Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210758736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210751613 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công ( Giao thông nông thôn) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 15:00:00 đến ngày 2021-07-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,860,619,238 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XDM ĐƯỜNG BTCT M.250 (L=1.260M; B=2,5M; H=0,12M) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 1,536 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,622 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,2095 | 100m3 | |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 3,2955 | 100m3 | |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 3,6251 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,9505 | 100m3 | |
| 7 | Trải cao su trắng chống mất nước bê tông (ĐMVD) | 37,841 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 2,9646 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | 10,8876 | tấn | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 380,21 | ||
| 11 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 115,455 | 100m | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0628 | tấn | |
| 13 | Trải cao su trắng chống mất nước bê tông (ĐMVD) | 3,961 | 100m2 | |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 3,3143 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | 3,013 | 100m3 | |
| 16 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng | 0,216 | 1m3 | |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,048 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x60cm | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 3 | cái | |
| B | CẦU KÊNH CHỐNG MỸ | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,1934 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | 0,0331 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | 0,9949 | tấn | |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | 0,6444 | 100m2 | |
| 5 | Trải cao su trắng chống mất nước bê tông (ĐMVD) | 0,3115 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | 7,5276 | m3 | |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 1,175 | 100m | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | 0,72 | m3 | |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 20 | cái | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - Sơn Boss | 107,7088 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 6mm | 0,032 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 8mm | 0,123 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 16mm | 0,3542 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,2277 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,1349 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 1 | bộ | |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0363 | 100m3 | |
| 18 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,2738 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,386 | tấn | |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,6269 | m3 | |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0718 | 100m3 | |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 0,0718 | 100m3 | |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,079 | 100m3 | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,6003 | 100m3 | |
| 25 | Trải cao su trắng chống mất nước bê tông (ĐMVD) | 0,6698 | 100m2 | |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,066 | 100m2 | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | 0,14 | tấn | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,228 | m3 | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,508 | m3 | |
| 30 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,2157 | tấn | |
| 31 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 0,8534 | tấn | |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 8,933 | m3 | |
| 33 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,64 | 100m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.790092E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.58185E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông nông thôn cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có hợp đồng thi công hạng mục xây dựng cầu dàn thép với giá trị tối thiểu là 450.000.000 đồng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.245.764.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.245.764.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.737.292.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi