Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210758366-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHƯƠNG ĐÔNG
Tên gói thầu Gói thầu: Mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210758315
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 8.050 triệu đồng và ngân sách huyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 14:46:00 đến ngày 2021-08-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,954,436,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 109,545,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu năm trăm bốn mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bộ tranh về quê hương em 486 Bộ Mục đích sử dụng: Bộ tranh thực hành, giáo dục tình yêu quê hương. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). Kích thước: 148x210 mm. Bao gồm 02 tờ tranh minh họa: Chăm sóc, bảo vệ vẻ đẹp thiên nhiên của quê hương (trồng cây, dọn vệ sinh khu phố/ngõ xóm,...; hành vi chặt cây, bẻ cành, vứt rác bừa bãi,...): 01 tờ. Kính trọng, biết ơn những người có công với quê hương (thăm nghĩa trang liệt sĩ, chăm sóc Mẹ Việt Nam anh hùng,...): 01 tờ
2 Bộ tranh về lòng nhân ái 486 Bộ Mục đích sử dụng: Bộ tranh thực hành, giáo dục ý thức, hành vi kính trọng thầy giáo, cô giáo và yêu quý bạn bè. Kích thước: 148x210 mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). Bao gồm 02 tờ tranh minh họa: Kính trọng thầy giáo, cô giáo (vâng lời thầy, cô; thăm hỏi khi thầy, cô bị ốm hoặc nhân ngày 20/11): 01 tờ. Yêu quý bạn bè (giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn): 01 tờ
3 Bộ tranh về đức tính chăm chỉ 486 Bộ Mục đích sử dụng: Bộ tranh thực hành, giáo dục ý thức, hành vi quý trọng thời gian. Kích thước: 148x210 mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). Bao gồm 02 tờ tranh, minh họa thái độ, hành vi đúng và chưa đúng: Đi học đúng giờ/không đúng giờ: 01 tờ. Ăn, ngủ đúng giờ/không đúng giờ: 01 tờ
4 Bộ tranh về đức tính trung thực 486 Bộ Mục đích sử dụng: Bộ tranh thực hành, Giáo dục ý thức, hành vi nhận lỗi và sửa lỗi. Kích thước: 148x210 mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). Bao gồm 02 tờ tranh, minh họa thái độ, hành vi biết và không biết nhận lỗi: Khi ở trường (tự ý lấy đồ dùng học tập của bạn): 01 tờ. Khi ở nhà (làm vỡ bình hoa): 01 tờ
5 Bộ tranh về ý thức trách nhiệm 486 Bộ Mục đích sử dụng: Bộ tranh thực hành, giáo dục ý thức, hành vi bảo quản đồ dùng cá nhân và gia đình. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). Kích thước: 148x210 mm. Bao gồm 02 tờ tranh, minh họa thái độ, hành vi đúng và chưa đúng: Bảo quản đồ dùng cá nhân (sách, vở, đồ dùng học tập): 01 tờ. Bảo quản đồ dùng gia đình (tắt điện, nước khi không sử dụng): 01 tờ
6 Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân 486 Bộ Mục đích sử dụng: Bộ tranh thực hành, Giáo dục kĩ năng thể hiện cảm xúc bản thân. Kích thước: 148x210 mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). Bao gồm 02 tờ tranh, minh họa biết và không biết: Thể hiện cảm xúc tích cực (vui sướng khi được nhận quà): 01 tờ. Kiềm chế cảm xúc tiêu cực (giận dữ khi bị bạn xô ngã hoặc làm hỏng đồ dừng học tập của mình): 01 tờ.
7 Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ 486 Bộ Mục đích sử dụng: Bộ tranh thực hành, Giáo dục kĩ năng tìm kiếm sự hỗ trợ. Kích thước: 148x210 mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). Bao gồm 2 tờ, minh họa biết và không biết tìm kiếm sự hỗ trợ khi: Lạc đường: 01 tờ. Người lạ cho quà và rủ đi chơi: 01 tờ.
8 Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng 486 Bộ Mục đích sử dụng: Bộ tranh thực hành, Giáo dục ý thức, hành vi tuân thủ quy định nơi công cộng. Kích thước: 148x210 mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). Bao gồm 2 tờ, minh họa thái độ, hành vi biết và không biết tuân thủ quy định nơi công cộng: Tuân thủ quy định an toàn giao thông (đi bộ, ngồi sau xe máy, đèn hiệu): 01 tờ. Tuân thủ quy định giữ gìn vệ sinh nơi công cộng: 01 tờ.
9 Video/Clip về quê hương em 77 Bộ Mục đích sử dụng: Giáo dục tình yêu quê hương. Quy cách: Video/clip hình ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 02 phút. Minh họa: Cảnh đẹp tiêu biểu của quê hương Việt Nam ở miền núi, đồng bằng, miền Bắc, miền Trung và miền Nam. Hoạt động của học sinh tiểu học bảo vệ môi trường xanh, sạch đẹp của quê hương (trồng cây, dọn vệ sinh khu phố, ngõ xóm).
10 Video/Clip về lòng nhân ái 77 Bộ Mục đích sử dụng: Giáo dục ý thức, hành vi kính trọng thầy giáo, cô giáo và yêu quý bạn bè. Quy cách: Video/clip hình ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 02 phút. Minh họa tình huống: Kính trọng, biết ơn thầy giáo, cô giáo (vâng lời thầy, cô; thăm hỏi khi thầy, cô bị ốm hoặc nhân ngày 20/11). Giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn.
11 Video/Clip về đức tính chăm chỉ 77 Bộ Mục đích sử dụng: Giáo dục ý thức, hành vi quý trọng thời gian. Quy cách: Video/clip hình ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông. Minh họa tình huống: Làm việc nhà chăm chỉ và có kế hoạch. Đi học, học bài và làm bài đúng giờ.
12 Video/Clip về đức tính trung thực 77 Bộ Mục đích sử dụng: Giáo dục ý thức, hành vi nhận lỗi và sửa lỗi. Quy cách: Video/clip hình ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 02 phút. Minh họa tình huống: Biết nhận lỗi và sửa lỗi khi ở trường. Biết nhận lỗi và sửa lỗi khi ở nhà.
13 Video/Clip về ý thức trách nhiệm 77 Bộ Mục đích sử dụng: Giáo dục phẩm chất trách nhiệm. Quy cách: Video/clip hình ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 03 phút. Minh họa tình huống: Biết và không biết giữ gìn đồ dùng học tập, đồ dùng cá nhân và gia đình.
14 Video/Clip về tuân thủ quy định nơi công cộng 77 Bộ Mục đích sử dụng: Giáo dục ý thức tuân thủ quy định nơi công cộng. Quy cách: Video/clip hình ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 03 phút. Minh họa tình huống tuân thủ và không tuân thủ quy định nơi công cộng về: Giữ gìn vệ công cộng. Bảo vệ cây và hoa nơi công cộng. An toàn giao thông. Bảo vệ di tích lịch sử, văn hoá.
15 Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện 76 Bộ Mục đích sử dụng: Giáo viên hướng dẫn học sinh và học sinh quan sát để thực hành, đảm bảo an toàn trong tập luyện. Tranh có kích thước: 790x540 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Bộ tranh mô tả cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện gồm 03 tờ: Minh họa trang phục tập luyện TDTT: quần, áo, mũ, giày, tất: 01 tờ. Minh họa thực hiện vệ sinh sân tập, dụng cụ tập luyện (trước và sau tập luyện): 01 tờ. Minh họa thực hiện vệ sinh cá nhân sau tập luyện (rửa tay, chân; tắm rửa ...): 01 tờ.
16 Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn 76 Bộ Mục đích sử dụng: Giáo viên hướng dẫn học sinh và học sinh quan sát để thực hành, đảm bảo an toàn trong tập luyện. Tranh có kích thước: 790x540 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Bộ tranh mô tả cách thực hiện biến đổi đội hình cơ bản gồm 02 tờ: Minh họa cách thức biến đổi đội hình một hàng dọc (ngang) thành hai hàng dọc (ngang) và ngược lại. Minh họa cách thức biến đổi đội hình hàng dọc (ngang) thành đội hình vòng tròn và ngược lại.
17 Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản 72 Bộ Mục đích sử dụng: Giáo viên hướng dẫn học sinh và học sinh quan sát để thực hành, đảm bảo an toàn trong tập luyện. Tranh có kích thước: 790x540 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Bao gồm: 01 tờ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản.
18 Bàn và quân cờ treo tường 38 Bộ Thiết bị được sản xuất bởi nhà sản xuất được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. Mục đích sử dụng: Dùng để giáo viên giảng dạy. Kích thước bàn cờ: 800x800 mm. Mô tả: Gắn lên bảng. Quân cờ: Phù hợp với kích thước bàn cờ, có nam châm.
19 Trụ đấm, đá môn Võ 95 Cái Thiết bị được sản xuất bởi nhà sản xuất được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. Mục đích sử dụng: Dùng cho hoạt động tập luyện. Quy cách: Trụ đấm, đá bọc da loại thông dụng phù hợp với lứa tuổi học sinh tiểu học. Chiều cao trụ đấm: 1500 mm. Đường kính thân bao đấm: 200 mm. Đế trụ có: Giác mút xuống nền nhà.
20 Đích đấm, đá 380 Cái Thiết bị được sản xuất bởi nhà sản xuất được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. Mục đích sử dụng: Dùng cho hoạt động tập luyện. Kiểu: Cầm tay. Chất liệu: Bằng da thông dụng.
21 Dây kéo co 38 Cuộn Thiết bị được sản xuất bởi nhà sản xuất được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. Mục đích sử dụng: Dùng cho hoạt động tập luyện, vui chơi. Chất liệu: Sợi đay. Đường kính : 21-25mm. Chiều dài: 20m.
22 Nấm thể thao 570 Cái Thiết bị được sản xuất bởi nhà sản xuất được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. Mục đích sử dụng: Xác định các vị trí trong tập luyện. Chất liệu: Nhựa PVC. Chiều cao: 80 mm. Đường kính đế: 200 mm.
23 Cờ lệnh thể thao 38 Đôi Thiết bị được sản xuất bởi nhà sản xuất được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. Mục đích sử dụng: Dùng để ra tín hiệu trong hoạt động dạy, học. Kích thước cán: 460 mm. Đường kính cán: 150 mm. Kích thước lá cờ: 350x350 mm. Độ dài tay cầm khoảng : 110mm.
24 Biển lật số 57 Cái Thiết bị được sản xuất bởi nhà sản xuất được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 Mục đích sử dụng: Dùng để ghi điểm số trong các hoạt động thi đấu thể thao. Mô tả: Theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT. Chữ số lớn cao: 120 mm. Quy cách: Có màu vàng và đếm 0 đến 30 để tính điểm cho 1 hiệp đấu. Chữ số nhỏ cao: 60 mmm. Quy cách: Có màu trắng và hiển thị tỷ số tháng thua theo hiệp đấu của hai đội.
25 Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học 57 Bộ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh trải nghiệm với lao động. Bao gồm: Chổi rễ loại nhỏ. Ky hốt rác có cán bằng nhựa. Găng tay lao động loại nhỏ phù hợp với học sinh. Khẩu trang y tế loại nhỏ.
26 Bộ dụng cụ làm vệ sinh lớp học 67 Bộ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh trải nghiệm với lao động. Bao gồm: Chổi đót loại nhỏ. Khăn lau. Ky hốt rác có cán bằng nhựa. Khẩu trang y tế loại nhỏ. Giỏ đựng rác bằng nhựa có quai xách.
27 Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường 57 Bộ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh trải nghiệm với lao động. Bao gồm: Xẻng. Chĩa 3. Bình tưới cây 4 lít bằng nhựa. Kéo cắt cành.
28 Chuông (bells) 190 Bộ Mục đích sử dụng: Học sinh thực hành. Mô tả: Theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành.
29 Castanets 190 Cái Mục đích sử dụng: Học sinh thực hành. Mô tả: Theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành.
30 Maracas 190 Bộ Thiết bị được sản xuất bởi nhà sản xuất được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. Mục đích sử dụng: Học sinh thực hành. Chất liệu: Bằng nhựa hoặc gỗ. Tay cầm: Có. Bên trong đựng: Những hạt đậu hoặc viên đá nhỏ.
31 Keyboard (đàn phím điện tử) 19 Cái Tham chiếu tại chương V, E-HSMT
32 Máy chiếu 19 Cái Tham chiếu tại chương V, E-HSMT
33 Kẹp Giấy 228 Hộp Mục đích sử dụng: Kẹp giấy vẽ cố định vào bảng vẽ. Loại: Thông dụng. Size: 32mm (hộp 12 chiếc).
34 Bộ mẫu chữ cái viết hoa 64 Bộ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh thực hành quan sát, nhận biết các nét cơ bản và quy trình viết chữ cái viết hoa. Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu: 39 tờ. Kích thước: 210x290 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In từng chữ cái, chữ số trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). Bao gồm: In các chữ cái tiếng Việt (một mặt in chữ cái viết thường, một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 1): 29 tờ. In chữ số kiểu 1 (gồm 10 chữ số từ 0 đến 9, in ở hai mặt): 05 tờ. Một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 2, một mặt in chữ số kiểu 2: 05 tờ.
35 Bộ mẫu chữ viết 64 Bộ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh thuộc bảng chữ cái tiếng Việt. Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu: 8 tờ. Kích thước: 540x790 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Bao gồm: In bảng chữ cái viết thường, dấu thanh và chữ số: 04 tờ. In bảng chữ cái viết hoa: 04 tờ. Mẫu chữ cái viết thường và chữ cái viết hoa đều được thể hiện ở 4 dạng: Chữ viết đứng, nét đều; chữ viết đứng, nét thanh, nét đậm; chữ viết nghiêng (15°), nét đều; chữ viết nghiêng, nét thanh, nét đậm.
36 Bảng tên chữ cái tiếng Việt 128 Bộ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh thuộc tên chữ cái tiếng Việt. Bảng ghi tên chữ cái tiếng Việt in: 2 màu. Kích thước: 540x790 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Thiết kế theo: TT43-2020-TT-BGDDT. Bao gồm: 01 tờ.
37 Cân đồng hồ 256 Bộ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh thực hành cân. Phạm vi đo: 200g – 5kg. Giá trị độ chia: 20g. Sai số: tối thiểu : ±10g – tối đa : ±30g.
38 Bộ chai và ca 1 lít 256 Bộ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh thực hành đo dung tích. Gồm : 1 chai và 1 ca 1 lít, có vạch chia.
39 Bộ tranh các thế hệ trong gia đình 486 Bộ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh thực hành xây dựng sơ đồ các thế hệ trong gia đình. Một bộ gồm 6 tờ tranh rời minh họa: Ông, bà; bố mẹ; con trai, con gái. Kích thước mỗi tranh: 148x210 mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
40 Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội 486 Bộ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh hình thành được biểu tượng ban đầu về một số nghề nghiệp phổ biến trong xã hội. Một bộ gồm 20 tờ tranh rời minh họa các nghề: Tranh về nông dân (chăn nuôi, trồng trọt): 02 tờ. Tranh về công nhân (xây dựng, thợ hàn, trong nhà máy dệt): 03 tờ. Tranh về nghề thủ công (nghề gốm, đan lát mây tre, dệt thổ cẩm): 03 tờ. Tranh về công nhân làm vệ sinh môi trường: 01 tờ. Tranh về buôn bán (bán hàng ở chợ, siêu thị, thu ngân ở siêu thị): 03 tờ. Tranh về lái xe (taxi, xe ôm): 02 tờ. Tranh về thợ may: 01 tờ. Tranh về đầu bếp: 01 tờ. Tranh về giáo viên: 01 tờ. Tranh về bác sĩ: 01 tờ. Tranh về công an: 01 tờ. Tranh về bộ đội.: 01 tờ. Kích thước mỗi tranh : 148x210 mm. Quy cách: In offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
41 Bộ thẻ về Mệnh giá tiền Việt Nam 486 Bộ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh thực hành, sử dụng trong hoạt động tập mua bán hàng hoá. Mô tả: Bộ thẻ minh họa những nét cơ bản của đồng tiền Việt nam, không in ảnh Bác Hồ, in màu trên nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Gồm các mệnh giá: 1.000 đồng: 5 thẻ. 2.000 đồng: 5 thẻ. 5.000 đồng: 5 thẻ. 10.000 đồng: 5 thẻ. 20.000 đồng: 3 thẻ. 50.000 đông: 3 thẻ. 100.000 đồng: 2 thẻ. 200.000 đồng: 1 thẻ. 500.000 đồng: 1 thẻ. Kích thước các thẻ là: 40x90 mm.
42 Tranh bộ xương 486 Bộ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát. Tranh câm về bộ xương cơ thể người: 01 tranh. Kích thước: 790x540 mm dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Thẻ cài tranh ghi tên các nhóm xương chính và một số khớp xương: 01 thẻ. Kích thước: 30x80 mm. Quy cách: In một màu, trên giấy couché có định lượng 150g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa).
43 Tranh hệ cơ 486 Bộ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát. Tranh câm về hệ cơ người: 01 tranh. Kích thước: 790x540 mm dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Thẻ cài tranh ghi tên các nhóm cơ chính: 07 thẻ. Kích thước: 30x80 mm. Quy cách: In một màu, trên giấy couché có định lượng 150g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa).
44 Tranh các bộ phận chính của cơ quan hô hấp 486 Bộ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát. Tranh câm về các bộ phận chính của cơ quan hô hấp người: 01 tranh. Kích thước: 790x540 mm dung sai 10mm. Quy cách: Un offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Kích thước: 30x80 mm. Quy cách: In một màu, trên giấy couché có định lượng 150g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa).
45 Tranh các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu 486 Bộ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát. Bao gồm: Tranh câm về các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu người, : 01 tranh. Kích thước: 790x540 mm dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Thẻ cài tranh ghi tên các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu: 04 thẻ. Kích thước: 30x80 mm. Quy cách: In một màu, trên giấy couché có định lượng 150g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa).
46 Bốn mùa 486 Bộ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát. Một bộ gồm 4 tờ tranh rời minh họa về: Mùa xuân, mùa hè, mùa thu, mùa đông. Kích thước mỗi tranh: 148x210 mm. Quy cách: In offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa).
47 Tranh mùa mưa và mùa khô 486 Bộ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát. Một bộ gồm 2 tờ tranh minh họa: Mùa mưa, mùa khô. Kích thước mỗi tranh: 148x210 mm. Quy cách: In offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa).
48 Tranh một số hiện tượng thiên tai thường gặp 486 Bộ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát. Một bộ gồm 5 tranh mô tả một số hiện tượng thiên tai: Bão; lũ; lụt; giông sét; hạn hán. Kích thước mỗi tranh: 148x210 mm. Quy cách: In offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa).
49 Bộ các Video/Clip 67 Bộ Mục đích sử dụng: Cung cấp cho học sinh về kiến thức và kĩ năng phòng tránh. Mô tả: Mỗi Video/Clip có độ dài không quá 2 phút. Hình ảnh đẹp, màu sắc tươi sáng, rõ nét. Âm thanh rõ, phụ đề tiếng việt, thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông. Bao gồm: Video/Clip mô tả nổi bật hiện tượng bão và cách phòng tránh: 01 video. Video/Clip mô tả nôi bật hiện tượng lũ, Lụt, sạt lở đất và cách phòng tránh: 01 video. Video/Clip mô tả nổi bật hiện tượng xâm nhập mặn và cách phòng tránh: 01 video. Video/Clip mô tả nổi bật hiện tượng giông sét và cách phòng tránh: 01 video. Video/Clip mô tả nổi bật hiện tượng hạn hán và cách phòng tránh: 01 video.
50 Mô hình bộ xương 19 Bộ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh tìm tòi khám phá mô hình Bộ xương người. Chất liệu: Chất dẻo PVC. Giá đỡ: Có. Tháo lắp được các bộ phận như : Hộp sọ, xương tay (chỗ khớp vai), xương chân (chỗ khớp háng). Kích thước tối thiểu: 85cm.
51 Mô hình hệ cơ 19 Bộ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh tìm tòi khám phá mô hình hệ cơ người. Chất liệu: Chất dẻo PVC. Cấu tạo: Có 27 bộ phận và giá đỡ. Kích thước tối thiểu : 80 cm.
52 Mô hình giải phẩu cơ quan nội tạng (bán thân) 19 Bộ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh hình thành năng lực tìm tòi khám phá mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng người. Chất liệu: Chất dẻo PVC. Tháo lắp được để nhận biết các chi tiết: não; tim, động mạch, tĩnh mạch; 2 lá phổi; dạ dày, gan, ruột; 2 quả thận. Kích thước tối thiểu: 42 cm.
53 Máy chiếu vật thể 19 Cái Tham chiếu tại chương V, E-HSMT
54 Tủ đựng thiết bị 67 Chiếc Mục đích sử dụng: Bảo quản sản phẩm, đồ dùng, công cụ học tập. Kích thước: 1830x1000x450 mm. Chiều cao ngăn đựng: Có thể thay đổi. Khóa cửa: Có. Mô tả: Chắc chắn, bền vững, đảm bảo an toàn khi sử dụng.
55 Máy tính xách tay 19 Bộ Tham chiếu tại chương V, E-HSMT
56 Cân 19 Chiếc Mục đích sử dụng: Dùng để đo khối lượng cơ thể học sinh. Chủng loại: Cân bàn điện tử. Khả năng cân tối đa: 100kg. Màn hình hiển thị: Màn hình LED.
57 Nhiệt kế điện tử 19 Chiếc Mục đích sử dụng: Dùng để đo nhiệt độ cơ thể học sinh. Chủng loại: Nhiệt kế điện tử hồng ngoại.
58 Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu 28 Bộ Mục đích sử dụng: Minh họa, phục vụ cho hoạt động dạy học đọc hiểu các thể loại truyện. Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu gồm: truyện hiện đại, truyện truyền thuyết, truyện cổ tích, truyện đồng thoại. Tranh có kích thước: 540x790 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In trên giấy Couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Bộ tranh gồm 02 tờ: Tranh minh họa về một số nhân vật nổi tiếng trong các truyện truyền thuyết và cổ tích (Thánh Gióng; Thạch Sanh,... ): 01 tờ. Tranh minh họa một số nhân vật truyện đồng thoại như: Dế Mèn, Bọ Ngựa, Rùa Đá...; hoặc tranh minh họa cho các truyện hiện đại như: Bức tranh em gái tôi, Điều không tính trước,...: 01 tờ.
59 Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện 28 Bộ Mục đích sử dụng: Minh họa, phục vụ cho hoạt động dạy học đọc hiểu thể loại truyện. Bộ tranh mô hình hóa các thành tổ của văn bản truyện: Mô hình cốt truyện và các thành tố của truyện đề tài, chủ đề, chi tiết, nhân vật,...); mô hình đặc điểm nhân vật (hình dáng, cử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ); mô hình lời người kể chuyện (kể theo ngôi thứ nhất và kể theo ngôi thứ ba) và lời nhân vật. Tranh có kích thước: 540x790 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In trên giấy Couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Bộ tranh gồm 03 tờ: Tranh vẽ các thành phần của một cốt truyện thông thường: 01 tờ. Tranh vẽ mô hình đặc điểm nhân vật (hình dáng, cử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ): 01 tờ. Tranh minh họa ngôi kể thứ nhất và ngôi kể thứ 3; lời nhân vật và lời người kể chuyện: 01 tờ.
60 Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ 28 Bộ Mục đích sử dụng: Minh họa, phục vụ cho hoạt động dạy học đọc hiểu thể loại thơ. Bộ tranh dạy: Các tác phẩm thơ, thơ lục bát, thơ có yếu tố tự sự và miêu tả (số tiếng, số dòng, vần, nhịp của thơ lục bát). Tranh có kích thước: 540x790 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In trên giấy Couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Bộ tranh gồm 02 tờ: Tranh mô hình hóa các yếu tố tạo nên bài thơ nói chung: số tiếng, vần, nhịp, khổ, dòng thơ: 01 tờ. Tranh minh họa cho mô hình bài thơ lục bát và bài thơ có yếu tố tự sự và miêu tả (có thể tích hợp tranh đầu luôn cho 1 trong 2 loại bài thơ này): 01 tờ.
61 Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng 28 Bộ Mục đích sử dụng: Minh họa, phục vụ cho hoạt động dạy học đọc hiểu thể loại kí. Bộ tranh bìa sách: một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng. Tranh có kích thước : 540x790 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In trên giấy Couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Bộ tranh gồm 02 tờ: Tranh minh họa bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng và tiêu biểu: 01 tờ. Tranh minh họa cho các hình thức ghi chép, cách kể sự việc, người kể chuyện ngôi thứ nhất của tác phẩm kí: 01 tờ.
62 Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng 28 Bộ Mục đích sử dụng: Minh họa, phục vụ cho hoạt động dạy học đọc hiểu thể loại nghị luận. Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: Mở bài, thân bài, kết bài; Bảng nêu ý kiến, lí lẽ, bằng chứng (kiểm chứng được và không kiểm chứng được) và mối liên hệ giữa các ý kiến, lí lẽ, bằng chứng. Tranh có kích thước: 540x790 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In trên giấy Couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Bộ tranh gồm 02 tờ: Tranh minh họa bố cục bài văn nghị luận (mở bài, thân bài, kết bài, các ý lớn): 01 tờ. Tranh minh họa cho ý kiến, lí lẽ, bằng chứng và mối quan hệ của các yếu tố đó: 01 tờ.
63 Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin 28 Bộ Mục đích sử dụng: Minh họa, phục vụ cho hoạt động dạy học đọc hiểu loại văn bản thông tin. Tranh một số dạng/loại: Văn bản thông tin thông dụng. Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. Tranh có kích thước: 540x790 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In trên giấy Couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Bộ tranh gồm 02 tờ: Tranh minh họa một số dạng/loại văn bản thông tin thông dụng: 01 tờ. Tranh minh họa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin như: nhan đề, sa pô, đề mục, chữ đậm, số thứ tự và dấu đầu dòng trong văn bản: 01 tờ.
64 Tranh minh họa Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản 28 Tờ Mục đích sử dụng: Minh họa, phục vụ cho hoạt động dạy viết. 01 tờ tranh minh họa về: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản: chuẩn bị trước khi viết; tìm ý và lập dàn ý; viết bài; xem lại và chỉnh sửa, rút kinh nghiệm. Sơ đồ tóm tat nội dung chính của một số văn bản đơn giản dưới dạng sơ đồ tư duy. Tranh có kích thước: 540x790 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In trên giấy Couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
65 Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình 28 Bộ Mục đích sử dụng: Minh họa, phục vụ cho hoạt động dạy viết. Bộ tranh minh họa về Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản tiêu biểu có trong chương trình gồm: Văn bản tự sự, văn bản miêu tả, văn bản biểu cảm, văn bản nghị luận, văn bản thuyết minh; Biên bản cuộc họp. Tranh có kích thước: 540x790 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In trên giấy Couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Bộ tranh gồm 5 tờ: Tranh minh họa mô hình bố cục bài văn tự sự kể lại một trải nghiệm hoặc kể lại một truyện truyền thuyết, cổ tích: 01 tờ. Tranh minh họa mô hình bố cục bài văn miêu tả một cảnh sinh hoạt: 01 tờ. Tranh minh họa mô hình bố cục bài văn trình bày ý kiến về một hiện tượng: 01 tờ. Tranh minh họa mô hình bố cục bài văn thuyết minh thuật lại một sự kiện: 01 tờ. Tranh minh họa mô hình bố cục một biên bản cuộc họp: 01 tờ.
66 Bộ thiết bị dạy hình học trực quan 120 Bộ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh thực hành tạo thành hình tam giác đều; hình lục giác đều; hình thang cân; hình chữ nhật; hình vuông; hình thoi. Bộ thiết bị dạy hình học trực quan gồm: 12 chiếc que có kích thước bằng nhau và bằng 2mm x 5mm x 100mm (để xếp thành hình tam giác đều; hình lục giác đều; hình chữ nhật; hình vuông; hình thoi) và 2 que có kích thước bằng nhau và băng 2mm x 5mm x 50mm (để xếp thành hình thang cân). 3 miếng phẳng hình thang cân (để có thể ghép thành một hình tam giác đều có cạnh 100mm). 6 miếng phẳng hình tam giác đều có cạnh tam giác là 100mm (để tạo thành hình lục giác đều). Quy cách: Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa/gỗ hoặc vật liệu khác có độ cứng tương đương, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng.
67 Bộ thiết bị dạy hình học phẳng 120 Bộ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá, thực hành, nhận dạng, luyện tập hình phẳng. Bộ thiết bị dạy hình học phẳng gồm: 01 Mô hình tam giác có kích thước cạnh lớn nhất là 100mm. 01 Mô hình hình tròn có đường kính là 100mm, có gắn thước đo độ. 03 chiếc que có kích thước bằng nhau và bằng 2mm x 5mm x 100mm, ghim lại ở một đầu (để mô tả các loại góc nhọn, vuông, tù, góc kề bù, tia phân giác của một góc). Quy cách: Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa/gỗ hoặc vật liệu khác có độ cứng tương đương, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng.
68 Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học 17 Bộ Mục đích sử dụng: Giáo viên sử dụng khi vẽ bảng trong dạy học Toán. Mỗi loại 01 cái, gồm: Thước thẳng dài 500mm, có đơn vị đo là Inch và cm. Thước đo góc đường kính ɸ300mm có hai đường chia độ, khuyết ở giữa. Compa bằng gỗ hoặc kim loại. Ê ke vuông, kích thước (400 x 400)mm. Quy cách: Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa/gỗ hoặc vật liệu khác có độ cứng tương đương, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng
69 Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời 36 Bộ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời. Thước cuộn, có độ dài tối thiểu 10m: 01 cái. Chân cọc tiêu, gồm: 1 ống trụ bằng nhựa màu đen có đường kính ɸ20mm, độ dày của vật liệu là 4mm. 3 chân bằng thép CT3 đường kính ɸ7mm, cao 250mm. Sơn tĩnh điện. Cọc tiêu: Ống vuông kích thước (12 x 12)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm, dài 1200mm, được sơn liên tiếp màu trắng, đỏ (chiều dài của vạch sơn là 100mm), hai đầu có bịt nhựa. Quả dọi bằng đồng ɸ14mm, dài 20mm: 01 quả. Cuộn dây đo có đường kính ɸ2mm, chiều dài tối thiểu 25m. Được quấn xung quanh ống trụ ɸ80mm, dài 50mm (2 đầu ống có gờ để không tuột dây): 01 cuộn.
70 Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất 120 Bộ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá, hình thành, thực hành, luyện tập về khả năng xảy ra của một sự kiện (hay hiện tượng). Bao gồm: 01 quân xúc xắc có độ dài cạnh là 20mm; có 6 mặt, số chấm xuất hiện ở mỗi mặt là một trong các số 1; 2; 3; 4; 5; 6 (mặt 1 chấm; mặt 2 chấm;....; mặt 6 chấm).. 01 hộp nhựa trong để tung quân xúc xắc (Kích thước phù hợp với quân xúc xắc). 02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính 25mm và một đồng xu nhỏ có đường kính 20mm; làm bằng nhôm. Trên mỗi đồng xu, một mặt khắc nổi chữ N, mặt kia khắc nổi chữ S 01 hộp bóng có 3 quả, trong đó có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích thước và trọng lượng như nhau với đường kính 35mm (giống quả bóng bàn).
71 Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ 26 Bộ Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu biết về truyền thống gia đình, dòng họ và lòng hiếu thảo của con, cháu đối với ông bà, cha mẹ. Tranh có kích thước: 720x1020 mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; Tranh, ảnh có hình ảnh rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinh. Bộ tranh gồm 3 tờ minh họa: Hình ảnh gia đình tứ đại đồng đường. Hình ảnh sum vầy, đoàn tụ gia đình trong dịp Tết cổ truyền. Hình ảnh bữa ăn gia đình truyền thống Việt Nam.
72 Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt 26 Bộ Mục đích sử dụng: Học sinh nhận biết được những biểu hiện của yêu thương con người. Tranh có kích thước: 720x1020 mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; Tranh, ảnh có hình rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinh. Bộ tranh gồm 5 tờ minh họa: Giúp đỡ đồng bào bão lụt. Hiến máu nhân đạo. Chăm sóc người già hoặc người tàn tật. Trao nhà tình nghĩa. Chăm sóc trẻ mồ côi.
73 Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày 26 Bộ Mục đích sử dụng: Học sinh nhận biết được các biểu hiện và ý nghĩa của siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. Tranh có kích thước: 720x1020 mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; TTranh, ảnh có hình ảnh rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinh. Bộ tranh gồm 3 tờ minh họa: Tranh mô tả rùa và thỏ đang thi chạy. Tranh mô tả một người đang siêng năng làm việc, đối nghịch là một người lười nhác nhưng mơ tưởng đến cuộc sống tốt đẹp. Hình ảnh Bác Hồ đang ngồi làm việc trên máy chữ hoặc đang viết.
74 Video/clip về tình huống trung thực 26 Bộ Mục đích sử dụng: Giáo dục đức tính thật thà. Video/clip tình huống thực tế về việc: Trung thực với thầy cô giáo; trung thực với bạn bè. Nội dung phong phú, sinh động, phù hợp với tâm lý, lứa tuổi. Quy cách: Video/clip có độ dài không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng.
75 Video/clip về tình huống tự lập 26 Bộ Mục đích sử dụng: Giáo dục đức tính tự lập. Video/clip tình huống thực tế về việc: Phụ giúp cha mẹ trong công việc gia đình; rèn luyện tính ngăn nắp, gọn gàng; tự giác học bài và làm bài đúng giờ. Nội dung phong phú, sinh động, phù hợp với tâm lý, lứa tuổi. Quy cách: Video/clip có độ dài không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng.
76 Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà 26 Bộ Mục đích sử dụng: Học sinh nhận thức được giá trị của bản thân và biết cách tự làm được các việc chăm sóc bản thân phù hợp và vừa sức của mình. Video/clip tình huống thực tế về việc: Tự giác làm việc nhà. Nội dung phong phú, sinh động, phù hợp với tâm lý, lứa tuổi. Quy cách: Video/clip có độ dài không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng.
77 Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm 26 Bộ Mục đích sử dụng: Học sinh biết thực hiện một số bước đơn giản và phù hợp để phòng, tránh và ứng phó với các tình huống nguy hiểm. Bộ tranh gồm 4 tờ mô tả kĩ năng, các bước hoặc sơ đồ/quy trình về: Hướng dẫn kĩ năng thoát khỏi đám cháy khi xảy ra cháy, hoả hoạn trong nhà. Hướng dẫn về phòng, chống đuối nước và kĩ năng sơ cấp cứu nạn nhân. Mô tả 5 vòng tròn giúp HS giữ khoảng cách an toàn theo các mức độ của mối quan hệ Bố, mẹ (khi giúp con tắm rửa), bác sỹ, y tá (khi khám bệnh); ông bà, các thành viên trong gia đình; người quen (thầy cô giáo, hàng xóm, bạn của bố mẹ,..); người lạ; người lạ gây bất an. Tranh có kích thước: 720x1020 mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; Tranh/ảnh có hình ảnh rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinh.
78 Video/clip tình huống về tiết kiệm 26 Bộ Mục đích sử dụng: Giáo dục tính tiết kiệm. Video/clip tình huống thực tế về: Tiết kiệm điện, tiết kiệm tài nguyên nước. Nội dung phong phú, sinh động, phù hợp với tâm lý, lứa tuổi. Quy cách: Video/clip có độ dài không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng.
79 Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước 26 Bộ Mục đích sử dụng: Giáo dục ý thức tiết kiệm. Tranh có kích thước: 720x1020 mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; Tranh/ảnh có hình ảnh rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinh. Bộ tranh gồm 2 tờ minh họa: Hình ảnh hướng dẫn một số biện pháp tiết kiệm nước của Tổng công ty nước. Hình ảnh hướng dẫn một số biện pháp tiết kiệm điện của EVN.
80 Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân 26 Bộ Mục đích sử dụng: HS nhận biết được các điều kiện để trở thành công dân nước Việt Nam và nhận diện được mối quan hệ giữa nhà nước và công dân. Tranh có kích thước: 720x1020 mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; Tranh/ảnh có hình ảnh rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinh. Bộ tranh gồm 1 tờ minh họa: Mô phỏng giấy khai sinh. Mô phỏng căn cước công dân
81 Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em 26 Bộ Mục đích sử dụng: HS nhận biết được các điều kiện để trở thành công dân nước Việt Nam và nhận diện được mối quan hệ giữa nhà nước và công dân. Video/clip thể hiện ngắn gọn: Quy trình các bước đăng kí khai sinh cho trẻ em tại Việt Nam. Nội dung phong phú, sinh động, phù hợp với tâm lý, lứa tuổi. Quy cách: Video/clip có độ dài không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng.
82 Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em 26 Bộ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh nhận diện được các quyền của mình. Tranh có kích thước: 720x1020 mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; Tranh/ảnh có hình ảnh rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinh. Bộ tranh gồm 04 tờ minh họa các quyền trẻ em gồm: Quyền được sống. Quyền được phát triển. Quyền được bảo vệ. Quyền được tham gia.
83 Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân 24 Bộ Mục đích sử dụng: Học sinh nhận thức được giá trị của bản thân và biết cách tự làm được các việc chăm sóc bản thân phù hợp và vừa sức của mình. Dụng cụ thực hành: Gương méo. Gương lồi để phục vụ cho việc mô phỏng các tình huống tự nhận thức bản thân. Bộ thẻ 4 màu hình chữ nhật có kích thước (200x600)mm theo mô hình 4 cửa số Ohenri với những nội dung khác nhau được in chữ và có thể dán/bóc vào tấm thẻ như sau: Màu vàng: Những điều bạn đã biết về bản thân và người khác biết về bạn. Màu xanh: Điều bạn không biết về mình nhưng người khác lại biết rất rõ. Màu đỏ: Điều bạn biết về mình nhưng người khác lại không biết, những điều bạn chưa muốn bộc lộ. Màu xám: Những dữ kiện mà bạn và người khác đều không nhận biết qua vẻ bề ngoài.
84 Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm 36 Bộ Mục đích sử dụng: Học sinh biết thực hiện một số bước đơn giản và phù hợp để phòng, tránh và ứng phó với các tình huống nguy hiểm. Bộ dụng cụ thực hành các tình huống nguy hiểm sau: Thoát khỏi đám cháy khi xảy ra cháy, hoả hoạn. Phòng tránh tai nạn đuối nước. Phòng tránh thiên tai. Sơ cấp cứu ban đầu. Bộ dụng cụ gồm. Bình cứu hoả. Bao tay. Mũ bảo hộ. Vòi phun nước. Phao bơi. Bộ thiết bị mô phỏng dụng cụ y tế sơ cấp cứu cơ bản: 01 bộ
85 Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm 24 Bộ Mục đích sử dụng: Học sinh có ý thức về quản lí tài chính cá nhân và biết thực hiện một số bước đơn giản để thực hành tài chính, thực hành tiết kiệm. Bộ dụng cụ gồm: Lọ bằng nhựa có kích thước ɸ 50mm, cao 80mm, có ghi hình và dán chữ hoặc in chữ cố định lên thành của lọ với nội dung thể hiện nhu cầu chi tiêu của bản thân như: Nhu cầu thiết yếu 55%, Giáo dục 10%, Hưởng thụ 10%, Tự do tài chính 10%, Tiết kiệm dài hạn 10%, Giúp đỡ người khác 5%.: 06 chiếc.
86 Bộ tranh thế hiện các hình ảnh sử liệu viết 192 Bộ Mục đích sử dụng: Học sinh phân biệt được các nguồn sử liệu cơ bản, ý nghĩa và giá trị của các nguồn sử liệu. Kích thước: 210x297 mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ hoặc bằng nhựa. Bộ tranh bao gồm 02 tờ, trong đó: 01 tờ thể hiện sử liệu của Việt Nam (gợi ý: ảnh chụp văn bản Tuyên ngôn độc lập (2/9/1945) hoặc Sắc lệnh quy định về Quốc kỳ của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa công bố trên Việt Nam dân quốc công báo). 01 tờ thể hiện sử liệu của nước ngoài (gợi ý: ảnh chụp một số đồng tiền giấy nước ngoài, như Euro, Dollar Mỹ, Dollar Australia,...).
87 Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật 192 Bộ Mục đích sử dụng: Học sinh phân biệt được các nguồn sử liệu cơ bản, ý nghĩa và giá trị của các nguồn sử liệu. Kích thước: 210x297 mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ hoặc bằng nhựa. Bộ tranh bao gồm 02 tờ, trong đó: 01 tờ thể hiện hình ảnh một số hiện vật lịch sử cổ trung đại (gợi ý: hình ảnh mũi tên và khuôn đúc tên đồng Cổ Loa, hoặc hình ảnh mặt và thân trống đồng Ngọc Lũ). 01 tờ thể hiện hình ảnh sử liệu hiện vật hiện đại. (gợi ý: hình ảnh mũ tai bèo, dép cao su của bộ đội Giải phóng quân hoặc một số vật dụng tiêu biểu thời kỳ bao cấp).
88 Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cỗ học 22 Bộ Mục đích sử dụng: Học tự khám phá, rèn luyện kỹ năng thu thập và khai thác thông tin từ sử liệu. Gồm: Một số đoạn phim tài liệu giới thiệu quá trình khai quật một số địa điểm trong khu di tích Hoàng thành Thăng Long. Quy cách: Phim có thời lượng không quá 3 phút; Hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng.
89 Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch 192 Tờ Mục đích sử dụng: Học sinh tìm hiểu một số khái niệm và cách tính thời gian trong lịch sử. Kích thước: 210x297 mm. Bao gồm 01 tờ tranh thể hiện ảnh chụp một tờ lịch bloc in trên tấm nhựa: Có đầy đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch, (các thông tin phải chi tiết, rõ ràng, có hướng dẫn học sinh khai thác thông tin; cần loại bỏ các thông tin không liên quan, như thông tin quảng cáo, các câu danh ngôn, ngày kỷ niệm,...).
90 Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam 23 Bộ Mục đích sử dụng: Học sinh xác định được một số nơi có dấu tích của người tối cổ ở Đông Nam Á và trên đất nước Việt Nam. 02 bản đồ khảo cổ học gồm: 01 bản đồ đánh dấu những nơi có di chỉ của người tối cổ ở Đông Nam Á (từ thời Đá cũ, Đá mới đến thời Kim khí). 01 bản đồ đánh dấu những di chỉ khảo cổ học tiêu biểu trên đất nước Việt Nam (từ thời Đá cũ, Đá mới đến thời Kim khí). Bản đồ có kích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
91 Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu 46 Bộ Mục đích sử dụng: Học sinh biết được sơ lược các giai đoạn tiến triển của xã hội người nguyên thuỷ và vai trò của lao động đối với quá trình phát triển của người nguyên thuỷ. Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của các nền văn hóa thuộc các thời đại: Đồ đá (đồ đá cũ, đồ đá mới) kim khí (đồ đồng và đồ sắt) trên thế giới. Bộ tranh gồm 2 tờ: 01 tờ thể hiện các hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của thế giới cho các thời đại đồ đá (đá cũ, đá mới), thời đại kim khí (đồ đồng, đồ sắt), bao gồm 4 loại hiện vậtcông cụ lao động, đồ dùng sinh hoạt, vũ khí, trang sức. 01 tờ thể hiện các hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam cho các thời đại đồ đá (đá cũ, đá mới), thời đại kim khí (đồ đồng, đồ sắt), bao gồm 4 loại hiện vậtcông cụ lao động, đồ dùng sinh hoạt, vũ khí, trang sức. Các tranh có kích thước: 420x590 mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Dưới hình ảnh các hiện vật phải ghi rõ các thông tin: Tên, kích thước hiện vật, niên đại, hiện vật thuộc nền văn hóa khảo cổ học nào.
92 Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam 23 Bộ Mục đích sử dụng: Học sinh tự khám phá, rèn luyện kỹ nâng thu thập và khai thác thông tin. 02 phim tài liệu thể hiện các hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của việt Nam: 01 phim về các hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của thời đại đồ đá (hiện vật của các văn hóa khảo cổ học Núi Đọ, Ngườm, Hòa Bình, Sơn Vi). 01 phim về các hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của thời đại kim khí (hiện vật tiêu biểu của các văn hóa khảo cổ học Gò Mun, Đồng Đậu, Phùng Nguyên, Xóm Ren, Đông Sơn). Quy cách: Mỗi phim có thời lượng không quá 3 phút, lồng tiếng giới thiệu khái quát về các di chỉ và hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam; Hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng.
93 Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy 23 Bộ Mục đích sử dụng: Học sinh hình dung được sơ lược đời sống và hiểu được hiện tượng phân hóa giai cấp của người nguyên thuỷ. Một đoạn phim ngắn mô phỏng về : Đời sống con người thời nguyên thủy. Quy cách: Phim có thời lượng không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng.
94 Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại 23 Bộ Mục đích sử dụng: Học sinh biết được vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên và vị thế của các quốc gia cổ đại. Mô tả: Bộ bản đồ thể hiện thế giới cổ đại, chỉ rõ phạm vi, vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, vị thế của các quốc gia cổ đại và các trung tâm văn minh lớn. Trong đó thể hiện rõ về điều kiện tự nhiên, các con sông, đường giao thông, các thành bang, thành phố cổ có chú dẫn đối chiếu với địa danh hiện nay. Một bộ gồm: Trung Quốc, Ấn Độ , La Mã , Hy Lạp , Lưỡng Hà, Ai Cập. Mỗi quốc gia cổ đại có một bản đồ, kích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán OPP mờ. Bản đồ về thế giới cổ đại và các quốc gia cổ đại nêu trên: Có thể thay thế bằng bản đồ điện tử hoặc video/clip, mỗi video/clip có độ dài không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng.
95 Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á 23 Bộ Mục đích sử dụng: Học sinh biết được sơ lược về vị trí địa lí của vùng Đông Nam Á và vị thế của các quốc gia cổ đại ở khu vực từ đầu công nguyên đến thế kỷ X. Bộ bản đồ thể hiện các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á gồm có 03 tờ : 01 tờ bản đồ Đông Nam Á cổ đại. 01 tờ bản đồ Đông Nam Á khoảng thế kỉ 7. 01 tờ bản đồ Đông Nam Á thế kỉ 10. Mỗi bản đồ thể hiện: Rõ điều kiện tự nhiên, vị trí, phạm vi của các quốc gia cổ đại, có ghi rõ địa danh hồi đó và có chú dẫn với địa danh hiện nay. Mỗi bản đồ có kích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
96 Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông 23 Tờ Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được những tác động chính của quá trình giao lưu thương mại, văn hóa và những thành tựu văn minh tiêu biểu ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X. Bản đồ thể hiện: Hoạt động thương mại trên Biển Đông và “con đường tơ lụa trên biển” từ khoảng đầu Công nguyên đến thế kỉ X, thể hiện rõ hệ thống giao thương quốc tế và Đông Nam Á, có ghi rõ địa danh hồi đó và có chú dẫn với địa danh hiện nay. Bản đồ có kích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
97 Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á 23 Bộ Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được những tác động chính của quá trình giao lưu thương mại, văn hóa và những thành tựu văn minh tiêu biểu ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X. Hai đoạn phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á: Barabodur (Indonesia), óc Eo (Việt Nam). Quy cách: Mỗi đoạn phim có thời lượng không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng.
98 Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc 23 Tờ Mục đích sử dụng: Học sinh xác định được phạm vi và địa dư của nước Văn Lang, Âu Lạc. Bản đồ vẽ trên nền bản đồ Việt Nam và khu vực hiện nay, thể hiện phạm vi và vị thế của Văn Lang, Âu Lạc, có ghi rõ địa danh hồi đó và có chú dẫn với địa danh hiện nay: 01 tờ. Bản đồ có kích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
99 Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc 23 Bộ Mục đích sử dụng: Học sinh làm việc nhóm: tự phân tích, mô tả, so sánh, đánh giá. Phim thể hiện đời sống cư dân, xã hội thời Văn Lang, Âu Lạc gồm 3 phim: 01 phim ngắn giới thiệu về đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. 01 phim tài liệu giới thiệu hiện vật lịch sử liên quan đến Văn Lang, Âu lạcTrống đồng và hiện vật khảo cổ học thuộc các văn hóa Xóm Ren và Đông Sơn; Thành cổ Loa. 01 phim về đời sống cư dân Văn Lang, cách xác định thời gian của người Việt cổ, tổ chức nhà nước Văn Lang, phong tục, truyền thống (có thể dựa trên chất liệu của các truyền thuyết) công cuộc trị thủy, tục xăm mình của người Việt cổ, tín ngưỡng tổ tiên, tục ăn trầu, múa hát..., của người Việt cổ. Quy cách: Mỗi phim có thời lượng không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt.
100 Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc 23 Bộ Mục đích sử dụng: Học sinh lập được biểu đồ, sơ đồ và trình bày được những nét chính các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu của nhân dân Việt Nam trong thời kì Bắc thuộc. Bộ bản đồ Việt Nam dưới thời Bắc thuộc được vẽ trên nền bản đồ Việt Nam và khu vực hiện nay, thể hiện được địa dư, vị thế của Việt Nam trong thời Bắc thuộc, gồm 02 tờ: 01 tờ bản đồ thể hiện những sự kiện chính trong tiến trình lịch sử Việt Nam từ thế kỷ II TCN đến năm 938. 01 tờ bản đồ thể hiện Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. Mỗi bản đồ có kích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
101 Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 23 Bộ Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được diễn biến chính, tầm vóc, ý nghĩa của Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. Mô tả: Các phim thể hiện diễn biến, tầm vóc, ý nghĩa của một số cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. Một đoạn phim ngắn thể hiện diễn biến cơ bản, tầm vóc, ý nghĩa của các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu: Khởi nghĩa Hai Bà Trưng, Khởi nghĩa Bà Triệu; khởi nghĩa Lý Bí và nước Vạn Xuân, Khởi nghĩa Mai Thúc Loan, Khởi nghĩa Phùng Hưng; Họ Khúc và công cuộc vận động tự chủ. Một phim ngắn thể hiện: Công cuộc vận động tự chủ của Dương Đình Nghệ, về Ngô Quyền và Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. Một số đoạn phim ngắn giới thiệu: Một số di tích lịch sử và lễ hội liên quan đến một số vị anh hùng dân tộc đấu tranh chống Bắc thuộc (Hai Bà Trưng, Bà Triệu, Phừng Hưng, Ngô Quyền). Quy cách: Mỗi phim có thời lượng không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt.
102 Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam 23 Bộ Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được địa dư, vị thế, sự thành lập và quá trình phát triển của Champa và Phù Nam. Bộ bản đồ gồm 2 tờ: 01 tờ bản đồ Champa từ thế kỷ I TCN đến thế kỷ XV, thể hiện được địa dư, vị thế, quá trình hình thành và phát triển của quốc gia Champa. 01 tờ bản đồ Phù Nam từ thế kỷ I TCN đến thế kỷ XV thể hiện được địa dư, vị thế, quá trình hình thành và phát triển của quốc gia Phù Nam. Bản đồ có kích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
103 Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam 23 Bộ Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được những nét chính về tổ chức xã hội, kinh tế và văn hóa của Champa và Phù Nam. Một số phim ngắn thể hiện các nội dung: 01 phim về đời sống của cư dân, các di tích, di sản văn hóa Champa. 01 phim ngắn về đời sống của cư dân, các di tích, di sản văn hóa Phù Nam. Quy cách: Mỗi phim có thời lượng không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng việt.
104 Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên 23 Bộ Mục đích sử dụng: Giúp giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học (giáo án) điện tử, chuẩn bị bài giảng điện tử, chuẩn bị các học liệu điện tử, chuẩn bị các bài tập, bài kiểm tra, đánh giá điện tử phù hợp với Chương trình. Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo: Chương trình môn học Lịch sử và Địa lý (CT 2018), có hệ thống học liệu điện tử (hình ảnh, bản đồ, sơ đồ, lược đồ, âm thanh, video, các câu hỏi, đề kiểm tra,...) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận lợi cho tra cứu và sử dụng. Bộ học liệu sử dụng được trên máy tính trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các chức năng: Chức năng hỗ trợ soạn giáo án điện tử. Chức năng hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử. Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị và sử dụng học liệu điện tử (hình ảnh, bản đồ, sơ đồ, lược đồ, âm thanh, hình ảnh,...). Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị các bài tập. Chức năng hỗ trợ công tác kiểm tra, đánh giá.
105 Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu 23 Tờ Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được về cách biểu diễn hình cầu của Trái đất lên mặt phẳng, có ý niệm về sự biến dạng bản đồ. Lưới kinh vĩ tuyến của: 04 lưới chiếu toàn cầu học sinh thường gặp (phép chiếu cực ở Bắc Cực và Nam Cực). Kích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
106 Trích mảnh bản đồ thông dụng Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch 184 Tờ Mục đích sử dụng: Học sinh phân biệt được các ký hiệu bản đồ, thao tác được một số bài tập: xác định độ cao tuyệt đối và độ cao tương đối, do khoảng cách, xác định phương hướng, tìm đường đi,… Trích mảnh bản đồ (thuộc lãnh thổ Việt Nam): Bản đồ địa hình tỉ lệ 1:50.000 đến 1:100.000. Bản đồ hành chính, bản đồ giao thông và bản đồ du lịch tỉ lệ 1: 200.000. Kích thước : 420x590 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
107 Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời 184 Tờ Mục đích sử dụng: Học sinh có được ý niệm chính xác về Chuyển động của Trái đất quanh trục và quanh Mặt Trời. Sơ đồ chuyển động của : Trái đất quanh trục và quanh Mặt Trời. Kích thước : 420x590 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
108 Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa 184 Tờ Quy cách: Học sinh trình bày được hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa, ở bán cầu Bắc và bán cầu Nam. Hình Trái đất để giải thích : Hiện tượng dài ngan theo mùa ở một vĩ độ trung bình. Hình Trái đất với ghi chú độ dài ngày ngược nhau ở hai bán cầu. Thêm hình ảnh minh họa (ví dụ cảnh đêm trắng ở Saint Peterburg, cảnh quan sát cực quang ở Nauy,...). Kích thước: 420x590 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
109 Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa 23 Bộ Video/Phần mềm mô phỏng về: Chuyển động của Trái đất quanh Mặt trời. Ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. Quy cách: Video/Phần mềm mô phỏng phải đảm bảo tính khoa học, độ phân giải và tương phản màu sắc tốt. Có phụ đề/ghi chú tiếng Việt.
110 Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất 23 Tờ Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được cấu tạo bên trong Trái đất; cấu tạo của thạch quyển; cơ chế các mảng kiến tạo xô vào nhau và tách ra xa nhau. Tranh thể hiện các nội dung: Cấu tạo bên trong Trái đất gồm lõi (lõi trong, lõi ngoài, lớp manti (manti dưới và manti trên), thạch quyển (manti trên cùng và vỏ Trái đất). Sơ đồ thạch quyển thể hiện độ dày mỏng khác nhau giữa lục địa và đại dương. Sơ đồ hai mảng xô vào nhau. Sơ đồ hai mảng tách xa nhau. Kích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mm. Quy cách: dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán opp mờ.
111 Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa 23 Tờ Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được cấu tạo núi lửa, tại sao có hiện tượng núi lửa phun trào. Tranh về: Sơ đồ cấu tạo bên trong núi lửa và sơ đồ giải thích về sự hoạt động núi lửa do va chạm các mảng kiến tạo. Kèm thêm ảnh của một số : Núi lửa nổi tiếng trên thế giới, núi lửa đã tắt trong nước. Kích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
112 Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất 23 Tờ Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được các dạng địa hình chính trên lục địa và đại dương. Liên hệ giữa hình dạng (trên tranh, ảnh) với trên bản đồ. Tranh thể hiện các dạng địa hình chính: Núi, cao nguyên, đồng bằng; thềm lục địa, sườn lục địa, vực biển. Kích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
113 Tranh về hiện tượng tạo núi 184 Tờ Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được các quá trình nội sinh và quá trình ngoại sinh trong tạo núi. Tranh thể hiện các nội dung: Sơ đồ khối (3D) mô tả các quá trình nội sinhuốn nếp và đứt gãy. Các hình ảnh mô tả các quá trình ngoại sinh, thành tạo địa hình do gió, do nước chảy, do hòa tan (karst), do sóng biển,… Kích thước: 420x590 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
114 Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau 23 Bộ Video/Phần mềm mô phỏng 3D, mô tả về : Sự chuyển động của dòng vật chất bên trong manti, làm cho các mảng đại dương và lục địa xô vào nhau. Kết quả là tạo núi, hiện tượng núi lửa phun, hình thành trũng đại dương. Quy cách: Video/Phần mềm mô phỏng có độ dài khoảng 3 phút, đảm bảo tính khoa học, độ phân giải và tương phản màu sắc tốt để sử dụng khi chiếu Projector. Có phụ đề/ghi chú tiếng Việt.
115 Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa 23 Bộ Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được hoạt động núi lửa và cảnh quan vùng núi lửa. Quy cách: Video/Clip dài khoảng 3 phút, bao gồm track về núi lửa phun trào và các track về cảnh quan núi lửa (thu hút con người đến sinh sống và hoạt động kinh tế,...); Video/Clip có màu sắc, độ phân giải và âm thanh phải đảm bảo chất lượng tốt. Có phụ đề/ghi chú tiếng Việt.
116 Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây 23 Tờ Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được cấu trúc theo chiều cao của khí quyển, tầm quan trọng đặc biệt của tầng đối lưu; Các loại mây theo độ cao và liên quan đến thời tiết. Sơ đồ các tầng khí quyển: Chú ý độ cao của các tầng và có sự thay đổi độ dày khí quyển từ xích đạo đến cực. Sơ đồ có các đối tượng để tạo sự liên tưởng trong tư duy học sinh. Hỉnh ảnh các loại mây thường quan sát được theo: Độ cao. Kích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
117 Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất gió đất - gió biển 23 Tờ Mục đích sử dụng: Học sinh trình bày được các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất, hướng gió thịnh hành. Hiểu được gió đất - gió biển và việc sử dụng năng lượng gió trong cuộc sống. Sơ đồ Trái đất với các: Đai áp cao, đai áp thấp, gió thổi từ đai áp cao đến đai áp thấp; có thể bổ sung các vòng hoàn lưu khí quyển. Sơ đồ: Gió đất - gió biển. Kích thước: 420x590 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
118 Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu 23 Tờ Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được các biểu hiện của biến đổi khí hậu, tác động của nó đến thiên nhiên và cuộc sống trên Trái đất ở những vùng khác nhau. Cách ứng phó với biến đổi khí hậu. Biểu đồ về: Hiện tượng nóng lên toàn cầu (so sánh với nhiệt độ trung bình Trái đất thời kỳ tiền công nghiệp). Lược đồ về: Các khu vực bị ảnh hưởng mạnh do biến đổi khí hậu (thiên tai, nước biển dâng,...). Một số hình ảnh về: Tác động của biến đổi khí hậu và ứng phó với biến đổi khí hậu. Kích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
119 Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) 23 Bộ Video/clip về sự nóng lên toàn cầu từ cuối thế kỷ : XIX đến nay. Quy cách: Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, âm thanh rõ, hình ảnh đẹp, sinh động, phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt.
120 Video/Clip về tác động của nước biển dâng 23 Bộ Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu Việt Nam là nước chịu tác động mạnh của biến đổi khí hậu. Video/Clip về: Tác động của nước biển dâng đến đồng bằng sông Cửu Long, nội dung dựa trên kịch bản biến đổi khí hậu mới nhất mà Chính phủ Việt Nam công bố. Quy cách: Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt.
121 Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam 23 Bộ Mục đích sử dụng: Học sinh có nhận thức đúng và hành động đúng trong ứng phó với thiên tai. Video/clip về: Thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam, lựa chọn các thiên tai có liên quan đến thời tiết, khí hậu như bão, lụt, lũ quét, lũ ống, sạt lở đất ở miền núi, sạt lở bờ sông, xâm nhập mặn, hạn hán. Quy cách: Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt.
122 Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển 23 Tờ Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được vòng tuần hoàn lớn của nước trên Trái đất (còn gọi là chu trình thủy văn. Tranh thể hiện : Sơ đồ khối, trên đó thể hiện sự tuần hoàn của nước từ đại dương, ngưng kết (mây), chuyển vận do gió, giáng thủy (tuyết và mưa), các nguồn trữ nước (băng tuyết vĩnh viễn, nước ngầm, sông hồ, thực vật,.. .kể cả các công trình thủy lợi) và trở lại biển. Kích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
123 Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước 23 Bộ Mục đích sử dụng: Học sinh thay đổi nhận thức và hành vi trong sử dụng tiết kiệm nước. Video/Clip sử dụng những hành ảnh: Chân thực, kết hợp với các tài liệu sơ đồ, biểu đồ để học sinh hiểu được nước là tài nguyên hữu hạn, thậm chí là quý hiếm. Sử dụng tiết kiệm nước bao gồm cả việc tái sử dụng nước. Quy cách: Video/clip có thời lượng không quá 3 phút âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt.
124 Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính 184 Tờ Mục đích sử dụng: Học sinh có ý niệm về các tầng đất của một số loại đất chính trên thế giới. Tranh mô tả: Phẫu diện tiêu biểu cho các loại đất chính, đại diện cho các đới cảnh quan chính trên thế giới. Kích thước: 420x590mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
125 Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới 184 Tờ Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được về hệ sinh thái rừng nhiệt đới. Tranh thể hiện: Những nét đặc trưng tiêu biểu của cấu trúc, thành phần của hệ sinh thái rừng nhiệt đới (rừng mưa). Kích thước: 420 x 590mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
126 Video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học 23 Bộ Mục đích sử dụng: Học sinh thêm yêu động vật hoang dã, nâng cao nhận thức về bảo vệ đa dạng sinh học. Video/clip chọn giới thiệu: Một số loài động vật hoang dã (nên chọn loài thú), giới thiệu về sự phụ thuộc của loài này vào sinh cảnh. Việc bảo vệ đa dạng sinh học theo nhiều cấp độ (loài, gen, sinh cảnh, hệ sinh thái,...). Quy cách: Video/clip có thời lượng không quá 3 phút âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt.
127 Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất 23 Tờ Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được rằng nhân loại là lực lượng to lớn đang làm thay đổi bộ mặt của hành tinh. Tranh thể hiện: Các hình ảnh tiêu biểu, thể hiện tác động tích cực và tiêu cực của con người lên thiên nhiên ở quy mô lớn (liên quan đến việc sử dụng và khai thác tài nguyên) và thay đổi cảnh quan. Kích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
128 Lược đồ múi giờ trên thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT 23 Tờ Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được hệ quả địa lý do Trái đất quay quanh trục. Vận dụng vào việc theo dõi các sự kiện trên thế giới. Mô tả: Bản đồ treo tường. Bản đồ có thể hiện các quốc gia để học sinh làm bài tập. Gồm 2 nội dung: Lược đồ Múi giờ (15°). Bản đồ giờ GMT (UTC). Kích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
129 Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa 23 Tờ Mục đích sử dụng: Học sinh nẳm được kiến thức cơ bản về các mảng kiến tạo và quy luật phân bố động đất, núi lừa trên thế giới. Mô tả: Bản đồ treo tường. Nền lục địa nên có vờn bóng địa hình, nhất là các mạch núi chính (Himalaya, Andes, Rockie, Alps,...). Thể hiện rõ các mảng kiến tạo, hướng dịch chuyển (xô vào nhau, tách xa nhau), các khu vực có động đất, núi lửa, sóng thần. Kích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
130 Bản đồ hình thể bán cầu Tây 23 Tờ Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được đặc điểm của địa hình hành tinh. Mô tả: Bản đồ treo tường. Nội dung thể hiện rõ yêu cầu của bản đồ hình thể bán cầu Tây. Có bản đồ nhỏ miền Cực Nam. Kích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
131 Bản đồ hình thể bán cầu Đông 23 Tờ Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được đặc điểm của địa hình hành tinh. Mô tả: Bản đồ treo tường. Nội dung thể hiện rõ yêu cầu của bản đồ hình thể bán cầu Đông. Có bản đồ nhỏ miền Cực Bắc. Kích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
132 Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới 23 Tờ Mục đích sử dụng: Học sinh trình bày được sự phân bố mưa trên thế giới, các vùng mưa nhiều và các vùng mưa ít, ảnh hưởng của địa hình và dòng biển. Mô tả: Bản đồ treo tường, phân tầng màu lượng mưa. Trên đại dương có các dòng biển nóng và dòng biển lạnh ven bờ. Có kèm theo một số biểu đồ mưa ở một số địa điểm. Kích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
133 Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất 23 Tờ Mục đích sử dụng: Học sinh chỉ ra được sự phân bố các đới khí hậu trên Trái đất ở hai bán cầu. Mô tả: Bản đồ treo tường. Chia ra 3 đới (nóng, ôn hòa, lạnh) và có chi tiết về; đới nóng (xích đạo cận xích đạo, nhiệt đới), đới ôn hòa (cận nhiệt đới, ôn đới, cận cực), đới lạnh (hàn đới). Có các biểu đồ nhiệt, mưa ở một số địa điểm đại diện cho các đới khí hậu. Kích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
134 Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới 23 Tờ Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được các dòng biển, sự tuần hoàn nước trong đại dương thế giới. Mô tả: Bản đồ treo tường. Nội dung thể hiện các dòng biển trên mặt do gió, gồm các dòng biển nóng và các dòng biển lạnh. Kích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ; Bản đồ phải thể hiện rõ ràng để học sinh nhận biết được các vòng tuần hoàn trong đại dương thế giới.
135 Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất 23 Tờ Mục đích sử dụng: Học sinh nắm được sự phân bố của các loại đất chính, tiêu biểu của các đới cảnh quan trên thế giới. Mô tả: Bản đồ heo tường. Thể hiện các loại đất chính của các đới cảnh quan thiên nhiên trên Trái đất. Kích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
136 Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất 23 Tờ Mục đích sử dụng: Học sinh nắm được sự phân bố các đới thiên nhiên, các đặc điểm chính của các đới thiên nhiên này. Mô tả: Bản đồ treo tường. Thể hiện các đới thiên nhiên. Ngoài khung bản đồ có một số ảnh minh họa về các đới thiên nhiên này. Kích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
137 Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới 23 Tờ Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được các chủng tộc chính trên thế giới. Các chủng người lai. Mô tả: Bản đồ treo tường, thể hiện rõ ràng sự phân bố của các chủng tộc trên thế giới, các khu vực chủ yếu là các chủng người lai; Bản đồ có kèm hình ảnh về các chủng tộc. Kích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
138 Bản đồ phân bố dân cư thế giới 23 Tờ Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được tại sao có sự phân bố dân cư rộng khắp, nhưng không đều trên địa cầu. Mô tả: Bản đồ treo tường, thể hiện mật độ dân số theo các vùng (không phải mật độ dân số theo quốc gia), chú ý các yếu tố địa lý chung và các thành phố lớn; Bản đồ có kèm thêm biểu đồ. Kích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.
139 Tập bản đồ Địa lí đại cương 60 Tập Nội dung đáp ứng theo: Các chủ đề lớp 6 của CT 2018
140 Tập bản đồ thế giới và các châu lục 60 Tập Nội dung đáp ứng theo: Các chủ đề lớp 6, 7 của CT2018
141 Atlat địa lí Việt Nam 60 Tập Nội dung đáp ứng theo: Các chủ đề lớp 6, 7, 8 và lớp 9 của CT2018
142 Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) 12 Bộ Kích thước tối thiểu: D=30cm
143 Địa bàn 12 Chiếc Chủng loại: Địa bàn thông dụng
144 Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam 12 Hộp Gồm: Các mẫu quặng và khoáng sản chính của Việt Nam
145 Nhiệt kế 12 Chiếc Chủng loại: Nhiệt kế đo nhiệt độ không khí loại thông dụng
146 Nhiệt - ẩm kế treo tường 12 Chiếc Chủng loại: Đo nhiệt độ và ẩm độ trong phòng loại thông dụng
147 Thước dây 12 Chiếc Chủng loại: Loại thước cuộn có độ dài tối thiểu 10m
148 Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất 25 Tờ Mục đích sử dụng: Giới thiệu sự đa dạng của chất. Mô tả: Các chất có trong các vật thể tự nhiên, vật thế nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh). Tranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
149 Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất 25 Tờ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh mô tả được sự chuyển thể của chất theo cung nhiệt. Mô tả: Sự chuyển thể của chất theo cung nhiệt. Tranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
150 Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật 25 Tờ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá cấu trúc tế bào thực vật. Mô tả: Các thành phần chính của tế bào thực vật (thành tế bào, màng sinh chất, chất tế bào, nhân tế bào, lục lạp). Tranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
151 Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật 25 Tờ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá cấu trúc tế bào động vật. Mô tả: Các thành phần chính của tế bào động vật (màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào. Tranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
152 Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật 25 Tờ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh so sánh tế bào thực vật và tế bào động vật. Mô tả: Vẽ song song 2 hình tế bào thực vật, động vật và chỉ ra nhũng đặc điểm giống nhau (màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào) và khác nhau (thành tế bào, lục lạp chỉ có ở tế bào thực vật). Tranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
153 Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ 25 Tờ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá cấu trúc tế bào nhân sơ. Mô tả: Vẽ tế bào vi khuẩn với các thành phần chính (thành tế bào, màng sinh chất, vùng nhân, lông). Tranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
154 Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ 25 Tờ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ. Mô tả: Vẽ song song 2 hình tế bào nhân sơ, nhân thực và chỉ ra những điểm giống (màng sinh chất, tế bào chất) và khác nhau (nhân hoặc vùng nhân). Tranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
155 Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình 25 Tờ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá một số loại tế bào. Vẽ hình một số tế bào động vật: Tế bào cơ, tế bào thần kinh, tế bào hồng cầu. Vẽ hình một số tế bào thực vật: Tế bào biểu bì, tế bào lông hút, tế bào thịt lá. Tranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
156 Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật 25 Tờ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá mối quan hệ từ tế bào - mô - cơ quan - cơ thể. Sơ đồ diễn tả: Mũi tên từ Tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể thực vật (cây 2 lá mầm). Tranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
157 Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật 25 Tờ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá mối quan hệ từ tế bào- mô - cơ quan - cơ thể. Sơ đồ diễn tả: Mũi tên từ Tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể động vật (cơ thể con người). Tranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
158 Sơ đồ 5 giới sinh vật 25 Tờ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá các giới sinh vật. Hình vẽ sơ đồ: 5 giới và ví dụ minh họa cho mỗi giới. Tranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
159 Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật 25 Tờ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá các nhóm phân loại. Sơ đồ các nhóm phân loại từ nhỏ tới lớn theo trật tự: Loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới. Mỗi nhóm phân loại đều có ví dụ minh họa ở Thực vật và Động vật. Tranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
160 Tranh/ảnh về Cấu tạo virus 25 Tờ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá cấu tạo của virus. Mô tả: Một hình cấu tạo đơn giản của virus (gồm vật chất di truyền và lớp vỏ protein). 3 hình với các dạng virus có hình thái khác nhau (hình cầu, hình khối đa diện, hình que). Tranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
161 Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn 25 Tờ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá đa dạng của vi khuẩn. Hình ảnh một số loại vi khuẩn điển hình (chỉ thể hiện đa dạng hình thái: Hình que, hình cầu, hình dấu phẩy, hình xoắn) . Tranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
162 Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật 25 Tờ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá đa dạng nguyên sinh vật. Hình ảnh một số nguyên sinh vật: Tảo lục đơn bào, tảo silic, trùng roi, trùng giày, trùng biến hình. Tranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
163 Tranh/ảnh về một số dạng nấm 25 Tờ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá đa dạng nấm. Hình ảnh một số đại diện nấm thể hiện sự đa dạng nấm: Nấm đảm, nấm túi, nấm tiếp hợp. Tranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
164 Sơ đồ các nhóm Thực vật 25 Tờ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá các nhóm Thực vật. Sơ đồ thể hiện: Sự phân loại các nhóm Thực vật (lựa chọn Thực vật phổ biến ở Việt Nam). Tranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
165 Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) 25 Tờ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá hình thái cây Rêu. Mô tả hình cây Rêu tường, chú thích những đặc điểm hình thái cơ bản: Rễ giả, thân, lá, túi bào tử. Tranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
166 Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) 25 Tờ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá hình thái cây Dương xỉ. Mô tả hình cây Dương xỉ, chú thích những đặc điểm hình thái cơ bản: Rễ, thân, lá, túi bào tử. Tranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ
167 Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) 25 Tờ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá hình thái cây hạt trần. Mô tả hình cây : Hạt trần (cây thông) với những đặc điểm hình thái cơ bản (rễ, thân, lá, nón); bên cạnh vẽ một cành con mang hai lá với cụm nón đực, nón cái, hạt có cánh. Tranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
168 Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) 25 Tờ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá hình thái cây có hoa. Mô tả hình cây Hạt kín với các chủ thích cơ bản: Rễ, thân, lá, cánh hoa. Cây hai lá mầm: Cây dừa cạn. Cây một lá mầm : Cây rẻ quạt. Tranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
169 Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống 25 Tờ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá các nhóm động vật. Sơ đồ mô tả: Các nhóm động vật không xương sống và có xương sống, mỗi ngành có một đại diện. Tranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
170 Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống 25 Tờ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá đa dạng động vật không xương sống. Hình ảnh mô tả: Các nhóm động vật không xương sống (Ruột khoang, Giun; Thân mềm, Chân khớp), mỗi ngành một đại diện với các chú thích về đặc điểm đặc trưng. Tranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
171 Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống 25 Tờ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá đa dạng động vật có xương sống. Hình ảnh mô tả: Các nhóm động vật có xương sống (Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú), mỗi lớp một đại diện với các chú thích về đặc điểm đặc trưng. Tranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
172 Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật 25 Tờ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh nhận thức được sơ bộ nguyên nhân tạo ma sát giữa hai vật tiếp xúc. Mô tả: Sự tương tác giữa bề mặt của hai vật tạo ra lực ma sát giữa chúng. Tranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
173 Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời 25 Tờ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh nhận thức được sự mọc lặn của Mặt Trời hàng ngày (do người ở bề mặt Trái Đất nhìn thấy). Mô tả được: Sự mọc lặn của Mặt Trời hàng ngày (do người ở bề mặt Trái Đất nhìn thấy). Tranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
174 Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng 25 Tờ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh nhận thức được một số hình dạng nhìn thấy chủ yếu của Mặt Trăng trong Tuần trăng (8 hình dạng cơ bản). Mô tả: Một số hình dạng nhìn thấy chủ yếu của Mặt Trăng trong Tuần trăng (8 hình dạng cơ bản). Tranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
175 Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời 25 Tờ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh nhận thức được sơ lược cấu trúc của hệ Mặt Trời. Mô tả được: Sơ lược cấu trúc của hệ Mặt Trời (hình dạng mô phỏng đường chuyển động của 8 hành tinh xung quanh Mặt Trời). Tranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
176 Tranh/ảnh về Ngân Hà 25 Tờ Mục đích sử dụng: Giúp học sinh nhận thức được hệ Mặt Trời là một phần nhỏ của Ngân Hà. Mô tả được: Hệ Mặt Trời là một phần nhỏ của Ngân Hà. Tranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
177 Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ 12 Bộ Mục đích sử dụng: Dạy học đo chiều dài, đo thời gian, đo khối lượng, đo nhiệt độ. Thước cuộn: Dây không dãn, dài tối thiểu 1500 mm. Đồng hồ bấm giây: Loại điện tử hiện số, độ chính xác 1/100 giây. Cân lò xo: Độ phân giải 1g, giới hạn đo 100 g. CNhiệt kế (lỏng): Chia độ từ -10°C đến +110°C; độ chia nhỏ nhất 1°C, có vỏ đựng (hoặc cảm biến nhiệt độ). Nhiệt kế y khoa: Loại thông dụng, độ chia nhỏ nhất 0,1°C.
178 Thanh nam châm 84 Cái Mục đích sử dụng: Dạy học về lực không tiếp xúc. Chất liệu: Bằng hợp kim, 2 cực có màu sơn khác nhau. Kích thước: 7x15x120 mm.
179 Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước 12 Bộ Thiết bị được sản xuất bởi nhà sản xuất được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. Mục đích sử dụng: Chứng minh được vật chịu tác dụng của lực cản khi chuyển động trong nước. Hiển thị: Tốc độ xe chạy trên đường băng; lực cản nước và lực cản không khí khi xe chạy trong các môi trường nước, không khí. Xe kèm cảm biến lực : Dải đo 0-1N, độ phân giải 0.001N, có gắn cờ cản. Bộ phận động cơ đồng tốc: Kéo xe chạy với tốc độ ổn định trên đường băng, có hiển thị tốc độ. Kích thước bình đựng nước: 500x200x150mm. Đường băng xe chạy: 500mm. Phần mềm: Cho phép vẽ biểu đồ xác định kết quả và bảng số liệu.
180 Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo 12 Bộ Mục đích sử dụng: Chứng minh được độ giãn của lò xo treo thang đứng tỉ lệ với khối lượng của vật treo. Lực kế lò xo có thân hình trụ: ɸ20 mm làm bằng nhựa trong có vạch chia độ với độ chia nhỏ nhất 0,1 N, hai đầu có móc treo bằng kim loại không rỉ, một đầu lò xo cố định, giới hạn đo (0 - 5)N. Các quả nặng có móc treo bằng kim loại không rỉ, khối lượng: 10g, 20g, 30g, 100g và 200g.
181 Biến thế nguồn 24 Cái Thiết bị được sản xuất bởi nhà sản xuất được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. Mục đích sử dụng: Tạo các điện áp để thực hành. Điện áp vào xoay chiều: 90-220 V/50Hz. Điện áp đầu ra: Một chiều và xoay chiều, điều chỉnh được từ 3 đến 24 V. Bộ nguồn điện phải có: Các thiết bị bảo vệ, đảm bảo an toàn cho học sinh trong quá trình làm thí nghiệm.
182 Cảm biến lực 12 Cái Mục đích sử dụng: Xác định lực. Thang đo: -5 đến 5N, -50 đến 50 N. Độ phân giải tối thiểu: 0.003 N, 0.03 N.
183 Cảm biến nhiệt độ 12 Cái Mục đích sử dụng: Xác định nhiệt độ. Thang đo tối thiểu từ: -20 ° C đến 140 ° C. Độ phân giải tối thiểu: ±0.03°C.
184 Bộ thu nhận số liệu 12 Bộ Tham chiếu tại chương V, E-HSMT
185 Mẫu động vật ngâm trong lọ 12 Bộ Mục đích sử dụng: Học sinh thực hành khám phá động vật. Các mẫu động vật được: Xử lí và ngâm trong lọ (giữ được hình thái). Bao gồm: Sứa: 01 lọ động vật. Bạch tuộc: 01 lọ động vật. Ếch: 01 lọ động vật. Quy cách: Ghi rõ tên Việt nam và tên khoa học của động vật.
186 Bộ băng đĩa 20 Bộ Tham chiếu tại chương V, E-HSMT
187 Cấu tạo cơ thể người 12 MH Mục đích sử dụng: Giúp học sinh mô tả cấu tạo cơ thể người. Mô hình bán thân, từ đầu đến mình, bằng nhựa : PVC. Mô hình thể hiện: Đầu (có não), khoang ngực (tim, phổi) và khoang bụng (gan, dạ dạ dày, ruột, tuyến tụy, thận). Kích thước chiều cao tối thiểu: 850mm.
188 Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở 23 Tờ Mục đích sử dụng: Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá. Yêu cầu nội dung: Diễn tả ngôi nhà với hình dáng bên ngoài, các không gian sinh hoạt điển hình, khuôn viên xung quanh ngôi nhà. Kích thước tranh: 790x540 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
189 Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam 23 Tờ Mục đích sử dụng: Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá. Yêu cầu nội dung: Thể hiện kiến trúc nhà ở đặc trưng tại Việt Nam như nhà truyền thống vùng nông thôn, nhà mặt phố, nhà chung cư, nhà sàn. Kích thước tranh: 790x540 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
190 Tranh về Xây dựng nhà ở 23 Tờ Mục đích sử dụng: Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá. Yêu cầu nội dung: Một số vật liệu, hình ảnh minh họa các bước xây dựng ngôi nhà cấp 4 cho hộ gia đình. Kích thước tranh: 790x540 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
191 Tranh về Ngôi nhà thông minh 23 Tờ Mục đích sử dụng: Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá. Yêu cầu nội dung: Ngôi nhà với một số hệ thống của một ngôi nhà thông minh trên các phương diện năng lượng, an ninh, điều khiển. Kích thước tranh: 790x540 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
192 Tranh về thực phẩm trong gia đình 21 Tờ Mục đích sử dụng: Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá. Yêu cầu nội dung: Minh họa một số nhóm thực phẩm chính thường sử dụng trong gia đình có chức năng cung cấp chất bột, đường và sơ; chất đạm; chất béo; vitamin, khoáng chất. Kích thước tranh: 790x540 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
193 Tranh về phương pháp bảo quản thực phẩm 21 Tờ Mục đích sử dụng: Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá. Yêu cầu nội dung: Trình bày thông tin và hình minh họa một số phương pháp bảo quản thực phẩm thường sử dụng trong đời sống như làm lạnh, làm khô, ướp. Kích thước tranh: 790x540 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
194 Tranh về phương pháp chế biến thực phẩm 21 Tờ Mục đích sử dụng: Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá. Yêu cầu nội dung: Trình bày thông tin và hình minh họa một số phương pháp chế biến thực phẩm thường sử dụng trong đời sống bao gồm các phương pháp không sử dụng nhiệt và các phương pháp sử dụng nhiệt. Kích thước tranh: 790x540 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
195 Tranh về trang phục và đời sống 21 Tờ Mục đích sử dụng: Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá. Yêu cầu nội dung: Thể hiện một bối cảnh trong cuộc sống. Mỗi người hay nhóm người trong bối cảnh đó có trang phục khác nhau thể hiện sự đa dạng và vai trò của trang phục trong cuộc sống. Kích thước tranh: 790x540 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
196 Tranh về thời trang cuộc sống 21 Tờ Mục đích sử dụng: Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá. Yêu cầu nội dung: Thể hiện một số phong cách thời trang phổ biến được sử dụng trong cuộc song hàng ngày như phong cách cổ điển, phong cách thể thao, phong cách dân gian. Kích thước tranh: 790x540 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
197 Tranh về lựa chọn và sử dụng trang phục 21 Tờ Mục đích sử dụng: Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá. Yêu cầu nội dung: Thể hiện cách lựa chọn và phối hợp trang phục về họa tiết, kiểu dáng, màu sắc. Kích thước tranh: 790x540 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
198 Tranh về nồi cơm điện 21 Tờ Mục đích sử dụng: Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá. Yêu cầu nội dung: cấu tạo và sơ đồ khối thể hiện nguyên lí làm việc của nồi cơm điện đơn chức năng, kèm hình minh họa nồi đa chức năng. Kích thước tranh: 790x540 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
199 Tranh về bếp điện 21 Tờ Mục đích sử dụng: Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá. Yêu cầu nội dung: Cấu tạo và sơ đồ khối thể hiện nguyên lí làm việc của một số bếp điện phổ biến như bếp từ, bếp hồng ngoại. Kích thước tranh : 790x540 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
200 Tranh về Đèn điện 21 Tờ Mục đích sử dụng: Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá. Yêu cầu nội dung: Cấu tạo một số loại bóng đèn (sợi đốt, LED, compact, huỳnh quang). Kích thước tranh: 790x540 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
201 Tranh về Quạt điện 21 Tờ Mục đích sử dụng: Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá. Yêu cầu nội dung: Một số loại quạt điện thông dụng, cấu tạo cơ bản của quạt điện để bàn. Kích thước tranh: 790x540 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
202 Video về Ngôi nhà thông minh 21 Tệp Mục đích sử dụng: Minh họa, Tìm hiểu. Giới thiệu về: Bản chất, đặc điểm, một số hệ thống kĩ thuật công nghệ và tương lai của ngôi nhà thông minh.
203 Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình 21 Tệp Mục đích sử dụng: Minh họa, Tìm hiểu. Giới thiệu về: Giới thiệu vệ sinh an toàn thực phẩm, những vấn đề cần quan tâm để đảm bảo an toàn thực phẩm trong gia đình.
204 Video về Trang phục và thời trang 21 Tệp Mục đích sử dụng: Minh họa, Tìm hiểu. Giới thiệu về: Giới thiệu về trang phục, vai trò của trang phục, các loại trang phục, lựa chọn, sử dụng và bảo quản trang phục; thời trang trong cuộc sống
205 Video về An toàn điện trong gia đình 21 Tệp Mục đích sử dụng: Minh họa, Tìm hiểu. Giới thiệu về: Giới thiệu về an toàn điện khi sử dụng đồ điện trong gia đình, cách sơ cứu khi người bị điện giật.
206 Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả 21 Tệp Mục đích sử dụng: Minh họa, Tìm hiểu. Giới thiệu về: Giới thiệu về năng lượng, năng lượng tái tạo, sử dụng năng lượng trong gia đình tiết kiệm, hiệu quả.
207 Bộ vật liệu cơ khí 12 Bộ Mục đích sử dụng: Thực hành, Vận dụng kiến thức vào thực tiễn. Tấm nhựa Formex (khổ A3, lọa dày 3mm và 5mm): 10 tấm mỗi loại. Tấm nhựa Acrylic (A4, trong suốt, dày 3mm): 10 tấm. Thanh keo nhiệt (đường kính 10mm): 10 thanh. Vít ren và đai ốc M3: 100 cái. Vít gỗ các loại: 100 cái. Mũi khoan (đường kính 3mm): 5 mũi. Bánh xe (đường kính 65mm, trục 5mm): 10 cái.
208 Bộ dụng cụ cơ khí 12 Bộ Mục đích sử dụng: Thực hành, Vận dụng kiến thức vào thực tiễn. Bộ dụng cụ cơ khí gồm: Thước lá dài 300 mm: 01 cái. Thước cặp cơ loại thông dụng: 01 cái. Đầu vạch dấu loại thông dụng: 01 cái. Thước đo góc loại thông dụng: 01 cái. Thước đo mặt phẳng loại thông dụng: 01 cái. Dao dọc giấy loại thông dụng: 01 cái. Dao cắt nhựa Acrylic loại thông dụng: 01 cái. Ê tô nhỏ khẩu độ 3 inch: 01 cái. Dũa dẹt: 01 cái. Dũa tròn: 01 cái. Cưa tay loại thông dụng: 01 cái. Tuốc nơ vít đa năng loại thông dụng: 01 cái. Mỏ lết cỡ nhỏ loại thông dụng: 01 cái. Kìm mỏ vuông loại thông dụng: 01 cái. Súng bắn keo loại 10mm, công suất 60 W: 01 cái.
209 Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ 12 Bộ Mục đích sử dụng: Thực hành, Vận dụng kiến thức vào thực tiễn. Máy in 3D cỡ nhỏ Công nghệ in: FDM, Độ phân giải layer: 0,05mm-0,3mm, Đường kính đầu in: 0,4 mm/1,75mm, Vật liệu in: PLA, ABS, Kích thước làm việc tối đa: (200 x 200 x 180) mm, Kết nối: Thẻ SD, Cổng USB: 01 cái.Khoan điện cầm tay (sử dụng pin): 03 chiếc.
210 Bộ vật liệu điện 12 Bộ Mục đích sử dụng: Thực hành, Vận dụng kiến thức vào thực tiễn. Bộ vật liệu điện gồm: Pin lithium loại 3.7V, 1200 maH: 9 pin. Đế pin Lithium (loại đế ba): 03 cái. Dây điện màu đen, mầu đỏ (đường kính 0,3 mm): 20m mỗi màu. Dây kẹp cá sấu 2 đầu (dài 500 mm): 30 sợi. Gen co nhiệt (đường kính 2mm và 3 mm): 2 m mỗi loại. Băng dính cách điện : 05 cuộn. Phíp đồng một mặt (A4, dày 1,6 mm): 5 tấm. Muối FeCL3: 500 g. Thiếc hàn cuộn (loại 100 g): 03 cuộn. Nhựa thông: 300 g.
211 Bộ dụng cụ điện 12 Bộ Mục đích sử dụng: Thực hành, Vận dụng kiến thức vào thực tiễn. Bộ dụng cụ điện gồm: Sạc pin Lithium (khay sạc đôi, dòng 500 mA): 01 chiếc. Đồng hồ vạn năng số (loại thông dụng): 01 chiếc. Bút thử điện (loại thông dụng): 01 chiếc. Kìm tuốt dây điện (loại thông dụng): 01 chiếc. Kìm mỏ nhọn (loại thông dụng): 01 chiếc. Kìm cắt (loại thông dụng): 01 chiếc. Tuốc nơ vít kĩ thuật điện (l01 đầu nhọn + 01 đầu 4 cạnh): 01 chiếc. Mỏ hàn thiếc (AC 220V, 60W): 01 chiếc. Để mỏ hàn (loại thông dụng): 01 chiếc.
212 Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển 12 Bộ Tham chiếu tại chương V, E-HSMT
213 Máy tính để bàn 12 Bộ Tham chiếu tại chương V, E-HSMT
214 Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện 12 Bộ Tham chiếu tại chương V, E-HSMT
215 Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất 48 Tờ Mục đích sử dụng: Giúp giáo viên hướng dẫn học sinh; Học sinh quan sát để thực hành đảm bảo an toàn trong tập luyện. Tranh gồm có: 01 tờ tranh minh họa các nhóm dinh dưỡng: Ngũ cốc và chế phẩm, khoai củ nhiều chất bột; Thịt, cá, trứng, đậu khô và các chế phẩm; Sữa, phomat và các chế phẩm; Bơ và các chất béo khác; Đường và đồ ngọt. Tranh có kích thước: 720x1020 mm; dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
216 Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn 48 Bộ Mục đích sử dụng: Hình ảnh trực quan giúp giáo viên phân tích động tác, kĩ thuật cho học sinh; Học sinh quan sát thực hành. Bộ tranh mô tả kĩ thuật chạy cự li ngắn gồm 02 tờ: 01 tờ tranh minh họa cách đóng bàn đạp; tư thế chuẩn bị xuất phát thấp, xuất phát cao. 01 tờ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn (Xuất phát; chạy lao sau xuất phát; chạy giữa quãng; đánh đích). Tranh có kích thước: 720x1020 mm; dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
217 Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng 48 Tờ Mục đích sử dụng: Hình ảnh trực quan giúp giáo viên phân tích động tác, kĩ thuật cho học sinh; Học sinh quan sát thực hành. Tranh gồm có: 01 tờ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn ném bóng (Chuẩn bị; chạy đà; tư thế ra sức cuối cùng; giữ thăng bằng). Tranh có kích thước: 720x1020 mm; dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
218 Quả bóng ném 36 Quả Mô tả: Loại 150g, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL. Chất liệu: Cao su.
219 Quả bóng đá 36 Quả Mục đích sử dụng: Dùng cho hoạt động luyện tập. Quả bóng đá size số: 5 theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT (loại dùng cho tập luyện).
220 Cầu môn bóng đá 12 Bộ Thiết bị được sản xuất bởi nhà sản xuất được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. Chủng loại: Cầu môn bóng đá 7 người theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT. Trụ chính: D90 mm dầy 1.5mm. Ống phụ: D33-34mm dầy 1.5mm. Chất liệu khung: Ống sắt. Kích thước: 6000x2100x1200mm. Sơn: Tĩnh điện. Màu: Trắng. Tháo dời để vận chuyển: Có. 1 bộ gồm: 02 cái. Lưới: Có.
221 Quả bóng rổ 48 Quả Quả bóng rổ size số: 7 dành cho học sinh Nam. Quả bóng rổ size số: 6 dành cho học sinh Nữ . Mô tả: Theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT (loại dùng cho tập luyện).
222 Cột bóng rổ 12 Bộ Thiết bị được sản xuất bởi nhà sản xuất được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. Mô tả: Cột bóng rổ: Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT. Chủng loại: Trụ bóng rổ di động. Trụ chính phi từ: Ø 80x1.8mm. Các ống phụ bằng thép, thanh rằng phi: Ø 34x1.1mm. Chất liệu khung: Kẽm. Vành rổ ống phi: Ø 21, đường kính từ 440-450mm. Tay đỡ bảng hộp: 20x30x1.1mm. Chân đế thép hộp: 20x40x1.1mm. Chiều cao: 2200m - 28000mm. Sơn: Tĩnh điện. Màu sắc: Màu trắng. Bảng rổ bằng: Composite. Lưới bóng rổ: Có. 1 bộ gồm: 2 chiếc.
223 Trụ và lưới đá cầu 12 Bộ Thiết bị được sản xuất bởi nhà sản xuất được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. Mô tả: Cột và lưới đá cầu: Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT. Cột: Loại: Di động. Đế: Bằng sắt hình tam giác. Điều chỉnh độ cao: Có. Di chuyển: Bằng 2 bánh xe. Đối trọng: 28kg. Chất liệu cột: Sắt tròn sơn màu xanh. Đường kính cột dưới: 42mm. Đường kính cột trên: 27mm. Chiều cao tối đa của cột: 2000mm. Lưới: Kích thước: 7000x750mm. Chất liệu: Bằng sợi Nylon.
224 Trụ và lưới cầu lông 12 Bộ Thiết bị được sản xuất bởi nhà sản xuất được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. Mô tả: Cột và lưới cầu lông: Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT. Cột: Loại: Di động. Đế: Bằng sắt hình tam giác. Điều chỉnh độ cao: Có. Di chuyển: Bằng 2 bánh xe. Đối trọng: 28kg. Chất liệu cột: Sắt tròn sơn màu xanh. Đường kính cột dưới: 42mm. Đường kính cột trên: 27mm. Chiều cao tối đa của cột: 2000mm. Lưới: Kích thước: 7000x750mm. Chất liệu: Bằng sợi Nylon
225 Quả bóng chuyền da 48 Quả Mục đích sử dụng: Dùng cho hoạt động luyện tập. Mô tả: Quả bóng chuyền theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT (loại dùng cho tập luyện
226 Cột và lưới bóng chuyền 12 Bộ Thiết bị được sản xuất bởi nhà sản xuất được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. Mục đích sử dụng: Dùng cho hoạt động luyện tập. Mô tả: Cột và lưới: Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT. Kiểu dáng: Cột bóng chuyền di động. Chất liệu trụ bằng: Thép sơn tĩnh điện. Đường kính trụ: 60;70 mm. Điều chỉnh độ cao: 1550mm, 2430mm, 2240mm. Đối trọng: 180kg. Lưới bóng chuyền: 01 bộ.
227 Trụ đấm, đá 24 Cái Thiết bị được sản xuất bởi nhà sản xuất được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. Mục đích sử dụng: Dùng cho hoạt động tập luyện. Quy cách: Trụ đấm, đá bọc da loại thông dụng. Chiều cao trụ đấm: 1500 mm. Đường kính thân bao đấm: 200 mm. Đế trụ có: Giác mút xuống nền nhà.
228 Đích đấm, đá 240 Cái Thiết bị được sản xuất bởi nhà sản xuất được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. Mục đích sử dụng: Dùng cho hoạt động tập luyện. Kiểu: Cầm tay. Chất liệu: Bằng da thông dụng.
229 Bàn cờ, quân cờ 120 Bộ Thiết bị được sản xuất bởi nhà sản xuất được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. Mục đích sử dụng: Dùng cho học sinh học. Chủng loại: Loại thông dụng theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT. Chất liệu: Bàn cờ bằng gỗ, quân cờ: bằng nhựa. Kích thước bàn cờ: 400x400 mm. Kích thước quân vua: Cao 80 mm, đế 25 mm. Kích thước quân binh: Cao 33 mm đế 20 mm
230 Bàn cờ và quân cờ treo tường 12 Bộ Thiết bị được sản xuất bởi nhà sản xuất được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. Mục đích sử dụng: Dùng để giáo viên giảng dạy. Kích thước bàn cờ: 800x800 mm. Mặt bàn cờ được sơn: Tĩnh điện. Viền bàn cờ được bọc bằng: Nhôm tạo độ bền cao. Mô tả: Bàn cờ có móc treo tường chắc chắn, chuyên dùng giảng dạy hoặc trong các câu lạc bộ. Quân cờ: Đường kính 7 cm, dễ nhìn, kể cả ngồi xa tới 20m, có nam châm.
231 Bàn, lưới bóng bàn 12 Bộ Thiết bị được sản xuất bởi nhà sản xuất được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. Mô tả: Bàn, lưới theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT (loại dùng cho tập luyện). Chất liệu mặt bàn: Gỗ MDF nhập khẩu. Độ dày mặt bàn: 18 mm. Chân làm bằng thép hộp kích thước: 40x40 mm. Bánh xe di chuyển: 8 bánh. Gập 2 mặt bàn lại với nhau: Có. Kích thước bàn: 2740x1525x760 mm (theo tiêu chuẩn của liên đoàn bóng bàn thế giới). Kích thước vận chuyển: 1600x1470x120 mm. Nẹp viền bàn: 20x20 mm.
232 Đồng hồ bấm giây 24 Chiếc Mục đích sử dụng: Dùng để đo thành tích, so sánh thời gian ở đơn vị nhỏ hơn giây. Chủng loại: Loại điện tử hiện số. Độ chính xác: 0,01 giây. Tính năng chống nước: Có. Sử dụng pin: CR2032. Chất liệu: Nhựa ABS.
233 Còi 120 Chiếc Mục đích sử dụng: Dùng để ra tín hiệu âm thanh trong hoạt động dạy, học. Mô tả: Loại thông dụng.
234 Thước dây 24 Chiếc Mục đích sử dụng: Dùng để đo khoảng cách, thành tích trong hoạt động dạy, học. Độ dài: 10m. Chất liệu: Vải thủy tinh.
235 Thảm thể dục thể thao 240 Tấm Mục đích sử dụng: Đảm bảo an toàn trong tập luyện. Chất liệu: Bằng cao su tổng hợp. Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1000x1000x25mm. Tính năng chống nước: Có. Gắn vào nhau khi cần: Có.
236 Nấm thể thao 240 Chiếc Thiết bị được sản xuất bởi nhà sản xuất được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. Mục đích sử dụng: Xác định các vị trí trong hoạt động dạy, học. Chất liệu: Nhựa PVC. Chiều cao: 80 mm. Đường kính đế: 200 mm.
237 Cờ lệnh thể thao 36 Bộ Thiết bị được sản xuất bởi nhà sản xuất được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. Mục đích sử dụng: Dùng để ra tín hiệu trong hoạt động dạy, học. Kích thước cán: 460 mm. Đường kính cán: 150 mm. Kích thước lá cờ: 350x350 mm. Độ dài tay cầm khoảng: 110mm.
238 Biển lật số 24 Bộ Thiết bị được sản xuất bởi nhà sản xuất được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. Mục đích sử dụng: Dùng để ghi điểm số trong các hoạt động thi đấu thể thao. Mô tả: Theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT. Chữ số lớn cao: 120 mm. Quy cách: Có màu vàng và đếm 0 đến 30 để tính điểm cho 1 hiệp đấu. Chữ số nhỏ cao: 60 mmm. Quy cách: Có màu trắng và hiển thị tỷ số tháng thua theo hiệp đấu của hai đội.
239 Dây nhảy tập thể 72 Chiếc Thiết bị được sản xuất bởi nhà sản xuất được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. Mục đích sử dụng: Dùng để luyện tập bổ trợ thể lực. Chất liệu: Bằng sợi tổng hợp. Độ dài: 5200 mm. Cán cầm: Bằng gỗ.
240 Dây kéo co 12 Cuộn Thiết bị được sản xuất bởi nhà sản xuất được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. Mục đích sử dụng: Dùng cho hoạt động tập luyện, vui chơi. Chất liệu: Sợi đay. Đường kính: 21-25mm. Chiều dài: 20m.
241 Thanh phách 240 Cặp Thiết bị được sản xuất bởi nhà sản xuất được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. Mục đích sử dụng: Học sinh thực hành. Mô tả: Theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành. Chất liệu: Gỗ. Sơn: PU.
242 Trống nhỏ 60 Bộ Thiết bị được sản xuất bởi nhà sản xuất được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. Mục đích sử dụng: Học sinh thực hành. Bao gồm: Trống và dùi gõ. Trống có đường kính: 200 mm. Chiều cao: 70 mm.
243 Tam giác chuông (Triangle) 60 Bộ Thiết bị được sản xuất bởi nhà sản xuất được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. Mục đích sử dụng: Học sinh thực hành. Bao gồm: Triangle và thanh gõ theo mẫu của nhạc cụ thông dụng. Chiều dài mỗi cạnh tam giác là: 180 mm.
244 Trống lục lạc (Tambourine) 60 Cái Mô tả: Theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành. Kiểu dáng: Chọn âm thanh , tiết tấu nhanh. Đường kính mặt trống: 270mm. Chất liệu mặt trống: Meca. Vành trống: Inox.
245 Đàn phím điện tử (Key board) 12 Bộ Tham chiếu tại chương V, E-HSMT
246 Kèn phím 48 Chiếc Mục đích sử dụng: Học sinh thực hành. Nhạc cụ được chơi bằng cách kết hợp giữa thổi và bấm phím, có : 32 phím.
247 Sáo (recorder) 60 Chiếc Mục đích sử dụng: Học sinh thực hành. Loại sáo: Dọc . Chất liệu bằng: Nhựa. Dài: 330mm. Phía trước có: 7 lỗ bấm. Phía sau có: 1 lỗ bấm. Dùng hệ thống bấm: Baroque.
248 Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình 60 Tờ Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được các yếu tố và nguyên lý tạo hình. Bộ tranh/ảnh gồm có: 01 tờ. Tranh/ảnh mô tả : Các yếu tố và nguyên lí tạo hình; nên được thiết kế thành hai cột hoặc hai vòng hòn giao nhau. Cột yếu tố tạo hình gồm có: Chấm, nét, hình, khối, màu sắc, đậm nhạt, chất cảm, không gian. Cột nguyên lí tạo hình gồm có: Cân bằng, tương phản, lặp lại, nhịp điệu, nhấn mạnh, chuyển động, tỉ lệ, hài hoà. Kích thước: 790x540 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
249 Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại 60 Bộ Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. Bộ tranh/ảnh gồm có: 04 tờ. Phiên bản hình ảnh mô tả về hình vẽ trên hang Đồng Nội, Hòa Bình: 01 tờ. Phiên bản hình ảnh trống đồng Đông Sơn cụ thể như sau: Hình ảnh Trống đồng Đông Sơn hoàn chỉnh; chi tiết mặt trống, hình vẽ họa tiết; chi tiết thân trống hình vẽ họa tiết: 01 tờ. Phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Sa Huỳnh gồm có: Hình ảnh tháp Chăm; Tượng chim thần Garuda nuốt rắn Naga; Phù điêu nữ thần Sarasvati; đồ gốm: 01 tờ. Phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Óc Eo gồm có: Hình ảnh khu di tích Ba Thê Thoại Sơn An Giang; tượng thần Vishnu; đồ trang sức; đồ gốm: 01 tờ. Tranh có kích thước: 790x540 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
250 Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại 60 Bộ Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. Bộ tranh/ảnh gồm có : 05 tờ. Phiên bản hình ảnh mô tả về hình vẽ trên hang động Altamira, Lascaux Tây Ba Nha: 01 tờ. Phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Ai Cập gồm có: Kim tự tháp, phù điêu, bích họa trong kim tự tháp, tượng Pharaon, đồ gốm: 01 tờ. Phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Hy Lạp gồm có: Đền Parthenon; tượng thần vệ nữ thành Milos; đồ gốm: 01 tờ. Phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Trung Quốc gồm có: Điêu khắc hang Mogao; tranh Quốc họa; đồ gốm: 01 tờ. Phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Ấn Độ gồm có: Điêu khắc, bích họa chùa hang Ajanta ở bang Maharasta, Ấn Độ: 01 tờ. Tranh có kích thước: 790x540 mm, dung sai 10mm. Quy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
251 Giá vẽ 3 chân 540 Cái Mục đích sử dụng: Đặt bảng vẽ cá nhân. Chất liệu: Bằng sắt sơn tĩnh điện. Chiều cao của khung: 480-1560mm. Chiều rộng của khung: 440-990mm. Chiều cao của tranh: 360-800mm. Trọng lượng: 1,2 kg. Tính năng tăng giảm chiều cao phù hợp tầm mắt học sinh khi đứng hoặc ngồi vẽ: Có. Tính năng di chuyển, xếp gọn trong lớp học: Có. Bao đựng: Có.
252 Bảng vẽ 540 Cái Mục đích sử dụng: Dùng cho học sinh vẽ, thiết kế. Chất liệu: Gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, an toàn trong sử dụng. Kích thước: 850x650mm.
253 Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu 168 Bộ Mục đích sử dụng: Học sinh nhận diện về dấu hiệu của thiên tai để có thể tự bảo vệ bản thân. Kiểu dáng: Bộ tranh/thẻ rời. Kích thước: 148x105 mm. Quy cách: In màu trên nhựa, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Bao gồm: 16 tờ Mỗi tranh/thẻ minh họa: Mưa bão; Mưa đá; Giông lốc, gió xoáy; Mây đen đằng đông; Mây đen đằng tây; Lũ lụt; Đất sạt lở ở vùng núi; Sạt lở ven sông; Băng tan; Tuyết lở; Động đất; Sóng thần; Vòi rồng; Núi lửa phun trào; Hạn hán; Ngập mặn.
254 Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam 21 Bộ Mục đích sử dụng: Giáo dục tình yêu quê hương đất nước và có ý thức bảo tồn cảnh quan thiên nhiên. Quy cách: Video/clip hình ảnh thực tế, âm thanh rõ, hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt; thời lượng không quá 03 phút. Minh họa các cảnh đẹp sau: Vịnh Hạ Long. Ruộng bậc thang (lúa xanh và lúa vàng) ở các vùng cao phía Bắc. Quần thể danh thắng Tràng An (Ninh Bình). Phong Nha Kẻ Bàng. San hô, cá bơi đủ màu sắc ở Nha Trang. Bãi cát Mũi Né. Đồng bằng Sông Cửu Long. Các loài hoa, cánh đồng hoa, đường hoa (ví dụmùa hoa bằng lăng tím Đà Lạt...). Rừng thông Đà Lạt. Dãy núi Trường Sơn. Quần đảo Trường Sa, Hoàng Sa.
255 Bộ thẻ nghề truyền thống 168 Bộ Mục đích sử dụng: Học sinh nhận biết và làm quen với các nghề truyền thống. Kiểu dáng: Bộ ảnh/thẻ rời. Kích thước : 148x105 mm. Quy cách: In màu trên nhựa, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Bao gồm: 20 thẻ. Mỗi tranh/thẻ minh họa: Làng Gốm sứ Bát Tràng (Hà Nội). Làng nghề khảm trai Chuôn Ngọ (Hà Nội). Làng Lụa Vạn Phúc (Hà Đông - Hà Nội). Làng Tranh dân gian Đông Hồ (Bắc Ninh). Làng Trống Đọi Tam (Hà Nam). Làng Đá mỹ nghệ Non Nước (Đà Nẵng). Làng Thúng chai Phú Yên. Làng nghề làm muối Tuyết Diêm. Làng Cói Kim Sơn. Làng nghề đồ gỗ mĩ nghệ La Xuyên (Nam Định). Làng Gốm Chu Đậu (Hải Dương). Nghề Thêu ren Văn Lâm (Ninh Bình). Làng Chạm bạc Đồng Xâm (Thái Bình). Làng nghề Kim hoàn Kế Môn (Thừa Thiên - Huế). Làng Nón Tây Hồ - Phú Vang (Thừa Thiên Huế). Làng nghề đúc đồng Phước Kiều (Quảng Nam). Làng nghề gốm Bàu Trúc (Ninh Thuận). Làng nghề gốm sứ Lái Thiêu (Bình Dương). Làng Tranh sơn mài Tương Bình Hiệp (Bình Dương). Làng Dệt thổ cẩm Châu Giang (An Giang)..
256 Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học 36 Bộ Chổi rễ. Ky hốt rác có cán bằng nhựa. Găng tay lao động loại nhỏ phù hợp với học sinh. Khẩu trang y tế .
257 Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường 36 Bộ Mục đích: Học sinh trải nghiệm với lao động. Bao gồm: Xẻng. Chĩa 3 bằng nhựa. Bình tưới cây 4 lít bằng nhựa. Kéo cắt cành.
258 Máy chiếu 12 Cái Tham chiếu tại chương V, E-HSMT
259 Máy chiếu vật thể 12 Cái Tham chiếu tại chương V, E-HSMT
260 Tivi 12 Chiếc Tivi chuyên dụng: Cho giáo dục và đào tạo. Hệ màu: Đa hệ. Kích thước: 55 inch. Độ phân giải: 3,840 × 2,160 (Ultra HD). Độ tương phản động: 1,000,000:1. Hình ảnh: HDR_HDR 10 Pro và HDR_HLG. Âm thanh: Sound Sync. Tính năng chuyên dụng: Hệ điều hành WebOS, Pro: Centric Smart, USB Cloning, EZ Manager,Welcome Video, Healthcare Headphone Mode. Cổng kết nối: HDMI, USB, CI Slot, Headphone Out, RS-232C, Clock Interface (RJ12), RJ45. Ngôn ngữ hiển thị tiếng việt: Có. Chức năng tự điều chỉnh âm lượng; dò kênh tự động và bằng tay: Có. Nguồn điện: 90 V - 240 V/ 50 Hz.
261 Máy tính xách tay 12 Bộ Tham chiếu tại chương V, E-HSMT
262 Âm thanh di động +Micro 12 Bộ Tính năng: Khuếch đại và trộn âm thanh; Thu phát âm thanh. Công suất: 400W. Độ nhạy: 94 Db (1W/M). Méo tuyến tính: 0,01. Loa: 12" woofer × 1, 3" tweeter horn × 2. Điện áp sử dụng : AC 220V – 240 V . Màn hình: Tích hợp màn hình cảm ứng 18 inch, có thể sử dụng USB chơi AVI / MP4. Tích hợp một pin sạc: DC 12V / 7AH.. Trở kháng: 4Ohm – 8Ohm. Dao động: Sóng SLL hỗn hợp. Độ ổn định: ±0.005% kiểm soát tinh thể. Điều biến: ±15kHx Nor./30kHz Max w/50µS  Pre & De-emphasis. Lựa chọn 3 giải pháp cấp điện: + Sử dụng pin trong (Pin tích hợp trong thiết bị). + Sử dụng pin trong (Pin tích hợp trong thiết bị). + Sử dụng nguồn điện ngoài (Điện áp 12V). + Kết nối nguồn điện AC để nạp điện và sử dụng. Phụ kiện: 1x Điều khiển từ xa, 1x Mic không dây UHF, Cáp nguồn x1 , Sách hướng dẫn sử dụng x1. Các tính năng công nghệ: Khả năng di chuyển tiện dụng với bánh xe và tay kéo.. Tích hợp Ắc quy bên trong chạy được từ 6 - 8 giờ. Sử dụng phù hợp với các ứng dụng như: Giáo dục, hội họp, hội thảo, tổ chức sự kiện. Khả năng sử dụng 05 bộ cùng thời điểm không bị trùng tần số.
263 Nhiệt kế điện tử 12 Chiếc Dùng để đo nhiệt độ cơ thể học sinh. Chủng loại: Nhiệt kế điện tử hồng ngoại.
264 Cân 12 Chiếc Mục đích sử dụng: Dùng để đo khối lượng cơ thể học sinh. Chủng loại: Cân bàn điện tử. Khả năng cân tối đa: 100kg. Màn hình hiển thị: Màn hình LED.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6431654E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1908872E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng ≥ 01 hợp đồng có giá trị ≥ 7.668.105.200 VNĐ. Tài liệu chứng minh: - Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính. + Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng)) và kèm theo bản chụp sao y bản chính của nhà thầu về hóa đơn tài chính của hợp đồng (phụ lục hợp đồng nếu có) đã xuất cho khách hàng; Ghi chú: - Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hàng hóa phục vụ công tác giảng dạy và học tập theo Chương trình giáo dục phổ thông năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Tương tự gói thầu về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 7.668.105.200 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.668.105.200 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có phải Trụ sở chính/ Chi nhánh/ Trung tâm bảo hành/ Văn phòng đại diện hoặc có hợp đồng nguyên tắc với một trung tâm bảo hành trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (kèm tài liệu chứng minh) để đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Trụ sở chính/ Chi nhánh/ Trung tâm bảo hành/ Văn phòng đại diện hoặc trung tâm bảo hành được ký hợp đồng nguyên tắc trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (kèm tài liệu chứng minh) phải có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành, bảo trì (có danh sách cán bộ và số hotline kèm theo). - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên. + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->