Gói thầu: Số 05: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210758452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG TỈNH HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210758400 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 14:36:00 đến ngày 2021-07-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 346,499,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng liên quan; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW (Có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 117,516 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong (20% khối lượng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 198,2753 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (20% khối lượng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70,7389 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát sê nô | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 56,3277 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 202,3736 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột ngoài nhà | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50,71 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (80% khối lượng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 793,1012 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 282,9556 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 59,04 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 122,28 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60,014 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60,014 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9231 | tấn |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,915 | m3 |
| 16 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,3268 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,071 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6391 | 100m2 |
| 3 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8305 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,7327 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,42 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | 100kg |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5458 | 100kg |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7381 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 282,4534 | m2 |
| 10 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 198,2753 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70,7389 | m2 |
| 12 | Trát sê nô, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 56,3277 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhà | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 591,8647 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu trong nhà | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.339,653 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT:300x600) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 16 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,16m2 (KT:400x400) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2,5 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,642 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,642 | tấn |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sênô, ô văng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2229 | 100m2 |
| 23 | Máng nước inox B250 cao 200 dày 1mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 117,7605 | kg |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 122,28 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 59,04 | 1m2 cấu kiện |
| 26 | Nhân công đục lỗ thoát nước mái phía trước và tháo dỡ di chuyển téc nước inox hiện trạng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 29 | Đai inox | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 30 | Quây bạt chắn bụi mặt phía trước trục A và trục 7 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 252,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. | 6 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng liên quan; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 5T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | 150L (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 3 | Máy khoan | 0,62KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | 23KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 5 | Máy mài | 2,7KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW (Có hóa đơn mua bán) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi