Gói thầu: Gói số 05 (Xây lắp công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210758413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói số 05 (Xây lắp công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210733045 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 14:46:00 đến ngày 2021-07-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,786,279,624 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ 01 hợp đồng trở lên. - Về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Về quy mô công việc: Có giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%÷70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét (3,0 tỷ đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên và đáp ứng những điều kiện sau:- Chuyên ngành: Giao thông- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ từ trung cấp trở lên và đáp ứng những điều kiện sau:- Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu, đầm nền đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu, đầm nền đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan đá, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở nước tưới đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tải thùng 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền + Mặt đường | |||
| B | Đào đắp | |||
| 1 | Đào đất | 38,8501 | 100m3 | |
| 2 | Phá đá | 0,7169 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất | 0,5755 | 100m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu | 488,66 | m3 | |
| C | Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất | 38,1998 | 100m3 | |
| 2 | Xúc đá | 5,6035 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đá | 5,6035 | 100m3 | |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | 5,9132 | 100m3 | |
| 2 | Lót Ni Lon | 5.681,59 | m2 | |
| 3 | Ván khuôn | 7,2292 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông mác 250 | 1.940,27 | m3 | |
| E | Hạng mục 2: Rãnh gia cố bê tông | |||
| 1 | Đào đất | 0,9478 | 100m3 | |
| 2 | Lót Ni Lon | 810,37 | m2 | |
| 3 | Ván khuôn | 4,2651 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông mác 150 | 85,3 | m3 | |
| F | Hạng mục 3: Rãnh 40x50 có nắp đạy | |||
| 1 | Đào đất | 2,2224 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất | 1,0597 | 100m3 | |
| 3 | Làm lớp đệm móng | 8,16 | m3 | |
| 4 | Lót Ni Lon | 163,2 | m2 | |
| 5 | Ván khuôn | 6,2016 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép | 10,374 | tấn | |
| 7 | Bê tông mác 200 | 79,97 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | 1,175 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông mác 250 | 26,11 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | 204 | cấu kiện | |
| G | Hạng mục 4: Kè ta luy âm | |||
| 1 | Đào đất | 6,6275 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất | 3,7434 | 100m3 | |
| 3 | Làm lớp đệm móng | 12,83 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn | 2,2755 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông mác 200 | 131,72 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn | 8,1778 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông mác 150 | 228,33 | m3 | |
| 8 | Làm tầng lọc | 0,1515 | 100m3 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa | 1,111 | 100m | |
| 10 | Cốt thép | 0,4249 | tấn | |
| 11 | Sơn kẻ đường | 74,07 | m2 | |
| H | Hạng mục 5: Cống bản | |||
| 1 | Đào đất | 1,4662 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất | 0,6172 | 100m3 | |
| 3 | Làm lớp đệm móng | 6,79 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | 0,4631 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | 0,1976 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông mác 250 | 6,49 | m3 | |
| 7 | Bê tông tấm bản mác 250 | 4,62 | m3 | |
| 8 | Cốt thép | 1,2425 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện | 24 | cái | |
| 10 | Xếp đá khan | 3,55 | m3 | |
| 11 | Bê tông mác 150 | 39,05 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng | 0,5247 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn tường | 0,7448 | 100m2 | |
| 14 | Xây đá hộc | 5,8 | m3 | |
| 15 | Làm và thả rọ đá | 7 | rọ | |
| I | Hạng mục 6: Cống tròn | |||
| 1 | Đào đất | 0,619 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất | 1,857 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông mác 100 | 1,82 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn | 0,4926 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông mác 200 | 2,96 | m3 | |
| 6 | Cốt thép | 0,324 | tấn | |
| 7 | Xếp đá khan | 2,82 | m3 | |
| 8 | Quét nhựa bitum | 27,27 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông | 7 | đoạn ống | |
| 10 | Bê tông mác 150 | 24,72 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng | 0,3817 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn tường | 0,1976 | 100m2 | |
| 13 | Xây đá hộc | 1,26 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ 01 hợp đồng trở lên. - Về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Về quy mô công việc: Có giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%÷70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét (3,0 tỷ đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên và đáp ứng những điều kiện sau:- Chuyên ngành: Giao thông- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | có trình độ từ trung cấp trở lên và đáp ứng những điều kiện sau:- Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1,25 m3 | Đào đất đá | 1 |
| 2 | Máy đào 0,8m3 | Đào đất đá | 1 |
| 3 | Máy ủi 110CV | Ủi đất đá | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đầm nền | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi 16T | Lu, đầm nền đường | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép 10T | Lu, đầm nền đường | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn 5kW | Cắt uốn thép | 1 |
| 8 | Máy hàn 23 KW | Hàn sắt thép | 1 |
| 9 | Máy khoan 4,5KW | Khoan đá, bê tông | 1 |
| 10 | Máy trộn 250l | Trộn bê tông | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa 150l | Trộn vữa | 1 |
| 12 | Máy Đầm bàn 1Kw | Đầm bê tông | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Đầm bê tông | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ 7T | Chở vật liệu | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước 5m3 | Chở nước tưới đường | 1 |
| 16 | Ô tô tải thùng 7T | Chở vật liệu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi