Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210757473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20210757142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 14:35:00 đến ngày 2021-07-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,323,656,067 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: XÂY LẮP | |||
| 1 | Cào bóc tái sinh nguội mặt đường dày trung bình 20cm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 124,241 | 100m2 |
| 2 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa dày trung bình 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,22 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn chiều dày lớp bóc | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,22 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1h, hàm lượng nhũ tương 0,5kg/m² | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 192,607 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh tại vị trí dải phân cách sau khi tháo dải phân cách (để bằng cao độ hiện trạng mặt đường) bằng bê tông nhựa BTNC19 dày trung bình 7cm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,3 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh mặt đường (phần mặt đường không cào bóc tái sinh nguội ở giữa dải phân cách B=1,2m) bằng bê tông nhựa BTNC19 dày trung bình 3cm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,177 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh mặt đường (phần mặt đường không cào bóc tái sinh nguội làn xe 02 bánh và hỗn hợp) bằng bê tông nhựa polime BTNP12,5 dày trung bình 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,088 | 100m2 |
| 8 | Thảm bê tông nhựa polime BTNP12,5 mặt đường, dày 7cm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 132,84 | 100m2 |
| 9 | Thảm bê tông nhựa polime BTNP12,5 mặt đường, dày 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 59,767 | 100m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 757,475 | m² |
| 11 | Tháo dỡ và lắp đặt dải phân cách giữa bê tông (NC&M*1,6) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 238 | 1 cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC 2: CHI PHÍ BẢO ĐẢM AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, SX hàng rào thép modun (1000x800x1,2mm), (KH: 1,5%*1 tháng + 5%*16 lần) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | modun |
| 2 | Sơn trắng đỏ một mặt trên thép tấm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,96 | m2 |
| 3 | Cung cấp, SX hàng rào thép modun (1200x1200x1mm), (KH: 1,5%*1 tháng + 5%*16 lần) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | modun |
| 4 | Sơn trắng đỏ một mặt trên thép tấm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,591 | m2 |
| 5 | Dây phản quang | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 290 | m |
| 6 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (130x90)cm (KH: 1,5%*1 tháng + 5%*16 lần) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,51 | m2 |
| 7 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (100x60)cm (KH: 1,5%*1 tháng + 5%*16 lần) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | m2 |
| 8 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (160x60)cm (KH: 1,5%*1 tháng + 5%*16 lần) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,92 | m2 |
| 9 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (127,5x40)cm (KH: 1,5%*1 tháng + 5%*16 lần) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,51 | m2 |
| 10 | Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm (KH: 1,5%*1 tháng + 5%*16 lần) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | Biển báo phản quang hình tròn cạnh 70cm (KH: 1,5%*1 tháng + 5%*16 lần) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 12 | Biển báo tròn D70cm, đèn led vàng 12V, led đỏ 12V (diện tích biển 0,38m2) (KH: 1,5%*1 tháng + 5%*16 lần) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 13 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 14 | Đèn báo hiệu | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | cái |
| 15 | Cọc tiêu chóp nón | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 16 | Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3.0/7) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9985E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.997E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ (có hạng mục chính: Cào bóc tái sinh nguội mặt đường bê tông nhựa với chiều sâu cào bóc tái sinh >=20cm, trải thảm bê tông nhựa) cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 9,4 tỷ đồng - Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau: + Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). * Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. * Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: Hợp đồng thi công; Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành; Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi