Gói thầu: Trồng cây xanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210758563-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Trồng cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210719187 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh bổ sung có mục tiêu năm 2021- sự nghiệp kiến thiết thị chính - chỉnh trang đô thị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 14:45:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,161,614,696 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.160.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.848.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng trồng cây xanh.+ Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.315.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 12.945.000.000 VND được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.945.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cảnh quan- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình trồng cây xanh có giá trị hoàn thành > 4.315.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cảnh quan- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách cây xanh tối thiểu 01 công trình trồng cây xanh có giá trị hoàn thành > 4.315.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: nhân sự có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân… của nhân sự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình trồng cây xanh có giá trị hoàn thành > 4.315.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: nhân sự có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân… của nhân sự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe bồn dung tích 5m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 21,15 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 58,656 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m3 | 0,7981 | |
| 4 | Cung cấp đất màu trồng cây thay thế đất hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 41,736 | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 15,228 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 10,152 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 10,152 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 101,52 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 37,584 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 147,9 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m3 | 1,5391 | |
| 12 | Cung cấp đất màu trồng cây thay thế đất hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 136,416 | |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 22,968 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 15,312 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 15,312 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 153,12 | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 293,25 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m3 | 2,9325 | |
| 19 | Cung cấp đất màu trồng cây thay thế đất hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 218,73 | |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 45,54 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 30,36 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 30,36 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 303,6 | |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 66,96 | |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 310 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m3 | 3,2071 | |
| 27 | Cung cấp đất màu trồng cây thay thế đất hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 243,04 | |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 40,92 | |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 27,28 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 27,28 | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 272,8 | |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 17,55 | |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 48,672 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m3 | 0,6622 | |
| 35 | Cung cấp đất màu trồng cây thay thế đất hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 34,632 | |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 12,636 | |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 8,424 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 8,424 | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 102,96 | |
| 40 | Cung cấp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 44,145 | |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 15 | |
| 42 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m3 | 1,8578 | |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m3 | 4,335 | |
| 44 | Cung cấp đất màu trồng cây thay thế đất hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 203,6338 | |
| 45 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 4,116 | |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 5,824 | |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m3 | 0,0994 | |
| 48 | Cung cấp đất màu trồng cây thay thế đất hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 0,0582 | |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 2,184 | |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 1,456 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 1,456 | |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 14,56 | |
| 53 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6mCây kèn hồng (Cao 3m, đk gốc 12cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây | 71 | |
| 54 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m(Cây chuông vàng (Cao = 3m, đk gốc = 12cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây | 70 | |
| 55 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây/90ngày | 141 | |
| 56 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6mCây giáng hương rừng (Cao =3m, đk gốc =12cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây | 177 | |
| 57 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m Cây kèn hồng (Cao = 3m, đk gốc =12cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây | 168 | |
| 58 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây/90ngày | 345 | |
| 59 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6mCây giáng hương thái (Cao =3m, đk gốc =12cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây | 174 | |
| 60 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây/90ngày | 174 | |
| 61 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6mCây giáng hương thái (Cao =3m, đk gốc =12cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây | 310 | |
| 62 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây/90ngày | 310 | |
| 63 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m Cây bằng lăng (Cao =3m, đk gốc =12cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây | 117 | |
| 64 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây/90ngày | 117 | |
| 65 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m.Cây thiên tuế (Chiều cao vuốt ngọn 1,2-1,3m, ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây | 9 | |
| 66 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(20x20)cm.Cây Mai Vạn Phúc cao 35-40 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây | 9 | |
| 67 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(20x20)cm (Cây Lài Tây Cao 25 cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây | 9 | |
| 68 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(20x20)cm. Bông bụp cao 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây | 9 | |
| 69 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 0,9194 | |
| 70 | Cụm đá 3 viên cao 30-50 cm kết hợp trồng 1 cây Mai Vạn Phúc cao 30-45 cm, 2 cây bông bụp cao 25 cm, 2 cây Lài Tây cao 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cụm | 3 | |
| 71 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây/90ngày | 36 | |
| 72 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2/tháng | 2,7582 | |
| 73 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 0,9194 | |
| 74 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m Cây giáng hương thái (Cao =3m, đk gốc =12cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây | 21 | |
| 75 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6mCây me tây (Cao >=3m, đk gốc >=12cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây | 15 | |
| 76 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 10,8 | |
| 77 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh (Thảm Lá trắng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 0,1306 | |
| 78 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây/90ngày | 36 | |
| 79 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2/tháng | 10,8653 | |
| 80 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6mCây giáng hương thái (Cao =3m, đk gốc =12cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây | 14 | |
| 81 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm lá gấm cao 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 0,1296 | |
| 82 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm lá trắng cao 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 0,1944 | |
| 83 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh(Thảm bông bụp thái cao 20 cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 0,1296 | |
| 84 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây/90ngày | 14 | |
| 85 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2/tháng | 1,3608 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.16E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.848.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.160.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.848.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng trồng cây xanh.+ Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.315.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 12.945.000.000 VND được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.945.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cảnh quan- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình trồng cây xanh có giá trị hoàn thành > 4.315.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cây xanh | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cảnh quan- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách cây xanh tối thiểu 01 công trình trồng cây xanh có giá trị hoàn thành > 4.315.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: nhân sự có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân… của nhân sự; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình trồng cây xanh có giá trị hoàn thành > 4.315.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: nhân sự có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân… của nhân sự; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe bồn dung tích 5m³ | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi