đồng bọc M50 từ bản đồng tiếp đất vào tổ đất | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 10 | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 10 | |
| 66 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 điện cực | 7 | |
| 67 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, M50 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 m | 15 | |
| 68 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 m (chiều dài điện | 18 | |
| 69 | Lắp đặt tủ bảo vệ bảng đồng tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | tủ | 1 | |
| 70 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x100x5 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 tấm | 1 | |
| 71 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 10 cái | 1 | |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 10 | |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 20 | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 30 | |
| 75 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 36 | |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m3 | 1,35 | |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M100, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m3 | 1,35 | |
| 78 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp II | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m3 | 5,04 | |
| 79 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m3 | 5,04 | |
| 80 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 hệ thống tiếp đất | 1 | |
| 81 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 thiết bị | 1 | |
| 82 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 thiết bị | 5 | |
| 83 | Đóng cọc tiếp địa D16 x 2.4m | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 điện cực | 6 | |
| 84 | Lắp đặt cáp đồng bọc M50 từ bản đồng tiếp đất vào tổ đất | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 10 | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 10 | |
| 86 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 điện cực | 7 | |
| 87 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất M50 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 m | 15 | |
| 88 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 m (chiều dài điện | 18 | |
| 89 | Lắp đặt tủ bảo vệ bảng đồng tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | tủ | 1 | |
| 90 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 tấm | 1 | |
| 91 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 10 cái | 10 | |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 10 | |
| 93 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 20 | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 30 | |
| 95 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 36 | |
| 96 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m3 | 1,35 | |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M100, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m3 | 1,35 | |
| 98 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp II | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m3 | 5,04 | |
| 99 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m3 | 5,04 | |
| 100 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 hệ thống tiếp đất | 1 | |
| 101 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 thiết bị | 1 | |
| 102 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 thiết bị | 5 | |
| 103 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 60 | |
| 104 | Lắp đặt cáp đồng bọc M50 từ bản đồng tiếp đất vào tổ đất | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 12 | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 12 | |
| 106 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 điện cực | 7 | |
| 107 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất M50 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 m | 70 | |
| 108 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 m (chiều dài điện | 10 | |
| 109 | Lắp đặt tủ bảo vệ bảng đồng tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | tủ | 1 | |
| 110 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x100x5 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 tấm | 1 | |
| 111 | Ép đầu cốt cáp tiết diện | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 10 cái | 1 | |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 10 | |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 20 | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 30 | |
| 115 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 20 | |
| 116 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m3 | 0,75 | |
| 117 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M100, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m3 | 0,75 | |
| 118 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp II | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m3 | 2,8 | |
| 119 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m3 | 2,8 | |
| 120 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 hệ thống tiếp đất | 1 | |
| 121 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 thiết bị | 1 | |
| 122 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 thiết bị | 5 | |
| 123 | Đóng cọc tiếp địa D16 x 2.4m | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 điện cực | 6 | |
| 124 | Lắp đặt cáp đồng bọc M50 từ bản đồng tiếp đất vào tổ đất | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 15 | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 15 | |
| 126 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 điện cực | 7 | |
| 127 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất M50 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 m | 15 | |
| 128 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 m (chiều dài điện | 18 | |
| 129 | Lắp đặt tủ bảo vệ bảng đồng tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | tủ | 1 | |
| 130 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x100x5 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 tấm | 1 | |
| 131 | Ép đầu cốt cáp tiết diện | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 10 cái | 1 | |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 10 | |
| 133 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 20 | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 30 | |
| 135 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 36 | |
| 136 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m3 | 1,35 | |
| 137 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M100, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m3 | 1,35 | |
| 138 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp II | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m3 | 5,04 | |
| 139 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m3 | 5,04 | |
| 140 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 hệ thống tiếp đất | 1 | |
| 141 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 thiết bị | 1 | |
| 142 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 thiết bị | 5 | |
| 143 | Đóng cọc tiếp địa D16 x 2.4m | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 điện cực | 6 | |
| 144 | Lắp đặt cáp đồng bọc M50 từ bản đồng tiếp đất vào tổ đất | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 10 | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 10 | |
| 146 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 điện cực | 7 | |
| 147 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất M50 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 m | 15 | |
| 148 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 m (chiều dài điện | 18 | |
| 149 | Lắp đặt tủ bảo vệ bảng đồng tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | tủ | 1 | |
| 150 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x100x5 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 tấm | 1 | |
| 151 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 10 cái | 1 | |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 10 | |
| 153 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 20 | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 30 | |
| 155 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 36 | |
| 156 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m3 | 1,35 | |
| 157 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M100, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m3 | 1,35 | |
| 158 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp II | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m3 | 5,04 | |
| 159 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m3 | 5,04 | |
| 160 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 hệ thống tiếp đất | 1 | |
| 161 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 thiết bị | 1 | |
| 162 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 thiết bị | 5 | |
| 163 | Đóng cọc tiếp địa D16 x 2.4m | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 điện cực | 6 | |
| 164 | Lắp đặt cáp đồng bọc M50 từ bản đồng tiếp đất vào tổ đất | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 10 | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 10 | |
| 166 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 điện cực | 7 | |
| 167 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất M50 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 m | 15 | |
| 168 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 m (chiều dài điện | 18 | |
| 169 | Lắp đặt tủ bảo vệ bảng đồng tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | tủ | 1 | |
| 170 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 tấm | 1 | |
| 171 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 10 cái | 1 | |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 10 | |
| 173 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 20 | |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 30 | |
| 175 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 36 | |
| 176 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m3 | 1,35 | |
| 177 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M100, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m3 | 1,35 | |
| 178 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp II | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m3 | 5,04 | |
| 179 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m3 | 5,04 | |
| 180 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 hệ thống tiếp đất | 1 | |
| 181 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 thiết bị | 1 | |
| 182 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 thiết bị | 5 | |
| 183 | Đóng cọc tiếp địa D16 x 2.4m | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 điện cực | 6 | |
| 184 | Lắp đặt cáp đồng bọc M50 từ bản đồng tiếp đất vào tổ đất | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 10 | |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 10 | |
| 186 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 điện cực | 7 | |
| 187 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất M50 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 m | 15 | |
| 188 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 m (chiều dài điện | 18 | |
| 189 | Lắp đặt tủ bảo vệ bảng đồng tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | tủ | 1 | |
| 190 | Lắp đặt tấm thép tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | tấm | 1 | |
| 191 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 10 cái | 1 | |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 10 | |
| 193 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 20 | |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 30 | |
| 195 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 36 | |
| 196 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m3 | 1,35 | |
| 197 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M100, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m3 | 1,35 | |
| 198 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp II | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m3 | 5,04 | |
| 199 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m3 | 5,04 | |
| 200 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 hệ thống tiếp đất | 1 | |
| 201 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 thiết bị | 3 | |
| 202 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 thiết bị | 15 | |
| 203 | Đóng cọc tiếp địa D16 x 2.4m | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 điện cực | 12 | |
| 204 | Lắp đặt cáp đồng bọc M50 từ bản đồng tiếp đất vào tổ đất | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 45 | |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 45 | |
| 206 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 điện cực | 14 | |
| 207 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất M50 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 m | 36 | |
| 208 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 m (chiều dài điện | 36 | |
| 209 | Lắp đặt tủ bảo vệ bảng đồng tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | tủ | 3 | |
| 210 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x100x5 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 tấm | 3 | |
| 211 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 10 cái | 3 | |
| 212 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 30 | |
| 213 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 60 | |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 90 | |
| 215 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m | 72 | |
| 216 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m3 | 2,7 | |
| 217 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M100, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m3 | 2,7 | |
| 218 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp II | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m3 | 10,08 | |
| 219 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | m3 | 10,08 | |
| 220 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Đáp ứng yêu cầu kĩ thuật chương V | 1 hệ thống tiếp đất | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.1E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 320.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.100.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 320.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.720.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi