Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210756377-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Thành Hưng
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210746376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên được giao sửa chữa và Quỹ phát triển sự nghiệp bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 14:32:00 đến ngày 2021-07-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,040,336,625 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình xây dựng dân dụng ở địa bàn vùng núi cao.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng Đáp ứng yêu cầu theo điều 74 nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của Chính phủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng và triển khai thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHOA NỘI TRÚ BỆNH NHÂN NHI
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, ô sàn làm cầu thangTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,836m3
2Phá dỡ nền gạch Ceramic tầng 1 ô sàn làm cầu thang trục 6-7Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật3,4m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, ô sàn trục 6-7 làm cầu thangTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,34m3
4Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0228100m3
5Vận chuyển phế thải sau phá dỡ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp IIITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0228100m3
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m, giàn giáo bảo vệ công trìnhTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật7,2100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,2646100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2318tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,1544tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật8,0256m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật90,9663m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nhàTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5023100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,7377tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật5,9822m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,445m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,085m3
17Ván khuôn móng chân cầu thangTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0612100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,224m3
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75, xây bậc thangTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,6641m3
20Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2657100m2
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3306tấn
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1434tấn
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,6504m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng máiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,923100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm sàn mái, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3553tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng sàn mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4964tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng sàn mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4,1788tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật15,9804m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4,2543100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật8,594tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật48,356m3
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật48,356m2
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật8,1432m3
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75, tường thu hồi máiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật41,7115m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2404100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m, giằng thu hồi máiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2584tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,6444m3
38Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm máiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,9469tấn
39Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,9469tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4,5132100m2
41Gia công, lắp dựng Tấm úp nóc, phủ diềm mái, tôn dày 0,4mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật62m
42Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT 300x600Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật177,366m2
43Trát tường trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật477,083m2
44Trát trần, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật425,4184m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật155,7334m2
46Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật35,606m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật428,786m2
48Đắp phào kép, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật202m
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật92m
50Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 500X500Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật335,5161m2
51Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 300X300 gạch chống trơn nhà vệ sinhTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật17,0118m2
52Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,495m2
53Lát đá Granite bậc cầu thangTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật14,85m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật934,5458m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật428,786m2
56Gia công, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện + khóa + lắp đặt).Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật123,994m2
57Gia công, lắp dựng Cửa vệ sinh bằng tấm Compac dày 16mm chịu nướcTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,669m2
58Gia công, lắp dựng vách nhôm Xingfa, kính an toàn 2 lớpTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật6,6m2
59Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, thép hộp 14x14mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật92,022m2
60Gia công, lắp dựng Lan can kính cường lực dày 8mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật7,6892m2
61Gia công, lắp dựng Tay vịn cầu thang thép hộp mạ kẽmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật9,215m2
62Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật15,571m2
63Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật143,724m2
64Bả bột bả trần thạch cao phòng hội trườngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật143,724m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, trần thạch cao phòng hội trườngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật143,724m2
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,468100m
67Lắp đặt cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật36cái
68Lắp đặt cầu chắn rác trên máiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
69Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, đèn Led mángTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật15bộ
70Lắp đặt đèn sát trần có chụp Compact 12WTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật12bộ
71Lắp đặt đèn trang trí âm trần, Đèn Downlihg Led CS9WTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật40bộ
72Lắp đặt đèn Đèn Downlight Led 300x1200 âm trầnTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật10bộ
73Lắp đặt đèn Led gắn tường 40WTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật16bộ
74Lắp đặt đèn Compact 45WTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
75Lắp đặt ổ cắm baTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
76Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật40cái
77Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật9cái
78Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
79Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
80Lắp đặt quạt trầnTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
81Lắp đặt quạt treo tường VinawinTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
82Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật3hộp
83Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật9hộp
84Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V - yêu cầu kỹ thuật17cái
85Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
86Lắp đặt các automat 3 pha 160ATheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
87Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật20m
88Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật80m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật112m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật32m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật24m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật950m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1.250m
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật190m
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật650m
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật500m
97Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,15100m
98Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,18100m
99Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,28100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3100m
101Lắp đặt Cút nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm - Tiền PhongTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật36cái
102Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
103Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật9cái
104Lắp đặt cút thu PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
105Lắp đặt cút thu PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 42/32mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
106Lắp đặt cút thu PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
107Lắp đặt Đầu ren ngoài PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 42mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
108Lắp đặt Đầu ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật9cái
109Lắp đặt Rắc co nối PPR D42mm - DekkoTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2Cái
110Lắp đặt Rắc co nối PPR D25mm - DekkoTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4Cái
111Lắp đặt Khóa D25mm - DekkoTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật3Cái
112Lắp đặt xí bệt két liềnTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
113Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật6bộ
114Lắp đặt gương soiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
115Lắp đặt kệ kínhTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
116Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
117Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
118Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi xịt vệ sinhTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
119Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
120Gia công, Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
121Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật90m
122Lắp đặt Quả hồ lô trên máiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật5Quả
B CẢI TẠO PHÒNG MỔ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật9,428m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm thủ côngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật3,6m3
3Phá dỡ nền gạch lát nền thủ côngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật35m2
4Phá dỡ gạch ốp tường thủ côngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật74,96m2
5Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bàng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0465100m3
6Vận chuyển phế thải sau phá dỡ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp IIITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0465100m3
7Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 500x500Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật35m2
8Ốp tường trụ, cột gạch men kính KT 250x400Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật76m2
9Gia công, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa + lắp đặt).Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật12,009m2
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, đèn Led mángTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
11Lắp đặt ô cắm baTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
12Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật7cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1hộp
15Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật32m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật140m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật85m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật90m
21Mua máy điều hòa 2 chiều loại treo tường, 12000BTUTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2máy
22Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2máy
C NHÀ TẮM TRẺ SƠ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật3,0744m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5096m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật5,6784m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0405100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0671tấn
6Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4048m3
7Đắp đất nền móng công trình, thủ côngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật5,2932m3
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật6,8136m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nhàTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0237100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng nhà, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0143tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2024m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1107100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1007tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,9786m3
15Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT 300x600Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật26,112m2
16Trát trần, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật9,7856m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật39,848m2
18Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 250x250 gạch chống trơnTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4,0564m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật49,6336m2
20Gia công, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, khóa lắp đặt).Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,04m2
21Gia công, lắp dựng Cửa chớp lật nhôm Xingfa, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện, lắp đặt).Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1Cái
22Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
23Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
24Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật15m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật25m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật35m
29Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,09100m
30Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,12100m
31Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,24100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3100m
33Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật10cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
35Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
36Lắp đặt cút thu PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 42/32mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
37Lắp đặt cút thu PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
38Lắp đặt Đầu ren ngoài PPR D42mm - DekkoTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1Cái
39Lắp đặt Đầu ren trong PPR D25mm - DekkoTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4Cái
40Lắp đặt Rắc co nối PPR D42mm - DekkoTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2Cái
41Lắp đặt Rắc co nối PPR D25mm - DekkoTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật6Cái
42Lắp đặt Khóa D25mm - DekkoTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1Cái
43Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
44Lắp đặt gương soiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
45Lắp đặt kệ kínhTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
46Lắp đặt giá treoTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
47Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
48Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
D CẢI TẠO NHÀ CẦU (Hành lang)
1Phá dỡ lớp vữa trát tường, móng, cột trụ (Tính 1/2 toàn khối lượng)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật491,2908m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật491,29m2
3Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT 250x250Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật62,3392m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật491,29m2
E CẢI TẠO NHÀ TRỰC (nhà B)
1Phá dỡ gạch ốp tường thủ côngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật55,477m2
2Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT 250x400Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật55,477m2
F CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ bệ xíTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
2Xử lý thông tắc + hút bể phốtTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1TT
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật58,005m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật58,005m2
5Lắp đặt xí xổmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình xây dựng dân dụng ở địa bàn vùng núi cao.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng Đáp ứng yêu cầu theo điều 74 nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của Chính phủ33
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng và triển khai thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt, sử dụng được1
2 Máy tời Còn hoạt động tốt, sử dụng được1
3 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt, sử dụng được1
4 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt, sử dụng được1
5 Máy cắt sắt Còn hoạt động tốt, sử dụng được1
6 Máy uốn thép Còn hoạt động tốt, sử dụng được1
7 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt, sử dụng được1
8 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt, sử dụng được1
9 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt, sử dụng được1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->