Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây lắp hạ tầng kỹ thuật cơ sở Quận 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210724249-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần
Tên gói thầu Gói thầu 02: Thi công xây lắp hạ tầng kỹ thuật cơ sở Quận 2
Số hiệu KHLCNT 20210724212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 14:34:00 đến ngày 2021-07-31 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,799,511,395 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.699267E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.139853E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (cấp/thoát nước) có các hạng mục chính (trạm bơm, bể chứa/hầm bơm, hàng rào, giao thông /sân nền, hệ thống thoát nước).Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. 3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.4/ Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ ngoài nội dung trên nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu phụ theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (cấp/thoát nước) hạng III trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (cấp/thoát nước)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn +Trình độ chuyên môn:+01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước.+01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+Các cán bộ trên có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Các cán bộ trên đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng với vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình xây dựngNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựngNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn +Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh xích ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu ≥ 08 tấn
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Búa rung/thiết bị đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Cắt mặt nền hiện hữuPhần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
2Đóng cừ larsen SP - IVPhần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,5100m
3Nhổ cừ larsen SP - IVPhần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,5100m
4Khấu hao cừ LarsenPhần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,5993tấn
5Sản xuất văng chống H250Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,3519tấn
6Lắp đặt văng chống H250Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,3519tấn
7Tháo dỡ văng chốngPhần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,3519tấn
8Khấu hao văng chốngPhần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4817tấn
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIPhần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,672100m3
10Xúc đất bằng máy đào lên xe VC, đất cấp IIPhần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,672100m3
11VC đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,672100m3
12VC đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,672100m3
13VC đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (6km)Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,672100m3
14Đóng cừ tràm, D8-10, mật độ 25 cây/m2 đất cấp 2Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt34,44100m
15Cát phủ đầu cừ dày 10cmPhần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,444m3
16Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 10cmPhần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,444m3
17Bê tông tường, nắp đá 1x2 M250 (bê tông thương phẩm)Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt18,0829m3
18Bê tông đáy đá 1x2 M250 (bê tông thương phẩm)Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9,6m3
19Bê tông dầm đá 1x2 M250 (bê tông thương phẩm)Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,607m3
20Bê tông tấm đan đá 1x2 M300Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3m3
21Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thépPhần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,6388100m2
22SXLD cốt thép đk DPhần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3692tấn
23SXLD cốt thép đk DPhần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,3157tấn
24SXLD thép hình tấm đan, nắp, khuôn nắp STKPhần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,5292tấn
25SX lưới chắn rác inox 304Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2994tấn
26Lắp lưới chắn rác inox 304Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2994tấn
27SXLD thép bậc thang STK D18 bậc thangPhần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0272tấn
28Khoan lỗ tạo bậc thang D22mmPhần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt32lỗ
29Trám lỗ bậc thang vữa sikadur 731Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,76kg
30Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc K>=0,95Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,684100m3
31Trải đá mi dày 40cm, lu lèn K>=0.95Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,104100m3
32Tái lập nền BT đá 1x2 M200 dày 10cmPhần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,2m3
33Lắp đặt nắp BT, nắp STK trọng lượng >50KgPhần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
34LĐ Bộ Máy bơm chìm bao gồm khớp nối- AUTO COUPLING SYSTEMPhần thiết bị hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2tấn
35CC,LĐ Tủ điều khiển 2 bơm ( 1 chạy 1 dự phòng) kèm theo CB chống dò chống giậtPhần thiết bị hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
36CC,LĐ Dây dẫn dây, dây diện kèm Ống luồn cápPhần thiết bị hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt60m
37Nối mặt bích DN100/150, Inox SUS304Phần thiết bị hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
38CC,LĐ CO 90o DN150, Inox SUS304Phần thiết bị hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
39CC,LĐ mặt bích rỗng DN150, Inox SUS304Phần thiết bị hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
40CC,LĐ Bulong M18x60, Inox SUS304Phần thiết bị hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt96bộ
41CC,LĐ Vòng đệm cao su DN150Phần thiết bị hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
42CC,LĐ Phao mức nước, Omron-61FPhần thiết bị hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
43CC,LĐ BU âm tường DN150, L=500, Inox SUS304Phần thiết bị hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
44CC,LĐ Ống DN150x3.4, Inox SUS304Phần thiết bị hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,36100m
45CC,LĐ Van khóa DN150, Gang sơn epoxyPhần thiết bị hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
46CC,LĐ Van 1 chiều DN150, Gang sơn epoxyPhần thiết bị hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
47CC,LĐ Khớp nối mềm DN 150, EPDMPhần thiết bị hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2m
48CC,LĐ Xích kéo bơm, Inox SUS304Phần thiết bị hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5m
49CC,LĐ Thanh trượt bơm DN50, Inox SUS304Phần thiết bị hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10m
50Chạy thử, hiệu chỉnh, chuyển giao hệ thốngPhần thiết bị hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1gói
51Cắt mặt bê tông hiện hữuPhần cống BTCT D400. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt17,610m
52Phá dỡ nền bê tông dày 10cmPhần cống BTCT D400. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt18,48m3
53Đào đất phui ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIPhần cống BTCT D400. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,7372100m3
54VC đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần cống BTCT D400. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,7372100m3
55VC đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Phần cống BTCT D400. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,7372100m3
56VC đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (6km)Phần cống BTCT D400. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,7372100m3
57Đóng cừ tràm , D8-10 đất cấp 2Phần cống BTCT D400. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12,1652100m
58Cát phủ đầu cừ dày 10cmPhần cống BTCT D400. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,9008m3
59BT đá 1x2 M150 dày 10cmPhần cống BTCT D400. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,9008m3
60LĐ gối cống D400mmPhần cống BTCT D400. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt44gối
61Bê tông đá 1x2 M150 chèn móng cốngPhần cống BTCT D400. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,536m3
62Ván khuôn bê tông chèn móng cốngPhần cống BTCT D400. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2112100m2
63CC gối cống D400Phần cống BTCT D400. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt44cái
64CC,LĐ cống BTCT D400mm H30 đoạn ống dài 4mPhần cống BTCT D400. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt22đoạn ống
65CC,LĐ gioăng cao su D400mmPhần cống BTCT D400. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
66Lấp cát hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90Phần cống BTCT D400. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2378100m3
67Trải đá mi dày 40cm, lu lèn K>=0.98Phần cống BTCT D400. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7392100m3
68Tái lập nền BT đá 1x2 M200 dày 10cmPhần cống BTCT D400. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt18,48m3
69Cắt mặt bê tông hiện hữuPhần cống HDPE D315. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,510m
70Phá dỡ nền bê tông dày 10cmPhần cống HDPE D315. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,3075m3
71Đào đất phui ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIPhần cống HDPE D315. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3012100m3
72VC đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần cống HDPE D315. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3012100m3
73VC đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Phần cống HDPE D315. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3012100m3
74VC đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (6km)Phần cống HDPE D315. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3012100m3
75Đóng cừ tràm , D8-10 đất cấp 2Phần cống HDPE D315. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,6100m
76Cát phủ đầu cừ dày 10cmPhần cống HDPE D315. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,875m3
77BT đá 1x2 M150 dày 15cmPhần cống HDPE D315. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,3125m3
78Bê tông đá 1x2 M150 chèn móng cốngPhần cống HDPE D315. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3448m3
79Ván khuôn bê tông chèn móng cốngPhần cống HDPE D315. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0525100m2
80CCLD ống HDPE D315x13.6mmPhần cống HDPE D315. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,175100m
81Lấp cát hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90Phần cống HDPE D315. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2253100m3
82Trải đá mi dày 40cm, lu lèn K>=0.98Phần cống HDPE D315. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1323100m3
83Tái lập nền BT đá 1x2 M200 dày 10cmPhần cống HDPE D315. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,3075m3
84Cắt mặt bê tông hiện hữuPhần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,31210m
85Phá dỡ nền bê tông dày 10cmPhần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,409m3
86Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIPhần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,43100m3
87VC đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,43100m3
88VC đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Phần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,43100m3
89VC đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (6km)Phần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,43100m3
90Đóng cừ tràm , D8-10, đất cấp 2Phần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,0176100m
91Cát phủ đầu cừ dày 10cmPhần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,784m3
92BT lót đá 1x2 M150 dày 10cmPhần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,784m3
93Bê tông hầm ga đá 1x2 M200Phần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,2091m3
94SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép hố gaPhần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5664100m2
95SXLD thép bậc thang STK D18mmPhần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,004tấn
96Khoan lỗ D22mm gắn bậc thangPhần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt32lỗ khoan
97Trám lỗ bậc thang vữa sikadur 731Phần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,52kg
98Lấp cát hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95Phần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3146100m3
99Trải đá mi dày 40cm, lu lèn K>=0.95Phần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1533100m3
100Tái lập nền BT đá 1x2 M200 dày 10cmPhần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,833m3
101Lắp đặt khuôn nắp hầm ga, trọng lượng > 50kgPhần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cấu kiện
102Bê tông khuôn nắp hầm ga đá 1x2 M250Phần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,564m3
103SXLĐ cốt thép đà hầm ĐKPhần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0239tấn
104SXLĐ cốt thép đà hầm ĐKPhần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0817tấn
105Thép khuôn + nắp hầm ga V50x50x5 STKPhần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1089tấn
106GC,LD, tháo dỡ ván khuôn, khuôn nắp hầm gaPhần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0512100m2
107Lắp đặt nắp hầm ga, trọng lượng > 50kgPhần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
108Bê tông nắp hố ga đúc sẵn đá 1x2 M300Phần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,324m3
109SXLĐ cốt thép nắp hố ga ĐKPhần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0021tấn
110SXLĐ cốt thép nắp hố ga ĐKPhần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0575tấn
111Thép V50x50x5 STK bọc nắp hầm gaPhần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0565tấn
112Cắt mặt bê tông hiện hữuPhần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,3810m
113Phá dỡ nền bê tông dày 10cmPhần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1903m3
114Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIPhần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1194100m3
115VC đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1194100m3
116VC đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Phần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1194100m3
117VC đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (6km)Phần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1194100m3
118Đóng cừ tràm , D8-10, đất cấp 2Phần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2544100m
119Cát phủ đầu cừ dày 10cmPhần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,196m3
120BT lót đá 1x2 M150 dày 10cmPhần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,196m3
121Bê tông hầm ga đá 1x2 M200Phần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,3863m3
122SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép hố gaPhần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m2
123SXLD thép bậc thang STK D18mmPhần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,001tấn
124Khoan lỗ D22mm gắn bậc thangPhần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12lỗ
125Trám lỗ bậc thang vữa sikadur 731Phần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,82kg
126Lấp cát hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95Phần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m3
127Trải đá mi dày 40cm, lu lèn K>=0.95Phần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0419100m3
128Tái lập nền BT đá 1x2 M200 dày 10cmPhần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0463m3
129Lắp đặt khuôn nắp hầm ga, trọng lượng > 50kgPhần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
130Bê tông khuôn nắp hầm ga đá 1x2 M250Phần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,141m3
131SXLĐ cốt thép đà hầm ĐKPhần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,006tấn
132SXLĐ cốt thép đà hầm ĐKPhần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0204tấn
133Thép khuôn nắp hầm ga V50x50x5 STKPhần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0272tấn
134GC,LD, tháo dỡ ván khuôn, khuôn nắp hầm gaPhần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0128100m2
135Lắp đặt nắp hầm ga, trọng lượng > 50kgPhần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
136Bê tông nắp hố ga đúc sẵn đá 1x2 M300Phần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,081m3
137SXLĐ cốt thép nắp hố ga ĐKPhần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0005tấn
138SXLĐ cốt thép nắp hố ga ĐKPhần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0144tấn
139Thép V50x50x5 STK bọc nắp hầm gaPhần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0141tấn
140Lắp đặt van lật DN400 INOX sus304Phần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
141Tháo dỡ nắp hầm ga, trọng lượng > 50kgPhần cải tạo hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt43cái
142Tháo dỡ khuôn nắp hầm ga, trọng lượng > 50kgPhần cải tạo hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt43cái
143Bê tông khuôn nắp hầm ga đá 1x2 M250Phần cải tạo hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,063m3
144SXLĐ cốt thép đà hầm ĐKPhần cải tạo hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2568tấn
145SXLĐ cốt thép đà hầm ĐKPhần cải tạo hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8782tấn
146Thép khuôn nắp hầm ga V50x50x5 STKPhần cải tạo hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1703tấn
147GC,LD, tháo dỡ ván khuôn, khuôn nắp hầm gaPhần cải tạo hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5504100m2
148Lắp đặt nắp hầm ga, trọng lượng > 50kgPhần cải tạo hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt43cái
149Bê tông nắp hố ga đúc sẵn đá 1x2 M300Phần cải tạo hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,483m3
150SXLĐ cốt thép nắp hố ga ĐKPhần cải tạo hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0229tấn
151SXLĐ cốt thép nắp hố ga ĐKPhần cải tạo hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6184tấn
152Thép V50x50x5 STK bọc nắp hầm gaPhần cải tạo hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6076tấn
153Tháo dỡ ống TN D90 thoát nước sinh hoạtPhần cải tạo thoát nước khối nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,672100m
154lắp đặt ống TN uPVC D90x2.9 TN sinh hoạtPhần cải tạo thoát nước khối nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,942100m
155Lắp đặt nối uPVC DN90Phần cải tạo thoát nước khối nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
156Lắp đặt cút 45 uPVC DN90Phần cải tạo thoát nước khối nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt72cái
157Lắp đặt ống uPVC D34x2mmPhần cải tạo thoát nước khối nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12,6100m
158Lắp đặt nối uPVC DN90/34Phần cải tạo thoát nước khối nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
159Tháo dỡ phễu thu sàn DN60Phần cải tạo thoát nước khối nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
160Tháo dỡ ống uPVC D60x2Phần cải tạo thoát nước khối nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
161Lắp đặt phễu thu sàn DN60Phần cải tạo thoát nước khối nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt50bộ
162Lắp đặt cút 90 uPVC DN90Phần cải tạo thoát nước khối nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
163Lắp đặt cút 45 uPVC DN90Phần cải tạo thoát nước khối nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
164Lắp đặt ống uPVC D60x2Phần cải tạo thoát nước khối nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
165Lắp đặt T cong uPVC DN90/60Phần cải tạo thoát nước khối nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
166Hoàn trả nền vị trí lắp đặtPhần cải tạo thoát nước khối nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt50vị trí
167Lắp đặt ống uPVC D90x2.9 TN nền xuống hố gaPhần cải tạo thoát nước khối nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m
168Lắp đặt cút 45 uPVC DN90Phần cải tạo thoát nước khối nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
169Lắp đặt nối uPVC DN90Phần cải tạo thoát nước khối nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
170Nạo vét hố gaPhần nạo vét hệ thống thoát nước hiện hữu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt431 cái
171Nạo vét cống D300Phần nạo vét hệ thống thoát nước hiện hữu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3010 md
172Nạo vét cống D400Phần nạo vét hệ thống thoát nước hiện hữu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,810 md
173VC đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần nạo vét hệ thống thoát nước hiện hữu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3849100m3
174VC đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Phần nạo vét hệ thống thoát nước hiện hữu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3849100m3
175VC đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (19km)Phần nạo vét hệ thống thoát nước hiện hữu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3849100m3
176Phá dỡ trụ hàng ràoPhần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt15,08m3
177Phá dỡ hàng rào thépPhần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt188m2
178Đào đất bằng thủ côngPhần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14,1m3
179Xúc đất lên xe bằng máy đào Phần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2918100m3
180VC đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2918100m3
181VC đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2918100m3
182VC đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (6km)Phần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2918100m3
183Bê tông dần, trụ hàng rào đá 1x2, M250Phần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt23,78m3
184SXLĐ cốt thép đà hầm ĐKPhần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2641tấn
185SXLĐ cốt thép đà hầm ĐKPhần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2651tấn
186LD tháo dỡ Ván khuôn hàng ràoPhần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,32100m2
187Xây tường 20, gạch ống 8x8x19, vữa M75Phần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt22,356m3
188Trát tường dày TB 1,5cm, vữa M75Phần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt440,04m2
189Đắp đỉnh trụ, chiều dày TB2cm, vữa M75Phần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10,5m2
190Lắp dựng tấm BT M200 úp trụ 5cm (2x(0.37x0.05)Phần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10,36m2
191CC, Dán ngói vẩy cá 65 viên/m2 (150x150x12)Phần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10,5m2
192CC, lắp ngói úp (25v/1m2)Phần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,2m2
193Ốp đá garanit chân tường (KT đá 100x200)Phần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt236,808m2
194Ốp đá garanit mặt chân tườngPhần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt24,84m2
195Sản xuất hàng rào thép hộp 50x50x2Phần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,8014tấn
196Lắp đặt hàng rào thép hộpPhần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt205,344m2
197Sơn đồng bộ hàng rào (1 lớp lót, 2 lớp phủ)Phần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt205,344m2
198Bả matis vào tườngPhần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt191,856m2
199Sơn tường 1 nước lót, 1 nước phủPhần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt191,856m2
200Phá dỡ cổng hiện hữuPhần cải tạo cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10,12m2
201Xây tường cổng dày 20, gạch ống 8x8x19, vữa M75Phần cải tạo cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,768m3
202Trát tường cổng dày TB 1,5cm, vữa M75Phần cải tạo cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,96m2
203Bả matis vào tườngPhần cải tạo cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,96m2
204Sơn tường 1 nước lót, 1 nước phủPhần cải tạo cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,96m2
205Đục nhám đánh sờn mặt bê tông hiện hữuPhần cải tạo cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt41,6m2
206Bê tông đá 1x2, M200Phần cải tạo cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt17,65m3
207Ván khuôn BT nềnPhần cải tạo cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,056100m2
208Sản xuất thép hộp 50x50x2 cổngPhần cải tạo cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3944tấn
209Gia công thép V, U ray cổngPhần cải tạo cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1775tấn
210Lắp đặt cổng, ray cổngPhần cải tạo cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5718tấn
211CCLD cốt thép đk DPhần cải tạo cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0033tấn
212Sơn thép cổng 1 lớp lót, 2 lớp phủPhần cải tạo cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12,644m2
213Tháo dỡ trần hiện hữuPhần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt24,9m2
214Phá dỡ nền hiện hữuPhần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,49m3
215Phá dỡ tường xây gạch vách ngănPhần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,35m3
216Tháo dỡ xí xổmPhần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
217Tháo dỡ lavaboPhần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
218Tháo dỡ máng tiểuPhần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
219Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6m2
220Sử lý tường vị trí bị nứtPhần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1vị trí
221Đóng trần thạch cao chống ẩm, khung nổi (600x600)Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt24,9m2
222Cạo bỏ lớp sơn cũPhần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt178,83m2
223Lu lèn nền WCPhần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt24,9100m3
224Bê tông nền đá 1x2, M200 dày 10cmPhần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,49m3
225SXLD cốt thép đường kính Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1295tấn
226Vữa lót nền M100, dày TB 2cmPhần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt24,9m2
227Lát nền gạch Ceramic nhám 300x300Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt24,9m2
228Vệ sinh tườngPhần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt24,9m2
229Bả matis vào tườngPhần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt49,85m2
230Sơn tường 1 nước lót, 1 nước phủPhần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt56,015m2
231Trát tường chiều dày TB1,5cm, vữa M75Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt48,575m2
232Ốp gạch men 300x450Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt49,92m2
233CC, Lắp đặt lavabo và phụ kiệnPhần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
234CC, Lắp đặt xí bệt + phụ kiện+ Vòi rửaPhần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
235CC, Lắp đặt chậu tiểu namPhần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
236Lắp đặt phễu thu sàn D100mmPhần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
237CC, Lắp đặt gương soi + Phụ kiệnPhần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
238Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
239CCLD ống uPVC D27x1.8Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,22100m
240CCLD ống uPVC D21x1.6Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,17100m
241CC, Lắp đặt cút 90 uPVC D21Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
242CC, Lắp đặt T uPVC D27/21Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
243CC, Lắp đặt cút 45 uPVC D27Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
244CCLD ống uPVC D114x3.2Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
245CC, Lắp đặt cút 45 uPVC D114Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
246CC, Lắp đặt ống uPVC D60x2Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
247Lắp đặt cút 45 uPVC DN60Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
248Lắp đặt cút 90 uPVC DN60Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
249Lắp đặt dây Cu 2x1.5mm2 PVC/0.6KVPhần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16m
250Lắp đặt ống nhựa gân xoắn PVC D16Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16m
251Lắp đặt đèn âm trần 9WPhần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
252Lắp đặt công tắc - 1 hạtPhần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
253CC, LD vách ngăn bằng conposit hệ khung nhôn chân inox 100 và phụ kiệnPhần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt26,082m2
254Sơn Epoxy 3D nền tự san phẳng phạm vi trước nhà WCPhần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt15m2
255Phá dỡ nền hiện hữuPhần cải sảnh nhà giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt31,464m3
256Lu lèn nềnPhần cải sảnh nhà giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0488100m3
257Bê tông nền đá 1x2, M200 dày 20cmPhần cải sảnh nhà giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt15,732m3
258SXLD cốt thép đường kính Phần cải sảnh nhà giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2678tấn
259Sơn Epoxy 3D nền tự san phẳngPhần cải sảnh nhà giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt97m2
260Tháo dỡ nhà tole hiện hữuPhần cải tạo nền bãi xe sau giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt38m2
261Phá dỡ nền hiện hữuPhần cải tạo nền bãi xe sau giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,8m3
262Vệ sinh đục tạo nhám mặt bê tôngPhần cải tạo nền bãi xe sau giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt370m2
263Bê tông nền đá 1x2, M200Phần cải tạo nền bãi xe sau giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt37,75m3
264Phá dỡ nền vỉa hè hiện hữu dọc tường rào đường 12Phần cải tạo vỉa hè ngoài hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11,2m3
265Lu lèn nền hiện hữuPhần cải tạo vỉa hè ngoài hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,112100m3
266Bê tông đá 1x2, M200 dày TB 5cmPhần cải tạo vỉa hè ngoài hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,6m3
267Phá dỡ nền vỉa hè hiện hữu dọc tường rào đường 12Phần cải tạo vỉa hè trong khuôn viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5m3
268Lu lèn nền hiện hữuPhần cải tạo vỉa hè trong khuôn viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m3
269Bê tông đá 1x2, M200 dày TB 5cmPhần cải tạo vỉa hè trong khuôn viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5m3
270Phá dỡ nền vỉa hè hiện hữu dọc tường rào đường 12Phần cải tạo nền nhà xe hiện hữu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9,15m3
271Lu lèn nền hiện hữuPhần cải tạo nền nhà xe hiện hữu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,183100m3
272Bê tông đá 1x2, M200 dày TB 5cmPhần cải tạo nền nhà xe hiện hữu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9,15m3
273BT lót đá 1x2 M150 dày 10cmPhần cải tạo bó nền. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,1m3
274BT đá 1x2 M200 bó nềnPhần cải tạo bó nền. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,2m3
275LD tháo dỡ Ván khuônPhần cải tạo bó nền. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m2
276Đá rửa mắt bồn cây, vữa M100Phần cải tạo bồn cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,83m2
277BT lót đá 1x2 M150 dày 10cmPhần cải tạo bồn cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,783m3
278BT đá 1x2 M200 bồn câyPhần cải tạo bồn cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,393m3
279SXLĐ cốt thép đà hầm ĐKPhần cải tạo bồn cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1024tấn
280LD tháo dỡ Ván khuônPhần cải tạo bồn cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3654100m2
281Rải thảm BTNN loại C12,5, chiều dày TB 5cmPhần cải tạo sân nền. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9,94100m2
282Tưới nhựa dính bám TC 1,0 kg/m2Phần cải tạo sân nền. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9,94100m2
283Vệ sinh nền để thảmPhần cải tạo sân nền. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt994m2
284Đào nền vị trí lún sụt, bằng máy đào 0,8m3Phần cải tạo sân nền. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m3
285Lu lèn nền hiện hữuPhần cải tạo sân nền. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,008100m3
286Trải đá mi dày 40cm, lu lèn K>=0.95Phần cải tạo sân nền. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,032100m3
287Tái lập nền BT đá 1x2 M200 dày 10cmPhần cải tạo sân nền. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8m3
288Vệ sinh mặt biển báo phản quangPhần sơn nền. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt73,31m2
289Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt chiều dày lớp sơn 1,0mmPhần sơn nền. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt73,3m2
290Sản xuất rào trạm biến áp thép hộp 50x50x2Phần hàng rào an toàn trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2358tấn
291Lắp đặt rào trạm biến áp thép hộpPhần hàng rào an toàn trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt17,27m2
292Sơn đồng bộ rào trạm BA (1 lớp lót, 2 lớp phủ)Phần hàng rào an toàn trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt17,271m2
293Vệ sinh bề mặt tườngPhần cải tạo nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt85,5392m2
294Bả matit vào tườngPhần cải tạo nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt85,5392m2
295Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủPhần cải tạo nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt49,2356m2
296Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủPhần cải tạo nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt36,3036m2
297Sơn khung cửa 1 lớp lót 2 lớp phủPhần cải tạo nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9,12281m2
298Thay kính cửa (kính cường lực 5mm)Phần cải tạo nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,93841m2
299Lắp đặt ống STK D90 dày 2.7mmPhần cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,86100m
300Lắp đặt ống STK D76 dày 2.7mmPhần cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
301Lắp đặt ống STK D60 dày 2.6mmPhần cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
302Lắp đặt tê hàn giảm D90/76Phần cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
303Lắp đặt tê hàn đường kính D90Phần cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
304Lắp đặt co hàn đường kính D90Phần cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
305Lắp đặt bầu giảm D90/60Phần cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
306Lắp đặt tê hàn giảm D76/60Phần cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
307Lắp đặt co hàn đường kính D76Phần cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
308Lắp đặt co hàn đường kính D60Phần cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
309Sơn hoàn thiện đường ống, sơn màu đỏPhần cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt71,9m2
310Gia công lắp đặt giá đỡ ống V40Phần cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt70bộ
311Lắp đặt cùm ống U90Phần cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt40bộ
312Lắp đặt cùm ống U76Phần cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt30bộ
313Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 400x600x220 dày 8zemPhần cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10tủ
314Lắp đặt van góc chữa cháy D60Phần cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
315Lắp đặt khúc ống ren D60 dài 20cmPhần cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
316Khoan rút lõi đường kính D90Phần cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt21lỗ khoan
317Tháo dỡ 3 trục ống đứng đường kính D76Phần cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3trục
318Tháo dỡ cửa kính khung sắtPhần cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt25m2
319Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Phần cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt18lỗ
320Trám trét vị trí đục tủ chữa cháy, gia công lại đường ống D76 đã tháoPhần cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3trục
B THIẾT BỊ
1Bộ Máy bơm chìm bao gồm khớp nối- AUTO COUPLING SYSTEMMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.699267E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.139853E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (cấp/thoát nước) có các hạng mục chính (trạm bơm, bể chứa/hầm bơm, hàng rào, giao thông /sân nền, hệ thống thoát nước).Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. 3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.4/ Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ ngoài nội dung trên nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu phụ theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (cấp/thoát nước) hạng III trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (cấp/thoát nước)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 +Trình độ chuyên môn:+01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước.+01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+Các cán bộ trên có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Các cán bộ trên đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng với vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình xây dựngNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)32
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng 1 +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựngNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)32
4 Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán 1 +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)32
5 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)32
6 Công nhân kỹ thuật 15 +Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực1
2 Cần trục ≥ 10 tấn -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực1
3 Cần trục bánh xích ≥ 16 tấn -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực1
4 Máy đào ≤ 0,8 m3 -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực1
5 Xe lu ≥ 16 tấn -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực1
6 Xe lu ≥ 08 tấn -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực1
7 Búa rung/thiết bị đóng cọc -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê1
9 Đầm bàn -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê1
10 Đầm dùi -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê1
11 Đầm cóc -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê1
12 Máy cắt uốn thép -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê1
13 Máy cắt gạch đá -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê1
14 Máy hàn -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->