Gói thầu: Gói thầu số 04: Cải tạo, sữa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210758160-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Cải tạo, sữa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210757909 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS Thành Phố ( Vốn sự nghiệp ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 12:21:00 đến ngày 2021-07-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 686,734,615 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU PHỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,358 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1672 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,24 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,8565 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,34 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,008 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,56 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0293 | 100m2 |
| 9 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,624 | m3 |
| 10 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8 | m2 |
| 11 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,808 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8356 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,782 | m2 |
| 14 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,642 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 137,6385 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (mặt trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,27 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,008 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,6465 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,27 | m2 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,0055 | m3 |
| 21 | Rải bạt nilon đen lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5337 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6685 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,02 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,76 | m2 |
| 25 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,92 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,52 | m2 |
| 28 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 bộ |
| 29 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (cửa tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,48 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa (song bảo vệ tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,52 | m2 |
| 31 | Làm trần bằng tấm hoa văn khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,09 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,72 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,72 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,25 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,314 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0623 | 100kg |
| 38 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2368 | 100kg |
| 39 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0679 | 100kg |
| 40 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4503 | 100kg |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,334 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4157 | m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,078 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gia cố móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m2 |
| 46 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | m3 |
| 47 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1407 | tấn |
| 48 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1407 | tấn |
| 49 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0842 | tấn |
| 50 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0842 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1342 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1342 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1348 | 100m2 |
| 54 | Gia công bảng tên trụ sở (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt led BULB 40W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 61 | Lắp đặt led BULB 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 63 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| B | KHU PHỐ 3 | |||
| 1 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | m3 |
| 2 | Vệ sinh sàn mái (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,84 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,44 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,88 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,73 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (mặt trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,38 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,24 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (mặt trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,73 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,88 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (mặt trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,38 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,12 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,11 | m2 |
| 13 | Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,84 | m2 |
| C | KHU PHỐ 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,48 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | m2 |
| 3 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2592 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,24 | m2 |
| 5 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,24 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 176,308 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,8 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,065 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 179,548 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (mặt trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,04 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,065 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188,613 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,04 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 16 | Gia công bảng tên trụ sở (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m2 |
| 17 | Lắp đặt led BULB 40W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| D | KHU PHỐ 7 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,333 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,935 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,55 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,04 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,935 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (mặt trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,04 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,55 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,485 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,04 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | m2 |
| 12 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0312 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0072 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gia cố móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | m2 |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | m3 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0751 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0751 | tấn |
| 20 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0589 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0589 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0879 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0879 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,333 | 100m2 |
| 25 | Gia công bảng tên trụ sở (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m2 |
| 26 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| E | KHU PHỐ 9 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2577 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1214 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,372 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,7 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m2 |
| 6 | Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,216 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 8 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 166,12 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162,52 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168,28 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (mặt trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,72 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168,28 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,72 | m2 |
| 15 | Làm trần bằng tấm hoa văn khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,36 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,72 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,912 | m2 |
| 18 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1352 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1352 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2666 | 100m2 |
| 22 | Gia công bảng tên trụ sở (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m2 |
| 23 | Rải bạt nilon đen lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2484 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,484 | m3 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,512 | 1m3 |
| 26 | Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9216 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,24 | m2 |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m3 |
| 29 | Rải bạt nilon đen lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,425 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,25 | m3 |
| 31 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,37 | 10m |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt led BULB 40W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt led BULB 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| F | KHU PHỐ 10 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3152 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,3 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1705 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,09 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,88 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5246 | 100m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,83 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,55 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,43 | m2 |
| 10 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8628 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4774 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,877 | m2 |
| 13 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,572 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,197 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (mặt trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,052 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,55 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,747 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,052 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,88 | m2 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,685 | m3 |
| 21 | Rải bạt nilon đen lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4674 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,337 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,47 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,86 | m2 |
| 25 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,85 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0348 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0415 | 100kg |
| 28 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1424 | 100kg |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,215 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,91 | m2 |
| 31 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 bộ |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,024 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (cửa tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,18 | m2 |
| 34 | Làm trần bằng tấm hoa văn khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,88 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1574 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5969 | 100m2 |
| 37 | Gia công bảng tên trụ sở (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt led BULB 40W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt led BULB 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 46 | Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1568 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,92 | m2 |
| 48 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,46 | m3 |
| 49 | Rải bạt nilon đen lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,446 | 100m2 |
| 50 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,23 | m3 |
| 51 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,76 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.030101E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0602E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV; trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự ≥ 480.700.000 đồng Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu. - Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu * Ghi chú: Đối với Hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách thì đính kèm thêm giấy phép xây dựng, hóa đơn giá trị gia tăng và bản vẽ thi công tổng thể.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 480.700.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi