Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây lắp hạ tầng kỹ thuật cơ sở Quận 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210724249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Thi công xây lắp hạ tầng kỹ thuật cơ sở Quận 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210724212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 14:34:00 đến ngày 2021-07-31 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,799,511,395 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.699267E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.139853E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (cấp/thoát nước) có các hạng mục chính (trạm bơm, bể chứa/hầm bơm, hàng rào, giao thông /sân nền, hệ thống thoát nước).Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. 3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.4/ Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ ngoài nội dung trên nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu phụ theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (cấp/thoát nước) hạng III trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (cấp/thoát nước)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn:+01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước.+01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+Các cán bộ trên có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Các cán bộ trên đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng với vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình xây dựngNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựngNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh xích ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu ≥ 08 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Búa rung/thiết bị đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Cắt mặt nền hiện hữu | Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 2 | Đóng cừ larsen SP - IV | Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | 100m |
| 3 | Nhổ cừ larsen SP - IV | Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | 100m |
| 4 | Khấu hao cừ Larsen | Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5993 | tấn |
| 5 | Sản xuất văng chống H250 | Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3519 | tấn |
| 6 | Lắp đặt văng chống H250 | Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3519 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ văng chống | Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3519 | tấn |
| 8 | Khấu hao văng chống | Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4817 | tấn |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,672 | 100m3 |
| 10 | Xúc đất bằng máy đào lên xe VC, đất cấp II | Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,672 | 100m3 |
| 11 | VC đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,672 | 100m3 |
| 12 | VC đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,672 | 100m3 |
| 13 | VC đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (6km) | Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,672 | 100m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm, D8-10, mật độ 25 cây/m2 đất cấp 2 | Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,44 | 100m |
| 15 | Cát phủ đầu cừ dày 10cm | Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,444 | m3 |
| 16 | Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 10cm | Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,444 | m3 |
| 17 | Bê tông tường, nắp đá 1x2 M250 (bê tông thương phẩm) | Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,0829 | m3 |
| 18 | Bê tông đáy đá 1x2 M250 (bê tông thương phẩm) | Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m3 |
| 19 | Bê tông dầm đá 1x2 M250 (bê tông thương phẩm) | Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,607 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M300 | Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6388 | 100m2 |
| 22 | SXLD cốt thép đk D | Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3692 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép đk D | Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3157 | tấn |
| 24 | SXLD thép hình tấm đan, nắp, khuôn nắp STK | Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5292 | tấn |
| 25 | SX lưới chắn rác inox 304 | Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2994 | tấn |
| 26 | Lắp lưới chắn rác inox 304 | Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2994 | tấn |
| 27 | SXLD thép bậc thang STK D18 bậc thang | Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0272 | tấn |
| 28 | Khoan lỗ tạo bậc thang D22mm | Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | lỗ |
| 29 | Trám lỗ bậc thang vữa sikadur 731 | Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,76 | kg |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc K>=0,95 | Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,684 | 100m3 |
| 31 | Trải đá mi dày 40cm, lu lèn K>=0.95 | Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m3 |
| 32 | Tái lập nền BT đá 1x2 M200 dày 10cm | Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2 | m3 |
| 33 | Lắp đặt nắp BT, nắp STK trọng lượng >50Kg | Phần xây dựng hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 34 | LĐ Bộ Máy bơm chìm bao gồm khớp nối- AUTO COUPLING SYSTEM | Phần thiết bị hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | tấn |
| 35 | CC,LĐ Tủ điều khiển 2 bơm ( 1 chạy 1 dự phòng) kèm theo CB chống dò chống giật | Phần thiết bị hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 36 | CC,LĐ Dây dẫn dây, dây diện kèm Ống luồn cáp | Phần thiết bị hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 37 | Nối mặt bích DN100/150, Inox SUS304 | Phần thiết bị hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 38 | CC,LĐ CO 90o DN150, Inox SUS304 | Phần thiết bị hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 39 | CC,LĐ mặt bích rỗng DN150, Inox SUS304 | Phần thiết bị hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 40 | CC,LĐ Bulong M18x60, Inox SUS304 | Phần thiết bị hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | bộ |
| 41 | CC,LĐ Vòng đệm cao su DN150 | Phần thiết bị hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 42 | CC,LĐ Phao mức nước, Omron-61F | Phần thiết bị hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 43 | CC,LĐ BU âm tường DN150, L=500, Inox SUS304 | Phần thiết bị hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 44 | CC,LĐ Ống DN150x3.4, Inox SUS304 | Phần thiết bị hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 45 | CC,LĐ Van khóa DN150, Gang sơn epoxy | Phần thiết bị hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 46 | CC,LĐ Van 1 chiều DN150, Gang sơn epoxy | Phần thiết bị hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 47 | CC,LĐ Khớp nối mềm DN 150, EPDM | Phần thiết bị hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 48 | CC,LĐ Xích kéo bơm, Inox SUS304 | Phần thiết bị hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 49 | CC,LĐ Thanh trượt bơm DN50, Inox SUS304 | Phần thiết bị hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 50 | Chạy thử, hiệu chỉnh, chuyển giao hệ thống | Phần thiết bị hầm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 51 | Cắt mặt bê tông hiện hữu | Phần cống BTCT D400. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,6 | 10m |
| 52 | Phá dỡ nền bê tông dày 10cm | Phần cống BTCT D400. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,48 | m3 |
| 53 | Đào đất phui ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Phần cống BTCT D400. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7372 | 100m3 |
| 54 | VC đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần cống BTCT D400. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7372 | 100m3 |
| 55 | VC đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Phần cống BTCT D400. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7372 | 100m3 |
| 56 | VC đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (6km) | Phần cống BTCT D400. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7372 | 100m3 |
| 57 | Đóng cừ tràm , D8-10 đất cấp 2 | Phần cống BTCT D400. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,1652 | 100m |
| 58 | Cát phủ đầu cừ dày 10cm | Phần cống BTCT D400. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9008 | m3 |
| 59 | BT đá 1x2 M150 dày 10cm | Phần cống BTCT D400. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9008 | m3 |
| 60 | LĐ gối cống D400mm | Phần cống BTCT D400. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | gối |
| 61 | Bê tông đá 1x2 M150 chèn móng cống | Phần cống BTCT D400. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,536 | m3 |
| 62 | Ván khuôn bê tông chèn móng cống | Phần cống BTCT D400. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2112 | 100m2 |
| 63 | CC gối cống D400 | Phần cống BTCT D400. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 64 | CC,LĐ cống BTCT D400mm H30 đoạn ống dài 4m | Phần cống BTCT D400. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | đoạn ống |
| 65 | CC,LĐ gioăng cao su D400mm | Phần cống BTCT D400. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 66 | Lấp cát hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Phần cống BTCT D400. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2378 | 100m3 |
| 67 | Trải đá mi dày 40cm, lu lèn K>=0.98 | Phần cống BTCT D400. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7392 | 100m3 |
| 68 | Tái lập nền BT đá 1x2 M200 dày 10cm | Phần cống BTCT D400. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,48 | m3 |
| 69 | Cắt mặt bê tông hiện hữu | Phần cống HDPE D315. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5 | 10m |
| 70 | Phá dỡ nền bê tông dày 10cm | Phần cống HDPE D315. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3075 | m3 |
| 71 | Đào đất phui ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Phần cống HDPE D315. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3012 | 100m3 |
| 72 | VC đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần cống HDPE D315. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3012 | 100m3 |
| 73 | VC đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Phần cống HDPE D315. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3012 | 100m3 |
| 74 | VC đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (6km) | Phần cống HDPE D315. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3012 | 100m3 |
| 75 | Đóng cừ tràm , D8-10 đất cấp 2 | Phần cống HDPE D315. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6 | 100m |
| 76 | Cát phủ đầu cừ dày 10cm | Phần cống HDPE D315. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,875 | m3 |
| 77 | BT đá 1x2 M150 dày 15cm | Phần cống HDPE D315. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3125 | m3 |
| 78 | Bê tông đá 1x2 M150 chèn móng cống | Phần cống HDPE D315. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3448 | m3 |
| 79 | Ván khuôn bê tông chèn móng cống | Phần cống HDPE D315. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0525 | 100m2 |
| 80 | CCLD ống HDPE D315x13.6mm | Phần cống HDPE D315. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,175 | 100m |
| 81 | Lấp cát hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Phần cống HDPE D315. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2253 | 100m3 |
| 82 | Trải đá mi dày 40cm, lu lèn K>=0.98 | Phần cống HDPE D315. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1323 | 100m3 |
| 83 | Tái lập nền BT đá 1x2 M200 dày 10cm | Phần cống HDPE D315. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3075 | m3 |
| 84 | Cắt mặt bê tông hiện hữu | Phần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,312 | 10m |
| 85 | Phá dỡ nền bê tông dày 10cm | Phần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,409 | m3 |
| 86 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Phần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,43 | 100m3 |
| 87 | VC đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,43 | 100m3 |
| 88 | VC đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Phần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,43 | 100m3 |
| 89 | VC đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (6km) | Phần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,43 | 100m3 |
| 90 | Đóng cừ tràm , D8-10, đất cấp 2 | Phần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0176 | 100m |
| 91 | Cát phủ đầu cừ dày 10cm | Phần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,784 | m3 |
| 92 | BT lót đá 1x2 M150 dày 10cm | Phần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,784 | m3 |
| 93 | Bê tông hầm ga đá 1x2 M200 | Phần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2091 | m3 |
| 94 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga | Phần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5664 | 100m2 |
| 95 | SXLD thép bậc thang STK D18mm | Phần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | tấn |
| 96 | Khoan lỗ D22mm gắn bậc thang | Phần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | lỗ khoan |
| 97 | Trám lỗ bậc thang vữa sikadur 731 | Phần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,52 | kg |
| 98 | Lấp cát hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Phần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3146 | 100m3 |
| 99 | Trải đá mi dày 40cm, lu lèn K>=0.95 | Phần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1533 | 100m3 |
| 100 | Tái lập nền BT đá 1x2 M200 dày 10cm | Phần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,833 | m3 |
| 101 | Lắp đặt khuôn nắp hầm ga, trọng lượng > 50kg | Phần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 102 | Bê tông khuôn nắp hầm ga đá 1x2 M250 | Phần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,564 | m3 |
| 103 | SXLĐ cốt thép đà hầm ĐK | Phần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0239 | tấn |
| 104 | SXLĐ cốt thép đà hầm ĐK | Phần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0817 | tấn |
| 105 | Thép khuôn + nắp hầm ga V50x50x5 STK | Phần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1089 | tấn |
| 106 | GC,LD, tháo dỡ ván khuôn, khuôn nắp hầm ga | Phần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0512 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt nắp hầm ga, trọng lượng > 50kg | Phần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 108 | Bê tông nắp hố ga đúc sẵn đá 1x2 M300 | Phần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,324 | m3 |
| 109 | SXLĐ cốt thép nắp hố ga ĐK | Phần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0021 | tấn |
| 110 | SXLĐ cốt thép nắp hố ga ĐK | Phần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0575 | tấn |
| 111 | Thép V50x50x5 STK bọc nắp hầm ga | Phần hố ga loại 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0565 | tấn |
| 112 | Cắt mặt bê tông hiện hữu | Phần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,38 | 10m |
| 113 | Phá dỡ nền bê tông dày 10cm | Phần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1903 | m3 |
| 114 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Phần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1194 | 100m3 |
| 115 | VC đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1194 | 100m3 |
| 116 | VC đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Phần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1194 | 100m3 |
| 117 | VC đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (6km) | Phần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1194 | 100m3 |
| 118 | Đóng cừ tràm , D8-10, đất cấp 2 | Phần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2544 | 100m |
| 119 | Cát phủ đầu cừ dày 10cm | Phần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,196 | m3 |
| 120 | BT lót đá 1x2 M150 dày 10cm | Phần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,196 | m3 |
| 121 | Bê tông hầm ga đá 1x2 M200 | Phần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3863 | m3 |
| 122 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga | Phần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 123 | SXLD thép bậc thang STK D18mm | Phần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | tấn |
| 124 | Khoan lỗ D22mm gắn bậc thang | Phần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | lỗ |
| 125 | Trám lỗ bậc thang vữa sikadur 731 | Phần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,82 | kg |
| 126 | Lấp cát hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Phần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 127 | Trải đá mi dày 40cm, lu lèn K>=0.95 | Phần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0419 | 100m3 |
| 128 | Tái lập nền BT đá 1x2 M200 dày 10cm | Phần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0463 | m3 |
| 129 | Lắp đặt khuôn nắp hầm ga, trọng lượng > 50kg | Phần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 130 | Bê tông khuôn nắp hầm ga đá 1x2 M250 | Phần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,141 | m3 |
| 131 | SXLĐ cốt thép đà hầm ĐK | Phần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 132 | SXLĐ cốt thép đà hầm ĐK | Phần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0204 | tấn |
| 133 | Thép khuôn nắp hầm ga V50x50x5 STK | Phần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0272 | tấn |
| 134 | GC,LD, tháo dỡ ván khuôn, khuôn nắp hầm ga | Phần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 135 | Lắp đặt nắp hầm ga, trọng lượng > 50kg | Phần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 136 | Bê tông nắp hố ga đúc sẵn đá 1x2 M300 | Phần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,081 | m3 |
| 137 | SXLĐ cốt thép nắp hố ga ĐK | Phần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0005 | tấn |
| 138 | SXLĐ cốt thép nắp hố ga ĐK | Phần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0144 | tấn |
| 139 | Thép V50x50x5 STK bọc nắp hầm ga | Phần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0141 | tấn |
| 140 | Lắp đặt van lật DN400 INOX sus304 | Phần hố ga loại 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 141 | Tháo dỡ nắp hầm ga, trọng lượng > 50kg | Phần cải tạo hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 142 | Tháo dỡ khuôn nắp hầm ga, trọng lượng > 50kg | Phần cải tạo hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 143 | Bê tông khuôn nắp hầm ga đá 1x2 M250 | Phần cải tạo hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,063 | m3 |
| 144 | SXLĐ cốt thép đà hầm ĐK | Phần cải tạo hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2568 | tấn |
| 145 | SXLĐ cốt thép đà hầm ĐK | Phần cải tạo hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8782 | tấn |
| 146 | Thép khuôn nắp hầm ga V50x50x5 STK | Phần cải tạo hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1703 | tấn |
| 147 | GC,LD, tháo dỡ ván khuôn, khuôn nắp hầm ga | Phần cải tạo hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5504 | 100m2 |
| 148 | Lắp đặt nắp hầm ga, trọng lượng > 50kg | Phần cải tạo hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 149 | Bê tông nắp hố ga đúc sẵn đá 1x2 M300 | Phần cải tạo hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,483 | m3 |
| 150 | SXLĐ cốt thép nắp hố ga ĐK | Phần cải tạo hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0229 | tấn |
| 151 | SXLĐ cốt thép nắp hố ga ĐK | Phần cải tạo hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6184 | tấn |
| 152 | Thép V50x50x5 STK bọc nắp hầm ga | Phần cải tạo hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6076 | tấn |
| 153 | Tháo dỡ ống TN D90 thoát nước sinh hoạt | Phần cải tạo thoát nước khối nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,672 | 100m |
| 154 | lắp đặt ống TN uPVC D90x2.9 TN sinh hoạt | Phần cải tạo thoát nước khối nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,942 | 100m |
| 155 | Lắp đặt nối uPVC DN90 | Phần cải tạo thoát nước khối nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút 45 uPVC DN90 | Phần cải tạo thoát nước khối nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống uPVC D34x2mm | Phần cải tạo thoát nước khối nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6 | 100m |
| 158 | Lắp đặt nối uPVC DN90/34 | Phần cải tạo thoát nước khối nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 159 | Tháo dỡ phễu thu sàn DN60 | Phần cải tạo thoát nước khối nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 160 | Tháo dỡ ống uPVC D60x2 | Phần cải tạo thoát nước khối nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 161 | Lắp đặt phễu thu sàn DN60 | Phần cải tạo thoát nước khối nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | bộ |
| 162 | Lắp đặt cút 90 uPVC DN90 | Phần cải tạo thoát nước khối nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút 45 uPVC DN90 | Phần cải tạo thoát nước khối nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống uPVC D60x2 | Phần cải tạo thoát nước khối nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 165 | Lắp đặt T cong uPVC DN90/60 | Phần cải tạo thoát nước khối nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 166 | Hoàn trả nền vị trí lắp đặt | Phần cải tạo thoát nước khối nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | vị trí |
| 167 | Lắp đặt ống uPVC D90x2.9 TN nền xuống hố ga | Phần cải tạo thoát nước khối nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 168 | Lắp đặt cút 45 uPVC DN90 | Phần cải tạo thoát nước khối nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 169 | Lắp đặt nối uPVC DN90 | Phần cải tạo thoát nước khối nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 170 | Nạo vét hố ga | Phần nạo vét hệ thống thoát nước hiện hữu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | 1 cái |
| 171 | Nạo vét cống D300 | Phần nạo vét hệ thống thoát nước hiện hữu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | 10 md |
| 172 | Nạo vét cống D400 | Phần nạo vét hệ thống thoát nước hiện hữu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | 10 md |
| 173 | VC đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần nạo vét hệ thống thoát nước hiện hữu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3849 | 100m3 |
| 174 | VC đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Phần nạo vét hệ thống thoát nước hiện hữu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3849 | 100m3 |
| 175 | VC đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (19km) | Phần nạo vét hệ thống thoát nước hiện hữu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3849 | 100m3 |
| 176 | Phá dỡ trụ hàng rào | Phần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,08 | m3 |
| 177 | Phá dỡ hàng rào thép | Phần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 188 | m2 |
| 178 | Đào đất bằng thủ công | Phần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,1 | m3 |
| 179 | Xúc đất lên xe bằng máy đào | Phần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2918 | 100m3 |
| 180 | VC đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2918 | 100m3 |
| 181 | VC đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2918 | 100m3 |
| 182 | VC đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (6km) | Phần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2918 | 100m3 |
| 183 | Bê tông dần, trụ hàng rào đá 1x2, M250 | Phần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,78 | m3 |
| 184 | SXLĐ cốt thép đà hầm ĐK | Phần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2641 | tấn |
| 185 | SXLĐ cốt thép đà hầm ĐK | Phần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2651 | tấn |
| 186 | LD tháo dỡ Ván khuôn hàng rào | Phần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,32 | 100m2 |
| 187 | Xây tường 20, gạch ống 8x8x19, vữa M75 | Phần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,356 | m3 |
| 188 | Trát tường dày TB 1,5cm, vữa M75 | Phần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 440,04 | m2 |
| 189 | Đắp đỉnh trụ, chiều dày TB2cm, vữa M75 | Phần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5 | m2 |
| 190 | Lắp dựng tấm BT M200 úp trụ 5cm (2x(0.37x0.05) | Phần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,36 | m2 |
| 191 | CC, Dán ngói vẩy cá 65 viên/m2 (150x150x12) | Phần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5 | m2 |
| 192 | CC, lắp ngói úp (25v/1m2) | Phần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | m2 |
| 193 | Ốp đá garanit chân tường (KT đá 100x200) | Phần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 236,808 | m2 |
| 194 | Ốp đá garanit mặt chân tường | Phần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,84 | m2 |
| 195 | Sản xuất hàng rào thép hộp 50x50x2 | Phần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8014 | tấn |
| 196 | Lắp đặt hàng rào thép hộp | Phần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 205,344 | m2 |
| 197 | Sơn đồng bộ hàng rào (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Phần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 205,344 | m2 |
| 198 | Bả matis vào tường | Phần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 191,856 | m2 |
| 199 | Sơn tường 1 nước lót, 1 nước phủ | Phần cải tạo hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 191,856 | m2 |
| 200 | Phá dỡ cổng hiện hữu | Phần cải tạo cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,12 | m2 |
| 201 | Xây tường cổng dày 20, gạch ống 8x8x19, vữa M75 | Phần cải tạo cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,768 | m3 |
| 202 | Trát tường cổng dày TB 1,5cm, vữa M75 | Phần cải tạo cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,96 | m2 |
| 203 | Bả matis vào tường | Phần cải tạo cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,96 | m2 |
| 204 | Sơn tường 1 nước lót, 1 nước phủ | Phần cải tạo cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,96 | m2 |
| 205 | Đục nhám đánh sờn mặt bê tông hiện hữu | Phần cải tạo cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,6 | m2 |
| 206 | Bê tông đá 1x2, M200 | Phần cải tạo cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,65 | m3 |
| 207 | Ván khuôn BT nền | Phần cải tạo cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 208 | Sản xuất thép hộp 50x50x2 cổng | Phần cải tạo cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3944 | tấn |
| 209 | Gia công thép V, U ray cổng | Phần cải tạo cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1775 | tấn |
| 210 | Lắp đặt cổng, ray cổng | Phần cải tạo cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5718 | tấn |
| 211 | CCLD cốt thép đk D | Phần cải tạo cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0033 | tấn |
| 212 | Sơn thép cổng 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Phần cải tạo cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,644 | m2 |
| 213 | Tháo dỡ trần hiện hữu | Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,9 | m2 |
| 214 | Phá dỡ nền hiện hữu | Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,49 | m3 |
| 215 | Phá dỡ tường xây gạch vách ngăn | Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,35 | m3 |
| 216 | Tháo dỡ xí xổm | Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 217 | Tháo dỡ lavabo | Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 218 | Tháo dỡ máng tiểu | Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 219 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m2 |
| 220 | Sử lý tường vị trí bị nứt | Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | vị trí |
| 221 | Đóng trần thạch cao chống ẩm, khung nổi (600x600) | Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,9 | m2 |
| 222 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,83 | m2 |
| 223 | Lu lèn nền WC | Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,9 | 100m3 |
| 224 | Bê tông nền đá 1x2, M200 dày 10cm | Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,49 | m3 |
| 225 | SXLD cốt thép đường kính | Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1295 | tấn |
| 226 | Vữa lót nền M100, dày TB 2cm | Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,9 | m2 |
| 227 | Lát nền gạch Ceramic nhám 300x300 | Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,9 | m2 |
| 228 | Vệ sinh tường | Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,9 | m2 |
| 229 | Bả matis vào tường | Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,85 | m2 |
| 230 | Sơn tường 1 nước lót, 1 nước phủ | Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,015 | m2 |
| 231 | Trát tường chiều dày TB1,5cm, vữa M75 | Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,575 | m2 |
| 232 | Ốp gạch men 300x450 | Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,92 | m2 |
| 233 | CC, Lắp đặt lavabo và phụ kiện | Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 234 | CC, Lắp đặt xí bệt + phụ kiện+ Vòi rửa | Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 235 | CC, Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 236 | Lắp đặt phễu thu sàn D100mm | Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 237 | CC, Lắp đặt gương soi + Phụ kiện | Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 239 | CCLD ống uPVC D27x1.8 | Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 240 | CCLD ống uPVC D21x1.6 | Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m |
| 241 | CC, Lắp đặt cút 90 uPVC D21 | Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 242 | CC, Lắp đặt T uPVC D27/21 | Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 243 | CC, Lắp đặt cút 45 uPVC D27 | Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 244 | CCLD ống uPVC D114x3.2 | Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 245 | CC, Lắp đặt cút 45 uPVC D114 | Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 246 | CC, Lắp đặt ống uPVC D60x2 | Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 247 | Lắp đặt cút 45 uPVC DN60 | Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 248 | Lắp đặt cút 90 uPVC DN60 | Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 249 | Lắp đặt dây Cu 2x1.5mm2 PVC/0.6KV | Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn PVC D16 | Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 251 | Lắp đặt đèn âm trần 9W | Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 252 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 253 | CC, LD vách ngăn bằng conposit hệ khung nhôn chân inox 100 và phụ kiện | Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,082 | m2 |
| 254 | Sơn Epoxy 3D nền tự san phẳng phạm vi trước nhà WC | Phần cải tạo nhà vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m2 |
| 255 | Phá dỡ nền hiện hữu | Phần cải sảnh nhà giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,464 | m3 |
| 256 | Lu lèn nền | Phần cải sảnh nhà giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0488 | 100m3 |
| 257 | Bê tông nền đá 1x2, M200 dày 20cm | Phần cải sảnh nhà giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,732 | m3 |
| 258 | SXLD cốt thép đường kính | Phần cải sảnh nhà giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2678 | tấn |
| 259 | Sơn Epoxy 3D nền tự san phẳng | Phần cải sảnh nhà giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 97 | m2 |
| 260 | Tháo dỡ nhà tole hiện hữu | Phần cải tạo nền bãi xe sau giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | m2 |
| 261 | Phá dỡ nền hiện hữu | Phần cải tạo nền bãi xe sau giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8 | m3 |
| 262 | Vệ sinh đục tạo nhám mặt bê tông | Phần cải tạo nền bãi xe sau giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 370 | m2 |
| 263 | Bê tông nền đá 1x2, M200 | Phần cải tạo nền bãi xe sau giảng đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,75 | m3 |
| 264 | Phá dỡ nền vỉa hè hiện hữu dọc tường rào đường 12 | Phần cải tạo vỉa hè ngoài hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2 | m3 |
| 265 | Lu lèn nền hiện hữu | Phần cải tạo vỉa hè ngoài hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | 100m3 |
| 266 | Bê tông đá 1x2, M200 dày TB 5cm | Phần cải tạo vỉa hè ngoài hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6 | m3 |
| 267 | Phá dỡ nền vỉa hè hiện hữu dọc tường rào đường 12 | Phần cải tạo vỉa hè trong khuôn viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m3 |
| 268 | Lu lèn nền hiện hữu | Phần cải tạo vỉa hè trong khuôn viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 269 | Bê tông đá 1x2, M200 dày TB 5cm | Phần cải tạo vỉa hè trong khuôn viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m3 |
| 270 | Phá dỡ nền vỉa hè hiện hữu dọc tường rào đường 12 | Phần cải tạo nền nhà xe hiện hữu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,15 | m3 |
| 271 | Lu lèn nền hiện hữu | Phần cải tạo nền nhà xe hiện hữu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,183 | 100m3 |
| 272 | Bê tông đá 1x2, M200 dày TB 5cm | Phần cải tạo nền nhà xe hiện hữu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,15 | m3 |
| 273 | BT lót đá 1x2 M150 dày 10cm | Phần cải tạo bó nền. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | m3 |
| 274 | BT đá 1x2 M200 bó nền | Phần cải tạo bó nền. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | m3 |
| 275 | LD tháo dỡ Ván khuôn | Phần cải tạo bó nền. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 276 | Đá rửa mắt bồn cây, vữa M100 | Phần cải tạo bồn cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,83 | m2 |
| 277 | BT lót đá 1x2 M150 dày 10cm | Phần cải tạo bồn cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,783 | m3 |
| 278 | BT đá 1x2 M200 bồn cây | Phần cải tạo bồn cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,393 | m3 |
| 279 | SXLĐ cốt thép đà hầm ĐK | Phần cải tạo bồn cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1024 | tấn |
| 280 | LD tháo dỡ Ván khuôn | Phần cải tạo bồn cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3654 | 100m2 |
| 281 | Rải thảm BTNN loại C12,5, chiều dày TB 5cm | Phần cải tạo sân nền. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,94 | 100m2 |
| 282 | Tưới nhựa dính bám TC 1,0 kg/m2 | Phần cải tạo sân nền. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,94 | 100m2 |
| 283 | Vệ sinh nền để thảm | Phần cải tạo sân nền. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 994 | m2 |
| 284 | Đào nền vị trí lún sụt, bằng máy đào 0,8m3 | Phần cải tạo sân nền. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 285 | Lu lèn nền hiện hữu | Phần cải tạo sân nền. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 286 | Trải đá mi dày 40cm, lu lèn K>=0.95 | Phần cải tạo sân nền. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 287 | Tái lập nền BT đá 1x2 M200 dày 10cm | Phần cải tạo sân nền. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | m3 |
| 288 | Vệ sinh mặt biển báo phản quang | Phần sơn nền. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,3 | 1m2 |
| 289 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt chiều dày lớp sơn 1,0mm | Phần sơn nền. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,3 | m2 |
| 290 | Sản xuất rào trạm biến áp thép hộp 50x50x2 | Phần hàng rào an toàn trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2358 | tấn |
| 291 | Lắp đặt rào trạm biến áp thép hộp | Phần hàng rào an toàn trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,27 | m2 |
| 292 | Sơn đồng bộ rào trạm BA (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Phần hàng rào an toàn trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,27 | 1m2 |
| 293 | Vệ sinh bề mặt tường | Phần cải tạo nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,5392 | m2 |
| 294 | Bả matit vào tường | Phần cải tạo nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,5392 | m2 |
| 295 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Phần cải tạo nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,2356 | m2 |
| 296 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Phần cải tạo nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,3036 | m2 |
| 297 | Sơn khung cửa 1 lớp lót 2 lớp phủ | Phần cải tạo nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1228 | 1m2 |
| 298 | Thay kính cửa (kính cường lực 5mm) | Phần cải tạo nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9384 | 1m2 |
| 299 | Lắp đặt ống STK D90 dày 2.7mm | Phần cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,86 | 100m |
| 300 | Lắp đặt ống STK D76 dày 2.7mm | Phần cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 301 | Lắp đặt ống STK D60 dày 2.6mm | Phần cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 302 | Lắp đặt tê hàn giảm D90/76 | Phần cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 303 | Lắp đặt tê hàn đường kính D90 | Phần cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 304 | Lắp đặt co hàn đường kính D90 | Phần cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 305 | Lắp đặt bầu giảm D90/60 | Phần cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 306 | Lắp đặt tê hàn giảm D76/60 | Phần cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 307 | Lắp đặt co hàn đường kính D76 | Phần cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 308 | Lắp đặt co hàn đường kính D60 | Phần cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 309 | Sơn hoàn thiện đường ống, sơn màu đỏ | Phần cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,9 | m2 |
| 310 | Gia công lắp đặt giá đỡ ống V40 | Phần cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | bộ |
| 311 | Lắp đặt cùm ống U90 | Phần cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 312 | Lắp đặt cùm ống U76 | Phần cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 313 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 400x600x220 dày 8zem | Phần cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | tủ |
| 314 | Lắp đặt van góc chữa cháy D60 | Phần cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 315 | Lắp đặt khúc ống ren D60 dài 20cm | Phần cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 316 | Khoan rút lõi đường kính D90 | Phần cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | lỗ khoan |
| 317 | Tháo dỡ 3 trục ống đứng đường kính D76 | Phần cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | trục |
| 318 | Tháo dỡ cửa kính khung sắt | Phần cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m2 |
| 319 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Phần cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | lỗ |
| 320 | Trám trét vị trí đục tủ chữa cháy, gia công lại đường ống D76 đã tháo | Phần cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | trục |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ Máy bơm chìm bao gồm khớp nối- AUTO COUPLING SYSTEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.699267E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.139853E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (cấp/thoát nước) có các hạng mục chính (trạm bơm, bể chứa/hầm bơm, hàng rào, giao thông /sân nền, hệ thống thoát nước).Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. 3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.4/ Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ ngoài nội dung trên nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu phụ theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (cấp/thoát nước) hạng III trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (cấp/thoát nước)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | +Trình độ chuyên môn:+01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước.+01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+Các cán bộ trên có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Các cán bộ trên đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng với vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình xây dựngNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng | 1 | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựngNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán | 1 | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | +Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Cần trục ≥ 10 tấn | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Cần trục bánh xích ≥ 16 tấn | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Xe lu ≥ 16 tấn | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Xe lu ≥ 08 tấn | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Búa rung/thiết bị đóng cọc | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê | 1 |
| 9 | Đầm bàn | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê | 1 |
| 10 | Đầm dùi | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê | 1 |
| 11 | Đầm cóc | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê | 1 |
| 14 | Máy hàn | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi