Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Điện chiếu sáng công cộng xã Phong Phú, huyện Tân Lạc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210758462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Điện chiếu sáng công cộng xã Phong Phú, huyện Tân Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210726136 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 14:36:00 đến ngày 2021-07-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,181,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG TUYẾN CHIẾU SÁNG QUỐC LỘ 6 | |||
| 1 | Móng cột chiếu sáng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 52 | móng |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | tủ |
| 3 | Lắp dựng cột đèn Cột thép bát giác rời cần 8m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 52 | cột |
| 4 | Lắp Cần đèn chiếu sáng 2m vươn 1,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 52 | cần đèn |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột. Bảng điện bakelie+CĐ60A/4P+aptomat 1P/5A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 52 | bảng |
| 6 | Lắp Đèn led 150W lập trình chế độ chiếu sáng 5 cấp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 52 | đèn |
| 7 | Rãnh cáp chiếu sáng qua đường nhựa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22 | m |
| 8 | Rãnh cáp chiếu sáng qua đường nền bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 67 | m |
| 9 | Rãnh cáp chiếu sáng trên hè nền bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.415 | m |
| 10 | Rãnh cáp chiếu sáng trên nền đất | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp ngầm D59,9 (3,2mm) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 104 | m |
| 12 | Ống nhựa bảo vệ cáp ngầm HPDE- D50/40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.738 | m |
| 13 | Rải cáp đồng 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x16 mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.946 | m |
| 14 | Luồn dây cáp lên đèn chiếu sáng 2x2,5 - Cu/PVC (ruột mềm) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 546 | m |
| 15 | Rải dây đồng trần M10 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.946 | m |
| 16 | Luồn dây thoát sét lên đèn chiếu sáng 1x2,5 - Cu/PVC (ruột mềm) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 546 | m |
| 17 | Tiếp địa RC1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 45 | bộ |
| 18 | Tiếp địa RC3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | bộ |
| 19 | Băng dính cách điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25 | cuộn |
| 20 | Mốc sứ báo cáp ngầm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 138 | cái |
| 21 | Trụ đặt mốc báo cáp ngầm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | móng |
| 22 | Lắp giá đỡ tủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 23 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM35 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | đầu cốt |
| 24 | Ép đầu cốt đồng M10 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 102 | đầu cốt |
| 25 | Ép đầu cốt đồng M16 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 412 | đầu cốt |
| 26 | Đai thép và khóa đai | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36 | cái |
| 27 | Tấm ốp D20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | cái |
| 28 | Kẹp xiết cáp 4x25-70MN | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | cái |
| 29 | Hộp phân dây | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 329,28 | m |
| 31 | Lắp đặt aptomat 3 pha 63A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5 | m |
| 33 | Xe chở vật liệu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | ca |
| B | XÂY DỰNG TUYẾN CHIẾU SÁNG VÀO ĐỊCH GIÁO | |||
| 1 | Lắp giá đỡ tủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | tủ |
| 3 | Móng MT1-10 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | móng |
| 4 | Dựng Cột điện bê tông ly tâm 10/4.3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cột |
| 5 | Lắp cần đèn chiếu sáng gắn trên cột bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cần đèn |
| 6 | Móng cột chiếu sáng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | móng |
| 7 | Lắp dựng cột đèn Cột thép bát giác rời cần 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cột |
| 8 | Lắp cần đèn chiếu sáng 2m vươn 1,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cần đèn |
| 9 | Lắp Đèn led 100W lập trình chế độ chiếu sáng 5 cấp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22 | đèn |
| 10 | Rãnh cáp chiếu sáng qua đường nhựa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19 | m |
| 11 | Rãnh cáp chiếu sáng trên hè nền bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 91,5 | m |
| 12 | Rãnh cáp chiếu sáng trên nền đất | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 134,5 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp ngầm D59,9 (3,2mm) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19 | m |
| 14 | Ống nhựa bảo vệ cáp ngầm HPDE- D50/40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 253 | m |
| 15 | Lắp cổ dề | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | bộ |
| 16 | Tăng đơ kéo cáp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26 | cái |
| 17 | Cáp thép bọc nhựa phi 6mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 445,74 | m |
| 18 | Khóa cáp thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 52 | cái |
| 19 | Bịt đầu cáp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 20 | Hộp phân dây | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | hộp |
| 21 | Ghíp nhôm 3 bulong GA16-70 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | cái |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | m |
| 23 | Rải cáp đồng 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x16 mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 326,5 | m |
| 24 | Kéo dây cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 445,74 | m |
| 25 | Luồn dây cáp lên đèn chiếu sáng 2x2,5 - Cu/PVC (ruột mềm) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 98,5 | m |
| 26 | Luồn dây thoát sét Cu/PVC 1x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 98,5 | m |
| 27 | Rải dây đồng trần M10 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 326,5 | m |
| 28 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM35 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | đầu cốt |
| 29 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM16 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | đầu cốt |
| 30 | Ép đầu cốt đồng M16 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 72 | đầu cốt |
| 31 | Ép đầu cốt đồng M10 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | đầu cốt |
| 32 | Tiếp địa RC3-BT | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bộ |
| 33 | Tiếp địa RC1-BT | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | bộ |
| 34 | Tiếp địa RC3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 35 | Tiếp địa RC1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | bộ |
| 36 | Băng dính cách điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11 | cuộn |
| 37 | Trụ đặt mốc báo cáp ngầm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11 | móng |
| 38 | Mốc sứ báo cáp ngầm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 39 | Dây thép buộc 1 ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | kg |
| 40 | Xe chở vật liệu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | ca |
| C | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực điện áp U≤1KV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 80 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.254393E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc hợp đồng điện (có hạng mục điện chiếu sáng) phải tương tự về quy mô, tính chất, điều kiện tự nhiên, vùng địa lý như gói thầu này.Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ kèm theo HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi