Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210757540-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Hoàng Mai Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210746414
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 14:39:00 đến ngày 2021-08-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,062,886,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 172,23 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,7239 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,09 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,4774 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,4462 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,4462 100m3/1km
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,7466 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,7466 100m3/1km
9 Mua đất cấp 3 đắp nền Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11.904,437 m3
10 Vận chuyển đất C3 mua bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.190,4437 10m3/1km
11 Vận chuyển đất C3 mua bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.190,4437 10m3/1km
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 94,5474 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,9762 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.687,61 m3
15 Rải nilon chống mất nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 84,3807 100m2
16 Thi công lớp đệm cát Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 253,14 m3
17 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 84,3807 100m2
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,6027 100m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 82 cấu kiện
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,0326 100m3
3 Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,224 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,5956 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,2 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 142,37 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 76,09 m3
8 Láng lòng cống, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 188,56 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản,đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,76 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,9135 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8641 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,25 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2619 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0004 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0736 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc, mối nối, chốt neo mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,99 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,8194 100m3
18 Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,3655 m3
19 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 46,96 100m
20 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,78 m3
21 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2011 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,2354 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính > 18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,4957 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống. Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8052 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,51 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng. Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9531 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 55,58 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5456 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,08 m3
30 Xây đá hộc gia cố sân cống, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,98 m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,1535 100m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản vượt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1824 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0171 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7469 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép > 18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6006 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,74 m3
37 Đào nền đường tạm bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,738 100m3
38 Đắp đất nền đường tạm bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,4641 100m3
39 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới làm mặt đường tạm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1558 100m3
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,4299 100m3
41 Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,052 m3
42 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 102,63 100m
43 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,36 m3
44 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3685 tấn
45 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,4975 tấn
46 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính > 18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,2638 tấn
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,7405 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 66,98 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4298 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 108,44 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường đầu, tường cánh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0312 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,41 m3
53 Xây đá hộc gia cố sân cống, vữa XM PCB40 mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,52 m3
54 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0763 100m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản vượt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1824 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0171 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7469 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép > 18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6006 tấn
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,74 m3
60 Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,755 100m3
61 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,3665 100m3
62 Thi công móng cấp phối đá dăm làm mặt đường tạm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,247 100m3
63 Lắp đặt ống cống tạm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 đoạn ống
64 Bơm nước hố móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 ca
65 Gia công kết cấu thép lan can Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3204 tấn
66 Lắp đặt kết cấu thép lan can Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3204 tấn
67 Bulon D22 dài 570mm + ecu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đang khai thác có giá trị ≥ 4.945.000.000 VNĐ. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.945.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->