Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210756377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Thành Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210746376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên được giao sửa chữa và Quỹ phát triển sự nghiệp bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 14:32:00 đến ngày 2021-07-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,040,336,625 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình xây dựng dân dụng ở địa bàn vùng núi cao. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng Đáp ứng yêu cầu theo điều 74 nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của Chính phủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng và triển khai thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHOA NỘI TRÚ BỆNH NHÂN NHI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, ô sàn làm cầu thang | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,836 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch Ceramic tầng 1 ô sàn làm cầu thang trục 6-7 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, ô sàn trục 6-7 làm cầu thang | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0228 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải sau phá dỡ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0228 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m, giàn giáo bảo vệ công trình | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2646 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2318 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,1544 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,0256 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 90,9663 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nhà | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5023 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7377 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,9822 | m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,445 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng chân cầu thang | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0612 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,224 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75, xây bậc thang | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6641 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2657 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3306 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1434 | tấn |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,6504 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,923 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm sàn mái, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3553 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng sàn mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4964 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng sàn mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,1788 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,9804 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,2543 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,594 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 48,356 | m3 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 48,356 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,1432 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75, tường thu hồi mái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 41,7115 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2404 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m, giằng thu hồi mái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2584 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,6444 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm mái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,9469 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,9469 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,5132 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng Tấm úp nóc, phủ diềm mái, tôn dày 0,4mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 62 | m |
| 42 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT 300x600 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 177,366 | m2 |
| 43 | Trát tường trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 477,083 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 425,4184 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 155,7334 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35,606 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 428,786 | m2 |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 202 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 92 | m |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 500X500 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 335,5161 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 300X300 gạch chống trơn nhà vệ sinh | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,0118 | m2 |
| 52 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,495 | m2 |
| 53 | Lát đá Granite bậc cầu thang | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,85 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 934,5458 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 428,786 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện + khóa + lắp đặt). | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 123,994 | m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng Cửa vệ sinh bằng tấm Compac dày 16mm chịu nước | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,669 | m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng vách nhôm Xingfa, kính an toàn 2 lớp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 59 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, thép hộp 14x14mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 92,022 | m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng Lan can kính cường lực dày 8mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,6892 | m2 |
| 61 | Gia công, lắp dựng Tay vịn cầu thang thép hộp mạ kẽm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,215 | m2 |
| 62 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,571 | m2 |
| 63 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 143,724 | m2 |
| 64 | Bả bột bả trần thạch cao phòng hội trường | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 143,724 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, trần thạch cao phòng hội trường | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 143,724 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,468 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 68 | Lắp đặt cầu chắn rác trên mái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, đèn Led máng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp Compact 12W | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần, Đèn Downlihg Led CS9W | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn Đèn Downlight Led 300x1200 âm trần | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn Led gắn tường 40W | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn Compact 45W | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt treo tường Vinawin | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | hộp |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 3 pha 160A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 112 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 950 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.250 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 190 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 650 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 101 | Lắp đặt Cút nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm - Tiền Phong | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút thu PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút thu PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 42/32mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút thu PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt Đầu ren ngoài PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 42mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Đầu ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt Rắc co nối PPR D42mm - Dekko | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 110 | Lắp đặt Rắc co nối PPR D25mm - Dekko | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 111 | Lắp đặt Khóa D25mm - Dekko | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 112 | Lắp đặt xí bệt két liền | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 114 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi xịt vệ sinh | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 120 | Gia công, Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 121 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 122 | Lắp đặt Quả hồ lô trên mái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | Quả |
| B | CẢI TẠO PHÒNG MỔ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,428 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát nền thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch ốp tường thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 74,96 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bàng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0465 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải sau phá dỡ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0465 | 100m3 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 500x500 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột gạch men kính KT 250x400 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 76 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa + lắp đặt). | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,009 | m2 |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, đèn Led máng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 21 | Mua máy điều hòa 2 chiều loại treo tường, 12000BTU | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| C | NHÀ TẮM TRẺ SƠ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,0744 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5096 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,6784 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0405 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0671 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4048 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,2932 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,8136 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nhà | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0237 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng nhà, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0143 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2024 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1107 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1007 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9786 | m3 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT 300x600 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26,112 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,7856 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 39,848 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 250x250 gạch chống trơn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,0564 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 49,6336 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa lắp đặt). | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,04 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng Cửa chớp lật nhôm Xingfa, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, lắp đặt). | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thu PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 42/32mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thu PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt Đầu ren ngoài PPR D42mm - Dekko | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt Đầu ren trong PPR D25mm - Dekko | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 40 | Lắp đặt Rắc co nối PPR D42mm - Dekko | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 41 | Lắp đặt Rắc co nối PPR D25mm - Dekko | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 42 | Lắp đặt Khóa D25mm - Dekko | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| D | CẢI TẠO NHÀ CẦU (Hành lang) | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, móng, cột trụ (Tính 1/2 toàn khối lượng) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 491,2908 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 491,29 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT 250x250 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 62,3392 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 491,29 | m2 |
| E | CẢI TẠO NHÀ TRỰC (nhà B) | |||
| 1 | Phá dỡ gạch ốp tường thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 55,477 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT 250x400 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 55,477 | m2 |
| F | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Xử lý thông tắc + hút bể phốt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | TT |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 58,005 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 58,005 | m2 |
| 5 | Lắp đặt xí xổm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình xây dựng dân dụng ở địa bàn vùng núi cao. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng Đáp ứng yêu cầu theo điều 74 nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của Chính phủ | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng và triển khai thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt, sử dụng được | 1 |
| 2 | Máy tời | Còn hoạt động tốt, sử dụng được | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt, sử dụng được | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt, sử dụng được | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt | Còn hoạt động tốt, sử dụng được | 1 |
| 6 | Máy uốn thép | Còn hoạt động tốt, sử dụng được | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt, sử dụng được | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt, sử dụng được | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt, sử dụng được | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi