Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210739392-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210739312 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 14:54:00 đến ngày 2021-07-31 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,392,667,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2588E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.517E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có kết cấu khung BTCT, số tầng >=2 (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là̀: Hợp đồng thi công xây dựng; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.874.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.748.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép>=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện >=23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: >= 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa >=150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ: >=5 tấn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhậnkiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thácsử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào: >=0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc 2 tầng (xây mới) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1028 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,5698 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6502 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3998 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,2323 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7689 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0496 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2806 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2938 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1013 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4773 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4798 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch Bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2905 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1094 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7541 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7387 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1302 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9231 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0069 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đồi đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,897 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9512 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5523 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3638 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6737 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4664 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9971 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,955 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7404 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7967 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1964 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9951 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5834 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,4992 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3303 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4168 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1671 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4329 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,532 | m2 |
| 43 | Tay vịn lan can cầu thang gỗ tự nhiên D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,646 | m |
| 44 | Gia công lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1468 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9472 | m2 |
| 46 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4654 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1737 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4416 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3396 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6289 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0545 | m3 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4502 | m2 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0934 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,5265 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3341 | m3 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1927 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1927 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,6 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1249 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,188 | m |
| 61 | Chống thấm bằng màng HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,0536 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,8944 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1166 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600 XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,9562 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,45 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3904 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn đá Granit tư nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2444 | m2 |
| 68 | Trần thạch cao phẳng khung nổi, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao phủ PVC dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1166 | m2 |
| 69 | Ốp đá chẻ thanh hóa vào cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,7154 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,0314 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 758,2334 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,5695 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.396,142 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,5309 | m2 |
| 75 | Trát lanh tô, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4921 | m2 |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,08 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,328 | m |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,24 | m |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,5795 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.131,6034 | m2 |
| 81 | Hoa sắt cửa sổ innox 340 (sản xuất và lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,7 | kg |
| 82 | Cửa đi khung nhôm hệ - khung màu đen (kính an toàn màu xanh đen 6.38ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,13 | m2 |
| 83 | Cửa sổ khung nhôm hệ - khung màu đen (kính an toàn màu xanh đen 6.38ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,3 | m2 |
| 84 | Vách khung nhôm hệ - khung màu đen (kính an toàn màu xanh đen 6.38ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,008 | m2 |
| 85 | Vách ngăn compac dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,389 | m2 |
| 86 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2785 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,52 | m2 |
| 88 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,524 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3254 | 100m2 |
| 90 | Bạt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832,543 | m |
| 91 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | 100m3 |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7588 | 1m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2099 | tấn |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,827 | m3 |
| 97 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,897 | m3 |
| 98 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6245 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4378 | m2 |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | 100m2 |
| 101 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0633 | tấn |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0082 | m3 |
| 103 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2759 | 100m3 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6831 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2554 | 100m2 |
| 107 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,215 | m3 |
| 108 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0905 | m3 |
| 109 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,748 | m2 |
| 110 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 111 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2197 | tấn |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2372 | 100m2 |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4384 | m3 |
| 114 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cái |
| 115 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,97 | m3 |
| 116 | Lát gạch Terazo, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,7 | m2 |
| B | Cấp điện, chống sét và PCCC nhà làm việc 2 tầng (xây mới) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện, KT 500x350x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp điện phòng, module 4-8 (ABS lắp đậy nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCB 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCB 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực RCCB 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt thông gió WC D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn sát trần D200, 16W (hành lang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng 3x18W (bao gồm cả chóa tán quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W (bao gồm cả chóa tán quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.553 | m |
| 29 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 30 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 31 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518 | m |
| 32 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388 | m |
| 35 | SX và lắp dựng ty treo D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 37 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L2.5m (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 38 | Gia công kim thu sét, d14 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=14m (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 41 | Chân bật D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | chiếc |
| 42 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 43 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 44 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Bình MT3 BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 46 | Bình MFZ4 BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| C | Cấp thoát nước nhà làm việc 2 tầng (xây mới) | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tường đương Vigarcera VG XP5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xi phông lavabo (tương đương Viglacera VGSP4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Viglacera TT1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Van xả tiểu nam (tương đương Vigaracera VGHX05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt xi phông tiểu nam (tương đương Viglacera VGSP4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Quả cầu chắn rác ĐK 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | quả |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa thu miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Cửa hộp kiểm tra bằng nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt khóa, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt khóa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Máy bơm nước WILO LG mã hiệu 401E 400W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| D | Nội thất phòng 1 cửa nhà làm việc 2 tầng (xây mới) | |||
| 1 | Trần thạch cao khung xương nổi (tương đương khung xương Vĩnh Tường. tấm Cemboar Duraflex dầy 4,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,0556 | m2 |
| 2 | Làm vách ốp tường bằng gỗ công nghiệp MDF xẻ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,068 | m2 |
| 3 | Thi công vách ngăn bằng gỗ công nghiệp MDF bọc da nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,378 | m2 |
| 4 | Ốp nhựa giả đá vân mây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0341 | m2 |
| 5 | Làm vách ốp tường bằng gỗ công nghiệp phủ venner | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,604 | m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt rèm gỗ công nghiệp màu hạt dẻ (cho toàn bộ cửa sổ cửa trụ sở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 7 | Chữ '' UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÍ MINH BỘ PHẬN TIẾP NHẬN & TRẢ KẾT QUẢ" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Quốc huy inox ăn mòn sao nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | Cải tạo nhà làm việc 2 tầng (nhà cũ) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,3956 | m2 |
| 2 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1115 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5767 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7942 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1004 | m2 |
| 6 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,244 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ con tiện hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,62 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông láng granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5401 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8556 | m3 |
| 11 | Đào đất bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4225 | 1m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,1802 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 984,604 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,3157 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,8684 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,5924 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4031 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,9826 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8048 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,646 | m |
| 21 | Phá dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9472 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4886 | m2 |
| 23 | Phá dỡ song sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 24 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,1124 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,1124 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,1124 | m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5196 | 1m3 |
| 28 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5065 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0968 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5065 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0757 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1265 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0221 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0894 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3962 | m3 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9113 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1078 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3002 | 100m2 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2619 | m3 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,881 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4886 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6886 | m2 |
| 48 | Tay vịn lan can cầu thang gỗ tự nhiên D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,646 | m |
| 49 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1397 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9472 | m2 |
| 51 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8117 | m2 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0735 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2285 | m2 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2061 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6629 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0326 | m3 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4031 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4031 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,92 | 1m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1664 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,582 | m |
| 62 | Chống thấm bằng màng HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,9342 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1144 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5471 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,0724 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2511 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,864 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn đá PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1137 | m2 |
| 69 | Trần thạch cao phẳng khung nổi, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao phủ PVC dầy 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2996 | m2 |
| 70 | Ốp đá che thanh hóa vào cột trụ, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,644 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,3456 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,5763 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,9789 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.165,477 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,2865 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,46 | m2 |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,39 | m |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,03 | m |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,76 | m |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,9789 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.561,634 | m2 |
| 82 | Hoa sắt cửa sổ innox 304 (sản xuất và lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,047 | kg |
| 83 | Cửa đi khung nhôm hệ - khung màu đen (kính an toàn màu xanh đen 6.38ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2575 | m2 |
| 84 | Cửa sổ khung nhôm hệ - khung màu đen (kính an toàn màu xanh đen 6.38ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,42 | m2 |
| 85 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,224 | m2 |
| 87 | Lan can thép sơn tĩnh điện (sản xuất+ lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8596 | m2 |
| 88 | Bàn đá granit đặt lavabo trong nhà vệ sinh kích thước: 1.88x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Tôn nền sàn bằng xỉ than | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6321 | m3 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,877 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7174 | 100m2 |
| 92 | Bạt che chắn thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m2 |
| 93 | Công dọn dẹp đồ đạc và vệ sinh trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 94 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m3 |
| 95 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8291 | 1m3 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1488 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2258 | 100m2 |
| 98 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7662 | m3 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1078 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5655 | tấn |
| 102 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7608 | m3 |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2334 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 106 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0719 | 100m2 |
| 107 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1559 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1204 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1204 | 100m3/1km |
| 110 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | 100m2 |
| 111 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5715 | m3 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2581 | tấn |
| 114 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2919 | 100m2 |
| 115 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6795 | m3 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2607 | tấn |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1942 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | m3 |
| 119 | Chống thấm bằng màng HPDE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8266 | m2 |
| 120 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2342 | m2 |
| 121 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,0189 | m2 |
| 122 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2005 | m2 |
| 123 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6573 | m2 |
| 124 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1852 | m2 |
| 125 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,096 | m2 |
| 126 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,01 | m |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,0174 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3526 | m2 |
| 129 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | 100m3 |
| 130 | Đất đồi đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,124 | m3 |
| 131 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7609 | m3 |
| 132 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1292 | m2 |
| 133 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,995 | m2 |
| 134 | Cửa đi nhôm hệ (lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 135 | Cửa sổ nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 136 | Vách nhẹ compac hpl dày 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,26 | m2 |
| 137 | Bàn đá kích thước 2.1x0.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bàn |
| 138 | Bàn đá kích thước 1.72x0.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bàn |
| 139 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 140 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1m3 |
| 141 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 142 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | tấn |
| 145 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | m3 |
| 146 | Xây bể chứa bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5664 | m3 |
| 147 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,692 | m2 |
| 148 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6765 | m2 |
| 149 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 150 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | tấn |
| 151 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 152 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| F | Cấp điện, chống sét và PCCC nhà làm việc 2 tầng (nhà cũ) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện, KT 500x350x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp điện phòng, module 4-8 (ABS lắp đậy nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp điện phòng, module 3-6 (ABS lắp đậy nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCCB 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCCB 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCB 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCB 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCB 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực RCCB 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 21 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn típ 2x18w KT 300x1200 (chóa tán quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.380 | m |
| 33 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 34 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 35 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 36 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518 | m |
| 39 | SX và lắp dựng ty treo D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 41 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L2.5m (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 42 | Gia công kim thu sét, d14 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 44 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 45 | Chân bật D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | chiếc |
| 46 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 47 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L2.5m (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 48 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Bình MT3 BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 50 | Bình MFZ4 BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| G | Cấp thoát nước nhà làm việc 2 tầng (nhà cũ) | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tường đương Vigarcera VG XP5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xi phông lavabo (tương đương Viglacera VGSP4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 2.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 8 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Viglacera TT1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Van xả tiểu nam (tương đương Vigaracera VGHX05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt xi phông tiểu nam (tương đương Viglacera VGSP4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Vòi van đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Thoát sàn Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 19 | Quả cầu chắn rác ĐK 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | quả |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,446 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1882 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 24 | Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa thu miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Cửa hộp kiểm tra bằng nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Côn thu D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Côn thu D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Côn thu D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt khóa, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt khóa ĐK32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Máy bơm nước đẩy cao panasonic GP-350JA 350W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| H | Nội thất phòng họp làm việc 2 tầng (Nhà cu) | |||
| 1 | Trần thạch cao giật cấp khung chìm, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc/Bral dầy 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,3684 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,3684 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,3684 | m2 |
| 4 | Làm vách ốp tường bằng gỗ công nghiệp MDF xẻ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0358 | m2 |
| 5 | Thi công vách ngăn bằng gỗ công nghiệp MDF bọc da nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 6 | Phông rèm phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,908 | m2 |
| 7 | Thi công vách ngăn bằng gỗ công nghiệp venner vân Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9604 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt rèm gỗ công nghiệp màu hạt dẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9 | m2 |
| 9 | Nẹp gỗ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,672 | m |
| 10 | Chữ '' ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Chữ Alumium gương vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Sao vàng 5 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Búa liềm Alumium gương vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Khung thép bọc alumium màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| I | Xây mới nhà vệ sinh chung | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1149 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8713 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6103 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5111 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9189 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7313 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0858 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2574 | 100m3/1km |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1418 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1938 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2299 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4223 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9487 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6119 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9553 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9232 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1676 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1676 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3458 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,632 | m |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,3326 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,229 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,648 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2272 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,052 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,3326 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,1562 | m2 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1756 | 100m3 |
| 44 | Đất đồi đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,084 | m3 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7022 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4736 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,056 | m2 |
| 49 | Cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 50 | Cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 1m2 |
| 52 | Khóa cửa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Vách nhẹ compac hpl dày 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,412 | m2 |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | 100m3 |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | 1m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1049 | tấn |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9135 | m3 |
| 61 | Xây bể chứa bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9652 | m3 |
| 62 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7428 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7428 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6895 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7428 | m2 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | tấn |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1463 | m3 |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| J | Cấp điện và cấp thoát nước WC | |||
| 1 | Hộp điện tôn 1mm KT: 250x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 2.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt ống PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Cò xịt nước Selta INOX: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 23 | Măng xông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt racco nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Máy bơm nước 220w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 36 | Đai nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| K | Phá dỡ nhà hợp tác cũ và nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, thu lôi chống sét nhân công 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,06 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5357 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5524 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3975 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,807 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0085 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3063 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3957 | 100m3 |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,0893 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,0893 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,0893 | m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5848 | 100m2 |
| 16 | Bạt chắn bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,48 | m2 |
| 17 | Nhân công dọn dẹp đồ đạc trong phòng (nhân công 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện + thiết bị vệ sinh nhân công 3,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2368 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3744 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7751 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3684 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0196 | m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | 100m3 |
| 25 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5375 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5775 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8387 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2588E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.517E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có kết cấu khung BTCT, số tầng >=2 (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là̀: Hợp đồng thi công xây dựng; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.874.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.748.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 3 | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép>=5kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn >=1kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi >=1,5kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 5 | Máy hàn điện >=23kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: >= 0,62 kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa >=150 lít | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ: >=5 tấn: | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhậnkiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thácsử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay 70Kg | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 11 | Máy vận thăng 0,8T | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 1 |
| 12 | Máy đào: >=0,6m3 | ó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi