Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210739392-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210739312
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 14:54:00 đến ngày 2021-07-31 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,392,667,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2588E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.517E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có kết cấu khung BTCT, số tầng >=2 (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là̀: Hợp đồng thi công xây dựng; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.874.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.748.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép>=5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện >=23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: >= 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ: >=5 tấn:
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhậnkiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thácsử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào: >=0,6m3
- Đặc điểm thiết bị ó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc 2 tầng (xây mới)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1028100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V77,56981m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,6502m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3998100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V120,2323m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,7689100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0496tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2806tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2938tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1013m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4773100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0612tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4798tấn
14Xây móng bằng gạch Bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,2905m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1094m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7541100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7387tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1302tấn
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9231100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0069100m3
21Mua đất đồi đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V130,897m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9512100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,5523m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3638tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6737tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4664tấn
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,9971100m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,955m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,188tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,7404tấn
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,7967100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,1964m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V8,9951100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V14,5834tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V105,4992m3
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3303100m2
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4168tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1216tấn
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1671m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972m3
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4329m2
42Lát đá bậc cầu thang, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,532m2
43Tay vịn lan can cầu thang gỗ tự nhiên D60Mô tả kỹ thuật theo chương V11,646m
44Gia công lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,1468tấn
45Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,9472m2
46Sơn tĩnh điện lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V5,4654m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1737tấn
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4416100m2
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3396m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6289m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0545m3
52Lát đá bậc tam cấp, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,4502m2
53Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,0934m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V213,5265m3
55Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,3341m3
56Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1927tấn
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1927tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V229,61m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,1249100m2
60Tôn úp nóc dày 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V101,188m
61Chống thấm bằng màng HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V187,0536m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V119,8944m2
63Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,1166m2
64Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600 XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V688,9562m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V141,45m2
66Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V59,3904m2
67Lát nền, sàn đá Granit tư nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V13,2444m2
68Trần thạch cao phẳng khung nổi, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao phủ PVC dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,1166m2
69Ốp đá chẻ thanh hóa vào cột trụMô tả kỹ thuật theo chương V61,7154m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V369,0314m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V758,2334m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V650,5695m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.396,142m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V543,5309m2
75Trát lanh tô, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4921m2
76Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V193,08m
77Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V266,328m
78Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V282,24m
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V651,5795m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.131,6034m2
81Hoa sắt cửa sổ innox 340 (sản xuất và lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V478,7kg
82Cửa đi khung nhôm hệ - khung màu đen (kính an toàn màu xanh đen 6.38ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,13m2
83Cửa sổ khung nhôm hệ - khung màu đen (kính an toàn màu xanh đen 6.38ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V78,3m2
84Vách khung nhôm hệ - khung màu đen (kính an toàn màu xanh đen 6.38ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,008m2
85Vách ngăn compac dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,389m2
86Sản xuất lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2785tấn
87Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V31,52m2
88Sơn tĩnh điện lan canMô tả kỹ thuật theo chương V31,524m2
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,3254100m2
90Bạt cheMô tả kỹ thuật theo chương V832,543m
91Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1104100m3
92Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,75881m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
94Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0508100m2
95Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2099tấn
96Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,827m3
97Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,897m3
98Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6245m2
99Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4378m2
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0472100m2
101Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0633tấn
102Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0082m3
103Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
104Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2759100m3
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6831m3
106Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2554100m2
107Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,215m3
108Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0905m3
109Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,748m2
110Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6m2
111Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2197tấn
112Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2372100m2
113Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4384m3
114Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V121cái
115Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,97m3
116Lát gạch Terazo, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V89,7m2
B Cấp điện, chống sét và PCCC nhà làm việc 2 tầng (xây mới)
1Lắp đặt tủ điện, KT 500x350x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
2Lắp đặt hộp điện phòng, module 4-8 (ABS lắp đậy nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
3Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực 75AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCB 32AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCB 25AMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
7Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCB 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực RCCB 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
10Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực 10AMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
17Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
18Lắp đặt quạt thông gió WC D250Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x36WMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
20Lắp đặt đèn sát trần D200, 16W (hành lang)Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
21Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng 3x18W (bao gồm cả chóa tán quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W (bao gồm cả chóa tán quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V470m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.035m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.553m
29Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
30Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V235m
31Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V518m
32Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V777m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V582m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V388m
35SX và lắp dựng ty treo D4Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
36Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
37Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L2.5m (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
38Gia công kim thu sét, d14 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
39Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V86m
40Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=14m (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
41Chân bật D6Mô tả kỹ thuật theo chương V50chiếc
42Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V5chiếc
43Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
44Bộ tiêu lệnh chữa cháy:Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
45Bình MT3 BCMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
46Bình MFZ4 BCMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
C Cấp thoát nước nhà làm việc 2 tầng (xây mới)
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tường đương Vigarcera VG XP5)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Lắp đặt xi phông lavabo (tương đương Viglacera VGSP4)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Viglacera TT1)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt Van xả tiểu nam (tương đương Vigaracera VGHX05)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt xi phông tiểu nam (tương đương Viglacera VGSP4)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
11Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Lắp đặt phễu thu, ĐK 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Quả cầu chắn rác ĐK 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V10quả
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,06100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
20Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
23Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt tê nhựa thu miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
26Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
28Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Cửa hộp kiểm tra bằng nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
31Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
32Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
33Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
34Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
35Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
37Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
38Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
39Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
42Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
43Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
44Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
45Lắp đặt khóa, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp đặt khóa, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Máy bơm nước WILO LG mã hiệu 401E 400WMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
D Nội thất phòng 1 cửa nhà làm việc 2 tầng (xây mới)
1Trần thạch cao khung xương nổi (tương đương khung xương Vĩnh Tường. tấm Cemboar Duraflex dầy 4,5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,0556m2
2Làm vách ốp tường bằng gỗ công nghiệp MDF xẻ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V16,068m2
3Thi công vách ngăn bằng gỗ công nghiệp MDF bọc da nhân tạoMô tả kỹ thuật theo chương V15,378m2
4Ốp nhựa giả đá vân mâyMô tả kỹ thuật theo chương V8,0341m2
5Làm vách ốp tường bằng gỗ công nghiệp phủ vennerMô tả kỹ thuật theo chương V3,604m2
6Sản xuất và lắp đặt rèm gỗ công nghiệp màu hạt dẻ (cho toàn bộ cửa sổ cửa trụ sở)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,76m2
7Chữ '' UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÍ MINH BỘ PHẬN TIẾP NHẬN & TRẢ KẾT QUẢ"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Quốc huy inox ăn mòn sao nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E Cải tạo nhà làm việc 2 tầng (nhà cũ)
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V478,3956m2
2Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1115m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5767m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7942m3
5Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V12,1004m2
6Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,244m3
7Tháo dỡ con tiện hành langMô tả kỹ thuật theo chương V3công
8Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V43,62m2
9Phá dỡ nền bê tông láng granitoMô tả kỹ thuật theo chương V54,5401m2
10Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8556m3
11Đào đất bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,42251m3
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V570,1802m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V984,604m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V506,3157m2
15Phá lớp vữa trát dầmMô tả kỹ thuật theo chương V314,8684m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V269,5924m2
17Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,4031tấn
18Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V286,9826m2
19Tháo dỡ cửa, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V114,8048m2
20Tháo dỡ lan can gỗMô tả kỹ thuật theo chương V11,646m
21Phá dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V10,9472m2
22Phá lớp vữa trát cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V25,4886m2
23Phá dỡ song sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V39,6m2
24Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V108,1124m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V108,1124m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V108,1124m3
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,51961m3
28Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5065m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0968m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5065m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0241100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0262tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0757tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1265tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0221m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1116100m2
37Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0894tấn
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3962m3
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9113m3
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1078tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0559tấn
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3002100m2
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2619m3
45Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,881m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4886m2
47Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V26,6886m2
48Tay vịn lan can cầu thang gỗ tự nhiên D60Mô tả kỹ thuật theo chương V11,646m
49Sản xuất thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1397tấn
50Lắp dựng lan can thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,9472m2
51Sơn tĩnh điện lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V4,8117m2
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0735m3
53Lát đá bậc tam cấp, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,2285m2
54Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2061m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6629m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0326m3
57Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4031tấn
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4031tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V146,921m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,1664100m2
61Tôn úp nóc dày 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V67,582m
62Chống thấm bằng màng HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V106,9342m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,1144m2
64Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5471m2
65Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V454,0724m2
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V81,2511m2
67Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V42,864m2
68Lát nền, sàn đá PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1137m2
69Trần thạch cao phẳng khung nổi, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao phủ PVC dầy 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,2996m2
70Ốp đá che thanh hóa vào cột trụ, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V50,644m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V314,3456m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V468,5763m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V537,9789m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.165,477m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V382,2865m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,46m2
77Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V126,39m
78Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V256,03m
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V113,76m
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V537,9789m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.561,634m2
82Hoa sắt cửa sổ innox 304 (sản xuất và lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V331,047kg
83Cửa đi khung nhôm hệ - khung màu đen (kính an toàn màu xanh đen 6.38ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,2575m2
84Cửa sổ khung nhôm hệ - khung màu đen (kính an toàn màu xanh đen 6.38ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,42m2
85Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2074tấn
86Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V23,224m2
87Lan can thép sơn tĩnh điện (sản xuất+ lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8596m2
88Bàn đá granit đặt lavabo trong nhà vệ sinh kích thước: 1.88x0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Tôn nền sàn bằng xỉ thanMô tả kỹ thuật theo chương V2,6321m3
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,877100m2
91Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,7174100m2
92Bạt che chắn thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.020m2
93Công dọn dẹp đồ đạc và vệ sinh trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V30công
94Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m3
95Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,82911m3
96Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1488m3
97Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2258100m2
98Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7662m3
99Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1078tấn
100Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,169tấn
101Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5655tấn
102Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7608m3
103Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2334m3
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0582tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
106Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0719100m2
107Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1559100m3
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1204100m3
109Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1204100m3/1km
110Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0966100m2
111Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5715m3
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0249tấn
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2581tấn
114Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2919100m2
115Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6795m3
116Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2607tấn
117Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1942m3
118Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,518m3
119Chống thấm bằng màng HPDEMô tả kỹ thuật theo chương V33,8266m2
120Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2342m2
121Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V75,0189m2
122Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2005m2
123Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6573m2
124Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,1852m2
125Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,096m2
126Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,01m
127Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,0174m2
128Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,3526m2
129Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0427100m3
130Đất đồi đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V5,124m3
131Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7609m3
132Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1292m2
133Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,995m2
134Cửa đi nhôm hệ (lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
135Cửa sổ nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
136Vách nhẹ compac hpl dày 12Mô tả kỹ thuật theo chương V17,26m2
137Bàn đá kích thước 2.1x0.6Mô tả kỹ thuật theo chương V1bàn
138Bàn đá kích thước 1.72x0.6Mô tả kỹ thuật theo chương V1bàn
139Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m3
140Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,441m3
141Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
142Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273100m2
143Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0338tấn
144Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0553tấn
145Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,773m3
146Xây bể chứa bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5664m3
147Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,692m2
148Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6765m2
149Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
150Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0251tấn
151Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408m3
152Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
F Cấp điện, chống sét và PCCC nhà làm việc 2 tầng (nhà cũ)
1Lắp đặt tủ điện, KT 500x350x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
2Lắp đặt hộp điện phòng, module 4-8 (ABS lắp đậy nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
3Lắp đặt hộp điện phòng, module 3-6 (ABS lắp đậy nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
4Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCCB 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCCB 75AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCB 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCB 32AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCB 25AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
9Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCB 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực RCCB 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
16Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
19Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V70hộp
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
21Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
22Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất D250Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
24Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
25Lắp đặt đèn típ 2x18w KT 300x1200 (chóa tán quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
26Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V92m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V920m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.380m
33Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
34Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
35Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V460m
36Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V690m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V345m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V518m
39SX và lắp dựng ty treo D4Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
40Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
41Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L2.5m (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
42Gia công kim thu sét, d14 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
43Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
44Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
45Chân bật D6Mô tả kỹ thuật theo chương V56chiếc
46Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V5chiếc
47Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L2.5m (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
48Bộ tiêu lệnh chữa cháy:Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
49Bình MT3 BCMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
50Bình MFZ4 BCMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
G Cấp thoát nước nhà làm việc 2 tầng (nhà cũ)
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tường đương Vigarcera VG XP5)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Lắp đặt xi phông lavabo (tương đương Viglacera VGSP4)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt bể nước Inox 2.5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
8Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Viglacera TT1)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Lắp đặt Van xả tiểu nam (tương đương Vigaracera VGHX05)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt xi phông tiểu nam (tương đương Viglacera VGSP4)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Vòi van đồngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
15Thoát sàn Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
18Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
19Quả cầu chắn rác ĐK 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V11quả
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,446100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1882100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m
24Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
26Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
27Lắp đặt Y 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
29Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
30Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt Y 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
34Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36Lắp đặt tê nhựa thu miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
37Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Cửa hộp kiểm tra bằng nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,624100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
46Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
47Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
48Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
49Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
50Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
51Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
53Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
55Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
56Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
57Côn thu D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
58Côn thu D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
59Côn thu D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
60Lắp đặt khóa, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt khóa ĐK32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Máy bơm nước đẩy cao panasonic GP-350JA 350WMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
H Nội thất phòng họp làm việc 2 tầng (Nhà cu)
1Trần thạch cao giật cấp khung chìm, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc/Bral dầy 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V86,3684m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V86,3684m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V86,3684m2
4Làm vách ốp tường bằng gỗ công nghiệp MDF xẻ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V41,0358m2
5Thi công vách ngăn bằng gỗ công nghiệp MDF bọc da nhân tạoMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
6Phông rèm phòng họpMô tả kỹ thuật theo chương V13,908m2
7Thi công vách ngăn bằng gỗ công nghiệp venner vân LimMô tả kỹ thuật theo chương V35,9604m2
8Sản xuất và lắp đặt rèm gỗ công nghiệp màu hạt dẻMô tả kỹ thuật theo chương V48,9m2
9Nẹp gỗ chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V64,672m
10Chữ '' ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Chữ Alumium gương vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Sao vàng 5 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Búa liềm Alumium gương vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Khung thép bọc alumium màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
I Xây mới nhà vệ sinh chung
1Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1149100m3
2Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,87131m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6103m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0586100m2
5Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5111m3
6Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9189m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7313m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0652100m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0578100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0858100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2574100m3/1km
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1418100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1938m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0482tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2299tấn
17Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4223100m2
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9487m3
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6119tấn
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0193100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1012m3
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0161tấn
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0233100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9553m3
27Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9232m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1676tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1676tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,3458100m2
32Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V16,632m
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V9,5m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V84,3326m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,229m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,648m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,2272m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,052m2
40Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4m
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,3326m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,1562m2
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1756100m3
44Đất đồi đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V21,084m3
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7022m3
46Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4736m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V73,056m2
49Cửa đi nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
50Cửa sổ khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
51Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,321m2
52Khóa cửa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Vách nhẹ compac hpl dày 12Mô tả kỹ thuật theo chương V24,412m2
55Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0554100m3
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,3861m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
58Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0254100m2
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1049tấn
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9135m3
61Xây bể chứa bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9652m3
62Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7428m2
63Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7428m2
64Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6895m2
65Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7428m2
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0241100m2
67Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317tấn
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1463m3
69Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
J Cấp điện và cấp thoát nước WC
1Hộp điện tôn 1mm KT: 250x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
6Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt bể nước Inox 2.5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
12Lắp đặt ống PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
13Lắp đặt ống PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Cò xịt nước Selta INOX:Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
23Măng xôngMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
24Lắp đặt van ren ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt van ren, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt racco nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Máy bơm nước 220wMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
36Đai nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
K Phá dỡ nhà hợp tác cũ và nhà vệ sinh
1Tháo dỡ hệ thống điện, thu lôi chống sét nhân công 3,0/7Mô tả kỹ thuật theo chương V4công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V30,06m2
3Phá dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
4Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5357100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,627tấn
6Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5524m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V48,3975m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V86,807m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,0085m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V11,3063m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3957100m3
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V191,0893m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V191,0893m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V191,0893m3
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5848100m2
16Bạt chắn bụiMô tả kỹ thuật theo chương V258,48m2
17Nhân công dọn dẹp đồ đạc trong phòng (nhân công 3,0/7Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
18Tháo dỡ hệ thống điện + thiết bị vệ sinh nhân công 3,5/7Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,2368m2
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V21,3744m3
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,7751m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,3684m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,0196m3
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0404100m3
25Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V29,5375m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V33,5775m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V36,8387m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2588E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.517E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có kết cấu khung BTCT, số tầng >=2 (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là̀: Hợp đồng thi công xây dựng; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.874.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.748.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);53
2 Cán bộ kỹ thuật: 3 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)53
3 Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá >=1,7kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)2
2 Máy cắt uốn cốt thép>=5kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)2
3 Máy đầm bàn >=1kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)2
4 Máy đầm dùi >=1,5kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)2
5 Máy hàn điện >=23kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)2
6 Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: >= 0,62 kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)2
7 Máy trộn vữa >=150 lít Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)2
8 Ô tô tự đổ: >=5 tấn: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhậnkiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thácsử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu;1
9 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)2
10 Máy đầm đất cầm tay 70Kg Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)2
11 Máy vận thăng 0,8T Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)1
12 Máy đào: >=0,6m3 ó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->