Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210738893-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210650214 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ theo Nghị quyết số 797/NQ-UBTVQH14 ngày 24/10/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 14:30:00 đến ngày 2021-08-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,497,273,576 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Nạo vét cát hạt mịn bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét | 30,261 | 100m3 | |
| 2 | Khấu hao cừ larsen ( KH 1.29%*5 Tháng+3.5%*cho 1 lần đóng nhổ, sử dụng) | 1,003 | 100m | |
| 3 | Vận chuyển cừ larsen tính cho 84 cây dài 12m | 1.008 | m | |
| 4 | Đóng cọc ván thép dưới nước, L >10m đất C2 (phần ngập đất) | 6,72 | 100m | |
| 5 | Đóng cọc ván thép dưới nước, L >10m đất C1 (phần không ngập đất) | 3,36 | 100m | |
| 6 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | 6,72 | 100m cọc | |
| 7 | Khấu hao thép hình làm khung ( KH 1.5%*6 Tháng+5%*1 lần sử dụng) | 2,182 | tấn | |
| 8 | Gia công thép giằng bến (không tính vật liệu chính) | 15,587 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 15,587 | tấn | |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 15,587 | tấn | |
| 11 | Khấu hao thép hình làm cọc (KH=1.29%*6th+3.5%*1 lần sử dụng) | 1,521 | tấn | |
| 12 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần ngập đất) | 0,96 | 100m | |
| 13 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (không phần ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 14 | Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25T, dưới nước | 0,96 | 100m cọc | |
| 15 | Đá hộc bến tạm (Thi công trên cạn_biện pháp đổ lấn dần ra biển) | 17,797 | 100m3 | |
| 16 | Phá dỡ bến tạm, xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào | 15,476 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 15,476 | 100m3 | |
| 18 | Tận dụng đá thanh thải bến tạm gia cố kè tạm (khối lượng thi công bằng khối lượng đá bến tạm chia cho định mức hao hụt vật liệu 1,2) | 12,896 | 100m3 | |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật dưới nước | 174,56 | 100m2 | |
| 20 | Xúc đá (0,8-1) tấn ở bãi trữ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | 151,472 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đá (0,8-1) tấn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 151,472 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đá (0,8-1) tấn đến vị trí thi công bằng tàu kéo 1200cv + xà lan 800-1000T | 151,472 | 100m3 | |
| 23 | Thi công đá chân đê (0,8-1) tấn | 123,651 | 100m3 | |
| 24 | Xúc đá (0,06-0,15) tấn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3 | 71,563 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đá lõi đê bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi | 71,563 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đá lõi đê bằng tàu kéo 1200cv + xà lan 800-1000T đền vị trí thi công | 71,563 | 100m3 | |
| 27 | Thi công đá lõi đê (0,06-0,15) tấn | 58,419 | 100m3 | |
| 28 | Xúc đá (0,15-0,30) tấn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3 | 55,892 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đá (0,15-0,30) tấn bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi | 55,892 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển (0,15-0,30) tấn bằng tàu kéo 1200CV, sà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 55,892 | 100m3 | |
| 31 | Xếp đá mái đê (0,15-0,30) tấn | 45,626 | 100m3 | |
| 32 | Xúc đá tảng >=2 tấn (thân đê) và >=2,4 tấn (đầu đê) ở bãi trữ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | 132,582 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đá >=2 tấn (thân đê) và >=2,4 tấn (đầu đê) bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 132,582 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đá >=2 tấn (thân đê) và >=2,4 tấn (đầu đê) đến vị trí thi công bằng tàu kéo 1200cv + xà lan 800-1000T | 132,582 | 100m3 | |
| 35 | Thi công đá >=2 tấn (thân đê) và >=2,4 tấn (đầu đê) | 108,23 | 100m3 | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,84% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,03% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.963E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây lắp công trình Nông nghiệp và PTNT, Cấp IV trở lên. (Các hợp đồng được xét tương tự về bản chất (đê biển hoặc kè biển)); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 23,0 tỷ VND; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi